Gói thầu: Xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210581432-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN TỨ TRƯNG
Tên gói thầu Xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210515971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 10:04:00 đến ngày 2021-06-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,753,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HOÁ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo chương V của E-HSMT 3,4591 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn Theo chương V của E-HSMT 2,2007 100m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chương V của E-HSMT 0,968 m3
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Theo chương V của E-HSMT 1,0434 tấn
5 Tháo dỡ cửa Theo chương V của E-HSMT 52,538 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V của E-HSMT 118 m
7 Phá dỡ hoa cửa sẳt Theo chương V của E-HSMT 27,0978 m2
8 Tháo dỡ ống nước mái, thiết bị điện toàn nhà Theo chương V của E-HSMT 5 công
9 Phá dỡ nền gạch lát nền Theo chương V của E-HSMT 275,5172 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chương V của E-HSMT 27,3251 m3
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V của E-HSMT 101,578 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V của E-HSMT 11,1 m2
13 Tháo dỡ trần Theo chương V của E-HSMT 187,0684 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 866,6346 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 82,2622 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 83,24 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 191,945 m2
18 Vận chuyển phế thải đổ bỏ Theo chương V của E-HSMT 58,4835 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 0,528 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 88,04 m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,048 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,0942 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V của E-HSMT 0,1059 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 1,1653 m3
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V của E-HSMT 0,8146 tấn
26 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V của E-HSMT 0,8146 tấn
27 Gia công xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 2,0222 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 2,0222 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 91,3884 1m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V của E-HSMT 5,1002 100m2
31 Tôn úp nóc mạ kẽm khổ 400mm dày 0.45mm Theo chương V của E-HSMT 119,94 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 151,72 m
33 Trát Phào đơn, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 61,544 m
34 Vét mạch chỉ soi rộng 30 sâu 20 Theo chương V của E-HSMT 40,3 m
35 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V của E-HSMT 18,09 m2
36 Ốp tường gạch thẻ 6x24cm Theo chương V của E-HSMT 11,1 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 380,409 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 468,1356 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 82,2622 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 486,2256 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 654,6162 m2
42 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo chương V của E-HSMT 187,0684 m2
43 Rải lớp bạt chống thấm nền nhà Theo chương V của E-HSMT 273,251 m2
44 Bê tông nền M150, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 27,3251 m3
45 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Theo chương V của E-HSMT 275,5172 m2
46 Lát đá Granit bậc tam cấp Theo chương V của E-HSMT 101,578 m2
47 SX và LD cửa nhôm hệ 450, loại cửa đi 4 cánh mở quay kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo chương V của E-HSMT 19,44 m2
48 SX và LD cửa nhôm hệ 450, loại cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo chương V của E-HSMT 4,05 m2
49 SX và LD cửa nhôm hệ 450, loại cửa sổ 3 cánh (2 cánh mở trượt + 1 cánh mở quay) kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo chương V của E-HSMT 27,36 m2
50 SX và LD vách kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo chương V của E-HSMT 7,2 m2
51 Sản xuất hoa sắt của sổ bằng Inox SUS 304, vuông 15x15x1,2ly Theo chương V của E-HSMT 0,142 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V của E-HSMT 27,36 m2
53 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V của E-HSMT 10 bộ
54 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V của E-HSMT 6 bộ
55 Lắp đặt quạt trần Theo chương V của E-HSMT 12 cái
56 Lắp đặt đèn compact thường Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V của E-HSMT 11 cái
58 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V của E-HSMT 4 cái
59 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V của E-HSMT 4 cái
60 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V của E-HSMT 17 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chương V của E-HSMT 100 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 450 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 650 m
64 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo chương V của E-HSMT 1.320 m
65 Tủ điện KT 400x200x150 Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
66 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo chương V của E-HSMT 4 cái
67 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo chương V của E-HSMT 4 cái
68 Bình sứ lống chân kim thu sét Theo chương V của E-HSMT 4 cái
69 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chương V của E-HSMT 90 m
70 Kẹp nối dây tiếp địa Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
71 Bu lông, đai ốc Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
72 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo chương V của E-HSMT 115 cấu kiện
73 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,0595 100m3
74 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V của E-HSMT 6,255 m3
75 Lớp vải bạt chống mất nước xi măng Theo chương V của E-HSMT 111,2 m2
76 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 11,12 m3
B PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V của E-HSMT 2,8516 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 9,156 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V của E-HSMT 20,4 m
4 Tháo dỡ hệ thống thoát nước, thiết bị điện Theo chương V của E-HSMT 2 công
5 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 219,988 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 11,741 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 27,3958 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V của E-HSMT 25,808 m2
11 Vận chuyển phế thải đổ bỏ Theo chương V của E-HSMT 6,3275 m3
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V của E-HSMT 0,2565 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V của E-HSMT 0,2565 tấn
14 Gia công xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 0,2445 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 0,2445 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 12,906 1m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V của E-HSMT 0,5875 100m2
18 Tôn úp nóc mạ kẽm khổ 400mm dày 0.45mm Theo chương V của E-HSMT 19 m
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 103,748 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 11,741 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 103,748 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 39,1368 m2
23 Ốp tường trong bằng gạch KT300x600 Theo chương V của E-HSMT 133,93 m2
24 Bê tông nền M150, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 2,6706 m3
25 Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300 Theo chương V của E-HSMT 26,706 m2
26 SX và LD cửa nhôm hệ 450, loại cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo chương V của E-HSMT 6,23 m2
27 SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ cánh mở hất kính mờ 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo chương V của E-HSMT 3,6 m2
28 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
29 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 30 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 20 m
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo chương V của E-HSMT 30 m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo chương V của E-HSMT 0,02 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm Theo chương V của E-HSMT 0,05 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm Theo chương V của E-HSMT 0,05 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm Theo chương V của E-HSMT 0,24 100m
38 Tê thu nhựa PPR D32/20 Theo chương V của E-HSMT 7 cái
39 Tê thu nhựa PPR D20/15 Theo chương V của E-HSMT 12 cái
40 Cút nhựa PPR D40/32 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
41 Cút nhựa PPR D32 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
42 Cút nhựa PVC D20 Theo chương V của E-HSMT 12 cái
43 Côn nhựa PPR D32/25 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
44 Măng sông nhựa PPR D32-20 Theo chương V của E-HSMT 10 cái
45 Rắc co nhựa PPR D40-32 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
46 Van chặn D40 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
47 Van chặn D32 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
48 Van chặn D20 Theo chương V của E-HSMT 12 cái
49 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo chương V của E-HSMT 1 bể
50 Máy bơm + khoan riếng Theo chương V của E-HSMT 1 T. bộ
51 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn ĐK 90mm Theo chương V của E-HSMT 0,12 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn ĐK 60mm Theo chương V của E-HSMT 0,08 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn ĐK 34mm Theo chương V của E-HSMT 0,06 100m
54 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Theo chương V của E-HSMT 10 cái
55 Chếch PVC D90 Theo chương V của E-HSMT 12 cái
56 Tê nhựa PVC D90 Theo chương V của E-HSMT 12 cái
57 Tê nhựa PVC D60 Theo chương V của E-HSMT 10 cái
58 Cút nhựa PVC D60 Theo chương V của E-HSMT 12 cái
59 Côn thu nhựa PVC D90/60 Theo chương V của E-HSMT 15 cái
60 Côn thu nhựa PVC D60/34 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
61 Cút nhựa PVC D90 Theo chương V của E-HSMT 12 cái
62 Phễu thu sàn Theo chương V của E-HSMT 4 cái
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
64 Lắp đặt gương soi Theo chương V của E-HSMT 4 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
66 Lắp đặt xí bệt Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
67 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,864 1m3
69 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V của E-HSMT 0,0014 100m3
70 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,064 100m2
71 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 0,8 m3
72 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V của E-HSMT 0,3617 tấn
73 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V của E-HSMT 0,3617 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 21,3376 1m2
75 Lắp dựng khung móng M16x240x240x525 Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
76 Lắp dựng bản mã Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
C PHẦN THIẾT BỊ NHÀ VĂN HOÁ
1 Loa TOA F-2000 BT, Loa trầm phản xa, Xuất xứ Japan/Indonesia/ hoặc tương đương; Công xuất: 60W; Vỏ loa: Loa trầm phản xạ; Trở kháng: 100V line: 170Ω(60W), 330Ω(30W),670Ω(15W), 3.3kΩ(3W); 70V line: 83Ω(60W), 170Ω(30W),330Ω(15W), 67-670Ω(7.5W), 3.3kΩ(1.5W); Cường độ âm thanh(1W,1m): 92dB; Tiêu chuẩn chống nước: IP-V4; Thành phẩm: Vỏ: Nhựa HIPS; Lưới: thép mạ bề mặt; Màu sắc: Đen/trắng; Kích thước: 244(R) × 323(C)× 235 (S)mm;
Theo chương V của E-HSMT 4 chiếc
2 "Tăng âm TOA A-2240, Xuất xứ Japan/Indonesia/ hoặc tương đương; Đầu ra: 240W; Công suất tiêu thụ: 238W (EN60065), 520W (AC hoạt động tại đầu ra đánh giá, 15A (DC hoạt động tại đầu ra đánh giá); Đáp ứng tần số: 50 20.000 Hz (+ / 3 dB); Đầu vào: MIC 1: 60db 600Ω, điện tử cân bằng, loại 5-P Din. MIC 2,3:-60db 600Ω, cân bằng điện tử, điện thoại jack 5-P. AUX 1,2:-20dB, 10kΩ, unblanced RCA pin jack. Mute: Liên hệ Pin 4 5 đóng cửa đầu vào (cho MIC 1); Đầu ra: SPEAKER OUT: cân bằng (nổi) Trở kháng cao: 42W (100V) Trở kháng thấp: 4Ω (31V) REC. OUT: ODB, 600Ω không cân bằng, RCA pin jack Phnatom Powe DC + 21V (MIC 1); Tỷ lệ S / N: Hơn 60dB; Giai điệu điều khiển: Bass: + / 10 dB 100k Hz; Treble: + / 10 dB tại 10k Hz; Tắt tiếng: MIC1: Mutes các tín hiệu khác 0 30 dB suy giảm;Thành phẩm Panel: nhựa ABS, đen / Case: thép tấm, đen; Kích thước: 420 (W) x 100,9 (H) x 360,3 (D) mm" Theo chương V của E-HSMT 1 chiếc
3 Micro để bàn TOA EM-381 AS; Xuất xứ Japan/Indonesia/ hoặc tương đương; Loại micro điện dung; Cardioid (dạng đơn hướng); Trở kháng 750 Ω, cân bằng; Độ nhạy  -41 dB ± 3dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa); Nguồn điện 3V DC (2x PIN “AA”) hoặc nguồn Phantom (9-52V); Tần số đáp tuyến 50 Hz - 16.000 Hz; Ngõ ra kết nối  cổng XLR-3-32; Hoạt động nhiệt độ 0 ° C tới +40 ° C; Thành phần chân đế: Nhựa ABS, sơn màu đen; Thân micro: Họp kim đồng, sơn màu đen; Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 760 (C) mm; Phụ kiện đi kèm:  Mút bông x 1, Cáp một XLR đầu và một Điện thoại dài 7,5m x 1 Theo chương V của E-HSMT 1 chiếc
4 Micro không dây AAP K500; Xuất xứ Mỹ/China hoặc tương đương; Phạm vi tần số 640 - 690MHz; Băng tần hoạt động:    FM; Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz; Số kênh    200; Khoảng cách kênh    250KHz; Ổn định tần số    ± 0,005%; Phạm vi hoạt động    100dB; Độ lệch đỉnh    ± 45KHz ; Phản ứng âm thanh    80Hz - 18KHz (± 3dB); SNR    Toàn diện SNR    >105 dB; Biến dạng toàn diện    ≤ 0,5%; Nhiệt độ hoạt động    -10oC - 40oC; Số kênh du dương 100 x 2; Chế độ dao động vòng lặp khóa pha (PLL) tổng hợp tần số; Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPM; Chế độ tiếp nhận chuyển đổi tần số đổi tần Secondary; Cách Pilot Digital thí điểm; Độ nhậy bộ nhận : - 95 - - 95 DBM; Thường xuyên gọi giai điệu 40-18000 hz; Hệ số méo tiếng rất thấp ;; 0.5% hoặc ít hơn; Độ ồn Tín hiệu  tỷ lệ 110 db hoặc cao hơn; Đầu ra âm thanh cả hai đường : Cân bằng và Tổng hợp; Truyền tải điện 3-30 mw; Điều chế chế độ điều chế tần số (FM); Điện áp: 100-240 - v 50-60 hz 12 VDC adapter (switch); 12 VDC hoặc 220 VAC / 50-60 Hz (cung cấp điện tuyến tính); Điện năng tiêu thụ 10 w hoặc ít hơn Theo chương V của E-HSMT 1 chiếc
5 Tủ đựng máy sơn tĩnh điện Theo chương V của E-HSMT 1 chiếc
6 Rắc kết nối Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
7 Dây loa Theo chương V của E-HSMT 100 m
8 Công lắp đặt Theo chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
9 Rèm sân khấu ( vải nhung, màu xanh ); Vải nhung may theo kích thước thiết kế: màu xanh, độ chun 2,5 lần Theo chương V của E-HSMT 84 m2
10 Bộ sao vàng búa liểm bằng mica vàng đồng (Chất liệu: Hợp kim Aluminium dày 3mm; đường kính 0,9m) Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Biển chữ mạ đồng (2 biển): "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" và "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM” (Chất liệu Hợp kim Aluminium; Nền biển bằng tấm nhôm , độ dày nhôm 0.3mm; độ dày tấm 3mm; Chữ màu vàng gương, độ dày nhôm 0.3mm; độ dày tấm 3mm; Chân chữ bằng MEX độ dày 3cm .) Theo chương V của E-HSMT 23,46 m2
12 Bàn ăn Inox gấp Hòa Phát hoặc tương đương (Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 700 x Cao 750mm); Mặt bàn inox chữ nhật sáng bóng, các góc được bo tròn, không bám dầu mỡ, dễ dàng lau chùi; Chân bàn sử dụng ống inox phi 32 mm, uốn cong, kết nối với nhau bởi vít tạo khung chân gấp; Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 700 x Cao 750mm Theo chương V của E-HSMT 35 chiếc
13 Ghế gấp khung sơn Xuân Hòa GS-01-00 PVC (Kích thước: 456x450x830mm); Khung ghế bằng ống thép sơn tĩnh điện màu ghi, đệm và tựa ghế bằng mút bọc PVC nhiều màu: xanh, đỏ hoặc kẻ caro…Kích thước: 456x450x830mm Theo chương V của E-HSMT 210 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.15E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 đồng (trong đó mỗi hợp đồng đều có phần xây lắp có giá trị ≥ 1.020.000.000 đồng và phần mua sắm thiết bị có giá trị ≥ 210.000.000 đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->