Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái (Đoạn Sơn Lương đi Nậm Mười)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210559186-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái (Đoạn Sơn Lương đi Nậm Mười)
Số hiệu KHLCNT 20210551776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-23 18:31:00 đến ngày 2021-06-14 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,815,439,979 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 730,000,000 VNĐ ((Bảy trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14.920 m3
2 Xáo xới đầm lèn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8.460 m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 71.493,28 m3
4 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 31.874,97 m3
5 Đào nền đường, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5.358 m3
6 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.407 m3
7 Đào rãnh, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 259 m3
8 Đào rãnh, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 105 m3
9 Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.392 m3
10 Đào khuôn đường, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 432 m3
11 Đào khuôn đường, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 414 m3
12 Đào cấp đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 829 m3
13 Đào đường bê tông cũ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 215,24 m3
14 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 670 m3
15 Vận chuyển đất để đắp cự ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10.623 m3
16 Vận chuyển đất để đắp cự ly 400m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 893,05 m3
17 Vận chuyển đất để đắp cự ly 500m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 292,53 m3
18 Vận chuyển đất để đắp cự ly 600m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 511,45 m3
19 Vận chuyển đất để đắp cự ly 700m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 443,61 m3
20 Vận chuyển đất để đắp cự ly 800m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 100,79 m3
21 Vận chuyển đất để đắp cự ly 1.100m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.336 m3
22 Vận chuyển đất để đắp cự ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 705 m3
23 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1,1Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 202,7 m3
24 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 2,2Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 105,1 m3
25 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 2,7Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 981,4 m3
26 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 2,8Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11.009,1 m3
27 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 2,9Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.859,5 m3
28 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 3,0Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.018,2 m3
29 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 3,1Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.355,5 m3
30 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 3,2Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 799,7 m3
31 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 3,3Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.074,5 m3
32 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 3,4Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.745,5 m3
33 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 3,5Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.522 m3
34 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 3,6Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.219,7 m3
35 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 3,7 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.487,1 m3
36 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 3,8Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.247,7 m3
37 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 3,9Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 816 m3
38 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4,0Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 118,8 m3
39 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4,1Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5.228,3 m3
40 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4,2Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8.108,9 m3
41 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4,3Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.705,7 m3
42 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4,4Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.244,7 m3
43 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4,5Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 592,1 m3
44 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4,6Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 463,1 m3
45 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4,7Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 363,1 m3
46 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4,8 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.462,3 m3
47 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4,9Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 439 m3
48 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 5,0Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.216,6 m3
49 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 5,1Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.201,3 m3
50 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 5,2Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 835,9 m3
51 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 5,3Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.142,2 m3
52 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 5,4Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 757,7 m3
53 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 5,5Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.933,8 m3
54 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 5,6Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.196,2 m3
55 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 5,7Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 615,3 m3
56 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 5,8Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.551,1 m3
57 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 5,9 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 21.334,4 m3
58 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 6,0Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 17.980,9 m3
59 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 6,1Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.726,6 m3
60 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 6,2Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.059,2 m3
61 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 6,3Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.000,3 m3
62 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 6,4Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 795,7 m3
63 Vận chuyển đá đổ đi cự ly 1,2km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8,4 m3
64 Vận chuyển đá đổ đi cự ly 1,6km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 62,7 m3
65 Vận chuyển đá đổ đi cự ly 1,7km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 71,7 m3
66 Vận chuyển đá đổ đi cự ly 1,8km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 74,5 m3
67 Vận chuyển đá đổ đi cự ly 1,9km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 15,2 m3
68 Vận chuyển đá đổ đi cự ly 2,1km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 280,9 m3
69 Vận chuyển đá đổ đi cự ly 2,8km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 38,4 m3
70 Vận chuyển đá đổ đi cự ly 3,0km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 174,3 m3
71 Vận chuyển đá đổ đi cự ly 3,1km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.738 m3
72 Vận chuyển đá đổ đi cự ly 3,2km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.146,5 m3
73 Vận chuyển đá đổ đi cự ly 3,3km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 222,7 m3
74 San đất bãi thải Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 50.227 m3
75 San đá bãi thải Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.046 m3
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG PHÂN ĐOẠN
1 Bê tông móng đường, h = 14cm, đá 2x4, mác 100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 204,99 m3
2 Bê tông móng đường, h= 10cm, đá 1x2, mác 100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 143,72 m3
3 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại I dày 18cm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.107 m3
4 Ván khuôn móng đường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 166 m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 35.419 m2
6 Ván khuôn mặt đường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.488 m2
7 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.044,93 m3
8 Gia công thanh truyền lực khe dọc thép D14 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5.600 kg
9 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép D25 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 24.660 kg
10 Gia công thép giá đỡ thanh truyền lực thép D12 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 19.640 kg
11 Nhựa đường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 343,37 m2
12 Ma tít chèn khe Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.079,4 Kg
13 Gỗ làm khe co giãn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,94 m3
14 Ống nhựa PVC D40 dài 10cm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 228,6 m
15 Mùn cưa tẩm nhựa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 64,8 Kg
16 Giấy dầu 2 lớp Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 314,21 m2
17 Cắt khe mặt đường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14.873,5 m
18 Cắt khe móng đường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5.697,7 m
C RÃNH DỌC, MƯƠNG THỦY LỢI
1 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.231,78 m3
2 Ván khuôn rãnh dọc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.455 m2
3 Rải bạt dứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11.763 m2
4 Bê tông mương thủy lợi, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 29,1 m3
5 Ván khuôn mương thủy lợi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 370 m2
D KÈ BÊ TÔNG XI MĂNG, KÈ RỌ ĐÁ, ỐP MÁI TALUY
1 Đào móng kè, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.844 m3
2 Đắp trả móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 250 m3
3 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 2km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.780,1 m3
4 Đá dăm đệm móng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 34,17 m3
5 Ván khuôn móng kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 292 m2
6 Ván khuôn tường kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 765 m2
7 Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 412,53 m3
8 Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 410,52 m3
9 Bê tông ốp mái đầu kè, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,92 m3
10 Chèn sét Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 30,98 m3
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 143,89 m2
12 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D110mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 106 m
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 35,52 m3
14 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 203 rọ
15 Cốt thép khung rọ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.280 kg
16 Đóng cọc thép hình I150, đất cấp II (phần ngập đất) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 52 m
17 Đóng cọc thép hình I150, đất cấp II (phần không ngập đất) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 52 m
18 Bê tông ốp mái taluy, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 82,49 m3
19 Ván khuôn ốp mái taluy Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 262 m2
E CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.061 m3
2 Đào móng cống, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 30 m3
3 Đắp đất, K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 501 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 91,5 m3
5 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 2km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 598,4 m3
6 Vận chuyển đá, cự ly vận chuyển 2km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 132,7 m3
7 Đá dăm đệm móng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 60,37 m3
8 Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 289,81 m3
9 Bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,83 m3
10 Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 509 m2
11 Ván khuôn thân, tường cánh cống Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.066 m2
12 Bê tông thân, tường cánh, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 271,26 m3
13 Đá hộc xếp khan Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11,52 m3
14 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 26,32 m3
15 Cốt thép ống cống đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.890 kg
16 Ván khuôn cống tròn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 449 m2
17 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 188,41 m2
18 Giấy dầu tẩm nhựa khe phòng lún 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 9,3 m2
19 Lắp đặt ống bê tông, đường kính D100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 64 đoạn ống
20 Nối ống bê tông, đường kính D100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 57 mối nối
21 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 28,62 m3
22 Ván khuôn tấm bản Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 190 m2
23 Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.540 kg
24 Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép > 10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.320 kg
25 Đệm bản giấy dầu Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 52 m2
26 Cốt thép xà mũ đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.410 kg
27 Ván khuôn xà mũ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 201 m2
28 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 27,36 m3
F CỐNG HỘP
1 Đào móng cống, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.290 m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 287 m3
3 Đắp bao tải đất Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 147,52 m3
4 Đắp đất bờ vây, độ chặt K=0,90 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.077 m3
5 Phá bỏ đất bờ vây, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.224,52 m3
6 Đào cải khe, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.904 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 499,21 m3
8 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 270 m3
9 Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 81 m3
10 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 77 m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 100 m3
12 Phá bỏ đường tránh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 100 m3
13 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 144 m3
14 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 15.909,2 m3
15 Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 2km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 723,9 m3
16 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 936,85 m3
17 Bê tông móng, gia cố, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.484,84 m3
18 Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 378,94 m3
19 Bê tông ốp mái taluy, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 327,52 m3
20 Bê tông tấm bản vượt, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8,16 m3
21 Bê tông ống cống tròn, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 12,6 m3
22 Cốt thép ống cống hộp đường kính ≤10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 610 kg
23 Cốt thép ống cống hộp đường kính ≤18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 25.680 kg
24 Cốt thép ống cống hộp đường kính >18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 156.270 kg
25 Cốt thép ống cống đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.390 kg
26 Cốt thép tấm bản vượt đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 30 kg
27 Cốt thép tấm bản vượt đường kính > 10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.560 kg
28 Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.561 m2
29 Ván khuôn cống hộp Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.746 m2
30 Ván khuôn tường cống Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 754 m2
31 Ván khuôn ống cống D100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 211 m2
32 Ván khuôn tấm bản Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 13 m2
33 Ván khuôn ốp mái taluy Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 72 m2
34 Quét nhựa đường 2 lớp Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 959,91 m2
35 Đá dăm đệm móng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 257,12 m3
36 Đá hộc xếp khan Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 365,1 m3
37 Ca bơm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 130 ca
38 Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phục vụ thi công Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.470 kg
39 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 107 rọ
40 Dỡ bỏ rọ đá Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 107 rọ
41 Lắp đặt ống bê tông, đường kính D100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 30 đoạn ống
42 Tháo dỡ ống bê tông, đường kính D100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 30 đoạn ống
G CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1 Đào móng chôn cột H, cọc tiêu, cột Km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 12,26 m3
2 Cốt thép cột, cọc, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 290 kg
3 Ván khuôn cọc, cột Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 68 m2
4 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5,26 m3
5 Bê tông chôn cọc, cột, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 9,57 m3
6 Sơn cọc, cột Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 77,58 m2
7 Gia công thép cọc, cột tấm dày 2mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 106,9 Kg
8 Tấm phản quang Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 182 bộ
9 Lắp đặt cọc, cột Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 150 cái
10 Đào móng chôn cột biển báo, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,64 m3
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 52 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
13 Bê tông chôn cọc, cột biển báo đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,64 m3
14 Đào móng chôn cột hộ lan, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 164 m3
15 Bê tông chôn cọc, cột, hộ lan đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 147,61 m3
16 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.061,24 m
17 Tấm sóng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.031 cái
18 Tấm đầu cuối Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 38 cái
19 Cột thép (D140x4.5x1450) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.050 cái
20 Bu lông M16x35 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 20.500 cái
21 Bu lông M19x180 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.050 cái
22 Mũ cột D150x1.8 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.050 cái
23 Bản đệm (5x70x300) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.050 cái
24 Mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.050 cái
25 Neo thép D12 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 553,5 Kg
26 Hàn mũ trụ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 908,1 m
H CHI PHÍ LẬP, THÁO DỠ TRẠM TRỘN BÊ TÔNG
1 Chi phí lập, tháo dỡ trạm trộn bê tông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1 Khoản
I CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1 Khoản
J THUẾ, PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Thuế, phí tài nguyên môi trường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 3,17%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 25 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng 1 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25 tỷ đồng, hợp đồng tương tự tiếp theo được cộng từ các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải đáp ứng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 18 tỷ đồng. (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->