Gói thầu: Xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210581432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN TỨ TRƯNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 10:04:00 đến ngày 2021-06-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,753,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 3,4591 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V của E-HSMT | 2,2007 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo chương V của E-HSMT | 1,0434 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 52,538 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V của E-HSMT | 118 | m |
| 7 | Phá dỡ hoa cửa sẳt | Theo chương V của E-HSMT | 27,0978 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ ống nước mái, thiết bị điện toàn nhà | Theo chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo chương V của E-HSMT | 275,5172 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 27,3251 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 101,578 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 187,0684 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 866,6346 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 82,2622 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 83,24 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 191,945 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo chương V của E-HSMT | 58,4835 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 88,04 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0942 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,1059 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,1653 | m3 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V của E-HSMT | 0,8146 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V của E-HSMT | 0,8146 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,0222 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,0222 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 91,3884 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 5,1002 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc mạ kẽm khổ 400mm dày 0.45mm | Theo chương V của E-HSMT | 119,94 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 151,72 | m |
| 33 | Trát Phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 61,544 | m |
| 34 | Vét mạch chỉ soi rộng 30 sâu 20 | Theo chương V của E-HSMT | 40,3 | m |
| 35 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 18,09 | m2 |
| 36 | Ốp tường gạch thẻ 6x24cm | Theo chương V của E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 380,409 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 468,1356 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 82,2622 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 486,2256 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 654,6162 | m2 |
| 42 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 187,0684 | m2 |
| 43 | Rải lớp bạt chống thấm nền nhà | Theo chương V của E-HSMT | 273,251 | m2 |
| 44 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 27,3251 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Theo chương V của E-HSMT | 275,5172 | m2 |
| 46 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 101,578 | m2 |
| 47 | SX và LD cửa nhôm hệ 450, loại cửa đi 4 cánh mở quay kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 48 | SX và LD cửa nhôm hệ 450, loại cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo chương V của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 49 | SX và LD cửa nhôm hệ 450, loại cửa sổ 3 cánh (2 cánh mở trượt + 1 cánh mở quay) kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 50 | SX và LD vách kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 51 | Sản xuất hoa sắt của sổ bằng Inox SUS 304, vuông 15x15x1,2ly | Theo chương V của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn compact thường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo chương V của E-HSMT | 1.320 | m |
| 65 | Tủ điện KT 400x200x150 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Bình sứ lống chân kim thu sét | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 70 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Bu lông, đai ốc | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 115 | cấu kiện |
| 73 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0595 | 100m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V của E-HSMT | 6,255 | m3 |
| 75 | Lớp vải bạt chống mất nước xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 111,2 | m2 |
| 76 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 11,12 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V của E-HSMT | 2,8516 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 9,156 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V của E-HSMT | 20,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước, thiết bị điện | Theo chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 219,988 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 11,741 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 27,3958 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 25,808 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo chương V của E-HSMT | 6,3275 | m3 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V của E-HSMT | 0,2565 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V của E-HSMT | 0,2565 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,2445 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,2445 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 12,906 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,5875 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc mạ kẽm khổ 400mm dày 0.45mm | Theo chương V của E-HSMT | 19 | m |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 103,748 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 11,741 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 103,748 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 39,1368 | m2 |
| 23 | Ốp tường trong bằng gạch KT300x600 | Theo chương V của E-HSMT | 133,93 | m2 |
| 24 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,6706 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300 | Theo chương V của E-HSMT | 26,706 | m2 |
| 26 | SX và LD cửa nhôm hệ 450, loại cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo chương V của E-HSMT | 6,23 | m2 |
| 27 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ cánh mở hất kính mờ 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 38 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Tê thu nhựa PPR D20/15 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR D40/32 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Cút nhựa PVC D20 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Măng sông nhựa PPR D32-20 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Rắc co nhựa PPR D40-32 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Van chặn D40 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Van chặn D32 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Van chặn D20 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 50 | Máy bơm + khoan riếng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn ĐK 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn ĐK 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn ĐK 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Chếch PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Tê nhựa PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Tê nhựa PVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Cút nhựa PVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Côn thu nhựa PVC D90/60 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 60 | Côn thu nhựa PVC D60/34 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Phễu thu sàn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,864 | 1m3 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V của E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V của E-HSMT | 0,3617 | tấn |
| 73 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V của E-HSMT | 0,3617 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 21,3376 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng khung móng M16x240x240x525 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Lắp dựng bản mã | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| C | PHẦN THIẾT BỊ NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Loa TOA F-2000 BT, Loa trầm phản xa, Xuất xứ Japan/Indonesia/ hoặc tương đương; Công xuất: 60W; Vỏ loa: Loa trầm phản xạ; Trở kháng: 100V line: 170Ω(60W), 330Ω(30W),670Ω(15W), 3.3kΩ(3W); 70V line: 83Ω(60W), 170Ω(30W),330Ω(15W), 67-670Ω(7.5W), 3.3kΩ(1.5W); Cường độ âm thanh(1W,1m): 92dB; Tiêu chuẩn chống nước: IP-V4; Thành phẩm: Vỏ: Nhựa HIPS; Lưới: thép mạ bề mặt; Màu sắc: Đen/trắng; Kích thước: 244(R) × 323(C)× 235 (S)mm; |
Theo chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 2 | "Tăng âm TOA A-2240, Xuất xứ Japan/Indonesia/ hoặc tương đương; Đầu ra: 240W; Công suất tiêu thụ: 238W (EN60065), 520W (AC hoạt động tại đầu ra đánh giá, 15A (DC hoạt động tại đầu ra đánh giá); Đáp ứng tần số: 50 20.000 Hz (+ / 3 dB); Đầu vào: MIC 1: 60db 600Ω, điện tử cân bằng, loại 5-P Din. MIC 2,3:-60db 600Ω, cân bằng điện tử, điện thoại jack 5-P. AUX 1,2:-20dB, 10kΩ, unblanced RCA pin jack. Mute: Liên hệ Pin 4 5 đóng cửa đầu vào (cho MIC 1); Đầu ra: SPEAKER OUT: cân bằng (nổi) Trở kháng cao: 42W (100V) Trở kháng thấp: 4Ω (31V) REC. OUT: ODB, 600Ω không cân bằng, RCA pin jack Phnatom Powe DC + 21V (MIC 1); Tỷ lệ S / N: Hơn 60dB; Giai điệu điều khiển: Bass: + / 10 dB 100k Hz; Treble: + / 10 dB tại 10k Hz; Tắt tiếng: MIC1: Mutes các tín hiệu khác 0 30 dB suy giảm;Thành phẩm Panel: nhựa ABS, đen / Case: thép tấm, đen; Kích thước: 420 (W) x 100,9 (H) x 360,3 (D) mm" | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Micro để bàn TOA EM-381 AS; Xuất xứ Japan/Indonesia/ hoặc tương đương; Loại micro điện dung; Cardioid (dạng đơn hướng); Trở kháng 750 Ω, cân bằng; Độ nhạy -41 dB ± 3dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa); Nguồn điện 3V DC (2x PIN “AA”) hoặc nguồn Phantom (9-52V); Tần số đáp tuyến 50 Hz - 16.000 Hz; Ngõ ra kết nối cổng XLR-3-32; Hoạt động nhiệt độ 0 ° C tới +40 ° C; Thành phần chân đế: Nhựa ABS, sơn màu đen; Thân micro: Họp kim đồng, sơn màu đen; Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 760 (C) mm; Phụ kiện đi kèm: Mút bông x 1, Cáp một XLR đầu và một Điện thoại dài 7,5m x 1 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Micro không dây AAP K500; Xuất xứ Mỹ/China hoặc tương đương; Phạm vi tần số 640 - 690MHz; Băng tần hoạt động: FM; Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz; Số kênh 200; Khoảng cách kênh 250KHz; Ổn định tần số ± 0,005%; Phạm vi hoạt động 100dB; Độ lệch đỉnh ± 45KHz ; Phản ứng âm thanh 80Hz - 18KHz (± 3dB); SNR Toàn diện SNR >105 dB; Biến dạng toàn diện ≤ 0,5%; Nhiệt độ hoạt động -10oC - 40oC; Số kênh du dương 100 x 2; Chế độ dao động vòng lặp khóa pha (PLL) tổng hợp tần số; Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPM; Chế độ tiếp nhận chuyển đổi tần số đổi tần Secondary; Cách Pilot Digital thí điểm; Độ nhậy bộ nhận : - 95 - - 95 DBM; Thường xuyên gọi giai điệu 40-18000 hz; Hệ số méo tiếng rất thấp ;; 0.5% hoặc ít hơn; Độ ồn Tín hiệu tỷ lệ 110 db hoặc cao hơn; Đầu ra âm thanh cả hai đường : Cân bằng và Tổng hợp; Truyền tải điện 3-30 mw; Điều chế chế độ điều chế tần số (FM); Điện áp: 100-240 - v 50-60 hz 12 VDC adapter (switch); 12 VDC hoặc 220 VAC / 50-60 Hz (cung cấp điện tuyến tính); Điện năng tiêu thụ 10 w hoặc ít hơn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ đựng máy sơn tĩnh điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Rắc kết nối | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Dây loa | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Công lắp đặt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 9 | Rèm sân khấu ( vải nhung, màu xanh ); Vải nhung may theo kích thước thiết kế: màu xanh, độ chun 2,5 lần | Theo chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 10 | Bộ sao vàng búa liểm bằng mica vàng đồng (Chất liệu: Hợp kim Aluminium dày 3mm; đường kính 0,9m) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Biển chữ mạ đồng (2 biển): "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" và "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM” (Chất liệu Hợp kim Aluminium; Nền biển bằng tấm nhôm , độ dày nhôm 0.3mm; độ dày tấm 3mm; Chữ màu vàng gương, độ dày nhôm 0.3mm; độ dày tấm 3mm; Chân chữ bằng MEX độ dày 3cm .) | Theo chương V của E-HSMT | 23,46 | m2 |
| 12 | Bàn ăn Inox gấp Hòa Phát hoặc tương đương (Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 700 x Cao 750mm); Mặt bàn inox chữ nhật sáng bóng, các góc được bo tròn, không bám dầu mỡ, dễ dàng lau chùi; Chân bàn sử dụng ống inox phi 32 mm, uốn cong, kết nối với nhau bởi vít tạo khung chân gấp; Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 700 x Cao 750mm | Theo chương V của E-HSMT | 35 | chiếc |
| 13 | Ghế gấp khung sơn Xuân Hòa GS-01-00 PVC (Kích thước: 456x450x830mm); Khung ghế bằng ống thép sơn tĩnh điện màu ghi, đệm và tựa ghế bằng mút bọc PVC nhiều màu: xanh, đỏ hoặc kẻ caro…Kích thước: 456x450x830mm | Theo chương V của E-HSMT | 210 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 đồng (trong đó mỗi hợp đồng đều có phần xây lắp có giá trị ≥ 1.020.000.000 đồng và phần mua sắm thiết bị có giá trị ≥ 210.000.000 đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi