Gói thầu: Xây dựng Trạm y tế xã Thạch Văn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621979-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu Xây dựng Trạm y tế xã Thạch Văn
Số hiệu KHLCNT 20210621476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 09:54:00 đến ngày 2021-06-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,676,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 02 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế 2,2009 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế 24,4561 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế 17,7525 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,9625 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,0958 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo thiết kế 1,0062 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế 0,9174 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo thiết kế 38,7027 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế 79,1007 m3
10 Xây móng bằng đá hộc, dày Theo thiết kế 24,8851 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,6721 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,1233 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,6666 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 7,4 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,8152 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 1,3684 100m3
17 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo thiết kế 5,1855 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế 21,4055 m3
19 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 22,3538 m2
20 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo thiết kế 23,976 m2
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 1,3587 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,2133 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,8102 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 1,2548 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 1,5054 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế 3,1871 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 1,103 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 2,0663 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 2,6279 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 32,3981 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế 3,6923 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 3,8319 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 36,926 m3
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo thiết kế 0,1719 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,1988 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,2156 tấn
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 1,8054 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,602 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,1566 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,5659 tấn
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 5,3599 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 114,3136 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 6,1707 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 14,4505 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 2,6694 m3
46 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2,0 Theo thiết kế 1,2054 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 100x50x2,0 Theo thiết kế 1,2054 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 77,598 1m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, Tôn dày 0,45mm Theo thiết kế 2,082 100m2
50 Tôn úp nóc Theo thiết kế 36 md
51 Ke chống bão ( 4 cái /1m xà gồ) Theo thiết kế 925,2 cái
52 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 Theo thiết kế 299,8362 m2
53 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300 chống trơn, XM PCB40 Theo thiết kế 27,118 m2
54 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 Theo thiết kế 621,213 m2
55 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo thiết kế 17,088 m2
56 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo thiết kế 97,2066 m2
57 Xử lý chống thấm sê nô mái bằng phương pháp khò màng Theo thiết kế 97,2066 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 250,77 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 229,682 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 130,346 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 342,7838 m2
62 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Theo thiết kế 31,68 m
63 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Theo thiết kế 94,96 m
64 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 369,23 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế 480,452 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế 842,3598 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 250,77 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 1.072,0418 m2
69 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay thanh nhôm Việt Pháp (phụ kiện Việt Pháp đồng bộ) kính an toàn 6,38ly Theo thiết kế 47 m2
70 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay thanh nhôm Việt Pháp (phụ kiện Việt Pháp đồng bộ) Theo thiết kế 47,5 m2
71 Sản xuất cửa sổ cánh hất thanh nhôm Việt Pháp (phụ kiện Việt Pháp đồng bộ) Theo thiết kế 3,6 m2
72 Sản xuất vách kinh nhôm Việt Pháp (phụ kiện Việt Pháp đồng bộ) Theo thiết kế 8,88 m2
73 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 16x16 sơn tĩnh điện Theo thiết kế 47,5 m2
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế 47,5 m2
75 Vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện bằng Inox 304 Theo thiết kế 8,68 m2
76 Giá đỡ mặt đá chậu rửa tay bằng thép hộp Theo thiết kế 8 Cái
77 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo thiết kế 1,572 m2
78 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 a100. Tay vịn lan can bằng gỗ camxe màu ghi sáng 80x120 Theo thiết kế 10,7 m
79 Trụ thang bằng gỗ Theo thiết kế 1 cái
80 Biển tên bằng mica chiều cao 0,4cm Theo thiết kế 17 chữ
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo thiết kế 5,9738 100m2
82 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo thiết kế 27,2027 m2
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Theo thiết kế 50 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Theo thiết kế 120 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Theo thiết kế 80 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo thiết kế 210 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo thiết kế 760 m
88 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo thiết kế 920 m
89 Lắp đặt quạt ốp trần Theo thiết kế 12 cái
90 Lắp đặt quạt treo tường Theo thiết kế 4 cái
91 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led Theo thiết kế 26 bộ
92 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo thiết kế 15 bộ
93 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế 11 cái
94 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế 11 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế 43 cái
96 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo thiết kế 16 hộp
97 Tủ điện nhựa Theo thiết kế 13 cái
98 Tủ điện tổng KT 300x500x150 Theo thiết kế 1 bộ
99 Lắp đặt cầu dao Theo thiết kế 1 bộ
100 Lắp đặt các automat 1 pha100A Theo thiết kế 1 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo thiết kế 2 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo thiết kế 11 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo thiết kế 44 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo thiết kế 3 cái
105 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo thiết kế 3 cái
106 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo thiết kế 3 cái
107 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo thiết kế 80 m
108 Gia công, đóng cọc chống sét Theo thiết kế 6 cọc
109 Bật sắt chẻ đuôi cá D10 Theo thiết kế 25 cái
110 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế 2,4 1m3
111 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo thiết kế 2,4 m3
112 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 2,4 m3
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo thiết kế 1,08 100m
114 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo thiết kế 24 cái
115 Lắp đặt rọ chắn rác Theo thiết kế 12 cái
116 Nẹp I nốc D90 Theo thiết kế 60 cái
117 LĐ bình CO2 loại MT3 Theo thiết kế 6 bình
118 LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bình Theo thiết kế 2 hộp
119 LĐ nội quy phòng cháy chữa cháy Theo thiết kế 2 bộ
120 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế 4 bộ
121 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 2 bộ
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 4 bộ
123 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo thiết kế 2 bộ
124 Phểu thu nước sàn Theo thiết kế 6 cái
125 Máy bơm Dentax CMA100 (máy bơm đặt tại nhà vệ sinh bơm nước từ bể chứa lên bồn nước Inox đặt trên mái Theo thiết kế 2 bộ
126 Lắp đặt van phao tự động Theo thiết kế 1 cái
127 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo thiết kế 1 bể
128 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 4 cái
129 Phụ kiện hộp giấy, hộp đựng xà phòng, thanh treo Theo thiết kế 4 bộ
130 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo thiết kế 4 bộ
131 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Theo thiết kế 5 bộ
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo thiết kế 0,2 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo thiết kế 1,5 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo thiết kế 0,9 100m
135 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo thiết kế 12 cái
136 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế 14 cái
137 Lắp đặt cút nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo thiết kế 6 cái
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế 14 cái
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo thiết kế 0,6 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo thiết kế 1,25 100m
141 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x25mm Theo thiết kế 4 cái
142 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25x25mm Theo thiết kế 15 cái
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x25mm Theo thiết kế 5 cái
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25x25mm Theo thiết kế 30 cái
145 Van khoá nhựa D40 Theo thiết kế 1 cái
146 Van khoá nhựa D25 Theo thiết kế 4 cái
147 Chóp thông hơi Theo thiết kế 1 cái
148 Khoan giếng nước , phụ kiện lắp đặt Theo thiết kế 1 Bộ
149 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế 15,4971 1m3
150 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế 0,876 m3
151 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế 1,1389 m3
152 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo thiết kế 3,1811 m3
153 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 0,2926 m3
154 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế 0,3787 m3
155 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,0307 100m2
156 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,0213 100m2
157 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,0595 tấn
158 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,0073 tấn
159 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,0381 tấn
160 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế 0,041 tấn
161 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế 12,9837 m2
162 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 3,07 m2
163 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 4,0448 m2
164 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế 16,0537 m2
165 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo thiết kế 5,1657 m3
166 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế 12 cái
B SÂN LÁT GẠCH
1 Phá dỡ cổng, hàng rào, bồn hoa, di dời cây xanh Theo thiết kế 5 ca
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo thiết kế 2,2476 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo thiết kế 99,327 m3
4 Rải bạt lót nền làm móng công trình Theo thiết kế 10,215 100m2
5 Lát gạch Terazzo, XM PCB40 Theo thiết kế 1.001,34 m2
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế 1,3211 1m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế 0,5414 m3
8 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 1,3028 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 7,1064 m2
10 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo thiết kế 5,8374 m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế 88,3385 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo thiết kế 29,4462 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế 13,662 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 18,678 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 165 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 66 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,4315 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Theo thiết kế 1,056 100m
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế 8,2584 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,7131 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mương Theo thiết kế 0,036 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 0,264 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,0184 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 165 1cấu kiện
D CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế 57,2863 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế 6,708 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế 23,22 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo thiết kế 19,0954 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,618 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 5,9972 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,173 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,4709 tấn
9 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 8,3854 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 2,5441 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 9,5417 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 101,64 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 254,6088 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 183,96 m
15 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 46,2 m
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 356,2488 m2
17 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm Theo thiết kế 15,5288 m2
18 Sản xuất hàng rào bằng thép hộp 20x40x1,4 Theo thiết kế 41,3 m2
19 Sơn hàng rào bằng sơn tĩnh điện Theo thiết kế 41,3 m2
20 Lắp dựng lan can sắt thép hộp Theo thiết kế 41,3 m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo thiết kế 3,1622 1m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo thiết kế 1,0541 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế 0,288 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,0262 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế 0,0416 tấn
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0256 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế 0,719 m3
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,036 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,0098 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,0416 tấn
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 0,576 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 1,3165 m3
33 Sản xuất cánh cổng chính, cổng phụ bằng thép hộp mạ kẽm, 20x40x1,8;40x80x2,5 bao gồm phụ kiện, sơn tĩnh điện Theo thiết kế 9,84 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 9,84 m2
35 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 4,4 m
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 8,8 m
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, PC30 Theo thiết kế 13,2 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 13,2 m2
39 Sản xuất biển tên cổng chính khung thép hộp vuông mạ kẽm 25x25x1,8, bọc tấm alumium và các phụ kiện Theo thiết kế 10,46 m2
40 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế 0,0353 100m3
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo thiết kế 5,295 m3
E NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế 10,2236 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế 0,768 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 2,4943 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,1194 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,0051 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế 0,0963 tấn
7 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm Theo thiết kế 0,108 100m
8 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm Theo thiết kế 0,4598 100m
9 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2 Theo thiết kế 0,5143 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2 Theo thiết kế 0,6792 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 47,463 1m2
12 Mắt bích, bản táp Theo thiết kế 0,0345 Tấn
13 Bu lông neo M20-500 Theo thiết kế 16 cái
14 Lợp mái che tường bằng tôn vòm dày 0,42mm, chiều dài cọc bất kỳ Theo thiết kế 0,9032 100m2
15 Ke chống bão (tạm tính 3 cái/md) Theo thiết kế 327,6 md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->