Gói thầu: gói thầu số 7: Xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 7: Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 10:06:00 đến ngày 2021-06-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,162,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.848E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng:- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư lâm nghiệp; Có chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3, (Có đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 3T, (Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 7: Xây dựng các hạng mục công trình Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Liên Mạc B, xã Liên Mạc, huyện Mê Linh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa + biển hiệu | Chương V | 18,064 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V | 2,832 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V | 2,249 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V | 0,051 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,864 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V | 1,435 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,848 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,088 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,287 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,154 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 1,68 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,287 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,021 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,128 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,461 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,713 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,49 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,272 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,893 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,68 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,988 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,981 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,4 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,72 | m |
| 33 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 102viên/m2 | Chương V | 14,832 | m2 |
| 34 | Ngói bò úp nóc, úp sườn (KT: 250x120x12mm) | Chương V | 9,16 | m |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,395 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 28,48 | m2 |
| 37 | Tạo chỉ âm trụ ốp đá | Chương V | 19,2 | m |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 5,4 | m2 |
| 39 | Ốp chữ nổi inox biển cổng | Chương V | 1 | trọn bộ |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 74,649 | m2 |
| 41 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,256 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V | 19 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 256,03 | kg |
| 44 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Chương V | 7 | 1bộ |
| 45 | Khóa cửa đi | Chương V | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM, BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,357 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Chương V | 27,32 | m3 |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V | 15,84 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V | 11,718 | 100m |
| 5 | Cừ thép U200*80*7.5 (trọng lượng 24,6 kg/m) không nhổ | Chương V | 10.140,12 | kg |
| 6 | Khấu hao cừ U200x80x7,5 dài 6m tạm tính thời gian thi công cừ 1 tháng ( trọng lượng 24.6kg/m; khấu hao 1,17%/tháng + 3,5% mỗi lần đóng nhổ | Chương V | 28.973,88 | kg |
| 7 | Khấu hao thép văng chống (vật tư là 2% 1 tháng, hao hụt cho 1 lần lắp dựng, tháo dỡ là 7%) | Chương V | 2.065,266 | kg |
| 8 | Sản xuất dầm, giằng văng chống cừ (chỉ tính nhân công, MTC và vật liệu phụ) | Chương V | 2,065 | tấn |
| 9 | Lắp dựng dầm, giằng văng chống cừ | Chương V | 2,065 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ dầm, giằng văng chống cừ | Chương V | 2,91 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 11,136 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,438 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,898 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,391 | 100m2 |
| 16 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước | Chương V | 44,6 | m |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 33,856 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,843 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 2,638 | tấn |
| 20 | Ván khuôn để lại không tháo dỡ tại vị trí cừ không nhổ | Chương V | 0,359 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 1,467 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Chương V | 32,924 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,931 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,007 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,037 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,757 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,749 | m3 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,057 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,738 | m2 |
| 30 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 191,675 | m2 |
| 31 | Trát tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 191,675 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng | Chương V | 191,675 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 169,657 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V | 392,47 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,32 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V | 3,31 | 100m3 |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,017 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,017 | tấn |
| 39 | Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn dày 0,8ly, kèm theo bản lề | Chương V | 10,506 | kg |
| 40 | Khóa nắp bể+ móc khóa inox | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Bản lề inox nắp bể | Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,421 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,022 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,127 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,238 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,588 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,624 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 0,813 | m3 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V | 16,234 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,9 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,529 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,028 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,62 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,52 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,42 | m |
| 58 | Đổ bê tông lót nền nhà, chiều rộng | Chương V | 1,609 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,729 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,529 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,168 | m2 |
| 62 | Gia công lắp đặt cửa đi khung sắt bịt tôn | Chương V | 2,52 | m2 |
| 63 | Khóa cửa đi | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Gia công lắp đặt cửa sổ khung sắt chớp tôn | Chương V | 1,44 | m2 |
| 65 | Gia công lắp đặt hoa sắt cửa sổ | Chương V | 28,8 | kg |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 67 | Bịt đầu ống D60 | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cầu chắn rác D76 | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 20 | m |
| 74 | Tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mm | Chương V | 1 | hộp |
| 75 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/XLPE 4 ruột 4x4mm2 | Chương V | 16 | m |
| 76 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 12 | m |
| 77 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 22 | m |
| 78 | Aptomat MCB 3 pha 25Ampe, icu=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Aptomat MCB 3 pha 20Ampe, icu=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Aptomat MCB 1 pha 16Ampe, icu=4.5kA | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Aptomat MCB 1 pha 10Ampe, icu=4.5kA | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc chuyển đổi tự động | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Nút ấn | Chương V | 3 | cái |
| 84 | Đèn báo hiển thị | Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Bộ cầu chì 6A | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Công tắc + Rơ le nhiệt 20A | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Công tắc + Rơ le nhiệt 16A | Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 1,248 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng rộng | Chương V | 6,433 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,322 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,14 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,376 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 5,648 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,056 | tấn |
| 13 | Gia công bu lông M20x700 | Chương V | 32 | bộ |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V | 0,332 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình | Chương V | 0,143 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,32 | tấn |
| 17 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V | 0,198 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,446 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,332 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V | 0,143 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,32 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép | Chương V | 0,198 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn thường | Chương V | 0,986 | 100m2 |
| 24 | Phụ kiện úp nóc | Chương V | 14,1 | m |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,127 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,564 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,801 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,427 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,505 | m2 |
| 30 | Gia công lan can | Chương V | 0,102 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 13,64 | m2 |
| 32 | Sơn lan can cắt | Chương V | 12,961 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,564 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,801 | m2 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 75 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 13 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 1,248 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng rộng | Chương V | 6,773 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,39 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,141 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,386 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,534 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 5,759 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,056 | tấn |
| 13 | Gia công bu lông M20x700 | Chương V | 32 | bộ |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,324 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V | 0,159 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,329 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,201 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,525 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,324 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V | 0,159 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,329 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép | Chương V | 0,201 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn thường | Chương V | 1,059 | 100m2 |
| 24 | Phụ kiện úp nóc | Chương V | 14,4 | m |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,02 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,081 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,286 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,347 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,702 | m2 |
| 30 | Gia công lan can | Chương V | 0,098 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 13,336 | m2 |
| 32 | Sơn lan can cắt | Chương V | 12,532 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,081 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,286 | m2 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 75 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 13 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 34,995 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 2,91 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,18 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 3,702 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,08 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,167 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,167 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 5,687 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 44 | mối nối |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,926 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 3,67 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 1,092 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng rộng | Chương V | 5,521 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,444 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,368 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,582 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,237 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,284 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,965 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 29,551 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 1,296 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,614 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 13,754 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,18 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,031 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,396 | m3 |
| 32 | Đắp đất công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,343 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,686 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,688 | 100m3 |
| 35 | Bạt nilon lót nền | Chương V | 191,049 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 20,149 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 24,243 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,983 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,169 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,673 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,474 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,327 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,52 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,52 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 28,52 | m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,086 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,83 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 11 | cấu kiện |
| 53 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg xi măng/1m3 nước) | Chương V | 8,342 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,098 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,423 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,509 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,649 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 4,104 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,888 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,881 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,309 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,775 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,343 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,411 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 35,871 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,098 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,413 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,497 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,649 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 4,104 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,502 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 2,515 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,396 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,433 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,413 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 3,752 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,032 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 45,615 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,73 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,079 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,409 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,224 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,789 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 33,827 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 1,876 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,386 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,912 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,668 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 39,413 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 1,876 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,336 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 207,422 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 494,944 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột ngoài + kẻ mạch, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,51 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột trong, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,269 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 187,981 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 439,6 | m2 |
| 101 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,37 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,2 | m |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 82,237 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,549 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 378,212 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V | 23,712 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 293,932 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.183,794 | m2 |
| 109 | Gia công lan can | Chương V | 0,384 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 50,3 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,702 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,882 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,804 | m2 |
| 114 | Lát đá Granit chân cửa đi | Chương V | 2,112 | m2 |
| 115 | Dán chỉ đá cổ bậc | Chương V | 41,46 | m |
| 116 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cm | Chương V | 9,81 | m |
| 117 | Sơn tay vịn gỗ | Chương V | 2,747 | m2 |
| 118 | Gia công lan can sắt | Chương V | 0,06 | tấn |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 8,829 | m2 |
| 120 | Sơn lan can cầu thang | Chương V | 8,829 | m2 |
| 121 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 21,888 | m2 |
| 122 | Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm | Chương V | 38,64 | m2 |
| 123 | Vách kính, nhôm định hình hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm | Chương V | 49,244 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 60,528 | m2 |
| 125 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 49,244 | m2 |
| 126 | Gia công hoa sắt | Chương V | 1,039 | tấn |
| 127 | Sơn hoa sắt | Chương V | 44,133 | m2 |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 79,056 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,811 | 100m2 |
| 130 | Bạt che chắn chống bụi | Chương V | 481,092 | m2 |
| 131 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,389 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,389 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 165,582 | m2 |
| 134 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,318 | 100m2 |
| 135 | Phụ kiện úp nóc mái | Chương V | 44,92 | m |
| 136 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 16 | cái |
| 137 | Móc treo quạt trần | Chương V | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V | 11 | bộ |
| 139 | Hộp đèn và phụ kiện - loại 2 bóng dài 1,2m, đèn led lớp học đèn LED Tube TT01 CSLH/ 18Wx2 | Chương V | 36 | bộ |
| 140 | Công tắc 1 hạt (đế + hạt + mặt) | Chương V | 2 | cái |
| 141 | Công tắc 2 hạt (đế + hạt + mặt) | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Ổ cắm đôi 3 chấu (đế + mặt) | Chương V | 12 | cái |
| 143 | Công tắc đảo chiều 1 hạt (đế + hạt + mặt) | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 211 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 186 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 102 | m |
| 147 | Tủ điện kim loại, tủ tổng kích thước 450x350x150mm | Chương V | 1 | hộp |
| 148 | Tủ điện 8 module, tủ điện tầng | Chương V | 4 | hộp |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 160x160mm | Chương V | 6 | hộp |
| 150 | Hộp chia ngã nhựa | Chương V | 81 | hộp |
| 151 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 397 | m |
| 152 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 393 | m |
| 153 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 312 | m |
| 154 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 316 | m |
| 155 | Aptomat MCCB 3 pha 60Ampe, icu=18kA | Chương V | 1 | cái |
| 156 | Aptomat MCB 1 pha, 2 cực 40Ampe, icu=6kA | Chương V | 4 | cái |
| 157 | Aptomat MCB 1 pha 20Ampe, icu 6kA | Chương V | 8 | cái |
| 158 | Aptomat MCB 1 pha 16Ampe, icu 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 159 | Aptomat MCB 1 pha 10Ampe, icu 4.5kA | Chương V | 9 | cái |
| 160 | RCBO 1 pha 2 cực 16Ampe, icu 6kA, dòng dò 30mA | Chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt tủ điện nhẹ | Chương V | 1 | hộp |
| 162 | Ổ cắm mạng internet RJ45 | Chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 36 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 159 | m |
| 165 | Cáp mạng internet CAT 5E | Chương V | 159 | m |
| 166 | Lắp đặt Wifi tốc độ cao | Chương V | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt Switch 8 port | Chương V | 1 | bộ |
| 168 | Dây HDMI | Chương V | 4 | cái |
| 169 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V | 3 | cái |
| 171 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 9 | cọc |
| 172 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 97 | m |
| 173 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 22 | m |
| 174 | Thanh dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V | 23 | m |
| 175 | Cáp bện đồng M50 | Chương V | 7 | m |
| 176 | Chân bật gắn tường thép D10, L=150 | Chương V | 80 | cái |
| 177 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | bộ |
| 178 | Bu lông đai ốc | Chương V | 4 | bộ |
| 179 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 180 | Đào đất kéo rải dây chống sét, rộng | Chương V | 25,48 | m3 |
| 181 | Đắp đất đường dây tiếp địa | Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,77 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 184 | Bịt đầu nhựa D90 | Chương V | 4 | cái |
| 185 | Măng sông uPVC d=90mm | Chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 24 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 4 | cái |
| 188 | Cầu chắn rác D110 | Chương V | 4 | cái |
| 189 | Đào đất lắp đặt thoát nước mưa với hệ thống thoát nước, rộng | Chương V | 8,344 | m3 |
| 190 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 191 | Đào đất móng băng rộng | Chương V | 46,343 | m3 |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 46,343 | m3 |
| 193 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch | Chương V | 31,748 | m3 |
| 194 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào dung dịch | Chương V | 14,595 | m3 |
| 195 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 182,582 | m2 |
| 196 | Công tác xử lý tường, phun dung dịch | Chương V | 168,327 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ 4 LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa + vách | Chương V | 95,642 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 323,98 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 6,084 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 369,841 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V | 9,86 | m |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống điện trong quá trình thi công (Nhân công 3/7) | Chương V | 15 | công |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,353 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bạt che xung quanh nhà | Chương V | 435,267 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tỷ lệ dóc 50%) | Chương V | 371,896 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (50% khối lượng) | Chương V | 371,896 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tỷ lệ dóc 30%) | Chương V | 143,82 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (70% khối lượng) | Chương V | 335,58 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 54,435 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V | 35,979 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,806 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng) | Chương V | 159,462 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng) | Chương V | 175,289 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,752 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (kẻ mạch) (50% khối lượng) | Chương V | 1,969 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng) | Chương V | 44,35 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng) | Chương V | 3,619 | m2 |
| 22 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (30% khối lượng) | Chương V | 5,338 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (30% khối lượng) | Chương V | 23,436 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 (30% khối lượng) | Chương V | 115,046 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,082 | m |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 122,831 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,435 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 340,034 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V | 20,261 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 411,562 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 859,968 | m2 |
| 32 | Gia công lan can | Chương V | 0,351 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 45,06 | m2 |
| 34 | Sơn lan can | Chương V | 42,694 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,2 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,495 | m2 |
| 37 | Dán chỉ đá cổ bậc | Chương V | 46,62 | m |
| 38 | Lát đá Granit chân cửa đi | Chương V | 2,112 | m2 |
| 39 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cm | Chương V | 9,86 | m |
| 40 | Sơn lan can gỗ | Chương V | 2,761 | m2 |
| 41 | Gia công lan can sắt | Chương V | 0,059 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 8,874 | m2 |
| 43 | Sơn lan can cầu thang sắt | Chương V | 8,874 | m2 |
| 44 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 21,888 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm | Chương V | 38,64 | m2 |
| 46 | Vách kính, nhôm định hình hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm | Chương V | 42,56 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 60,528 | m2 |
| 48 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 42,56 | m2 |
| 49 | Gia công hoa sắt | Chương V | 0,96 | tấn |
| 50 | Sơn hoa sắt | Chương V | 40,804 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 71,712 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ 8 LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa + vách | Chương V | 199,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 652,1 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 10,501 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 194,397 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 804,059 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lan can cầu thang | Chương V | 12,11 | m |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống điện trong quá trình thi công (nhân công 3.0/7) | Chương V | 25 | công |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,675 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt bạt che xung quanh nhà | Chương V | 767,463 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tỷ lệ dóc 50%) | Chương V | 906,96 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (50% khối lượng) | Chương V | 906,96 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tỷ lệ dóc 30%) | Chương V | 303,625 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (70% khối lượng) | Chương V | 708,458 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 89,3 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V | 81,562 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,744 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,612 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng) | Chương V | 269,303 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng) | Chương V | 552,611 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,504 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (kẻ mạch) (50% khối lượng) | Chương V | 2,723 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng) | Chương V | 83,37 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,822 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng) | Chương V | 13,363 | m2 |
| 28 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (30% khối lượng) | Chương V | 5,235 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (30% khối lượng) | Chương V | 46,608 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 (30% khối lượng) | Chương V | 251,782 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 214,26 | m |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 210,461 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,3 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 719,396 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V | 39,045 | m2 |
| 36 | Quét flinkote chống thấm sàn WC tầng 2 | Chương V | 25,882 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,748 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (bằng diện tích phá dỡ gạch ốp) | Chương V | 194,397 | m2 |
| 39 | Lắp đặt trần thạch cao chịu nước, khung xương nổi tấm 600x600 | Chương V | 40,112 | m2 |
| 40 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,398 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 714,614 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.189,535 | m2 |
| 43 | Gia công lan can | Chương V | 0,607 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 77,79 | m2 |
| 45 | Sơn lan can | Chương V | 73,772 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,559 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,236 | m2 |
| 48 | Dán chỉ đá cổ bậc | Chương V | 80,19 | m |
| 49 | Lát đá Granit chân cửa đi | Chương V | 5,808 | m2 |
| 50 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cm | Chương V | 12,11 | m |
| 51 | Sơn lan can gỗ | Chương V | 3,391 | m2 |
| 52 | Gia công lan can sắt | Chương V | 0,072 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 10,899 | m2 |
| 54 | Sơn lan can cầu thang sắt | Chương V | 10,899 | m2 |
| 55 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 43,776 | m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 12,72 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm | Chương V | 77,28 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Chương V | 3,24 | m2 |
| 59 | Vách kính, nhôm định hình hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm | Chương V | 77,596 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 137,016 | m2 |
| 61 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 77,596 | m2 |
| 62 | Gia công hoa sắt | Chương V | 1,887 | tấn |
| 63 | Sơn hoa sắt | Chương V | 80,171 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 140,256 | m2 |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu lavabo 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + xi phông + dây cấp | Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V | 1 | 1 máy |
| 75 | Máy bơm tăng áp 1m3/h | Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V | 0,31 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,43 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,13 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Van khóa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 91 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 92 | Van khóa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 93 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 94 | Van khóa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 95 | Rắc co PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 96 | Van 1 chiều D32 | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Van xả khí tự động | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,31 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,43 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,13 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,31 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,11 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 106 | Nút bịt đầu ống nhựa | Chương V | 35 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V | 22 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V | 54 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 21 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 3 | cái |
| 117 | Măng sông UPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 118 | Măng sông UPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 119 | Măng sông UPVC D76 | Chương V | 3 | cái |
| 120 | Măng sông UPVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt xi phông, đường kính xi phông d=76mm | Chương V | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ 10 LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa + vách | Chương V | 261,682 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 843,98 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 13,339 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 387,258 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 1.014,266 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V | 12,11 | m |
| 10 | Phá dỡ bậc xây gạch | Chương V | 0,27 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống điện trong quá trình thi công (nhân công 3/7) | Chương V | 30 | công |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,888 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt bạt che xung quanh nhà | Chương V | 988,833 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tỷ lệ dóc tường 50%) | Chương V | 1.079,552 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (50% khối lượng) | Chương V | 1.079,552 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tỷ lệ dóc tường 30%) | Chương V | 380,318 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (70% khối lượng) | Chương V | 887,409 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 106,264 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V | 105,055 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,488 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,514 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng) | Chương V | 268,115 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng) | Chương V | 704,826 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,88 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (kẻ mạch) (50% khối lượng) | Chương V | 3,267 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng) | Chương V | 93,996 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,644 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng) | Chương V | 16,704 | m2 |
| 29 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (30% khối lượng) | Chương V | 5,235 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (30% khối lượng) | Chương V | 55,147 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 (30% khối lượng) | Chương V | 319,936 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 256,34 | m |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 254,43 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 106,264 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 885,875 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V | 49,13 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm sàn WC tầng 2 | Chương V | 50,324 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,968 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (bằng diện tích phá dỡ gạch ốp) | Chương V | 387,258 | m2 |
| 40 | Lắp đặt trần thạch cao chịu nước, khung xương nổi tấm 600x600 | Chương V | 84,572 | m2 |
| 41 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 13,398 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 738,4 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.767,666 | m2 |
| 44 | Gia công lan can | Chương V | 0,773 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 98,81 | m2 |
| 46 | Sơn lan can | Chương V | 93,885 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,559 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,189 | m2 |
| 49 | Dán chỉ đá cổ bậc | Chương V | 79,71 | m |
| 50 | Lát đá Granit chân cửa đi | Chương V | 8,448 | m2 |
| 51 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cm | Chương V | 12,11 | m |
| 52 | Sơn lan can gỗ | Chương V | 3,391 | m2 |
| 53 | Gia công lan can sắt | Chương V | 0,072 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 10,899 | m2 |
| 55 | Sơn lan can cầu thang sắt | Chương V | 10,899 | m2 |
| 56 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 54,72 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 25,44 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm | Chương V | 96,6 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Chương V | 6,48 | m2 |
| 60 | Vách kính, nhôm định hình hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm | Chương V | 65,356 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 183,24 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 65,356 | m2 |
| 63 | Gia công hoa sắt | Chương V | 2,363 | tấn |
| 64 | Sơn hoa sắt | Chương V | 100,377 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 175,68 | m2 |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi lavabo + xi phông + dây cấp | Chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V | 16 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 16 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V | 1 | 1 máy |
| 76 | Lắp đặt bơm tăng áp 2m3/h | Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V | 0,62 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,73 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,61 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 44 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V | 28 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V | 28 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Van khóa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 92 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 93 | Van khóa PPR D25 | Chương V | 9 | cái |
| 94 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 9 | cái |
| 95 | Van khóa PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 96 | Rắc co PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 97 | Van 1 chiều D32 | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Van xả khí tự động | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,62 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,73 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,61 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V | 0,17 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 107 | Nút bịt đầu ống nhựa | Chương V | 68 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V | 46 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V | 29 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V | 92 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V | 21 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V | 48 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 118 | Măng sông UPVC D110 | Chương V | 13 | cái |
| 119 | Măng sông UPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 120 | Măng sông UPVC D76 | Chương V | 3 | cái |
| 121 | Măng sông UPVC D42 | Chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt xi phông, đường kính xi phông d=76mm | Chương V | 8 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa + vách | Chương V | 125,936 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 409,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 9,675 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 173,373 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 824,115 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V | 9,89 | m |
| 10 | Phá dỡ bậc tam cấp | Chương V | 0,972 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống điện trong quá trình thi công (nhân công 3.0/7) | Chương V | 25 | công |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,467 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt bạt che xung quanh nhà | Chương V | 746,736 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tỷ lệ 50% dóc tường) | Chương V | 1.011,168 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (50% khối lượng) | Chương V | 1.011,168 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tỷ lệ 30% dóc tường) | Chương V | 289,226 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (70% khối lượng) | Chương V | 674,861 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 101,175 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V | 83,247 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,744 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,96 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 9,025 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,247 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,635 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng) | Chương V | 249,867 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,714 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng) | Chương V | 652,889 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (kẻ mạch) (50% khối lượng) | Chương V | 3,656 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng) | Chương V | 98,91 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,644 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng) | Chương V | 5,846 | m2 |
| 32 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (30% khối lượng) | Chương V | 5,561 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (30% khối lượng) | Chương V | 45,296 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 (30% khối lượng) | Chương V | 238,369 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 216,6 | m |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 227,087 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 101,175 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 714,861 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V | 30,601 | m2 |
| 40 | Quét flinkote chống thấm sàn WC tầng 2 | Chương V | 23,326 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,9 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (bằng diện tích phá dỡ gạch ốp) | Chương V | 173,373 | m2 |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,723 | m2 |
| 44 | Lắp đặt trần thạch cao chịu nước, khung xương nổi tấm 600x600 | Chương V | 36,436 | m2 |
| 45 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,398 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 740,224 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.284,891 | m2 |
| 48 | Gia công lan can | Chương V | 0,557 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 71,66 | m2 |
| 50 | Sơn lan can | Chương V | 67,826 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,2 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,442 | m2 |
| 53 | Dán chỉ đá cổ bậc | Chương V | 162,33 | m |
| 54 | Lát đá Granit chân cửa đi | Chương V | 22,2 | m2 |
| 55 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cm | Chương V | 9,86 | m |
| 56 | Sơn lan can gỗ | Chương V | 2,761 | m2 |
| 57 | Gia công lan can sắt | Chương V | 0,06 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 8,874 | m2 |
| 59 | Sơn lan can cầu thang sắt | Chương V | 8,874 | m2 |
| 60 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 43,776 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 11,4 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm | Chương V | 56,7 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Chương V | 3,24 | m2 |
| 64 | Vách kính, nhôm định hình hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm | Chương V | 31,364 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 115,116 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 31,364 | m2 |
| 67 | Gia công hoa sắt | Chương V | 0,978 | tấn |
| 68 | Sơn hoa sắt | Chương V | 41,53 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 75,6 | m2 |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu lavabo 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + xi phông + dây cấp | Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V | 1 | 1 máy |
| 80 | Lắp đặt bơm tăng áp 1,5m3/h | Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V | 0,31 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,51 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 5 | cái |
| 95 | Van khóa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 96 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 97 | Van khóa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 98 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 99 | Van khóa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 100 | Rắc co PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 101 | Van 1 chiều D32 | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Van xả khí tự động | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,31 | 100m |
| 104 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 105 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,51 | 100m |
| 106 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,31 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,11 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 111 | Nút bịt đầu ống nhựa | Chương V | 35 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V | 22 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V | 54 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 21 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 3 | cái |
| 122 | Măng sông UPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 123 | Măng sông UPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 124 | Măng sông UPVC D76 | Chương V | 3 | cái |
| 125 | Măng sông UPVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt xi phông, đường kính xi phông d=76mm | Chương V | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ THƯ VIỆN VÀ NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa + vách | Chương V | 91,557 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 195,05 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V | 2,38 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 58,776 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 234,975 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống điện trong quá trình thi công (nhân công 3/7) | Chương V | 20 | công |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 2,218 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Chương V | 1,137 | tấn |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V | 18,819 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 15,019 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tỷ lệ 50% dóc tường) | Chương V | 247,432 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (50% khối lượng) | Chương V | 247,432 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tỷ lệ 30% dóc) | Chương V | 74,729 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (70% khối lượng) | Chương V | 174,368 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V | 55,879 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 0,639 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,142 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,006 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,062 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 0,26 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,113 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,321 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,19 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,824 | 100m2 |
| 29 | Khoan cấy thép cột vào dầm hiên trạng, kich thước lỗ khoan D24 | Chương V | 128 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 5,022 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,572 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 2,798 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,433 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,877 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,47 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 3,744 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,032 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,429 | tấn |
| 40 | Khoan cấy thép dầm vào dầm hiên trạng, kich thước lỗ khoan D20 | Chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 52,1 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,567 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 7,644 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,179 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,633 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,252 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,743 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 43,17 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 3,798 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,478 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng) | Chương V | 72,899 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,458 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng) | Chương V | 140,275 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 361,832 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng) | Chương V | 23,106 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,608 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột trong, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,754 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (30% khối lượng) | Chương V | 13,48 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 104,236 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 (30% khối lượng) | Chương V | 61,249 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 279,8 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 139,72 | m |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 89,33 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,514 | m2 |
| 65 | Tôn nền sàn bằng tấm bê tông nhẹ dày 15cm | Chương V | 46,962 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 361,238 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Chương V | 19,226 | m2 |
| 68 | Quét flinkote chống thấm sàn WC tầng 2 | Chương V | 17,79 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,432 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (bằng diện tích phá dỡ gạch ốp) | Chương V | 55,151 | m2 |
| 71 | Lắp đặt trần thạch cao chịu nước, khung xương nổi tấm 600x600 | Chương V | 13,514 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 239,069 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 862,179 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,067 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt bạt che xung quanh nhà | Chương V | 506,709 | m2 |
| 76 | Gia công lan can | Chương V | 0,322 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 41,56 | m2 |
| 78 | Sơn lan can | Chương V | 39,167 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,419 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,406 | m2 |
| 81 | Dán chỉ đá cổ bậc | Chương V | 55,44 | m |
| 82 | Lát đá Granit chân cửa đi | Chương V | 2,574 | m2 |
| 83 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cm | Chương V | 9,86 | m |
| 84 | Sơn lan can gỗ | Chương V | 2,761 | m2 |
| 85 | Gia công lan can sắt | Chương V | 0,06 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 8,874 | m2 |
| 87 | Sơn lan can cầu thang sắt | Chương V | 8,874 | m2 |
| 88 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 16,416 | m2 |
| 89 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 15 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm | Chương V | 55,08 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Chương V | 4,32 | m2 |
| 92 | Vách kính, nhôm định hình hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm | Chương V | 26,84 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 90,816 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 26,84 | m2 |
| 95 | Gia công hoa sắt | Chương V | 0,95 | tấn |
| 96 | Sơn hoa sắt | Chương V | 40,343 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 73,44 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép + liên kết | Chương V | 1,541 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép + liên kết | Chương V | 1,541 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 181,089 | m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,53 | 100m2 |
| 102 | Phụ kiện úp nóc mái | Chương V | 43,14 | m |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 10 | cái |
| 104 | Móc treo quạt trần | Chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 25 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn bán nguyệt lắp nổi) | Chương V | 20 | bộ |
| 107 | Công tắc 1 hạt (đế + hạt + mặt) | Chương V | 10 | cái |
| 108 | Công tắc 2 hạt (đế + hạt + mặt) | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Công tắc 3 hạt (đế + hạt + mặt) | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Ổ cắm đôi 3 chấu (đế + hạt + mặt) | Chương V | 18 | cái |
| 111 | Công tắc đảo chiều 1 hạt (đế + hạt + mặt) | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 258 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 343 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 121 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 32 | m |
| 116 | Tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mm | Chương V | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt tủ điện tầng 18 Module | Chương V | 2 | hộp |
| 118 | Hộp đấu nối nhựa 160x160x80mm âm tường | Chương V | 6 | hộp |
| 119 | Hộp chia ngả nhựa | Chương V | 51 | hộp |
| 120 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 517 | m |
| 121 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 329 | m |
| 122 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 396 | m |
| 123 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 22 | m |
| 124 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 22 | m |
| 125 | Aptomat MCCB 3 pha 50Ampe, icu=18kA | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Aptomat MCB 3 pha 30Ampe, icu=10kA | Chương V | 2 | cái |
| 127 | Aptomat MCB 1 pha 20Ampe, icu=6kA | Chương V | 6 | cái |
| 128 | Aptomat MCB 1 pha 16Ampe, icu=6kA | Chương V | 4 | cái |
| 129 | Aptomat MCB 1 pha 10Ampe, icu=4.5kA | Chương V | 4 | cái |
| 130 | RCBO 1 pha 2 cực 16Ampe, icu 6kA, dòng dò 30mA | Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tủ điện nhẹ | Chương V | 1 | hộp |
| 132 | Ổ cắm mạng internet RJ45 | Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 126 | m |
| 134 | Cáp mạng internet CAT 5E | Chương V | 126 | m |
| 135 | Lắp đặt Wifi tốc độ cao | Chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt Switch 8 port | Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V | 3 | cái |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 9 | cọc |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 127 | m |
| 141 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 22 | m |
| 142 | Thanh dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V | 23 | m |
| 143 | Cáp bện đồng M50 | Chương V | 7 | m |
| 144 | Chân bật gắn tường thép D10, L=150 | Chương V | 80 | cái |
| 145 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | bộ |
| 146 | Bu lông đai ốc | Chương V | 4 | bộ |
| 147 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 148 | Đào đất kéo rải dây chống sét, rộng | Chương V | 25,48 | m3 |
| 149 | Đắp đất đường dây tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu lavabo 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + xi phông + dây cấp | Chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V | 1 | 1 máy |
| 160 | Lắp đặt bơm tăng áp 1m3/h | Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V | 0,31 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,51 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 165 | Lắp đặt Tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Chương V | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V | 14 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 5 | cái |
| 175 | Van khóa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 176 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 177 | Van khóa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 178 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 179 | Van khóa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 180 | Rắc co PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 181 | Van 1 chiều D32 | Chương V | 1 | cái |
| 182 | Van xả khí tự động | Chương V | 1 | cái |
| 183 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,31 | 100m |
| 184 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 185 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,51 | 100m |
| 186 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,31 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,11 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 191 | Nút bịt đầu ống nhựa | Chương V | 35 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V | 22 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V | 54 | cái |
| 196 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 21 | cái |
| 197 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 3 | cái |
| 202 | Măng sông UPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 203 | Măng sông UPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 204 | Măng sông UPVC D76 | Chương V | 3 | cái |
| 205 | Măng sông UPVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt xi phông, đường kính xi phông d=76mm | Chương V | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CẢNH QUAN SÂN TRƯỜNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%) | Chương V | 351,642 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (80%) | Chương V | 1.406,568 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V | 7,033 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 351,642 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.758,21 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V | 23,443 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V | 11,721 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V | 35,164 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng rộng | Chương V | 64,832 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 21,611 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông chiều rộng | Chương V | 18,522 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều cao | Chương V | 50,028 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,786 | m2 |
| 15 | Ốp bồn hoa gạch thẻ đỏ 60x240x9mm | Chương V | 220,523 | m2 |
| 16 | Di chuyển cây | Chương V | 11 | cây |
| 17 | Trồng cỏ nhung Nhật | Chương V | 324 | m2 |
| 18 | Trồng cây Mắt Nai | Chương V | 86,2 | m2 |
| 19 | Trồng cây Ngâu tán tròn D180 | Chương V | 29 | cây |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 42,24 | m3 |
| 21 | Vệ sinh nền trước khi lát nền | Chương V | 2.370 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.370 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm (gạch terazzo) | Chương V | 2.370 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 5,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 88 | cái |
| 6 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 24 | cái |
| 7 | Van ren PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Van 1 chiều D32 | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Rọ hút D32 | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Vòi nước tự do | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 1,05 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 5,3 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện | Chương V | 534 | cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V | 23,496 | m3 |
| 15 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V | 17,622 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V | 57,138 | m3 |
| 17 | đổ bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 4,643 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,279 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,832 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 9,45 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,172 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,736 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 15 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt tấm đan Composit | Chương V | 15 | tấm |
| 26 | Lắp đặt khung đặt tấm đan Composit | Chương V | 15 | tấm |
| 27 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 130,943 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 18,122 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=400mm | Chương V | 221 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt tấm đế cống | Chương V | 266 | cái |
| 31 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,436 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V | 1,309 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,456 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 5,068 | m3 |
| 3 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x50mm2 | Chương V | 23 | m |
| 4 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x25mm2 | Chương V | 32 | m |
| 5 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x16mm2 | Chương V | 187 | m |
| 6 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x6mm2 | Chương V | 32 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V | 2,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Chương V | 0,23 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 10 | Xếp gạch đặc không nung | Chương V | 1.629 | viên |
| 11 | Băng báo hiện cáp | Chương V | 181 | m |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 14 | Tủ điện phân phối 800x1000x250mm (vỏ tủ, thiết bị phụ trợ, thanh cái...) | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Aptomat MCCB 3 pha 150Ampe, icu=18kA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB 3 pha 100Ampe, icu=18kA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 3 pha 50Ampe, icu=18kA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 3 pha 40Ampe, icu=18kA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 3 pha 25Ampe, icu=18kA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hệ thống chống sét lan truyền PRD 400V/65KA | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Sứ báo cáp | Chương V | 4 | cái |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h ; H=43mcn | Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q=81m3/h ; H=43mcn | Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=3,6m3/h ; H=50mcn | Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Bình tích áp 100l,itali - 16 bar | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bể nước mồi 100l | Chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động | Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống | Chương V | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút 25/15mm | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp ren, đường kính tê 25/15mm | Chương V | 3 | cái |
| 34 | lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 35 | lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẩn 2x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 39 | Khoan rút lõi | Chương V | 4 | lỗ |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,99 | m2 |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 0,32 | 100m |
| 43 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 44 | lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 75 | m |
| 45 | Lắp bích thép rỗng , đường kính ống 100mm | Chương V | 22 | cặp bích |
| 46 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 3,92 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 65mm | Chương V | 0,94 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 50mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính100mm | Chương V | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp măng sông d=50mm | Chương V | 12 | m |
| 58 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy. đường kính trụ d=100 | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng thiết bi chữa cháy, kích thước hộp 600x800x180mm | Chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 65mm | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50 | Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=65mm | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính d=65mm | Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mm | Chương V | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m-16 bar | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar | Chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=65mm | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mm | Chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 90 | bình |
| 73 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V | 30 | cái |
| 74 | Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loại | Chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x180mm | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lấp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Dụng cụ phá dỡ: búa tạ | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Dụng cụ phá dỡ: xà beng | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Dụng cụ phá dỡ: kìm cọng lực | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Khoan rút lõi D110 | Chương V | 6 | lỗ |
| 81 | Lắp bích thép rỗng , đường kính ống 100mm | Chương V | 5 | cặp bích |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 144,1574 | m2 |
| 83 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 1,06 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 3,92 | 100m |
| 85 | Đào đất đường ống | Chương V | 141,12 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,411 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 88 | Lắp đặt bộ chuyển đổ nguồn 220VAC-24VDC | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 89 | Lắp đặt aptomatlaoj 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V | 13 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Chương V | 26 | hộp |
| 91 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - Chungmei | Chương V | 8,1 | 10 đầu |
| 92 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thường - Chungmei | Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 93 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Chungmei | Chương V | 2,8 | 5 nút |
| 94 | Lắp đặt chuông báo cháy - Chungmei | Chương V | 2,8 | 5 chuông |
| 95 | Lắp đặt đèn báo cháy - Chungmei | Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 96 | Lắp đặt vỏ tổ hợp | Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 20Px0,5mm2 | Chương V | 110 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 15Px0,5mm2 | Chương V | 121 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2 | Chương V | 90 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2 | Chương V | 86 | m |
| 101 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V | 1.057 | m |
| 102 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 1.328 | m |
| 103 | Điện trở cuối kênh | Chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Chương V | 3,13 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 16mm | Chương V | 20,74 | 100m |
| 106 | Măng sông nhựa d16 | Chương V | 1.152 | cái |
| 107 | Kẹp giữ ống d16 | Chương V | 2.074 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mm | Chương V | 163 | hộp |
| 109 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 110 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 7 | 5 đèn |
| 111 | Cắt, đục bê tông | Chương V | 3,13 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.848E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng:- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 5 | trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư lâm nghiệp; Có chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào | ≤ 0,8m3, (Có đăng ký) | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | ≥ 50m3/h; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Ô tô có cần cẩu | ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Vận thăng | ≤ 3T, (Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi