Gói thầu: Vận hành, bảo trì hệ thống xử lý nước thải năm 2021-2022 tại Bệnh viện quận Bình Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
| Tên gói thầu | Vận hành, bảo trì hệ thống xử lý nước thải năm 2021-2022 tại Bệnh viện quận Bình Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210554040 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 09:44:00 đến ngày 2021-06-15 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,498,327,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo cáo theo dõi | - Theo dõi và ghi chép thông số lưu lượng nước cấp, nước thải (thông số đo trên đồng hồ đo lưu lượng) vào sổ theo dõi lưu lượng nước cấp, nước thải. - Theo dõi và ghi chép thông số nước thải: bùn vi sinh, pH, đánh giá hiệu quả và cân chình hệ thống khí, sự cố, ... vào sổ theo dõi vận hành Hệ thống xử lý nước thải. - Tổng hợp số liệu và lập báo cáo với chủ đầu tư bằng Email và file cứng. - Trong trường hợp có các sự cố phát sinh gây ảnh hưởng đến quá trình vận hành hệ thống cũng như chất lượng nước đầu ra, Nhà thầu phải có báo cáo khẩn để Chủ đầu tư xem xét cùng kết hợp giải quyết các sự cố. - Thực hiện 1 tháng/ lần hoặc khi có yêu cầu của chủ đầu tư | Tháng | 12 | |
| 2 | Lược rác | - Vệ sinh, làm sạch rác, tóc, tránh nghẹt đường ống. - Thực hiện: 1 tuần/ 2 lần | tháng | 12 | |
| 3 | Bơm chìm bể thu gom | - Số lượng bơm: 2 cái - Kiểm tra hoạt động của bơm - Kéo bơm lên để kiểm tra thân máy, cánh máy, vệ sinh thiết bị và làm sạch rác. - Đo điện trở, đo cách điện chạm vỏ - Làm sạch và xử lý vải sợi, dây thun, tóc quấn vào máy bơm. - Thực hiện: 1 tuần / lần. | tháng | 12 | |
| 4 | Bơm điều hòa lưu lượng | - Kiểm tra tình trạng hoạt động của bơm ngăn điều hòa, vệ sinh, làm sạch rác thải quấn vào máy. - Thực hiện: 1 tuần/ 1 lần | tháng | 12 | |
| 5 | Bơm tuần hoàn khử Nitơ | - Số lượng bơm: 2 cái - Kiểm tra hoạt động của bơm - Kéo bơm lên để kiểm tra thân máy, cánh máy, vệ sinh thiết bị và làm sạch rác. - Đo điện trở, đo cách điện chạm vỏ - Làm sạch và xử lý vải sợi, dây thun, tóc quấn vào máy bơm. - Thực hiện: 1 tuần / lần. | tháng | 12 | |
| 6 | Bơm bùn tuần hoàn | - Số lượng bơm: 2 cái - Kiểm tra hoạt động của bơm - Kéo bơm lên để kiểm tra thân máy, cánh máy, vệ sinh thiết bị và làm sạch rác. - Đo điện trở, đo cách điện chạm vỏ - Làm sạch và xử lý vải sợi, dây thun, tóc quấn vào máy bơm. - Thực hiện: 1 tuần / lần. | tháng | 12 | |
| 7 | Máy thổi khí ngăn điều hòa | - Số lượng: 2 máy - Kiểm tra vệ sinh bầu lọc khí. - Kiểm tra, bảo dưỡng, bổ sung mỡ cho toán bộ các ổ bi chuyển động. - Kiểm tra và bảo dưỡng các vị trí đấu nối đường ống, vạn điện tử, van cửa, van 1 chiều. - Kiểm tra và căng lại dây đai nếu thấy không đạt yêu cầu kỹ thuật sẽ thay dây đai - Kiểm tra tình trạng hoạt động, vệ sinh máy thổi khí, châm dầu nhớt, kiểm tra dây cuaroa, vệ sinh bộ hút khí. - Cân chỉnh máy thổi khí để phù hợp với hoạt động của bể vi sinh. - Thực hiện: 1 tuần / lần. | tháng | 12 | |
| 8 | Máy thổi khí MBR (Hệ màng Koch và hệ màng Kobuta) | - Số lượng: 4 máy - Kiểm tra vệ sinh bầu lọc khí. - Kiểm tra, bảo dưỡng, bổ sung mỡ cho toán bộ các ổ bi chuyển động. - Kiểm tra và bảo dưỡng các vị trí đấu nối đường ống, vạn điện tử, van cửa, van 1 chiều. - Kiểm tra và căng lại dây đai nếu thấy không đạt yêu cầu kỹ thuật nếu thấy không đạt yêu cầu kỹ thuật sẽ thay dây đai - Kiểm tra tình trạng hoạt động, vệ sinh máy thổi khí, châm dầu nhớt, kiểm tra dây cuaroa, vệ sinh bộ hút khí. - Cân chỉnh máy thổi khí để phù hợp với hoạt động của bể vi sinh. - Thực hiện: 1 tuần / lần. | tháng | 12 | |
| 9 | Bơm màng MBR (Hệ màng Koch và hệ màng Kobuta) | - Kiểm tra tình trạng hoạt động của bơm màng MBR. - Vệ sinh vỏ bơm, đo chạm, kiểm tra các khớp kết nối, các van điều khiển hút - rửa. - Kiểm tra hoạt động của bơm - Kéo bơm lên để kiểm tra thân máy, cánh máy, vệ sinh thiết bị và làm sạch rác. - Làm sạch và xử lý vải sợi, dây thun, tóc quấn vào máy bơm. - Thực hiện: 1 tuần / lần. | tháng | 12 | |
| 10 | Bơm định lượng hóa chất | - Kiểm tra tình trạng hoạt động của bơm định lượng và đường ống dẫn hóa chất. - Thực hiện: 1 tuần / lần. | tháng | 12 | |
| 11 | Màng lọc MBR (Hệ màng Koch và hệ màng Kobuta) | - Kiểm tra hoạt động của màng, làm sạch và xử lý tóc quấn vào màng. - Công việc hàng tuần: Xúc rửa màng bằng nước sạch + hóa chất (Javen 10% mỗi tuần 1 lần) và kiểm tra trực quan các khớp nối, bề mặt ngoài của màng hàng ngày. - Công việc tháng (chọn 1 đến 2 ngày trong tháng để thực hiện): xúc rửa tái sinh màng 1 - 2 lần do lượng tóc dễ làm nghẹt màng; Nếu bị nghẹt thì rửa màng sớm hơn và nhiều hơn. Thực hiện xúc rửa tái sinh màng MBR bằng hóa chất Javen 10% và Acid Citric 50% nhằm loại bỏ cặn vi sinh và hóa lý bám trên màng MBR. -Thực hiện xúc rửa vào thứ 7 hoặc chủ nhật tuỳ tình hình cụ thể tại bệnh viện. | tháng | 12 | |
| 12 | Hệ thống phao điều khiển, đường ống công nghệ, hệ van điều khiển | - Kiểm tra tình trạng hoạt động phao điều khiển. - Kiểm tra vệ sinh hệ thống đường ống công nghệ (đường ống dẫn nước, khí, hóa chất), đĩa khuyếch tán khí, vị trí khớp nối, tình trạng nghẹt, hư hỏng. - Kiểm tra tình trạng hoạt động của các van điều khiển. - Kiểm tra và vệ sinh hố ga nước thải. - Kiểm tra, bảo dưỡng ngăn thu gom nước thải. - Kiểm tra ngăn phân ly rắn lỏng. - Kiểm tra bảo dưỡng ngăn điều hòa rắn lỏng. - Kiểm tra bảo dưỡng ngăn khử nitơ. - Kiểm tra bảo dưỡng ngăn chứa màng Kobuta. - Kiểm tra bảo dưỡng ngăn chứa màng Koch. - Kiểm tra lượng bùn ở bể chứa bùn, nếu đầy bùn báo với Chủ đầu tư để tiến hành hút bùn. - Kiểm tra bảo dưỡng bồn pha hóa chất, kiểm tra lượng hóa chất còn và bổ sung thêm hóa chất khi gần hết. - Kiểm tra bảo dưỡng khoang chứa nước đã qua xử lý. - Thực hiện: 1 tuần / lần. | tháng | 12 | |
| 13 | Cân chỉnh và nuôi cấy vi sinh | - Kiểm tra lượng bùn tồn dư; - Đánh giá mức độ sinh bùn trong bể - Vệ sinh bể khi lượng bùn qua bể nhiều - Báo cáo tình trạng bùn dư và kế hoạch rút bùn nếu có - Kiểm tra và đánh giá chất lượng vi sinh và khả năng xử lý của bể vi sinh. - Cân chỉnh và nuôi cấy vi sinh liên tục để đảm bảo vi sinh sống tốt. - Khuyến cáo và đề xuất phương án nuôi cấy bổ sung vi sinh đề duy trì tình trạng ổn định chức năng của bể - Thực hiện: 1 tuần / lần. | tháng | 12 | |
| 14 | Tủ điện điều khiển | - Kiểm tra tình trạng hoạt động của tủ điện: + Điện áp nguồn. + Điện trở cách điện tủ điện với PE. + Đầu code dây động lực cấp nguồn. + Test bộ bảo vệ pha. + Test cầu chì. + Test đồng hồ đo dòng điện, điện áp. + Test tình trạng hoạt động các nút nhấn, đèn báo. + Test các thiết bị đóng cắt, bảo vệ động cơ như MCCB, MCB, Contactor, Relay nhiệt, rơ le trung gian ... +Test và đánh giá bộ điều khiển PLC (test ngõ vào, ra, không can thiệp vào chương trình đã có). + Vệ sinh vỏ tử điện. Ghi chú: Khi vật tư, máy móc thiết bị và phần điện – điện điều khiển có sự cố, đơn vị thi công có nhiệm vụ kiểm tra, đề xuất các biện pháp khắc phục; | tháng | 12 | |
| 15 | Rửa màng định kỳ và phục hồi | - Vệ sinh sạch sẽ bể chứa màng MBR bằng cách dùng nước sạch xịt rửa bùn cặn, mảng bám bên trong bể và trên bể mặt ngoài của cụm màng. - Châm hóa chất Acid Citric 50% (hoặc pha theo tỷ lệ 50kg acid/100l nước) vào bể và ngâm trong 4 - 5 tiếng. Sau đó xả sạch để loại bỏ cặn bám vô cơ. - Châm hóa chất Javen 10% vào bể chứa màng, dùng bút đo pH hoặc giấy quỳ để kiểm tra độ pH trong nước. Đến khi pH tăng lên đến ≥ 12 thì dừng châm Javen. Dùng hệ thống thổi khí cho bể MBR để sục khí vào bể và giữ quá trình này trong vòng 4 - 8 tiếng. Sau đó xả sạch bể để loại bỏ căn hữu cơ. - Bật lại hệ thống, bơm bổ sung bùn vi sinh từ ngăn chứa bùn vào. - Thực hiện 3 tháng/1 lần | Lần | 4 | |
| 16 | Lấy mẫu định kì | - Lấy mẫu phân tích định kỳ 3 lần/tháng làm cơ sở báo cáo chất lượng nước đầu ra cho chủ đầu tư; - Phân tích chất lượng nước thải, được so sánh theo cột B, quy chuẩn QCVN 28:2010/BTNMT về nước thải Y tế - Mẫu gửi phân tích phải còn dấu niêm phong giữa các bên, gửi đơn vị phân tích có đầy đủ tiêu chuẩn hợp pháp theo quy định của Bộ TNMT. - Thực hiện: 3 tháng/1 lần/2 mẫu (nước trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | |
| 17 | Vận hành hệ thống xử lý nước thải liên tục 7 ngày/tuần, ca trực vận hành 8 giờ/ngày. | - Công việc hàng ngày: + Bổ sung và cân bằng hóa chất trong hệ thống. + Theo dõi và đo đạt các chỉ tiêu cơ bản của hệ thống để có hướng xử lý kịp thời. - Kiểm tra chất lượng vi sinh hệ thống ít nhất 1 lần mỗi tháng và có đánh giá chất lượng xả thải, đồng thời tư vấn cho Chủ đầu tư và lên quy trình quản lý hệ thống xử lý nước thải (có nhân viên chuyên trách) + Ghi nhật ký vận hành hệ thống + Hằng ngày ghi các chỉ số nước đầu vào và ra + Đảm bảo chất lượng nước thải đạt cột B, quy chuẩn QCVN 28:2010/BTNMT về nước thải Y tế | Hệ | 12 | |
| 18 | Hóa chất khử trùng NaOCl | không yêu cầu | Kg | 2.000 | |
| 19 | Hoá chất xúc rửa Acid Citric | không yêu cầu | Kg | 1.000 | |
| 20 | Dầu máy | không yêu cầu | Lít | 20 | |
| 21 | Hóa chất điều chỉnh nồng độ pH | Soda Ash Light (Na2CO3) 99,2% dạng rắn hoặc tương đương | Kg | 1.000 | |
| 22 | Bổ sung chế phẩm vi sinh | Bổ sung vi sinh vật chuyên dụng cho xử lý nước thải định kỳ giúp tăng cường hiệu quả xử lý, tăng mật độ vi sinh trong hệ thống - Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương - Dạng: Bột/ nước | Kg | 25 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.247491E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 374.581.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.247.491.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 374.581.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng vận hành, bảo trì hệ thống xử lý nước thải cho bệnh viện hoặc các cơ sở y tế.
Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thưc của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: a) Hợp đồng cung cấp dịch vụ; b) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm hiện tại đối với trường hợp khối lượng hoàn thành phần lớn; c) Hóa đơn GTGT xuất theo hợp đồng).
Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp Bản scan từ bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền văn bản xác nhận là nhà thầu phụ được xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.150.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi