Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua dụng cụ, vật tư tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT580/Cục KTBC/TCKT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua dụng cụ, vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610762 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ hành chính (NVKT) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 10:04:00 đến ngày 2021-06-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 393,431,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải sắt cán gỗ L200 | 150 | Cái | Đầu bàn chải làm bằng sắt, cán bằng gỗ; phần cọ sắt: 2,5cm x 8cm | ||
| 2 | Băng keo nâu 7cm | 42 | Cuộn | Được sản xuất từ Màng OPP nâu láng có độ dày 28 micron, được phủ lên một lớp keo có tên là Acrylic đạt độ dày keo 22 micron. Băng keo có độ dày màng và keo là 50mic. Không chảy keo | ||
| 3 | Bộ Clê dẹt 2 đầu miệng 8-32 | 10 | Bộ | Chất liệu hợp kim cacbon (8-32) 31 chi tiết, xi mạ thép trắng, không cong, vênh, miệng vặn phẳng đều | ||
| 4 | Bộ Clê tuýp 2 đầu tròng 8-27 | 10 | Bộ | Chất liệu hợp kim cacbon (8-27) 15 chi tiết, xi mạ thép trắng, không cong, vênh, vòng vặn ốc dạng răng cài đều, không móp méo | ||
| 5 | Bộ điều khiển xi lanh thủy lực bằng điện phi 60xL650 | 5 | Cái | Xi lanh hợp kim thép cacbon phi 60 dài 650, mạ crom chống xước một đầu có lá cao su chịu dầu, một đầu tiện ren ngoài để cố định với tay điều khiểu | ||
| 6 | Bông công nghiệp 3kg/ bịch | 10 | Kg | Chất liệu 100% bông xơ tự nhiên, bông mền, thấm hút tốt, không gây trầy, xước bề mặt tiếp xúc. Đóng gói dạng cuộn | ||
| 7 | Bột đá | 100 | Kg | Dạng bột rất mịn, màu trắng, không mùi | ||
| 8 | Búa đinh số 40 | 2 | Cái | Chất liệu đầu búa bằng sắt tăng cứng, đế búa phẳng đều, cán bằng gỗ bào nhẵn chắc chắn có độ đàn hồi tốt, không mối mọt dài 28cm. | ||
| 9 | Chổi quét sơn 2in | 1.355 | Cái | Tay cầm chắc chắn, lông chổi mềm, kẹo chặt, quét sơn ko bị rụng | ||
| 10 | Chổi quét sơn 3in | 237 | Cái | Tay cầm chắc chắn, lông chổi mềm, kẹo chặt, quét sơn ko bị rụng | ||
| 11 | Cồn tuyệt đối 98% | 6 | Lít | Là chất lỏng không màu, trong suốt. Có mùi thơm đặc trưng dễ chịu, cay, tan vô hạn trong nước chất dễ cháy, khi cháy không có khói, và ngọn lửa có màu xanh đựng trongcan nhựa | ||
| 12 | Cưa tay L600 | 1 | Cái | Lưỡi cưa bằng thép Nhật SK5; độ sắc bén dài lâu dạng 3D thế hệ mới; tăng độ sắc bén, Cán được bọc lớp nhựa cao cấp chống trượt, không bị cong, vặn, han rỉ | ||
| 13 | Đá cắt d350 | 45 | Viên | Dùng cho máy cắt bàn, có kiểu dáng phẳng, đường kính 300, Tốc độ cắt nhanh, sắc bén, cắt bền bỉ và ổn định, không láng đá cảm giác dễ chịu ngay cả khi cầm máy cắt trong thời gian dài. Hai lớp lưới thủy tinh gia tăng sức bền bỉ và tăng độ an toàn khi cắt. | ||
| 14 | Đá mài d100 | 80 | Viên | Dùng cho máy cắt cầm tay, kiểu dáng phẳng, đường kính 100, Tốc độ cắt nhanh, sắc bén, cắt bền bỉ và ổn định, không láng đá cảm giác dễ chịu ngay cả khi cầm máy cắt trong thời gian dài. Hai lớp lưới thủy tinh gia tăng sức bền bỉ và tăng độ an toàn khi cắt. | ||
| 15 | Dây ni lon buộc hàng 50m/ cuộn | 2 | Cuộn | Dạng dây bẹ | ||
| 16 | Dây thừng nilon Φ14 | 40 | Kg | Dây dạng tròn, không bị vặn xoắn, mục, đứt nối | ||
| 17 | Dây thừng nilon Φ18 | 40 | Kg | Dây dạng tròn, không bị vặn xoắn, mục, đứt nối | ||
| 18 | Đinh thép 5 - 7 cm | 200 | Kg | Chất liệu thép không rỉ có đường kính thân đinh phi 4, dài 5 cm và 7 cm, một đầu nhọn, một đầu tán dù bằng, không cong, han gỉ | ||
| 19 | Đinh thép 4 cm | 80 | Kg | Chất liệu thép không rỉ có đường kính thân đinh phi 4, dài 4 cm, một đầu nhọn, một đầu tán dù bằng, không cong, han gỉ | ||
| 20 | Đinh vít ba ke 4cm | 80 | Kg | Đinh thép bắn gỗ mầu trắng bạc; mũi đinh nhọn, bước ren thưa; đầu mũ tán dù có 4 khía dạng côn. Không bị han rỉ, gãy mũi đinh | ||
| 21 | Đinh vít ba ke 3cm | 80 | Kg | Đinh thép bắn gỗ mầu trắng bạc; mũi đinh nhọn, bước ren thưa; đầu mũ tán dù có 4 khía dạng côn. Không bị han rỉ, gãy mũi đinh | ||
| 22 | Đục gỗ 2cm | 2 | Cái | Thiết kế nhỏ, gọn dễ cất giữ vào bộ đồ nghề khi không sử dụng. Tay cầm vừa tay và được bọc bằng miếng nhựa chống trơn trượt. Tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng lâu. Thân đục và lưỡi đục được làm bằng thép cacbon cao cấp và cứng chắc, được phủ chất chống gỉ sét, giúp sản phẩm bền hơn. Mũi đục sắc bén, tăng khả năng đục chính xác và mang hiệu quả cao trong công việc. không bị cong vênh, nứt, gãy, mẻ lưỡi đục | ||
| 23 | Găng tay cao su LA126 | 150 | Đôi | Chất liệu từ cao su thiên nhiên, không bị lão hoá, keo dính, thủng, rách | ||
| 24 | Găng tay vải Kaki LA 092 | 510 | Đôi | Cấu tạo 3 lớp dày dặn, lớp bên ngoài được may bằng chất liệu vải kaki có khả năng chống nắng nóng bụi bẩn và xây xước tốt. | ||
| 25 | Giấy bao gói 50kg/ cuộn VN | 1.145 | kg | Giấy bao gói theo tiêu chuẩn TCVN 7063:2002; có mầu nâu, độ dầy đồng đều, không bị nhăn, gấp, thủng rách. | ||
| 26 | Giấy nhám số 250 | 1.566 | Tờ | Nhám tờ có kích thước 230 x 280 mm. | ||
| 27 | Giấy nhám Nhật số 200 | 753 | Tờ | Nhám tờ có kích thước 230 x 280 mm. | ||
| 28 | Ke góc (10x10x4) dày 2 ly L10 | 3.200 | Cái | Chất liệu bằng thép không rỉ chiều dài mỗi bên dài 100mm x rộng 40mm x dày 2 ly, khoan 03 lỗ phi 4, không cong, vênh, vặn, xoắn | ||
| 29 | Ke góc bằng thép lá (10x10x2) dày 0,7 ly | 4.800 | Cái | Chất liệu bằng thép không rỉ chiều dài mỗi bên dài 100mm x rộng 20mm x dày 0,7 ly, khoan 03 lỗ phi 4, không cong, vênh, vặn, xoắn | ||
| 30 | Keo gián gioong 600g | 50 | Hộp | Là loại keo chuyên dùng, khả năng chịu được sự co giãn tự nhiên và sự xê dịch của bề mặt vật liệu. Công thức liên kết linh hoạt làm cho dog X-66 có thời gian đủ để dính và duy trì lực liên kết tốt ban đầu. | ||
| 31 | Khẩu trang chống bụi LA137 | 100 | Cái | Khẩu trang vải có bổ sung thêm một lớp than hoạt tính tăng cường khả năng lọc bụi và loại bỏ các mùi khó chịu trong không khí. | ||
| 32 | Kìm đầu bằng 1PK-025DS | 1 | Cái | Kìm cắt đầu bằng đa năng được chế tạo từ chất liệu thép cao cấp nên cứng cáp, chịu được lực cao, chống ăn mòn, không bị gỉ sét. Mũi kìm cứng và độ sắc bén cao. Lưỡi kìm chính xác, dễ dàng cắt, kẹp, giữ các vật dụng dễ dàng. Tay cầm được bọc nhựa mềm tạo cảm giác êm, thoải mái không bị trơn trượt trong khi sử dụng | ||
| 33 | Lưỡi cưa gỗ máy bàn d350 LC-D350 | 1 | Viên | Lưỡi cưa dạng đĩa tròn có đường kính 350 có khe giảm tiếng ồn và tản nhiệt, răng cưa sắc bén, không rung, lắc | ||
| 34 | Mũi khoan hợp kim Φ13 | 41 | Cái | Chất liệu bằng thép HSS hai rãnh xoắn, được phủ Titanium tăng độ chịu nhiệt và phủ Carbon Nitride ít phần ma sát và chịu lực cao. Mũi khoan có góc 135 độ, góc nghiêng: 31 ~ 32 độ. | ||
| 35 | Mũi khoan hợp kim Φ15 | 41 | Cái | Chất liệu bằng thép HSS hai rãnh xoắn, được phủ Titanium tăng độ chịu nhiệt và phủ Carbon Nitride ít phần ma sát và chịu lực cao. Mũi khoan có góc 135 độ, góc nghiêng: 31 ~ 32 độ. | ||
| 36 | Mũi khoan hợp kim Φ17 | 40 | Cái | Chất liệu bằng thép HSS hai rãnh xoắn, được phủ Titanium tăng độ chịu nhiệt và phủ Carbon Nitride ít phần ma sát và chịu lực cao. Mũi khoan có góc 135 độ, góc nghiêng: 31 ~ 32 độ. | ||
| 37 | Mũi khoan hợp kim Φ21 | 35 | Cái | Chất liệu bằng thép HSS hai rãnh xoắn, được phủ Titanium tăng độ chịu nhiệt và phủ Carbon Nitride ít phần ma sát và chịu lực cao. Mũi khoan có góc 135 độ, góc nghiêng: 31 ~ 32 độ. | ||
| 38 | Mũi khoan hợp kim Φ25 | 20 | Cái | Chất liệu bằng thép HSS hai rãnh xoắn, được phủ Titanium tăng độ chịu nhiệt và phủ Carbon Nitride ít phần ma sát và chịu lực cao. Mũi khoan có góc 135 độ, góc nghiêng: 31 ~ 32 độ. | ||
| 39 | Nilong PA (1.500x1.350) | 400 | Tấm | Mầu trắng đục, dày đều, không nhăn, dập, rách, độ đàn hồi tốt ( khổ 1,2m dày 8rem) | ||
| 40 | Quai xách sắt + bản lề phi 10 | 800 | Bộ | Quai xác chất liệu thép trơn không rỉ phi 10, dập theo kích thước (20 x 100 x 200 x 100 x 20) dạng hình thang; bản lề chất liệu thép la 25 không rỉ, dập theo dạng chữ U, kích thước (20 x 40 x 20), không cong vênh, vặn vỏ đỗ | ||
| 41 | Thanh điện trở nhiệt đun dầu VI-KO D3 | 10 | Thanh | Thân cây điện trở: Ø8, SUS304; vật liệu cách điện: MgO; dây điện trở: Cr20Ni80; đầu ren: M42, SUS304; chiều dài: 1.200PO (mm); điện áp: 380V; công suất: 6000W | ||
| 42 | Túi ni lon 500 x 800 | 5 | Kg | Làm từ hạt nhựa, có màu trắng, có độ phẳng đều; túi mềm, dai, dẻo, không bị nhăn, gấp mép, thủng, rách, | ||
| 43 | Túi ni lon 250 x 300 | 5 | Kg | Làm từ hạt nhựa, có màu trắng, có độ phẳng đều; túi mềm, dai, dẻo, không bị nhăn, gấp mép, thủng, rách, | ||
| 44 | Túi PE dập mép 400 x 300 x 0,5 | 400 | Cái | Làm từ hạt nhựa PE, có màu trắng đục, có độ phẳng đều và dẻo, không bị nhăn, gấp mép, thủng, rách. Dùng được cho máy hút chân không. | ||
| 45 | Tuốc nơ vít 4 cạnh 6,5x100 | 10 | Cái | Chất liệu làm từ thép không gỉ, phần mũi được làm từ hợp kim, có độ cứng cao, không bị tòe đầu khi vặn mở đai ốc có độ cứng cao, tay cầm bằng nhựa, bọc thêm 1 lớp cao su tạo cảm giác êm ái khi sử dụng | ||
| 46 | Tuốc nơ vít dẹt 3/32"x3"x0,016" | 10 | Cái | Chất liệu làm từ thép không gỉ, phần mũi được làm từ hợp kim, có độ cứng cao, không bị tòe đầu khi vặn mở đai ốc có độ cứng cao, tay cầm bằng nhựa, bọc thêm 1 lớp cao su tạo cảm giác êm ái khi sử dụng | ||
| 47 | Tuốc nơ vít đóng 4 cạnh 7,5x300 | 10 | Cái | Phần thân tròn làm bằng inox xuyên qua phần cán nhựa. Chiều dài tua vít 265mm, mũi được làm từ hợp kim, có độ cứng cao, không bị tòe đầu khi vặn mở đai ốc | ||
| 48 | Tuýp nến có tay vặn 24" | 10 | Cái | Chất liệu hợp kim tăng cứng, vặn cỡ ốc 24 lục giác, tay vặn 2 đầu nhám tăng ma sát khi sử dụng, không cong, vênh tay vặn, đầu khẩu không han gỉ, nứt, vỡ | ||
| 49 | Vải lau coston ≤50 cm2 | 1.722 | Kg | Quy cách, chất lượng, thông số kỹ thuật vải lau phải đạt tiêu chuẩn kích thước ≤50 cm2, có tỷ lệ conston trên 80% , vải mềm, dễ thấm nước | ||
| 50 | Vải phin trắng khổ 80 | 100 | mét | Vải phin trắng 100% cotton, mềm, mỏng dễ thấm nước |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5000000.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hàng hóa chính dụng cụ, vật tư tiêu hao, trong HSDT phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các mặt hàng trong 03 năm trở lại đây cho lực lượng vũ trang mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 đồng (Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.050.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi