Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa UBND thị trấn Kiên Lương; UBND xã Sơn Hải; UBND xã Kiên Bình; UBND xã Bình Trị; UBND xã Hòa Điền; UBND xã Dương Hòa.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa UBND thị trấn Kiên Lương; UBND xã Sơn Hải; UBND xã Kiên Bình; UBND xã Bình Trị; UBND xã Hòa Điền; UBND xã Dương Hòa. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 09:53:00 đến ngày 2021-06-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,851,269,748 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Giá trị mỗi hợp đồng hoàn thành > 3.350.000.000 đồng. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét và vẫn còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (nhà thầu chứng minh thông qua một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Ghi chú: Năng lực và kinh nghiệm công tác (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tố nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình ở vị trí tương tự (nhà thầu chứng minh thông qua một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tất cả đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Ghi chú: Năng lực và kinh nghiệm công tác (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa UBND thị trấn Kiên Lương; UBND xã Sơn Hải; UBND xã Kiên Bình; UBND xã Bình Trị; UBND xã Hòa Điền; UBND xã Dương Hòa. Công trình: Nâng cấp, sửa chữa trụ sở các xã, thị trấn; hạng mục: Sửa chữa UBND thị trấn Kiên Lương; UBND xã Sơn Hải; UBND xã Kiên Bình; UBND xã Bình Trị; UBND xã Hòa Điền; UBND xã Dương Hòa. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản sao có chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-UBND huyện Kiên Lương, BQL dự án ĐTXD huyện Kiên Lương trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Lương, KP. Ba Hòn,TT.Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang. ĐT: 0297.3854949. Fax: 0773.854222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Phú Quý Solar, VPĐD tại số 1045H Lâm Quang Ky, phường An Hòa, Rạch Giá, Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: UBND THỊ TRẤN KIÊN LƯƠNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0948 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,589 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông xi măng chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,433 | 100m |
| 4 | Thi công khe co giãn (DMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,3 | m |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,344 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,52 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 561,547 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275,713 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,8412 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0134 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,55 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,87 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 277,58 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 561,47 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,8 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 869,27 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275,71 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0134 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | 1m2 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,125 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 567,3 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,95 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,79 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1854 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ mái ngói cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 33 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,95 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600,09 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600,09 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,95 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1854 | 1m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,825 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,083 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,58 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,825 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,825 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,083 | 1m2 |
| 46 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,58 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,58 | m2 |
| 48 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, cự ly L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tấn rác |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,068 | 100m2 |
| 50 | Bao che công trình bằng tấm nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 855,6 | m2 |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 52 | Lắp đặt đầu cos đồng, nhôm M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt kẹp ICP nối cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt bu lông móc M16/250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+1CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+2CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+4CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+2CT+1DIM+1OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 60 | Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+1CT+1CT 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+2OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bảng |
| 62 | Tháo dỡ đèn áp trần D320/LED 26W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ đèn COMPACT 15W+đế treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ ống LED nổi dài 0,6m, 1x10w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ quạt trần đảo 55W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 68 | Tháo dỡ cáp CV-1.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 970 | m |
| 69 | Tháo dỡ cáp CV-2.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 510 | m |
| 70 | Tháo dỡ cáp CV-4mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 71 | Tháo dỡ cáp CV-6mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 72 | Tháo dỡ cáp CV-16mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 73 | Tháo dỡ các automat 1 pha 10A/06kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 74 | Tháo dỡ các automat 2 pha 10A/06kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Tháo dỡ các automat 2 pha 25A/06kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 76 | Tháo dỡ các automat 2 pha 40A/06kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Tháo dỡ các automat 3 pha 50A/06kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Tháo dỡ các automat 3 pha 50A/2.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Tháo dỡ các automat 3 pha 100A/25kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Tháo dỡ tủ điển nổi 2 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 81 | Tháo dỡ tủ điển nổi 3 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 82 | Tháo dỡ tủ điển nổi 4 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 83 | Tháo dỡ tủ điển nổi 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 84 | Tháo dỡ vỏ tủ điện 450x350x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 85 | Tháo dỡ vỏ tủ điện 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 86 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+1CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+2CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+4CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+2CT+1DIM+1OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+1CT+1CT 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+2OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bảng |
| 93 | Lắp đặt đèn áp trần D320/LED 26W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn COMPACT 15W+đế treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đèn ống LED nổi dài 0,6m, 1x10w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 970 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 510 | m |
| 101 | Lắp đặt cáp CV-4mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp CV-6mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt cáp CV-16mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A/06kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A/06kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A/06kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A/06kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A/06kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A/2.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A/25kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 16x9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 490 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 80x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 114 | Lắp đặt tủ điển nổi 2 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt tủ điển nổi 3 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 116 | Lắp đặt tủ điển nổi 4 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt tủ điển nổi 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 120 | Tháo dỡ & Lắp đặt 1 vòi và bộ xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 121 | Tháo dỡ & Lắp đặt bộ xã bồn cầu mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 122 | Tháo dỡ & Lắp đặt vòi tắm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: UBND xã Kiên Bình (Nhà Làm Việc) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,96 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,89 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2076 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7495 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3605 | 1m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột-phía trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 276,612 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột-phía ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 341,9419 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại-bậc cầu thang+chiếu nghỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8895 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần-cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,7708 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3171 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch gạch bóng kiếng 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,04 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,96 | m3 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men 25x40, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,24 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch nhám 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,56 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,89 | 1m2 |
| 19 | Sửa chữa & thay ron, bánh xe + khung chống trộm cửa sổ tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 20 | Thay ron, lắp đặt ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt meca cho khung K1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m2 |
| 22 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 418 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Trám sikadur 731 vào lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 418 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2948 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2024 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0952 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0117 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,688 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7495 | m3 |
| 31 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,52 | m2 |
| 32 | Ốp cổ bậc tam cấp - Tiết diện gạch 400x400 ceramic, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9825 | m2 |
| 33 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 341,94 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 276,61 | m2 |
| 35 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,07 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 456,21 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 341,94 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,889 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,47 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,39 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công phòng bí thư | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,88 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,03 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột-phía trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,2337 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột-phía ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,186 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,86 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic bóng kiếng 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,59 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,27 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,89 | 1m2 |
| 50 | Sửa chữa thay ron, bánh xe + khung chống trộm cửa sổ tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 51 | Thay ron, lắp đặt ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt meca cho khung K1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8 | m2 |
| 53 | Lắp đặt kính phản quang cửa đi, cửa sổ phòng bí thư | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,92 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,174 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,99 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,97 | m2 |
| 57 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,185 | m2 |
| 58 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,23 | m2 |
| 59 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,33 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 536,09 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,655 | m2 |
| 62 | Sản xuất và lắp dựng kệ sẳt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Đụcbỏ lớp vữa trên bề mặt seno | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,301 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 276,5164 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3388 | tấn |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,455 | m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,338 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,338 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7652 | 100m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,287 | 100m2 |
| 71 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,46 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,46 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5402 | 100m2 |
| 74 | Bao che công trình bằng tấm nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 564,42 | m2 |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt đầu cos đồng, nhôm M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt kẹp ICP nối cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt bu lông móc M16/250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+1CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 81 | Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+2CT+1DIM+1OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 82 | Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+1CT+1CT 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+2OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bảng |
| 84 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ quạt trần ĐẢO 55w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 87 | Tháo dỡ dây cáp CV-1.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 860 | m |
| 88 | Tháo dỡ dây cáp CV-2.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 89 | Tháo dỡ dây cáp CV-4mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 90 | Tháo dỡ dây cáp CV-6mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 91 | Tháo dỡ dây cáp CV-16mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 92 | Tháo dỡ dây cáp C-16mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 93 | Tháo dỡ dây cáp C-35mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 94 | Tháo dỡ MCB 1P 10A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 95 | Tháo dỡ MCB 2P 25A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 96 | Tháo dỡ MCB 2P 32A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Tháo dỡ MCB 3P 50A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Tháo dỡ MCB 3P 50A/2.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Tháo dỡ MCB 3P 100A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Tháo dỡ tủ điện 3 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 101 | Tháo dỡ tủ điện 4 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 102 | Tháo dỡ vỏ tủ điện 450x350x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+1CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+2CT+1DIM+1OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+1CT+1CT 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+2OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bảng |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt trần ĐẢO 55w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 860 | m |
| 112 | Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 113 | Lắp đặt dây cáp CV-4mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 114 | Lắp đặt dây cáp CV-6mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt dây cáp CV-16mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 116 | Lắp đặt dây cáp C-16mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 117 | Lắp đặt dây cáp C-35mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 118 | Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 2P 32A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 3P 50A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 3P 50A/2.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 3P 100A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nẹp vuông 16x9 (luồn dây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nẹp vuông 20x10 (luồn dây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nẹp vuông 80x40 (luồn dây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 127 | Lắp đặt tủ điện 3 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt tủ điện 4 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: UBND xã Kiên Bình (nhà một cửa) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,072 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3004 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,042 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,56 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,304 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ trần bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,32 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột-phía trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 353,8685 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,555 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,68 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,914 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,732 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic bóng kiếng 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,5 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,82 | m2 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (DMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1042 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0532 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6552 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,56 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,304 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | m2 |
| 24 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0381 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 1m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,32 | m2 |
| 28 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,13 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 355,7385 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 355,7385 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,13 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4524 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3744 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0086 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2376 | m3 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,36 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,48 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,48 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,48 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,4 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2483 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,124 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2483 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2483 | tấn |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 46 | Lắp đặt đầu cos đồng, nhôm M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt kẹp ICP nối cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt bu lông móc M16/250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ bảng điện 1CC+1CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 51 | Tháo dỡ bảng điện 1CC+2CT+1DIM+1OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 52 | Tháo dỡ bảng điện 1CC+2OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bảng |
| 53 | Tháo dỡ bộ đèn compact 15W+đế treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ quạt trần đảo 55W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 57 | Tháo dỡ dây cáp CV-1.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 58 | Tháo dỡ dây cáp CV-2.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 59 | Tháo dỡ dây cáp CV-4mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 60 | Tháo dỡ dây cáp CV-6mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 61 | Tháo dỡ MCB 1P 10A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 62 | Tháo dỡMCB 2P 25A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Tháo dỡ MCB 2P 40A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Tháo dỡ MCB 2P 100A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 66 | Tháo dỡ tủ điện nổi 3 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 67 | Tháo dỡ tủ điện nổi 1 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Tháo dỡ vỏ tủ điện composite 450x350x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt bảng điện 1CC+1CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt bảng điện 1CC+2CT+1DIM+1OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt bảng điện 1CC+2OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bảng |
| 72 | Lắp đặt bộ đèn compact 15W+đế treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 77 | Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 78 | Lắp đặt dây cáp CV-4mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt dây cáp CV-6mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P 40A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 2P 100A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nẹp vuông 16x9 (luồn dây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nẹp vuông 20x10 (luồn dây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nẹp vuông 80x40 (luồn dây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 88 | Lắp đặt tủ điện nổi 3 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện nổi 1 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt vỏ tủ điện composite 450x350x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: UBND xã Kiên Bình (Hàng Rào) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 317,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,414 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6221 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,07 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,56 | 100m |
| 8 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,34 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,34 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,34 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4755 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5972 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,451 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,532 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3024 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2224 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1702 | tấn |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3329 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,653 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2673 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2633 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,223 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0431 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,341 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0364 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0136 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9936 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 18x18x36cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,6114 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,0046 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,045 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,8948 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,698 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,738 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,5 | m |
| 37 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,0046 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,793 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,7976 | m2 |
| 41 | SX & Lắp dựng Song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,2304 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,2304 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,32 | m2 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: UBND xã Kiên Bình (Rãnh Thoát Nước) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0643 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,664 | 100m |
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0277 | tấn |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,504 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9747 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4918 | 100m |
| 14 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2511 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2511 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3541 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0176 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0277 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7898 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8864 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC: UBND xã Kiên Bình (San lấp mặt bằng) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,402 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,402 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: UBND xã Bình Trị | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,105 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,011 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,53 | 1m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,69 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột phía trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 540,91 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 386,039 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,7 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,857 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1722 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1641 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0686 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0193 | tấn |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,006 | m3 |
| 14 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19cm, xây các bộ phân kết cấu phúc tạp khác gạch, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,105 | m3 |
| 15 | Lát đá Granilter bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,54 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600 bóng kiếng, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,05 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn đá granilter | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,42 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,69 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 386,04 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 540,91 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,7 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 763,61 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 386,04 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,808 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,16 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380,67 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 266,61 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,808 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,63 | m2 |
| 30 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290,24 | m2 |
| 31 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380,67 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380,67 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290,24 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,18 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,84 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 292,2 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 292,2 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5648 | 100m2 |
| 39 | Bao che công trình bằng tấm nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 697,38 | m2 |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 41 | Lắp đặt đầu cos đồng, nhôm M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt kẹp ICP nối cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt bu lông móc M16/250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ bảng điện 1CC+1CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 46 | Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+2CT+1DIM+1OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 47 | Tháo dỡ bảng điện 1CC+1CT+1CT 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Tháo dỡ bảng điện 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bảng |
| 49 | Tháo dỡ đèn compact 15W+đế treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ đèn led nổi ống dài 0,6m/1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ đèn led nổi 1.2m/1x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ đèn LED nổi 1.2m/2x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ quạt trần đảo 55W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 54 | Tháo dỡcáp CV-1.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 950 | m |
| 55 | Tháo dỡ cáp CV-2.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 56 | Tháo dỡ cáp CV-4mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 57 | Tháo dỡ cáp CV-6mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 58 | Tháo dỡ cáp CV-16mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 59 | Tháo dỡ cáp C-16mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 60 | Tháo dỡ MCB 1P 10A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 61 | Tháo dỡ MCB 2P 25A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 62 | Tháo dỡ MCB 2P 32A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Tháo dỡ MCB 2P 40A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Tháo dỡ MCB 3P 50A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Tháo dỡ MCB 3P 50A/2.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Tháo dỡ MCB 3P 100A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Tháo dỡ tủ điện nổi 2 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Tháo dỡ tủ điện nổi 3 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 69 | Tháo dỡ tủ điện nổi 4 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Tháo dỡ vỏ tủ điện 450x350x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Tháo dỡ vỏ tủ điện 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Tháo dỡmáy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt bảng điện 1CC+1CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+2CT+1DIM+1OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt bảng điện 1CC+1CT+1CT 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bảng |
| 77 | Lắp đặt đèn compact 15W+đế treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn led nổi ống dài 0,6m/1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led nổi 1.2m/1x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn LED nổi 1.2m/2x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.010 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 530 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp CV-4mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp CV-6mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp CV-16mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 2P 32A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P 40A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 3P 50A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 3P 50A/2.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 3P 100A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nẹp vuông luồn dây 16x9 (luồn dây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nẹp vuông luồn dây 20x10 (luồn dây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nẹp vuông luồn dây 80x40 (luồn dây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | m |
| 97 | Lắp đặt ống PVC D34 (luồn cáp nguồn chính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 98 | Lắp đặt tủ điện nổi 2 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện nổi 3 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện nổi 4 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: UBND xã Hòa Điền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,21 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,16 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 697,7716 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nha) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 453,5444 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,03 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,21 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,81 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,4 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 453,54 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 697,77 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 697,77 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 453,54 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,64 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,64 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,94 | 1m2 |
| 16 | Xây bít 10 ô lam bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,49 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,21 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,64 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,5632 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 329,304 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6868 | tấn |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,64 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,64 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6868 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6868 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,293 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,444 | 100m2 |
| 32 | Bao che công trình bằng tấm nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 302,9 | m2 |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt đầu cos đồng, nhôm M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt đầu cosse CU/AL m35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt kẹp ICP nối cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt bu lông móc M16/250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ bảng điện 1CT+1CC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Tháo dỡ bảng điện 1CC+3CT+1OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Tháo dỡ bảng điện 1CC+1CT+1OC+1DIM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 42 | Tháo dỡ bảng điện 1CC+2CT+1OC+1DIM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Tháo dỡ bảng điện 1CC+2OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bảng |
| 44 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Tháo dỡ cáp CV-1.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 680 | m |
| 49 | Tháo dỡ cáp CV-2.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 460 | m |
| 50 | Tháo dỡ cáp CV-4mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 51 | Tháo dỡ cáp CV-6mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 52 | Tháo dỡ MCB 1P 10A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 53 | Tháo dỡ MCB 2P 25A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 54 | Tháo dỡ MCB 2P 32A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Tháo dỡ MCB 2P 50A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Tháo dỡ MCB 3P 100A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Tháo dỡ tủ điện 2 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 58 | Tháo dỡ tủ điện 3 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 59 | Tháo dỡ tủ điện 4 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 60 | Tháo dỡ vỏ tủ điện 450x350x150 (TĐC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 61 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt bảng điện 1CT+1CC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt bảng điện 1CC+3CT+1OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt bảng điện 1CC+1CT+1OC+1DIM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt bảng điện 1CC+2CT+1OC+1DIM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt bảng điện 1CC+2OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bảng |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 680 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 460 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp CV-4mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 74 | Lắp đặt cáp CV-6mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 2P 32A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 2P 50A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 3P 100A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nẹp vuông 16x9 (luồn dây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nẹp vuông 20x10(luồn dây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nẹp vuông 80x40(luồn dây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt tủ điện 2 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt tủ điện 3 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện 4 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x150 (TĐC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: UBND xã Dương Hòa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột-phía trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 348,845 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột-phía ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,6928 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7017 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,33 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,7 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 348,85 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 348,85 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,7 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,03 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 395,75 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột-phía ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,6676 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,15 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,168 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,7 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 395,7 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 395,7 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,7 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,15 | 1m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 370,8318 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2924 | tấn |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,82 | m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2924 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2924 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7083 | 100m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,82 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,82 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7425 | 100m2 |
| 28 | Bao che công trình bằng tấm nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 823,05 | m2 |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 30 | Lắp đặt đầu cos đồng, nhôm M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt kẹp ICP nối cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt bu lông móc M16/250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+1CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Tháo dỡ bảng điện 1CC+2CT+1DIM+1OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Tháo dỡ bảng điện 1CC+1CT+1CT 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Tháo dỡ bảng điện 1CC+2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bảng |
| 38 | Tháo dỡ bộ đèn LED nổi 0.6m/1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ bộ đèn LED nổi 1.2m/1x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ quạt trần đảo 55W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 41 | Tháo dỡ cáp CV-1.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 42 | Tháo dỡ cáp CV-2.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 43 | Tháo dỡ cáp CV-4mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 44 | Tháo dỡ cáp CV-6mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 45 | Tháo dỡ cáp CV-16mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 46 | Tháo dỡ cáp C-16mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 47 | Tháo dỡ MCB 1P 10A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 48 | Tháo dỡ MCB 2P 25A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Tháo dỡ MCB 3P 50A/2.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Tháo dỡ MCB 3P 10A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Tháo dỡ tủ điện nổi 3 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 52 | Tháo dỡ tủ điện nổi 4 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 53 | Tháo dỡ vỏ tủ điện composite 450x350x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 54 | Tháo dỡ vỏ tủ điện composite 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 55 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+1CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt bảng điện 1CC+2CT+1DIM+1OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt bảng điện 1CC+1CT+1CT 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt bảng điện 1CC+2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bảng |
| 60 | Lắp đặt bộ đèn LED nổi 0.6m/1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bộ đèn LED nổi 1.2m/1x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp CV-4mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp CV-6mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp CV-16mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 68 | Lắp đặt cáp C-16mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 2P 32A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 3P 50A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCCB 3P 50A/2.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCCB 3P 100A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nẹp vuông 16x9 (luồn dây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nẹp vuông 20x10(luồn dây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nẹp vuông 80x40(luồn dây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 79 | Lắp đặt tủ điện nổi 3 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ điện nổi 4 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt vỏ tủ điện composite 450x350x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt vỏ tủ điện composite 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: UBND xã Sơn Hải | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,78 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,86 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,82 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,54 | 1m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,73 | m2 |
| 12 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,573 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,73 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,5453 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,73 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,0413 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 443,18 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,42 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 344,7713 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 471,67 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,42 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 344,7713 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 513,09 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,31 | m2 |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,31 | m2 |
| 26 | Thay ron, bánh xe cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 27 | Thay ron, lắp đặt ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 0.0 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6661 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,0789 | m2 |
| 34 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0214 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,43 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,43 | m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1346 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5508 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5508 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6808 | 100m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,935 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,935 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,805 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,335 | m2 |
| 48 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,765 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,765 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8854 | 100m2 |
| 51 | Bao che công trình bằng tấm nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 355,74 | m2 |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt đầu cos đồng, nhôm M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt kẹp ICP nối cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt bu lông móc M16/250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ bảng điện 1CC+1CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Tháo dỡ bảng điện 1CC+2CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Tháo dỡ bảng điện 1CC+1CT+1DIM+1OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | LTháo dỡ bảng điện 1CC+2CT+1DIM+1OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bảng |
| 62 | Tháo dỡ bộ đèn LED nổi 0.6m/1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ bộ đèn LED nổi 1.2m/1x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ quạt trần đảo 55W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 65 | Tháo dỡ dây cáp CV-1.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 66 | Tháo dỡ dây cáp CV-2.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 67 | Tháo dỡ dây cáp CV-4mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 68 | Tháo dỡ dây cáp CV-6mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 69 | Tháo dỡ MCB 1P 10A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 70 | Tháo dỡ MCB 2P 25A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Tháo dỡ MCB 2P 32A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Tháo dỡ MCB 2P 50A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Tháo dỡ MCB 2P 100A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Tháo dỡ tủ điện nổi 2 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 75 | Tháo dỡ tủ điện nổi 3 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 76 | Tháo dỡ tủ điện 4 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 77 | Tháo dỡ vỏ tủ điện composite 450x350x150( TĐC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt bảng điện 1CC+1CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt bảng điện 1CC+2CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bảng điện 1CC+1CT+1DIM+1OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt bảng điện 1CC+2CT+1DIM+1OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bảng |
| 83 | Lắp đặt bộ đèn LED nổi 0.6m/1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bộ đèn LED nổi 1.2m/1x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 87 | Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 88 | Lắp đặt dây cáp CV-4mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 89 | Lắp đặt dây cáp CV-6mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P 32A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 2P 50A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 2P 100A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nẹp vuông 16x9 (luồn dây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nẹp vuông 20x10 (luồn dây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nẹp vuông 80x40 (luồn dây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 98 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 99 | Lắp đặt tủ điện nổi 2 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt tủ điện nổi 3 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 101 | Lắp đặt tủ điện 4 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 102 | Lắp đặt vỏ tủ điện composite 450x350x150( TĐC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Giá trị mỗi hợp đồng hoàn thành > 3.350.000.000 đồng. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét và vẫn còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (nhà thầu chứng minh thông qua một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Ghi chú: Năng lực và kinh nghiệm công tác (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Tố nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình ở vị trí tương tự (nhà thầu chứng minh thông qua một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tất cả đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Ghi chú: Năng lực và kinh nghiệm công tác (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 4 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 3 |
| 7 | Máy tời điện | Máy tời điện | 3 |
| 8 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 2 |
| 9 | Máy đào ≥0,4m3 | Máy đào ≥0,4m3 | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥8T | Máy lu bánh thép ≥8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi