Gói thầu: gói thầu số 7: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620870-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu gói thầu số 7: Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210618572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 10:06:00 đến ngày 2021-06-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,162,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.848E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng:- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư lâm nghiệp; Có chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3, (Có đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≤ 3T, (Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 gói thầu số 7: Xây dựng các hạng mục công trình
Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Liên Mạc B, xã Liên Mạc, huyện Mê Linh
180 Ngày
E-CDNT 3 NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - Dự toán, thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng giao thông Tây Thăng Long; Nhà thầu tham dự thầu không cùng một thuộc cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG
1Tháo dỡ cửa + biển hiệuChương V18,064m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V2,832m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương V2,249m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V0,051m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,078100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,864m3
7Đào đất móng băng , rộng Chương V1,435m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,848m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,086tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,088tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,108100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V2,287m3
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,07100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V0,032100m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,154tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,168100m2
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V1,68m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,077100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,287100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,021tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,128tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,461tấn
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,713m3
25Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V3,49m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,272m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,893m3
28Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V31,68m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V11,988m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V30,981m2
31Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V2,4m
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V71,72m
33Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 102viên/m2Chương V14,832m2
34Ngói bò úp nóc, úp sườn (KT: 250x120x12mm)Chương V9,16m
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,395m2
36Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V28,48m2
37Tạo chỉ âm trụ ốp đáChương V19,2m
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V5,4m2
39Ốp chữ nổi inox biển cổngChương V1trọn bộ
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V74,649m2
41Gia công cổng sắtChương V0,256tấn
42Lắp dựng cửa sắtChương V19m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, bằng sơn tĩnh điệnChương V256,03kg
44Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Chương V71bộ
45Khóa cửa điChương V3cái
B HẠNG MỤC: TRẠM BƠM, BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,357100m3
2Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIChương V27,32m3
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V15,84100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V11,718100m
5Cừ thép U200*80*7.5 (trọng lượng 24,6 kg/m) không nhổChương V10.140,12kg
6Khấu hao cừ U200x80x7,5 dài 6m tạm tính thời gian thi công cừ 1 tháng ( trọng lượng 24.6kg/m; khấu hao 1,17%/tháng + 3,5% mỗi lần đóng nhổChương V28.973,88kg
7Khấu hao thép văng chống (vật tư là 2% 1 tháng, hao hụt cho 1 lần lắp dựng, tháo dỡ là 7%)Chương V2.065,266kg
8Sản xuất dầm, giằng văng chống cừ (chỉ tính nhân công, MTC và vật liệu phụ)Chương V2,065tấn
9Lắp dựng dầm, giằng văng chống cừChương V2,065tấn
10Tháo dỡ dầm, giằng văng chống cừChương V2,91tấn
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V11,136m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,048100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,438tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,898tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,391100m2
16Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nướcChương V44,6m
17Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V33,856m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,843tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V2,638tấn
20Ván khuôn để lại không tháo dỡ tại vị trí cừ không nhổChương V0,359100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V1,467100m2
22Đổ bê tông tường, chiều dày Chương V32,924m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,931100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,007tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,037tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,757tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V14,749m3
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V84,057m2
29Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V116,738m2
30Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V191,675m2
31Trát tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V191,675m2
32Quét nước xi măngChương V191,675m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V169,657m2
34Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V392,47m2
35Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,32100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V3,31100m3
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,017tấn
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,017tấn
39Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn dày 0,8ly, kèm theo bản lềChương V10,506kg
40Khóa nắp bể+ móc khóa inoxChương V1cái
41Bản lề inox nắp bểChương V2bộ
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,421m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,054100m2
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,145100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,022tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,127tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,238tấn
48Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,588m3
49Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,624m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V0,813m3
51Quét dung dịch chống thấm máiChương V16,234m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V13,9m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V59,529m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V37,028m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V10,62m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Chương V14,52m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V16,42m
58Đổ bê tông lót nền nhà, chiều rộng Chương V1,609m3
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,729m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,529m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V62,168m2
62Gia công lắp đặt cửa đi khung sắt bịt tônChương V2,52m2
63Khóa cửa điChương V1cái
64Gia công lắp đặt cửa sổ khung sắt chớp tônChương V1,44m2
65Gia công lắp đặt hoa sắt cửa sổChương V28,8kg
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,04100m
67Bịt đầu ống D60Chương V1cái
68Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChương V4cái
69Lắp đặt Cầu chắn rác D76Chương V1cái
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
71Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V1cái
72Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuChương V1cái
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V20m
74Tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mmChương V1hộp
75Dây dẫn điện Cu/XLPE/XLPE 4 ruột 4x4mm2Chương V16m
76Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V12m
77Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V22m
78Aptomat MCB 3 pha 25Ampe, icu=6kAChương V1cái
79Aptomat MCB 3 pha 20Ampe, icu=6kAChương V2cái
80Aptomat MCB 1 pha 16Ampe, icu=4.5kAChương V1cái
81Aptomat MCB 1 pha 10Ampe, icu=4.5kAChương V1cái
82Lắp đặt công tắc chuyển đổi tự độngChương V1cái
83Nút ấnChương V3cái
84Đèn báo hiển thịChương V2bộ
85Bộ cầu chì 6AChương V1cái
86Công tắc + Rơ le nhiệt 20AChương V1cái
87Công tắc + Rơ le nhiệt 16AChương V1cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,112100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp IIChương V1,248m3
3Đào đất móng băng rộng Chương V6,433m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,322m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,14tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,376tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,518100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V5,648m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,109100m3
10Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,037100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V0,08100m3
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,056tấn
13Gia công bu lông M20x700Chương V32bộ
14Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V0,332tấn
15Sản xuất vì kèo thép hìnhChương V0,143tấn
16Sản xuất xà gồ thépChương V0,32tấn
17Sản xuất giằng mái thépChương V0,198tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,446m2
19Lắp dựng cột thépChương V0,332tấn
20Lắp dựng vì kèo thépChương V0,143tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V0,32tấn
22Lắp dựng giằng thépChương V0,198tấn
23Lợp mái tôn thườngChương V0,986100m2
24Phụ kiện úp nócChương V14,1m
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,127m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,564m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,801m2
28Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V7,427m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V73,505m2
30Gia công lan canChương V0,102tấn
31Lắp dựng lan can sắtChương V13,64m2
32Sơn lan can cắtChương V12,961m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V18,564m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V19,801m2
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
36Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V75m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V13m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mmChương V0,32100m
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,112100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp IIChương V1,248m3
3Đào đất móng băng rộng Chương V6,773m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,39m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,141tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,386tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,534100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V5,759m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,111100m3
10Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,041100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V0,081100m3
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,056tấn
13Gia công bu lông M20x700Chương V32bộ
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,324tấn
15Gia công vì kèo thép hìnhChương V0,159tấn
16Gia công xà gồ thépChương V0,329tấn
17Gia công giằng mái thépChương V0,201tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V52,525m2
19Lắp dựng cột thépChương V0,324tấn
20Lắp dựng vì kèo thépChương V0,159tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V0,329tấn
22Lắp dựng giằng thépChương V0,201tấn
23Lợp mái tôn thườngChương V1,059100m2
24Phụ kiện úp nócChương V14,4m
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,02m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,081m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,286m2
28Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V8,347m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V82,702m2
30Gia công lan canChương V0,098tấn
31Lắp dựng lan can sắtChương V13,336m2
32Sơn lan can cắtChương V12,532m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V18,081m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V19,286m2
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
36Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V75m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V13m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mmChương V0,32100m
E HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V34,995m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V2,91100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,18tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V3,702tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,08tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,167tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,167tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V5,687100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V44mối nối
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,926100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V3,67m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp IIChương V1,092m3
13Đào đất móng băng rộng Chương V5,521m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,444m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,105100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,198100m2
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,368m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,582tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,237tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,284tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,528100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,965100m2
23Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V29,551m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,215100m2
25Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V1,296m3
26Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,614m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V13,754m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,18tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,031tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,232100m2
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,396m3
32Đắp đất công độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,343100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V0,686100m3
34Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,688100m3
35Bạt nilon lót nềnChương V191,049m2
36Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V20,149m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V24,243m3
38Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,081100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V0,161100m3
40Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,983m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,169tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,028100m2
43Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V1,673m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,474m3
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V5,327m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,52m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V28,52m2
48Quét nước xi măng 2 nướcChương V28,52m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đanChương V0,086tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,038100m2
51Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,83m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V11cấu kiện
53Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg xi măng/1m3 nước)Chương V8,342m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,098tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,423tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,509tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,649100m2
58Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V4,104m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,888100m2
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,881100m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,179100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,309tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,775tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,343tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,411tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,4tấn
67Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V35,871m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,098tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,413tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,497tấn
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,649100m2
72Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V4,104m3
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,502100m2
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V2,515100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,396tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,433tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,413tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V3,752tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,032tấn
80Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V45,615m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,73100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,079tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,409tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,224tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2tấn
86Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V5,789m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V33,827m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V1,876m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,386m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,912m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,668m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V39,413m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V1,876m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,336m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V207,422m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V494,944m2
97Trát trụ cột ngoài + kẻ mạch, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V86,51m2
98Trát trụ, cột trong, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V61,269m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V187,981m2
100Trát trần, vữa XM mác 75Chương V439,6m2
101Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V52,37m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V129,2m
103Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V82,237m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V54,549m2
105Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V378,212m2
106Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmChương V23,712m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V293,932m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.183,794m2
109Gia công lan canChương V0,384tấn
110Lắp dựng lan can sắtChương V50,3m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,702m2
112Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V19,882m2
113Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V3,804m2
114Lát đá Granit chân cửa điChương V2,112m2
115Dán chỉ đá cổ bậcChương V41,46m
116Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cmChương V9,81m
117Sơn tay vịn gỗChương V2,747m2
118Gia công lan can sắtChương V0,06tấn
119Lắp dựng lan can sắtChương V8,829m2
120Sơn lan can cầu thangChương V8,829m2
121Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V21,888m2
122Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmChương V38,64m2
123Vách kính, nhôm định hình hệ, kính 2 lớp dày 6,38mmChương V49,244m2
124Lắp dựng cửa khung nhômChương V60,528m2
125Vách kính khung nhôm trong nhàChương V49,244m2
126Gia công hoa sắtChương V1,039tấn
127Sơn hoa sắtChương V44,133m2
128Lắp dựng hoa sắt cửaChương V79,056m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,811100m2
130Bạt che chắn chống bụiChương V481,092m2
131Gia công xà gồ thépChương V1,389tấn
132Lắp dựng xà gồ thépChương V1,389tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V165,582m2
134Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,318100m2
135Phụ kiện úp nóc máiChương V44,92m
136Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V16cái
137Móc treo quạt trầnChương V16cái
138Lắp đặt đèn ốp trầnChương V11bộ
139Hộp đèn và phụ kiện - loại 2 bóng dài 1,2m, đèn led lớp học đèn LED Tube TT01 CSLH/ 18Wx2Chương V36bộ
140Công tắc 1 hạt (đế + hạt + mặt)Chương V2cái
141Công tắc 2 hạt (đế + hạt + mặt)Chương V4cái
142Ổ cắm đôi 3 chấu (đế + mặt)Chương V12cái
143Công tắc đảo chiều 1 hạt (đế + hạt + mặt)Chương V2cái
144Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V211m
145Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V186m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V102m
147Tủ điện kim loại, tủ tổng kích thước 450x350x150mmChương V1hộp
148Tủ điện 8 module, tủ điện tầngChương V4hộp
149Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 160x160mmChương V6hộp
150Hộp chia ngã nhựaChương V81hộp
151Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V397m
152Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V393m
153Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2Chương V312m
154Dây dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2Chương V316m
155Aptomat MCCB 3 pha 60Ampe, icu=18kAChương V1cái
156Aptomat MCB 1 pha, 2 cực 40Ampe, icu=6kAChương V4cái
157Aptomat MCB 1 pha 20Ampe, icu 6kAChương V8cái
158Aptomat MCB 1 pha 16Ampe, icu 6kAChương V1cái
159Aptomat MCB 1 pha 10Ampe, icu 4.5kAChương V9cái
160RCBO 1 pha 2 cực 16Ampe, icu 6kA, dòng dò 30mAChương V4cái
161Lắp đặt tủ điện nhẹChương V1hộp
162Ổ cắm mạng internet RJ45Chương V4cái
163Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V36m
164Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V159m
165Cáp mạng internet CAT 5EChương V159m
166Lắp đặt Wifi tốc độ caoChương V2bộ
167Lắp đặt Switch 8 portChương V1bộ
168Dây HDMIChương V4cái
169Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2mChương V3cái
170Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mChương V3cái
171Gia công và đóng cọc chống sétChương V9cọc
172Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V97m
173Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V22m
174Thanh dẹt tiếp địa 40x4mmChương V23m
175Cáp bện đồng M50Chương V7m
176Chân bật gắn tường thép D10, L=150Chương V80cái
177Kẹp kiểm traChương V2bộ
178Bu lông đai ốcChương V4bộ
179Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V2cái
180Đào đất kéo rải dây chống sét, rộng Chương V25,48m3
181Đắp đất đường dây tiếp địaChương V0,255100m3
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,77100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,05100m
184Bịt đầu nhựa D90Chương V4cái
185Măng sông uPVC d=90mmChương V4cái
186Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V24cái
187Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V4cái
188Cầu chắn rác D110Chương V4cái
189Đào đất lắp đặt thoát nước mưa với hệ thống thoát nước, rộng Chương V8,344m3
190Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,083100m3
191Đào đất móng băng rộng Chương V46,343m3
192Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V46,343m3
193Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịchChương V31,748m3
194Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào dung dịchChương V14,595m3
195Phòng mối nền công trình xây mớiChương V182,582m2
196Công tác xử lý tường, phun dung dịchChương V168,327m2
F HẠNG MỤC: NHÀ 4 LỚP HỌC
1Tháo dỡ cửa + váchChương V95,642m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V323,98m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V6,084m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V369,841m2
5Tháo dỡ lan can gỗChương V9,86m
6Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống điện trong quá trình thi công (Nhân công 3/7)Chương V15công
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,353100m2
8Lắp đặt bạt che xung quanh nhàChương V435,267m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tỷ lệ dóc 50%)Chương V371,896m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (50% khối lượng)Chương V371,896m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tỷ lệ dóc 30%)Chương V143,82m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (70% khối lượng)Chương V335,58m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V54,435m2
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V35,979m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,806m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng)Chương V159,462m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng)Chương V175,289m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V22,752m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (kẻ mạch) (50% khối lượng)Chương V1,969m2
20Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng)Chương V44,35m2
21Trát trụ, cột trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng)Chương V3,619m2
22Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (30% khối lượng)Chương V5,338m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (30% khối lượng)Chương V23,436m2
24Trát trần, vữa XM mác 75 (30% khối lượng)Chương V115,046m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V38,082m
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V122,831m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V54,435m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V340,034m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmChương V20,261m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V411,562m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V859,968m2
32Gia công lan canChương V0,351tấn
33Lắp dựng lan can sắtChương V45,06m2
34Sơn lan canChương V42,694m2
35Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V23,2m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V4,495m2
37Dán chỉ đá cổ bậcChương V46,62m
38Lát đá Granit chân cửa điChương V2,112m2
39Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cmChương V9,86m
40Sơn lan can gỗChương V2,761m2
41Gia công lan can sắtChương V0,059tấn
42Lắp dựng lan can sắtChương V8,874m2
43Sơn lan can cầu thang sắtChương V8,874m2
44Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V21,888m2
45Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmChương V38,64m2
46Vách kính, nhôm định hình hệ, kính 2 lớp dày 6,38mmChương V42,56m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V60,528m2
48Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V42,56m2
49Gia công hoa sắtChương V0,96tấn
50Sơn hoa sắtChương V40,804m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V71,712m2
G HẠNG MỤC: NHÀ 8 LỚP HỌC
1Tháo dỡ cửa + váchChương V199,06m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V652,1m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V8bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V10,501m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V194,397m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V804,059m2
9Phá dỡ lan can cầu thangChương V12,11m
10Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống điện trong quá trình thi công (nhân công 3.0/7)Chương V25công
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,675100m2
12Lắp đặt bạt che xung quanh nhàChương V767,463m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tỷ lệ dóc 50%)Chương V906,96m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (50% khối lượng)Chương V906,96m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tỷ lệ dóc 30%)Chương V303,625m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (70% khối lượng)Chương V708,458m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V89,3m2
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V81,562m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,744m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,612m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng)Chương V269,303m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng)Chương V552,611m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V45,504m2
24Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (kẻ mạch) (50% khối lượng)Chương V2,723m2
25Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng)Chương V83,37m2
26Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,822m2
27Trát trụ, cột trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng)Chương V13,363m2
28Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (30% khối lượng)Chương V5,235m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (30% khối lượng)Chương V46,608m2
30Trát trần, vữa XM mác 75 (30% khối lượng)Chương V251,782m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V214,26m
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V210,461m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V89,3m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V719,396m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmChương V39,045m2
36Quét flinkote chống thấm sàn WC tầng 2Chương V25,882m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V39,748m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (bằng diện tích phá dỡ gạch ốp)Chương V194,397m2
39Lắp đặt trần thạch cao chịu nước, khung xương nổi tấm 600x600Chương V40,112m2
40Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Chương V13,398m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V714,614m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.189,535m2
43Gia công lan canChương V0,607tấn
44Lắp dựng lan can sắtChương V77,79m2
45Sơn lan canChương V73,772m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V21,559m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V22,236m2
48Dán chỉ đá cổ bậcChương V80,19m
49Lát đá Granit chân cửa điChương V5,808m2
50Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cmChương V12,11m
51Sơn lan can gỗChương V3,391m2
52Gia công lan can sắtChương V0,072tấn
53Lắp dựng lan can sắtChương V10,899m2
54Sơn lan can cầu thang sắtChương V10,899m2
55Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V43,776m2
56Cửa đi 1 cánh quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V12,72m2
57Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmChương V77,28m2
58Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vịChương V3,24m2
59Vách kính, nhôm định hình hệ, kính 2 lớp dày 6,38mmChương V77,596m2
60Lắp dựng cửa khung nhômChương V137,016m2
61Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V77,596m2
62Gia công hoa sắtChương V1,887tấn
63Sơn hoa sắtChương V80,171m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaChương V140,256m2
65Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
67Lắp đặt hộp đựngChương V4cái
68Lắp đặt chậu lavabo 1 vòiChương V4bộ
69Lắp đặt vòi rửa lavabo + xi phông + dây cấpChương V4bộ
70Lắp đặt chậu xí xổmChương V8bộ
71Lắp đặt chậu tiểu namChương V8bộ
72Lắp đặt van xả tiểu namChương V8cái
73Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V8cái
74Lắp đặt máy bơm nướcChương V11 máy
75Máy bơm tăng áp 1m3/hChương V1bộ
76Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V0,31100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,02100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,43100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,13100m
80Lắp đặt Tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mmChương V5cái
81Lắp đặt Tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmChương V10cái
82Lắp đặt Tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmChương V4cái
83Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mmChương V3cái
84Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmChương V6cái
85Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChương V1cái
86Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmChương V14cái
87Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmChương V14cái
88Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V1cái
89Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V1cái
90Van khóa PPR D32Chương V3cái
91Rắc co PPR D32Chương V3cái
92Van khóa PPR D25Chương V5cái
93Rắc co PPR D25Chương V5cái
94Van khóa PPR D20Chương V8cái
95Rắc co PPR D20Chương V8cái
96Van 1 chiều D32Chương V1cái
97Van xả khí tự độngChương V1cái
98Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,31100m
99Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,02100m
100Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,43100m
101Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V0,13100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,27100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,31100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,11100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,12100m
106Nút bịt đầu ống nhựaChương V35cái
107Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmChương V22cái
108Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V12cái
109Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mmChương V6cái
110Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmChương V54cái
111Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V21cái
112Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mmChương V6cái
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V2cái
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V2cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V3cái
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V3cái
117Măng sông UPVC D110Chương V8cái
118Măng sông UPVC D90Chương V6cái
119Măng sông UPVC D76Chương V3cái
120Măng sông UPVC D42Chương V2cái
121Lắp đặt xi phông, đường kính xi phông d=76mmChương V4cái
H HẠNG MỤC: NHÀ 10 LỚP HỌC
1Tháo dỡ cửa + váchChương V261,682m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V843,98m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V24bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V16bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V13,339m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V387,258m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V1.014,266m2
9Tháo dỡ lan can cầu thangChương V12,11m
10Phá dỡ bậc xây gạchChương V0,27m3
11Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống điện trong quá trình thi công (nhân công 3/7)Chương V30công
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,888100m2
13Lắp đặt bạt che xung quanh nhàChương V988,833m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tỷ lệ dóc tường 50%)Chương V1.079,552m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (50% khối lượng)Chương V1.079,552m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tỷ lệ dóc tường 30%)Chương V380,318m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (70% khối lượng)Chương V887,409m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V106,264m2
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V105,055m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,488m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,514m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng)Chương V268,115m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng)Chương V704,826m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V56,88m2
25Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (kẻ mạch) (50% khối lượng)Chương V3,267m2
26Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng)Chương V93,996m2
27Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,644m2
28Trát trụ, cột trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng)Chương V16,704m2
29Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (30% khối lượng)Chương V5,235m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (30% khối lượng)Chương V55,147m2
31Trát trần, vữa XM mác 75 (30% khối lượng)Chương V319,936m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V256,34m
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V254,43m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V106,264m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V885,875m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmChương V49,13m2
37Quét flinkote chống thấm sàn WC tầng 2Chương V50,324m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V78,968m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (bằng diện tích phá dỡ gạch ốp)Chương V387,258m2
40Lắp đặt trần thạch cao chịu nước, khung xương nổi tấm 600x600Chương V84,572m2
41Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100Chương V13,398m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V738,4m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.767,666m2
44Gia công lan canChương V0,773tấn
45Lắp dựng lan can sắtChương V98,81m2
46Sơn lan canChương V93,885m2
47Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V21,559m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V17,189m2
49Dán chỉ đá cổ bậcChương V79,71m
50Lát đá Granit chân cửa điChương V8,448m2
51Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cmChương V12,11m
52Sơn lan can gỗChương V3,391m2
53Gia công lan can sắtChương V0,072tấn
54Lắp dựng lan can sắtChương V10,899m2
55Sơn lan can cầu thang sắtChương V10,899m2
56Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V54,72m2
57Cửa đi 1 cánh quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V25,44m2
58Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmChương V96,6m2
59Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vịChương V6,48m2
60Vách kính, nhôm định hình hệ, kính 2 lớp dày 6,38mmChương V65,356m2
61Lắp dựng cửa khung nhômChương V183,24m2
62Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V65,356m2
63Gia công hoa sắtChương V2,363tấn
64Sơn hoa sắtChương V100,377m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaChương V175,68m2
66Lắp đặt chậu xí bệtChương V8bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V8cái
68Lắp đặt hộp đựngChương V8cái
69Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòiChương V8bộ
70Lắp đặt vòi lavabo + xi phông + dây cấpChương V8bộ
71Lắp đặt chậu xí xổmChương V16bộ
72Lắp đặt chậu tiểu namChương V16bộ
73Lắp đặt van xả tiểu namChương V16cái
74Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V16cái
75Lắp đặt máy bơm nướcChương V11 máy
76Lắp đặt bơm tăng áp 2m3/hChương V1bộ
77Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V0,62100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,02100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,73100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,61100m
81Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V8cái
82Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V44cái
83Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V8cái
84Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V12cái
85Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V12cái
86Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V1cái
87Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V28cái
88Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V28cái
89Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V16cái
90Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V1cái
91Van khóa PPR D32Chương V3cái
92Rắc co PPR D32Chương V3cái
93Van khóa PPR D25Chương V9cái
94Rắc co PPR D25Chương V9cái
95Van khóa PPR D20Chương V4cái
96Rắc co PPR D20Chương V4cái
97Van 1 chiều D32Chương V1cái
98Van xả khí tự độngChương V1cái
99Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,62100m
100Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,02100m
101Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,73100m
102Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V0,61100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmChương V0,56100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V0,35100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmChương V0,17100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmChương V0,28100m
107Nút bịt đầu ống nhựaChương V68cái
108Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V46cái
109Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V29cái
110Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmChương V8cái
111Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V92cái
112Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V21cái
113Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmChương V48cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V4cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V4cái
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V4cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V4cái
118Măng sông UPVC D110Chương V13cái
119Măng sông UPVC D90Chương V6cái
120Măng sông UPVC D76Chương V3cái
121Măng sông UPVC D42Chương V7cái
122Lắp đặt xi phông, đường kính xi phông d=76mmChương V8cái
I HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa + váchChương V125,936m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V409,6m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V8bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V9,675m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V173,373m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V824,115m2
9Tháo dỡ lan can cầu thangChương V9,89m
10Phá dỡ bậc tam cấpChương V0,972m3
11Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống điện trong quá trình thi công (nhân công 3.0/7)Chương V25công
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,467100m2
13Lắp đặt bạt che xung quanh nhàChương V746,736m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tỷ lệ 50% dóc tường)Chương V1.011,168m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (50% khối lượng)Chương V1.011,168m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tỷ lệ 30% dóc tường)Chương V289,226m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (70% khối lượng)Chương V674,861m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V101,175m2
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V83,247m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,744m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,96m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V9,025m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,247m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V24,635m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng)Chương V249,867m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V27,714m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng)Chương V652,889m2
28Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (kẻ mạch) (50% khối lượng)Chương V3,656m2
29Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng)Chương V98,91m2
30Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,644m2
31Trát trụ, cột trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng)Chương V5,846m2
32Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (30% khối lượng)Chương V5,561m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (30% khối lượng)Chương V45,296m2
34Trát trần, vữa XM mác 75 (30% khối lượng)Chương V238,369m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V216,6m
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V227,087m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V101,175m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V714,861m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmChương V30,601m2
40Quét flinkote chống thấm sàn WC tầng 2Chương V23,326m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V34,9m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (bằng diện tích phá dỡ gạch ốp)Chương V173,373m2
43Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V42,723m2
44Lắp đặt trần thạch cao chịu nước, khung xương nổi tấm 600x600Chương V36,436m2
45Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Chương V13,398m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V740,224m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.284,891m2
48Gia công lan canChương V0,557tấn
49Lắp dựng lan can sắtChương V71,66m2
50Sơn lan canChương V67,826m2
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V23,2m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V45,442m2
53Dán chỉ đá cổ bậcChương V162,33m
54Lát đá Granit chân cửa điChương V22,2m2
55Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cmChương V9,86m
56Sơn lan can gỗChương V2,761m2
57Gia công lan can sắtChương V0,06tấn
58Lắp dựng lan can sắtChương V8,874m2
59Sơn lan can cầu thang sắtChương V8,874m2
60Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V43,776m2
61Cửa đi 1 cánh quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V11,4m2
62Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmChương V56,7m2
63Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vịChương V3,24m2
64Vách kính, nhôm định hình hệ, kính 2 lớp dày 6,38mmChương V31,364m2
65Lắp dựng cửa khung nhômChương V115,116m2
66Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V31,364m2
67Gia công hoa sắtChương V0,978tấn
68Sơn hoa sắtChương V41,53m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V75,6m2
70Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
72Lắp đặt hộp đựngChương V4cái
73Lắp đặt chậu lavabo 1 vòiChương V4bộ
74Lắp đặt vòi rửa lavabo + xi phông + dây cấpChương V4bộ
75Lắp đặt chậu xí xổmChương V8bộ
76Lắp đặt chậu tiểu namChương V8bộ
77Lắp đặt van xả tiểu namChương V8cái
78Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V8cái
79Lắp đặt máy bơm nướcChương V11 máy
80Lắp đặt bơm tăng áp 1,5m3/hChương V1bộ
81Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V0,31100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,02100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,51100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,21100m
85Lắp đặt Tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mmChương V5cái
86Lắp đặt Tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmChương V10cái
87Lắp đặt Tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmChương V4cái
88Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mmChương V3cái
89Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmChương V6cái
90Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChương V1cái
91Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmChương V14cái
92Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmChương V14cái
93Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V3cái
94Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V5cái
95Van khóa PPR D32Chương V3cái
96Rắc co PPR D32Chương V3cái
97Van khóa PPR D25Chương V5cái
98Rắc co PPR D25Chương V5cái
99Van khóa PPR D20Chương V8cái
100Rắc co PPR D20Chương V8cái
101Van 1 chiều D32Chương V1cái
102Van xả khí tự độngChương V1cái
103Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,31100m
104Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,02100m
105Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,51100m
106Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V0,21100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,27100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,31100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,11100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,12100m
111Nút bịt đầu ống nhựaChương V35cái
112Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmChương V22cái
113Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V12cái
114Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mmChương V6cái
115Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmChương V54cái
116Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V21cái
117Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mmChương V6cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V2cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V2cái
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V3cái
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V3cái
122Măng sông UPVC D110Chương V8cái
123Măng sông UPVC D90Chương V6cái
124Măng sông UPVC D76Chương V3cái
125Măng sông UPVC D42Chương V2cái
126Lắp đặt xi phông, đường kính xi phông d=76mmChương V4cái
J HẠNG MỤC: NHÀ THƯ VIỆN VÀ NHÀ ĂN
1Tháo dỡ cửa + váchChương V91,557m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V195,05m
3Phá dỡ tường xây gạchChương V2,38m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V58,776m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V234,975m2
6Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống điện trong quá trình thi công (nhân công 3/7)Chương V20công
7Tháo tấm lợp tônChương V2,218100m2
8Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Chương V1,137tấn
9Phá dỡ tường xây gạchChương V18,819m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V15,019m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tỷ lệ 50% dóc tường)Chương V247,432m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (50% khối lượng)Chương V247,432m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tỷ lệ 30% dóc)Chương V74,729m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (70% khối lượng)Chương V174,368m2
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V55,879m3
16Đào đất móng băng, rộng Chương V0,639m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,007100m2
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,142m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,006tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,062tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,024100m2
22Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V0,26m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,002100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V0,004100m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,113tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,321tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,19tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,824100m2
29Khoan cấy thép cột vào dầm hiên trạng, kich thước lỗ khoan D24Chương V1281 lỗ khoan
30Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V5,022m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,572100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V2,798100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,211100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,433tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,877tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,47tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V3,744tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,032tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,429tấn
40Khoan cấy thép dầm vào dầm hiên trạng, kich thước lỗ khoan D20Chương V81 lỗ khoan
41Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V52,1m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,567100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V7,644tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,179tấn
45Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V4,633m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,252m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,743m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V43,17m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V3,798m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,478m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng)Chương V72,899m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V121,458m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng)Chương V140,275m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V361,832m2
55Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% khối lượng)Chương V23,106m2
56Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V69,608m2
57Trát trụ, cột trong, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V23,754m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (30% khối lượng)Chương V13,48m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V104,236m2
60Trát trần, vữa XM mác 75 (30% khối lượng)Chương V61,249m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Chương V279,8m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V139,72m
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V89,33m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V60,514m2
65Tôn nền sàn bằng tấm bê tông nhẹ dày 15cmChương V46,962m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V361,238m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmChương V19,226m2
68Quét flinkote chống thấm sàn WC tầng 2Chương V17,79m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V13,432m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (bằng diện tích phá dỡ gạch ốp)Chương V55,151m2
71Lắp đặt trần thạch cao chịu nước, khung xương nổi tấm 600x600Chương V13,514m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V239,069m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V862,179m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,067100m2
75Lắp đặt bạt che xung quanh nhàChương V506,709m2
76Gia công lan canChương V0,322tấn
77Lắp dựng lan can sắtChương V41,56m2
78Sơn lan canChương V39,167m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V23,419m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V8,406m2
81Dán chỉ đá cổ bậcChương V55,44m
82Lát đá Granit chân cửa điChương V2,574m2
83Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cmChương V9,86m
84Sơn lan can gỗChương V2,761m2
85Gia công lan can sắtChương V0,06tấn
86Lắp dựng lan can sắtChương V8,874m2
87Sơn lan can cầu thang sắtChương V8,874m2
88Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V16,416m2
89Cửa đi 1 cánh quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V15m2
90Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmChương V55,08m2
91Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệtChương V4,32m2
92Vách kính, nhôm định hình hệ, kính 2 lớp dày 6,38mmChương V26,84m2
93Lắp dựng cửa khung nhômChương V90,816m2
94Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V26,84m2
95Gia công hoa sắtChương V0,95tấn
96Sơn hoa sắtChương V40,343m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaChương V73,44m2
98Gia công xà gồ thép + liên kếtChương V1,541tấn
99Lắp dựng xà gồ thép + liên kếtChương V1,541tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V181,089m2
101Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,53100m2
102Phụ kiện úp nóc máiChương V43,14m
103Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V10cái
104Móc treo quạt trầnChương V10cái
105Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V25bộ
106Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn bán nguyệt lắp nổi)Chương V20bộ
107Công tắc 1 hạt (đế + hạt + mặt)Chương V10cái
108Công tắc 2 hạt (đế + hạt + mặt)Chương V2cái
109Công tắc 3 hạt (đế + hạt + mặt)Chương V2cái
110Ổ cắm đôi 3 chấu (đế + hạt + mặt)Chương V18cái
111Công tắc đảo chiều 1 hạt (đế + hạt + mặt)Chương V2cái
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V258m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V343m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V121m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V32m
116Tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mmChương V1hộp
117Lắp đặt tủ điện tầng 18 ModuleChương V2hộp
118Hộp đấu nối nhựa 160x160x80mm âm tườngChương V6hộp
119Hộp chia ngả nhựaChương V51hộp
120Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V517m
121Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V329m
122Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2Chương V396m
123Dây dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2Chương V22m
124Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V22m
125Aptomat MCCB 3 pha 50Ampe, icu=18kAChương V1cái
126Aptomat MCB 3 pha 30Ampe, icu=10kAChương V2cái
127Aptomat MCB 1 pha 20Ampe, icu=6kAChương V6cái
128Aptomat MCB 1 pha 16Ampe, icu=6kAChương V4cái
129Aptomat MCB 1 pha 10Ampe, icu=4.5kAChương V4cái
130RCBO 1 pha 2 cực 16Ampe, icu 6kA, dòng dò 30mAChương V4cái
131Lắp đặt tủ điện nhẹChương V1hộp
132Ổ cắm mạng internet RJ45Chương V4cái
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V126m
134Cáp mạng internet CAT 5EChương V126m
135Lắp đặt Wifi tốc độ caoChương V2bộ
136Lắp đặt Switch 8 portChương V1bộ
137Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2mChương V3cái
138Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mChương V3cái
139Gia công và đóng cọc chống sétChương V9cọc
140Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V127m
141Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V22m
142Thanh dẹt tiếp địa 40x4mmChương V23m
143Cáp bện đồng M50Chương V7m
144Chân bật gắn tường thép D10, L=150Chương V80cái
145Kẹp kiểm traChương V2bộ
146Bu lông đai ốcChương V4bộ
147Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V2cái
148Đào đất kéo rải dây chống sét, rộng Chương V25,48m3
149Đắp đất đường dây tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,255100m3
150Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
152Lắp đặt hộp đựngChương V4cái
153Lắp đặt chậu lavabo 1 vòiChương V4bộ
154Lắp đặt vòi rửa lavabo + xi phông + dây cấpChương V4bộ
155Lắp đặt chậu xí xổmChương V2bộ
156Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
157Lắp đặt van xả tiểu namChương V2cái
158Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V8cái
159Lắp đặt máy bơm nướcChương V11 máy
160Lắp đặt bơm tăng áp 1m3/hChương V1bộ
161Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V0,31100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,02100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,51100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,21100m
165Lắp đặt Tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mmChương V5cái
166Lắp đặt Tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmChương V10cái
167Lắp đặt Tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmChương V4cái
168Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mmChương V3cái
169Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmChương V6cái
170Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChương V1cái
171Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmChương V14cái
172Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmChương V14cái
173Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V3cái
174Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V5cái
175Van khóa PPR D32Chương V3cái
176Rắc co PPR D32Chương V3cái
177Van khóa PPR D25Chương V5cái
178Rắc co PPR D25Chương V5cái
179Van khóa PPR D20Chương V8cái
180Rắc co PPR D20Chương V8cái
181Van 1 chiều D32Chương V1cái
182Van xả khí tự độngChương V1cái
183Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,31100m
184Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,02100m
185Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,51100m
186Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V0,21100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,27100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,31100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,11100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,12100m
191Nút bịt đầu ống nhựaChương V35cái
192Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmChương V22cái
193Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V12cái
194Lắp đặt Y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mmChương V6cái
195Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmChương V54cái
196Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V21cái
197Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mmChương V6cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V2cái
199Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V2cái
200Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V3cái
201Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V3cái
202Măng sông UPVC D110Chương V8cái
203Măng sông UPVC D90Chương V6cái
204Măng sông UPVC D76Chương V3cái
205Măng sông UPVC D42Chương V2cái
206Lắp đặt xi phông, đường kính xi phông d=76mmChương V4cái
K HẠNG MỤC: CẢNH QUAN SÂN TRƯỜNG, TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%)Chương V351,642m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (80%)Chương V1.406,568m2
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V7,033m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V351,642m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.758,21m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchChương V23,443m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thépChương V11,721m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V35,164m3
9Đào đất móng băng rộng Chương V64,832m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V21,611m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V0,432100m3
12Đổ bê tông chiều rộng Chương V18,522m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều cao Chương V50,028m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V64,786m2
15Ốp bồn hoa gạch thẻ đỏ 60x240x9mmChương V220,523m2
16Di chuyển câyChương V11cây
17Trồng cỏ nhung NhậtChương V324m2
18Trồng cây Mắt NaiChương V86,2m2
19Trồng cây Ngâu tán tròn D180Chương V29cây
20Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V42,24m3
21Vệ sinh nền trước khi lát nềnChương V2.370m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V2.370m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm (gạch terazzo)Chương V2.370m2
L HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V1,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V5,3100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V35cái
4Lắp đặt Tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmChương V10cái
5Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V88cái
6Rắc co PPR D32Chương V24cái
7Van ren PPR D32Chương V10cái
8Van 1 chiều D32Chương V5cái
9Rọ hút D32Chương V5cái
10Vòi nước tự doChương V6cái
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V1,05100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V5,3100m
13Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện Chương V534cấu kiện
14Phá dỡ tường xây gạchChương V23,496m3
15Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChương V17,622m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V57,138m3
17đổ bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V4,643m3
18Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V10,279m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V35,832m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V9,45m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,113100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,172tấn
23Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V1,736m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V15cấu kiện
25Lắp đặt tấm đan CompositChương V15tấm
26Lắp đặt khung đặt tấm đan CompositChương V15tấm
27Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V130,943m3
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V18,122m3
29Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=400mmChương V221đoạn ống
30Lắp đặt tấm đế cốngChương V266cái
31Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,436100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V1,309100m3
M HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TOÀN KHU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,456100m3
2Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V5,068m3
3Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x50mm2Chương V23m
4Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x25mm2Chương V32m
5Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x16mm2Chương V187m
6Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x6mm2Chương V32m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V2,42100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmChương V0,23100m
9Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,259100m3
10Xếp gạch đặc không nungChương V1.629viên
11Băng báo hiện cápChương V181m
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,248100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V0,259100m3
14Tủ điện phân phối 800x1000x250mm (vỏ tủ, thiết bị phụ trợ, thanh cái...)Chương V1bộ
15Aptomat MCCB 3 pha 150Ampe, icu=18kAChương V1cái
16Aptomat MCCB 3 pha 100Ampe, icu=18kAChương V1cái
17Aptomat MCCB 3 pha 50Ampe, icu=18kAChương V1cái
18Aptomat MCCB 3 pha 40Ampe, icu=18kAChương V1cái
19Aptomat MCCB 3 pha 25Ampe, icu=18kAChương V1cái
20Lắp đặt hệ thống chống sét lan truyền PRD 400V/65KAChương V1bộ
21Sứ báo cápChương V4cái
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h ; H=43mcnChương V11 máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q=81m3/h ; H=43mcnChương V11 máy
3Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=3,6m3/h ; H=50mcnChương V11 máy
4Bình tích áp 100l,itali - 16 barChương V1cái
5Bể nước mồi 100lChương V1bể
6Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự độngChương V1tủ
7Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=100mmChương V2cái
8Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=40mmChương V1cái
9Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V4cái
10Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mmChương V2cái
11Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mmChương V6cái
12Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mmChương V2cái
13Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mmChương V1cái
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
15Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmChương V2cái
16Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V2cái
17Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mmChương V1cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V1cái
19Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngChương V3cái
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V0,24100m
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V0,06100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V0,1100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống Chương V0,16100m
24Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V10cái
25Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V2cái
26Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V6cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmChương V14cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút 25/15mmChương V2cái
29Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmChương V4cái
30Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mmChương V2cái
31Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/25mmChương V1cái
32Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmChương V5cái
33Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp ren, đường kính tê 25/15mmChương V3cái
34lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmChương V2cái
35lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmChương V5cái
36Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Chương V15m
37Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2Chương V15m
38Lắp đặt dây dẩn 2x2,5mm2Chương V15m
39Khoan rút lõiChương V4lỗ
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,99m2
41Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V0,24100m
42Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V0,32100m
43Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V1,2m3
44lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V75m
45Lắp bích thép rỗng , đường kính ống 100mmChương V22cặp bích
46Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmChương V2cặp bích
47Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V3,92100m
48Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 65mmChương V0,94100m
49Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 50mmChương V0,12100m
50Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính100mmChương V18cái
51Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmChương V30cái
52Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmChương V18cái
53Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V4cái
54Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmChương V6cái
55Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mmChương V6cái
56Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mmChương V6cái
57Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp măng sông d=50mmChương V12m
58Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V2cái
59Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy. đường kính trụ d=100Chương V1cái
60Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V1cái
61Lắp đặt hộp đựng thiết bi chữa cháy, kích thước hộp 600x800x180mmChương V12cái
62Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmChương V12cái
63Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 65mmChương V4cái
64Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50Chương V12cái
65Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=65mmChương V4cái
66Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính d=65mmChương V8cái
67Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mmChương V24cái
68Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m-16 barChương V2cái
69Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 barChương V12cái
70Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=65mmChương V2cái
71Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mmChương V12cái
72Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Chương V90bình
73Kệ để bình chữa cháyChương V30cái
74Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loạiChương V12cái
75Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x180mmChương V1cái
76Lấp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡChương V1cái
77Dụng cụ phá dỡ: búa tạChương V1cái
78Dụng cụ phá dỡ: xà bengChương V1cái
79Dụng cụ phá dỡ: kìm cọng lựcChương V1cái
80Khoan rút lõi D110Chương V6lỗ
81Lắp bích thép rỗng , đường kính ống 100mmChương V5cặp bích
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V144,1574m2
83Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V1,06100m
84Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V3,92100m
85Đào đất đường ốngChương V141,12m3
86Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,411100m3
87Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênhChương V11 trung tâm
88Lắp đặt bộ chuyển đổ nguồn 220VAC-24VDCChương V11 bộ
89Lắp đặt aptomatlaoj 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V13cái
90Lắp đặt hộp nối dây 200x200Chương V26hộp
91Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - ChungmeiChương V8,110 đầu
92Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thường - ChungmeiChương V1,210 đầu
93Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - ChungmeiChương V2,85 nút
94Lắp đặt chuông báo cháy - ChungmeiChương V2,85 chuông
95Lắp đặt đèn báo cháy - ChungmeiChương V2,85 đèn
96Lắp đặt vỏ tổ hợpChương V2bộ
97Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 20Px0,5mm2Chương V110m
98Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 15Px0,5mm2Chương V121m
99Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2Chương V90m
100Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2Chương V86m
101Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V1.057m
102Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V1.328m
103Điện trở cuối kênhChương V1,410 đầu
104Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmChương V3,13100m
105Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 16mmChương V20,74100m
106Măng sông nhựa d16Chương V1.152cái
107Kẹp giữ ống d16Chương V2.074cái
108Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mmChương V163hộp
109Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V3,45 đèn
110Lắp đặt đèn sự cốChương V75 đèn
111Cắt, đục bê tôngChương V3,13m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.848E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng:- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 5 trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư lâm nghiệp; Có chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy đào ≤ 0,8m3, (Có đăng ký)1
3 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Ô tô có cần cẩu ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Vận thăng ≤ 3T, (Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt2
8 Đầm dùi Sử dụng tốt3
9 Đầm bàn Sử dụng tốt3
10 Đầm cóc Sử dụng tốt3
11 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->