Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp phụ tùng hệ thống Clo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp phụ tùng hệ thống Clo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419841 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 195 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 10:05:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 981,638,632 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ ống định lượng Clo cho tủ VGS 141 (bao gồm đế nhựa và các phụ kiện) | 96680922 | 1 | Bộ | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. Tham khảo catalogue đính kèm E-HSMT. | |
| 2 | Bộ ống định lượng Clo cho tủ VGS 143 (bao gồm đế nhựa và các phụ kiện) | 96680923 | 1 | Bộ | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. Tham khảo catalogue đính kèm E-HSMT. | |
| 3 | Bộ ống định lượng Clo cho tủ VGS 145 (bao gồm đế nhựa và các phụ kiện) | 96680944 | 1 | Bộ | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. Tham khảo catalogue đính kèm E-HSMT. | |
| 4 | Van bi (ball valve) DN 40 PVC-U FDM C200 (loại chuyên dùng cho hệ thống Clo) | 98838962 | 5 | Cái | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. | |
| 5 | Công tắc báo lưu lượng bơm tuần hoàn tháp trung hòa Clo (Limit reed switch No Typ ZE 951 for D) | 96729722 | 2 | Cái | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. | |
| 6 | Actuator van đầu đẩy bơm nước clo (hãng Stubbe) (Profi 101, electric ER Premier 20 - Stubbe) | 2 | Cái | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. | ||
| 7 | Bộ điều khiển nhiệt độ tủ sấy Clo | TC4SP - 14R Autonics | 2 | cái | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. | |
| 8 | Maintenance kit (set of flat gaskets for flanges, 10 pieces) | 96688979 | 4 | Bộ | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. | |
| 9 | Gaskets (dùng cho bộ tủ hóa hơi) | 96688864 | 4 | Bộ | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. | |
| 10 | Vacuum regulator Spare part set VGS-148 (3.5-70 kg/h) | 96688765 | 2 | bộ | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. | |
| 11 | Chất hấp thụ (Nhôm ôxit); 4,7kg/bịch | 96688989 | 2 | bịch | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. | |
| 12 | Vacuum regulator VGS 147 1 - 40 kg/h | 96681278 | 2 | Bộ | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. | |
| 13 | Vacuum regulator VGS 148 6 - 120 kg/h | 95702355 | 2 | Bộ | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. | |
| 14 | Dây điện trở cho bộ sấy Clo (Alldos/Grundfos) (Spare, electrical heater for liqufilt) | 99273726 | 2 | Cái | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. | |
| 15 | Ống nhựa nối vào bộ hấp thụ clo dư Vật liệu: PE Màu: trong hoặc trắng Sử dụng cho ống khí clo DN 8mm Air Hose Natural PE 8mmx1,25 Quy cách: 10 mét/ống | 96701705 | 10 | ống | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. | |
| 16 | Ống nhựa nối vào Injector Vật liệu: PE Màu: trong hoặc trắng Sử dụng cho ống khí clo DN 12mm Air Hose Natural PE 12mm Quy cách: 10 mét/ống | 91836646 | 10 | ống | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi