Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp mái các nhà xưởng khu huấn luyện thực hành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620189-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung cấp Kỹ thuật Quân khí/ Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp mái các nhà xưởng khu huấn luyện thực hành
Số hiệu KHLCNT 20210612080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 09:34:00 đến ngày 2021-06-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,160,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐỂ XE PHÁO (X1)
1 Che đạy máy, trang thiết bị bằng bạt trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,2484 m2
2 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 100m2
3 Tháo dỡ tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
4 Tháo dỡ diềm mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2 m
5 Tháo dỡ máng thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,4 m
6 Tháo dỡ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
7 Tháo dỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,6 m
8 Tháo dỡ kim thu sét D18, L1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
9 Vận chuyển mái tôn cũ nhập kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m2
10 Gia công cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5727 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5722 tấn
12 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0607 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6329 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5727 tấn
15 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V  31 Kg
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  471,635 m2
17 Lợp mái nhà xưởng bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0105 100m2
18 Lợp mái nhà xưởng bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6264 100m2
19 Tôn úp nóc D400mm, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
20 Diềm mái các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,6 m
21 Gia công kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,6 m
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1649 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8825 100m2
26 Vệ sinh công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,2484 m2
B TRẠM BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA ĐẠN DƯỢC (X3)
1 Che đạy máy, trang thiết bị bằng bạt trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,992 m2
2 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 100m2
3 Tháo dỡ tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Tháo dỡ diềm mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 m
5 Tháo dỡ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5 m
6 Tháo dỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
7 Tháo dỡ kim thu sét D18, L1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
8 Vận chuyển mái tôn cũ nhập kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 605 m2
9 Lắp đặt + Mua mới Quạt thông gió công nghiệp Việt nam, kích thước quạt 600*600*300mm, cánh INOX, điện áp 380V/220V, sức gió 19m3/h; Bao gồm cả Attomat; dây dẫn đi nổi 2*2,5mm2; Tủ điện; NC đục phá tường, trát vuông, lắp đặt quạt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lợp mái nhà xưởng bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 100m2
12 Tôn úp nóc D400mm, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
13 Diềm mái các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Gia công kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,167 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2677 100m2
19 Vệ sinh công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,0268 m2
C XƯỞNG TIỆN (X4)
1 Che đạy máy, trang thiết bị bằng bạt trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,16 m2
2 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0036 100m2
3 Tháo dỡ tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4 m
4 Tháo dỡ diềm mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
5 Tháo dỡ máng thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,24 m
6 Tháo dỡ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2 m
7 Tháo dỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3 m
8 Tháo dỡ kim thu sét D18, L1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
9 Vận chuyển mái tôn cũ nhập kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,36 m2
10 Gia công cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3173 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3212 tấn
12 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3612 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,3373 tấn
15 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Kg
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,5512 m2
17 Lợp mái nhà xưởng bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7867 100m2
18 Lợp mái nhà xưởng bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 100m2
19 Tôn úp nóc D400mm, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4 m
20 Diềm mái các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,84 m
21 Gia công kim thu sét dài 1m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
22 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3 m
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0029 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2453 100m2
26 Vệ sinh công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,5344 m2
D XƯỞNG RÈN (X5)
1 Che đạy máy, trang thiết bị bằng bạt trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,96 m2
2 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 100m2
3 Tháo dỡ tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,62 m
4 Tháo dỡ diềm mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
5 Tháo dỡ máng thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,24 m
6 Tháo dỡ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m
7 Tháo dỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5 m
8 Tháo dỡ kim thu sét D18, L1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Vận chuyển mái tôn cũ nhập kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 m2
10 Gia công cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3177 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3291 tấn
12 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,04 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3691 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3177 tấn
15 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Kg
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,052 m2
17 Lợp mái nhà xưởng bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7122 100m2
18 Lợp mái nhà xưởng bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 100m2
19 Tôn úp nóc D400mm, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,62 m
20 Diềm mái các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,48 m
21 Gia công kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5 m
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1107 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5157 100m2
26 Vệ sinh công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,5744 m2
E XƯỞNG GÒ - HÀN (X6)
1 Che đạy máy, trang thiết bị bằng bạt trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,96 m2
2 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 100m2
3 Tháo dỡ tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V  16,62 m
4 Tháo dỡ diềm mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
5 Tháo dỡ máng thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,24 m
6 Tháo dỡ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m
7 Tháo dỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5 m
8 Tháo dỡ kim thu sét D18, L1000  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Vận chuyển mái tôn cũ nhập kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 m2
10 Gia công cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3173 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3291 tấn
12 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3691 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3173 tấn
15 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 Kg
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,052 m2
17 Lợp mái nhà xưởng bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7351 100m2
18 Lợp mái nhà xưởng bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 100m2
19 Tôn úp nóc D400mm, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,62 m
20 Diềm mái các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V  91,48 m
21 Gia công kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5 m
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1107 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5157 100m2
26 Vệ sinh công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,5744 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.481872E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->