Gói thầu: Xây dựng Trạm y tế xã Thạch Văn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | Xây dựng Trạm y tế xã Thạch Văn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 09:54:00 đến ngày 2021-06-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,676,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 2,2009 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 24,4561 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 17,7525 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,9625 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0958 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo thiết kế | 1,0062 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 0,9174 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 38,7027 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 79,1007 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Theo thiết kế | 24,8851 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,6721 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,1233 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,6666 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 7,4 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,8152 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 1,3684 | 100m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Theo thiết kế | 5,1855 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 21,4055 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 22,3538 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế | 23,976 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 1,3587 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,2133 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,8102 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 1,2548 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,5054 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 3,1871 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 1,103 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 2,0663 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 2,6279 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 32,3981 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế | 3,6923 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 3,8319 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 36,926 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế | 0,1719 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,1988 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,2156 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,8054 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,602 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,1566 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,5659 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 5,3599 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 114,3136 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 6,1707 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 14,4505 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 2,6694 | m3 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2,0 | Theo thiết kế | 1,2054 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 100x50x2,0 | Theo thiết kế | 1,2054 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 77,598 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, Tôn dày 0,45mm | Theo thiết kế | 2,082 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế | 36 | md |
| 51 | Ke chống bão ( 4 cái /1m xà gồ) | Theo thiết kế | 925,2 | cái |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo thiết kế | 299,8362 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300 chống trơn, XM PCB40 | Theo thiết kế | 27,118 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo thiết kế | 621,213 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo thiết kế | 17,088 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 97,2066 | m2 |
| 57 | Xử lý chống thấm sê nô mái bằng phương pháp khò màng | Theo thiết kế | 97,2066 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 250,77 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 229,682 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 130,346 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 342,7838 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 31,68 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 94,96 | m |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 369,23 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 480,452 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 842,3598 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 250,77 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.072,0418 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay thanh nhôm Việt Pháp (phụ kiện Việt Pháp đồng bộ) kính an toàn 6,38ly | Theo thiết kế | 47 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay thanh nhôm Việt Pháp (phụ kiện Việt Pháp đồng bộ) | Theo thiết kế | 47,5 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ cánh hất thanh nhôm Việt Pháp (phụ kiện Việt Pháp đồng bộ) | Theo thiết kế | 3,6 | m2 |
| 72 | Sản xuất vách kinh nhôm Việt Pháp (phụ kiện Việt Pháp đồng bộ) | Theo thiết kế | 8,88 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 16x16 sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 47,5 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 47,5 | m2 |
| 75 | Vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện bằng Inox 304 | Theo thiết kế | 8,68 | m2 |
| 76 | Giá đỡ mặt đá chậu rửa tay bằng thép hộp | Theo thiết kế | 8 | Cái |
| 77 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế | 1,572 | m2 |
| 78 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 a100. Tay vịn lan can bằng gỗ camxe màu ghi sáng 80x120 | Theo thiết kế | 10,7 | m |
| 79 | Trụ thang bằng gỗ | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Biển tên bằng mica chiều cao 0,4cm | Theo thiết kế | 17 | chữ |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế | 5,9738 | 100m2 |
| 82 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế | 27,2027 | m2 |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo thiết kế | 120 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo thiết kế | 210 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo thiết kế | 760 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo thiết kế | 920 | m |
| 89 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led | Theo thiết kế | 26 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế | 15 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 43 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo thiết kế | 16 | hộp |
| 97 | Tủ điện nhựa | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 98 | Tủ điện tổng KT 300x500x150 | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt cầu dao | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha100A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo thiết kế | 44 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 105 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế | 80 | m |
| 108 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế | 6 | cọc |
| 109 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 2,4 | 1m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế | 2,4 | m3 |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,4 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo thiết kế | 1,08 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 116 | Nẹp I nốc D90 | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 117 | LĐ bình CO2 loại MT3 | Theo thiết kế | 6 | bình |
| 118 | LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bình | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| 119 | LĐ nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 124 | Phểu thu nước sàn | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 125 | Máy bơm Dentax CMA100 (máy bơm đặt tại nhà vệ sinh bơm nước từ bể chứa lên bồn nước Inox đặt trên mái | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt van phao tự động | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 129 | Phụ kiện hộp giấy, hộp đựng xà phòng, thanh treo | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế | 1,5 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế | 0,9 | 100m |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo thiết kế | 0,6 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo thiết kế | 1,25 | 100m |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x25mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25x25mm | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x25mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25x25mm | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 145 | Van khoá nhựa D40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 146 | Van khoá nhựa D25 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 147 | Chóp thông hơi | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Khoan giếng nước , phụ kiện lắp đặt | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 15,4971 | 1m3 |
| 150 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 0,876 | m3 |
| 151 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 1,1389 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 3,1811 | m3 |
| 153 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,2926 | m3 |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 0,3787 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0307 | 100m2 |
| 156 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,0213 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0595 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0073 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0381 | tấn |
| 160 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế | 0,041 | tấn |
| 161 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 12,9837 | m2 |
| 162 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 3,07 | m2 |
| 163 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 4,0448 | m2 |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế | 16,0537 | m2 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế | 5,1657 | m3 |
| 166 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế | 12 | cái |
| B | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ cổng, hàng rào, bồn hoa, di dời cây xanh | Theo thiết kế | 5 | ca |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo thiết kế | 2,2476 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế | 99,327 | m3 |
| 4 | Rải bạt lót nền làm móng công trình | Theo thiết kế | 10,215 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch Terazzo, XM PCB40 | Theo thiết kế | 1.001,34 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 1,3211 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 0,5414 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 1,3028 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 7,1064 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo thiết kế | 5,8374 | m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 88,3385 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế | 29,4462 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 13,662 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 18,678 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 165 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 66 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,4315 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo thiết kế | 1,056 | 100m |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 8,2584 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,7131 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mương | Theo thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,264 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0184 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 165 | 1cấu kiện |
| D | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 57,2863 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 6,708 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế | 23,22 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế | 19,0954 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,618 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 5,9972 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,173 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,4709 | tấn |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 8,3854 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 2,5441 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 9,5417 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 101,64 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 254,6088 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 183,96 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 46,2 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 356,2488 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Theo thiết kế | 15,5288 | m2 |
| 18 | Sản xuất hàng rào bằng thép hộp 20x40x1,4 | Theo thiết kế | 41,3 | m2 |
| 19 | Sơn hàng rào bằng sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 41,3 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt thép hộp | Theo thiết kế | 41,3 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 3,1622 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế | 1,0541 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 0,288 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0262 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,0416 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0256 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 0,719 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0098 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0416 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,576 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 1,3165 | m3 |
| 33 | Sản xuất cánh cổng chính, cổng phụ bằng thép hộp mạ kẽm, 20x40x1,8;40x80x2,5 bao gồm phụ kiện, sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 9,84 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 9,84 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 4,4 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 8,8 | m |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, PC30 | Theo thiết kế | 13,2 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 13,2 | m2 |
| 39 | Sản xuất biển tên cổng chính khung thép hộp vuông mạ kẽm 25x25x1,8, bọc tấm alumium và các phụ kiện | Theo thiết kế | 10,46 | m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế | 0,0353 | 100m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế | 5,295 | m3 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 10,2236 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,4943 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,1194 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0051 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,0963 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế | 0,108 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo thiết kế | 0,4598 | 100m |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2 | Theo thiết kế | 0,5143 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2 | Theo thiết kế | 0,6792 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 47,463 | 1m2 |
| 12 | Mắt bích, bản táp | Theo thiết kế | 0,0345 | Tấn |
| 13 | Bu lông neo M20-500 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn vòm dày 0,42mm, chiều dài cọc bất kỳ | Theo thiết kế | 0,9032 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão (tạm tính 3 cái/md) | Theo thiết kế | 327,6 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi