Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua dầu, mỡ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT580/Cục KTBC/TCKT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua dầu, mỡ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610762 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ hành chính (NVKT) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 10:03:00 đến ngày 2021-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 502,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu BQ K-17 | 1.750 | Lít | Là chất lỏng nhớt màu nâu; độ nhớt động học ở 100 độ C; không ăn mòn kim loại; hàm kượng kiềm tự do nhỏ hơn 0,05%; hàm lượng axít hữu cơ tự do nhỏ hơn 0,5%; không có nước; hàm lượng tạp chất cơ học nhỏ hơn 0,07%; hàm lượng tro: 1,35%-2,5% | ||
| 2 | Dầu máy HD40 | 232 | Lít | Là chất lỏng nhớt màu vàng nhạt; độ nhớt động học ở 100 độ C 13.0-16.0 mm2/s; nhiệt độ chớp cháy cốc hở min 200 độ C; chỉ số độ nhớt ASTM min 95, hàm lượng nước ASTMD95 %V Max 0.05. | ||
| 3 | Mỡ bảo quản PVK | 2.582 | Kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật TCQS 12: 2016/ NĐVN; ГОСТ 19537-83; mỡ đồng nhất màu từ vàng sáng đến nâu sẫm; nhiệt độ nhỏ giọt 60oC; nhiệt độ tuột 50oC; tính chất bảo vệ ở 50 oC trong 30 giờ; trị số axit, mg KOH/1g, không lớn hơn 1,0; hàm lượng tạp chất cơ học 0,07; Độ lún kim ở 25 oC, 10-1 mm từ 70÷150 | ||
| 4 | Mỡ chì S1100 | 885 | Kg | Tác nhân bôi trơn / than chì và bột nhôm; Khả năng chịu nhiệt từ -29°C đến 870°C (-20°F đến 1600°F) | ||
| 5 | Mỡ chịu nhiệt Grease EP-N03 | 676 | Kg | Tiêu chuẩn chất lượng NLGI 0;1; 2; 3; cấp độ đặc NLGI 1 2 3; độ nhớt động học của dầu gốc tại 40 0C (cSt) : 92.5 92.5 92.5; độ nhớt động học của dầu gốc tại 100 0C(cSt): 10.5 10.5 10.5; Chất làm đặc: Bentonite Bentonite Bentonite | ||
| 6 | Dầu động cơ (5 lít/ can) GTX 20w-50 | 1 | Bình | Castrol GTX 20w-50 với công nghệ chống cặn bùn; dầu gốc khoáng; đạt và vượt tiêu chuẩn API SL/CF; độ nhớt SAE 20W-50; thích hợp cho xe chạy xăng, dầu, gas hoặc khí nén thiên nhiên, xe tải nhẹ … | ||
| 7 | Dầu phanh DOT 3 | 1 | Bình | Là loại dầu phanh chịu nhiệt, có khả năng làm việc trong những điều kiện khắc nghiệt, được thiết kế đặc biệt bởi các kỹ sư Toyota mang lại hiệu quả siêu việc cho mọi hệ thống phanh xe Toyota. | ||
| 8 | Dầu RP7 711-0099 | 25 | Hộp | Là một loại dầu nhờn và bôi trơn đa mục đích làm chảy nước và ức chế ăn mòn. Dung tích đóng gói 850ml/ hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6000000.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ttrong HSDT phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các mặt hàng trong 03 năm trở lại đây cho lực lượng vũ trang, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 đồng (Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.650.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất ghi trên hàng hóa nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi