Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa UBND thị trấn Kiên Lương; UBND xã Sơn Hải; UBND xã Kiên Bình; UBND xã Bình Trị; UBND xã Hòa Điền; UBND xã Dương Hòa.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210619678-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa UBND thị trấn Kiên Lương; UBND xã Sơn Hải; UBND xã Kiên Bình; UBND xã Bình Trị; UBND xã Hòa Điền; UBND xã Dương Hòa.
Số hiệu KHLCNT 20210610826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 09:53:00 đến ngày 2021-06-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,851,269,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Giá trị mỗi hợp đồng hoàn thành > 3.350.000.000 đồng. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét và vẫn còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (nhà thầu chứng minh thông qua một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Ghi chú: Năng lực và kinh nghiệm công tác (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tố nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình ở vị trí tương tự (nhà thầu chứng minh thông qua một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tất cả đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Ghi chú: Năng lực và kinh nghiệm công tác (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy tời điện
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥8T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa UBND thị trấn Kiên Lương; UBND xã Sơn Hải; UBND xã Kiên Bình; UBND xã Bình Trị; UBND xã Hòa Điền; UBND xã Dương Hòa.
Công trình: Nâng cấp, sửa chữa trụ sở các xã, thị trấn; hạng mục: Sửa chữa UBND thị trấn Kiên Lương; UBND xã Sơn Hải; UBND xã Kiên Bình; UBND xã Bình Trị; UBND xã Hòa Điền; UBND xã Dương Hòa.
240 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR , địa chỉ: Số 193 Quốc lộ 80, Khu phố Đông Tiến, Thị Trấn Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: -UBND huyện Kiên Lương, BQL dự án ĐTXD huyện Kiên Lương trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty CP tư vấn xây dựng An Hòa Phát. - Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang. - Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Phú Quý Solar.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR , địa chỉ: Số 193 Quốc lộ 80, Khu phố Đông Tiến, Thị Trấn Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: -UBND huyện Kiên Lương, BQL dự án ĐTXD huyện Kiên Lương trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản sao có chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -UBND huyện Kiên Lương, BQL dự án ĐTXD huyện Kiên Lương trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Lương, KP. Ba Hòn,TT.Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang. ĐT: 0297.3854949. Fax: 0773.854222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Phú Quý Solar, VPĐD tại số 1045H Lâm Quang Ky, phường An Hòa, Rạch Giá, Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: UBND THỊ TRẤN KIÊN LƯƠNG
1Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0948100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,589m3
3Cắt mặt đường bê tông xi măng chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,433100m
4Thi công khe co giãn (DMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt243,3m
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,344m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,52m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt561,547m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt275,713m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt307,8412m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,0134m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,55m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,87m2
17Bả bằng matít vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt277,58m2
18Bả bằng matít vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt561,47m2
19Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt307,8m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt869,27m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt275,71m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,01341m2
23Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,121m2
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
25Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,125m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt567,3m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt234,95m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,79m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1854m2
30Tháo dỡ mái ngói cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3m2
32Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m2
33Bả bằng matít vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt234,95m2
34Bả bằng matít vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt600,09m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt600,09m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt234,95m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,18541m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3m2
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,825m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,083m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,58m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,825m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,825m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,0831m2
46Bả bằng matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,58m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,58m2
48Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, cự ly L Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tấn rác
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,068100m2
50Bao che công trình bằng tấm nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt855,6m2
51Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55m
52Lắp đặt đầu cos đồng, nhôm M35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
53Lắp đặt kẹp ngừng cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
54Lắp đặt kẹp ICP nối cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
55Lắp đặt bu lông móc M16/250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
56Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+1CTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
57Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+2CTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
58Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+4CTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
59Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+2CT+1DIM+1OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
60Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+1CT+1CT 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
61Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+2OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bảng
62Tháo dỡ đèn áp trần D320/LED 26WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
63Tháo dỡ đèn COMPACT 15W+đế treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
64Tháo dỡ ống LED nổi dài 0,6m, 1x10wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
65Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
66Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
67Tháo dỡ quạt trần đảo 55WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
68Tháo dỡ cáp CV-1.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt970m
69Tháo dỡ cáp CV-2.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt510m
70Tháo dỡ cáp CV-4mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
71Tháo dỡ cáp CV-6mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
72Tháo dỡ cáp CV-16mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
73Tháo dỡ các automat 1 pha 10A/06kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
74Tháo dỡ các automat 2 pha 10A/06kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
75Tháo dỡ các automat 2 pha 25A/06kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
76Tháo dỡ các automat 2 pha 40A/06kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
77Tháo dỡ các automat 3 pha 50A/06kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
78Tháo dỡ các automat 3 pha 50A/2.5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79Tháo dỡ các automat 3 pha 100A/25kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
80Tháo dỡ tủ điển nổi 2 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
81Tháo dỡ tủ điển nổi 3 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
82Tháo dỡ tủ điển nổi 4 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
83Tháo dỡ tủ điển nổi 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
84Tháo dỡ vỏ tủ điện 450x350x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
85Tháo dỡ vỏ tủ điện 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
86Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
87Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+1CTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
88Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+2CTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
89Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+4CTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
90Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+2CT+1DIM+1OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
91Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+1CT+1CT 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
92Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+2OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bảng
93Lắp đặt đèn áp trần D320/LED 26WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
94Lắp đặt đèn COMPACT 15W+đế treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
95Lắp đèn ống LED nổi dài 0,6m, 1x10wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
98Lắp đặt quạt trần đảo 55WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
99Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt970m
100Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt510m
101Lắp đặt cáp CV-4mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
102Lắp đặt cáp CV-6mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
103Lắp đặt cáp CV-16mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
104Lắp đặt các automat 1 pha 10A/06kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
105Lắp đặt các automat 2 pha 10A/06kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
106Lắp đặt các automat 2 pha 25A/06kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
107Lắp đặt các automat 2 pha 40A/06kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
108Lắp đặt các automat 3 pha 50A/06kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
109Lắp đặt các automat 3 pha 50A/2.5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
110Lắp đặt các automat 3 pha 100A/25kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
111Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 16x9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt490m
112Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 20x10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt125m
113Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 80x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
114Lắp đặt tủ điển nổi 2 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
115Lắp đặt tủ điển nổi 3 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
116Lắp đặt tủ điển nổi 4 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
117Lắp đặt tủ điển nổi 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
118Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
119Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
120Tháo dỡ & Lắp đặt 1 vòi và bộ xả lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
121Tháo dỡ & Lắp đặt bộ xã bồn cầu mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
122Tháo dỡ & Lắp đặt vòi tắm mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
B HẠNG MỤC: UBND xã Kiên Bình (Nhà Làm Việc)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt179,6m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,96m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,89m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2076m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7495m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,36051m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột-phía trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt276,612m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột-phía ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt341,9419m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt179,6m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại-bậc cầu thang+chiếu nghỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,8895m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần-cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,7708m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3171m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch gạch bóng kiếng 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,04m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,96m3
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men 25x40, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,24m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch nhám 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,56m2
18Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,891m2
19Sửa chữa & thay ron, bánh xe + khung chống trộm cửa sổ tầng trệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
20Thay ron, lắp đặt ổ khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
21Lắp đặt meca cho khung K1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4m2
22Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4181 lỗ khoan
23Trám sikadur 731 vào lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4181 lỗ khoan
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0768100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2948tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2024m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0952m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0117100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,688m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7495m3
31Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,52m2
32Ốp cổ bậc tam cấp - Tiết diện gạch 400x400 ceramic, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9825m2
33Bả bằng matít vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt341,94m2
34Bả bằng matít vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt276,61m2
35Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt195,07m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt456,21m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt341,94m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,889m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,47m2
40Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt183,39m2
41Tháo dỡ cửa bằng thủ công phòng bí thưTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,88m2
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4m2
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,03m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột-phía trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt371,2337m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột-phía ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt177,186m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt164,86m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic bóng kiếng 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128,59m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,27m2
49Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,891m2
50Sửa chữa thay ron, bánh xe + khung chống trộm cửa sổ tầng trệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
51Thay ron, lắp đặt ổ khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
52Lắp đặt meca cho khung K1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8m2
53Lắp đặt kính phản quang cửa đi, cửa sổ phòng bí thưTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,92m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,174m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,99m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,97m2
57Bả bằng matít vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt177,185m2
58Bả bằng matít vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt371,23m2
59Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180,33m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt536,09m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt192,655m2
62Sản xuất và lắp dựng kệ sẳtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
63Đụcbỏ lớp vữa trên bề mặt senoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,301m2
64Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt276,5164m2
65Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3388tấn
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141,455m2
67Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,338tấn
68Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,338tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7652100m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,287100m2
71Bả bằng matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141,46m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141,46m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5402100m2
74Bao che công trình bằng tấm nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt564,42m2
75Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
76Lắp đặt đầu cos đồng, nhôm M35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
77Lắp đặt kẹp ngừng cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
78Lắp đặt kẹp ICP nối cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
79Lắp đặt bu lông móc M16/250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
80Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+1CTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
81Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+2CT+1DIM+1OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
82Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+1CT+1CT 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
83Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+2OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bảng
84Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
85Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
86Tháo dỡ quạt trần ĐẢO 55wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
87Tháo dỡ dây cáp CV-1.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt860m
88Tháo dỡ dây cáp CV-2.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
89Tháo dỡ dây cáp CV-4mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt170m
90Tháo dỡ dây cáp CV-6mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
91Tháo dỡ dây cáp CV-16mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
92Tháo dỡ dây cáp C-16mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
93Tháo dỡ dây cáp C-35mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
94Tháo dỡ MCB 1P 10A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
95Tháo dỡ MCB 2P 25A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
96Tháo dỡ MCB 2P 32A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
97Tháo dỡ MCB 3P 50A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
98Tháo dỡ MCB 3P 50A/2.5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
99Tháo dỡ MCB 3P 100A/25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
100Tháo dỡ tủ điện 3 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
101Tháo dỡ tủ điện 4 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
102Tháo dỡ vỏ tủ điện 450x350x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
103Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
104Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+1CTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
105Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+2CT+1DIM+1OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
106Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+1CT+1CT 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
107Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+2OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bảng
108Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
110Lắp đặt quạt trần ĐẢO 55wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
111Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt860m
112Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
113Lắp đặt dây cáp CV-4mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt170m
114Lắp đặt dây cáp CV-6mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
115Lắp đặt dây cáp CV-16mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
116Lắp đặt dây cáp C-16mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
117Lắp đặt dây cáp C-35mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
118Lắp đặt MCB 1P 10A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
119Lắp đặt MCB 2P 25A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
120Lắp đặt MCB 2P 32A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
121Lắp đặt MCB 3P 50A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
122Lắp đặt MCB 3P 50A/2.5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
123Lắp đặt MCB 3P 100A/25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
124Lắp đặt ống nẹp vuông 16x9 (luồn dây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
125Lắp đặt ống nẹp vuông 20x10 (luồn dây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
126Lắp đặt ống nẹp vuông 80x40 (luồn dây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
127Lắp đặt tủ điện 3 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
128Lắp đặt tủ điện 4 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
129Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
130Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
C HẠNG MỤC: UBND xã Kiên Bình (nhà một cửa)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200,72m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200,72m2
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,072m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3004m3
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,042m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,56m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,304m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26m2
9Tháo dỡ lan can gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8m
10Tháo dỡ trần bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt177,32m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột-phía trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt353,8685m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt199,555m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,68m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,914m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,732m3
16Lát nền, sàn gạch ceramic bóng kiếng 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,5m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,82m2
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (DMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1042100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0532tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6552m3
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,56m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3041m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26m2
24Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0381tấn
25Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,61m2
27Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt177,32m2
28Bả bằng matít vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt237,13m2
29Bả bằng matít vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt355,7385m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt355,7385m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt237,13m2
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4524m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3744m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0086100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2376m3
36Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,36m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,48m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,48m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,48m2
40Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt212,4m2
41Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2483tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,124100m2
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2483tấn
44Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2483tấn
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130m
46Lắp đặt đầu cos đồng, nhôm M35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
47Lắp đặt kẹp ngừng cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
48Lắp đặt kẹp ICP nối cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
49Lắp đặt bu lông móc M16/250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
50Tháo dỡ bảng điện 1CC+1CTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
51Tháo dỡ bảng điện 1CC+2CT+1DIM+1OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
52Tháo dỡ bảng điện 1CC+2OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bảng
53Tháo dỡ bộ đèn compact 15W+đế treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
54Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
55Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
56Tháo dỡ quạt trần đảo 55WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
57Tháo dỡ dây cáp CV-1.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
58Tháo dỡ dây cáp CV-2.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
59Tháo dỡ dây cáp CV-4mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
60Tháo dỡ dây cáp CV-6mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
61Tháo dỡ MCB 1P 10A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
62Tháo dỡMCB 2P 25A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
63Tháo dỡ MCB 2P 40A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64Tháo dỡ MCB 2P 100A/25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65Tháo dỡ ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7m
66Tháo dỡ tủ điện nổi 3 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
67Tháo dỡ tủ điện nổi 1 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
68Tháo dỡ vỏ tủ điện composite 450x350x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
69Lắp đặt bảng điện 1CC+1CTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
70Lắp đặt bảng điện 1CC+2CT+1DIM+1OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
71Lắp đặt bảng điện 1CC+2OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bảng
72Lắp đặt bộ đèn compact 15W+đế treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
73Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
75Lắp đặt quạt trần đảo 55WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
76Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
77Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
78Lắp đặt dây cáp CV-4mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
79Lắp đặt dây cáp CV-6mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
80Lắp đặt MCB 1P 10A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
81Lắp đặt MCB 2P 25A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
82Lắp đặt MCB 2P 40A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
83Lắp đặt MCB 2P 100A/25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
84Lắp đặt ống nẹp vuông 16x9 (luồn dây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
85Lắp đặt ống nẹp vuông 20x10 (luồn dây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
86Lắp đặt ống nẹp vuông 80x40 (luồn dây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
87Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7m
88Lắp đặt tủ điện nổi 3 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
89Lắp đặt tủ điện nổi 1 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
90Lắp đặt vỏ tủ điện composite 450x350x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
D HẠNG MỤC: UBND xã Kiên Bình (Hàng Rào)
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt317,74m2
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57cấu kiện
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,414m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6221100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,07m3
7Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,56100m
8Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,34m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,34m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,34m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,4755m3
12Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5972100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,451tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,532m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3024100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2224tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1702tấn
19Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3329100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,653m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2673100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2633tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,223tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0431tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,341m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0364100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0136tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9936m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 18x18x36cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,6114m3
31Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,0046m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,045m2
33Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,8948m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,698m
35Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,738m
36Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,5m
37Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,1m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,0046m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt205,793m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt249,7976m2
41SX & Lắp dựng Song sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,2304m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,23041m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,32m2
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17Cái
E HẠNG MỤC: UBND xã Kiên Bình (Rãnh Thoát Nước)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0643100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,664100m
5Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,196m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,392m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,392m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0096100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0277tấn
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5041m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9747m3
13Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4918100m
14Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2511m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2511m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3541m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0176100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0277tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7898m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,8864m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
F HẠNG MỤC: UBND xã Kiên Bình (San lấp mặt bằng)
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,402100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,402100m3
G HẠNG MỤC: UBND xã Bình Trị
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,105m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,011m2
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,531m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,69m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột phía trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt540,91m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt386,039m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt222,7m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,857m3
9Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1722100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1641tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0686tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0193tấn
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,006m3
14Xây gạch thẻ 4,5x9x19cm, xây các bộ phân kết cấu phúc tạp khác gạch, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,105m3
15Lát đá Granilter bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,54m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600 bóng kiếng, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,05m2
17Lát nền, sàn đá granilterTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,42m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,69m2
19Bả bằng matít vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt386,04m2
20Bả bằng matít vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt540,91m2
21Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt222,7m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt763,61m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt386,04m2
24Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,808m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,16m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt380,67m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt266,61m2
28Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,808m2
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,63m2
30Bả bằng matít vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt290,24m2
31Bả bằng matít vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt380,67m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt380,67m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt290,24m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,18m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt187,84m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt292,2m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt292,2m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5648100m2
39Bao che công trình bằng tấm nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt697,38m2
40Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85m
41Lắp đặt đầu cos đồng, nhôm M35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
42Lắp đặt kẹp ngừng cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Lắp đặt kẹp ICP nối cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
44Lắp đặt bu lông móc M16/250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
45Tháo dỡ bảng điện 1CC+1CTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
46Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+2CT+1DIM+1OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
47Tháo dỡ bảng điện 1CC+1CT+1CT 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
48Tháo dỡ bảng điện 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17bảng
49Tháo dỡ đèn compact 15W+đế treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
50Tháo dỡ đèn led nổi ống dài 0,6m/1x10WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
51Tháo dỡ đèn led nổi 1.2m/1x22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29bộ
52Tháo dỡ đèn LED nổi 1.2m/2x22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
53Tháo dỡ quạt trần đảo 55WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
54Tháo dỡcáp CV-1.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt950m
55Tháo dỡ cáp CV-2.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
56Tháo dỡ cáp CV-4mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt240m
57Tháo dỡ cáp CV-6mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
58Tháo dỡ cáp CV-16mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
59Tháo dỡ cáp C-16mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
60Tháo dỡ MCB 1P 10A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
61Tháo dỡ MCB 2P 25A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
62Tháo dỡ MCB 2P 32A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
63Tháo dỡ MCB 2P 40A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64Tháo dỡ MCB 3P 50A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
65Tháo dỡ MCB 3P 50A/2.5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
66Tháo dỡ MCB 3P 100A/25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Tháo dỡ tủ điện nổi 2 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
68Tháo dỡ tủ điện nổi 3 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
69Tháo dỡ tủ điện nổi 4 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Tháo dỡ vỏ tủ điện 450x350x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
71Tháo dỡ vỏ tủ điện 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Tháo dỡmáy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
73Lắp đặt bảng điện 1CC+1CTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
74Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+2CT+1DIM+1OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
75Lắp đặt bảng điện 1CC+1CT+1CT 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
76Lắp đặt bảng điện 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17bảng
77Lắp đặt đèn compact 15W+đế treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
78Lắp đặt đèn led nổi ống dài 0,6m/1x10WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
79Lắp đặt đèn led nổi 1.2m/1x22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29bộ
80Lắp đặt đèn LED nổi 1.2m/2x22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
81Lắp đặt quạt trần đảo 55WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
82Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.010m
83Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt530m
84Lắp đặt cáp CV-4mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
85Lắp đặt cáp CV-6mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
86Lắp đặt cáp CV-16mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
87Lắp đặt MCB 1P 10A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
88Lắp đặt MCB 2P 25A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
89Lắp đặt MCB 2P 32A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
90Lắp đặt MCB 2P 40A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
91Lắp đặt MCB 3P 50A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
92Lắp đặt MCB 3P 50A/2.5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
93Lắp đặt MCB 3P 100A/25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
94Lắp đặt ống nẹp vuông luồn dây 16x9 (luồn dây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
95Lắp đặt ống nẹp vuông luồn dây 20x10 (luồn dây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
96Lắp đặt ống nẹp vuông luồn dây 80x40 (luồn dây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66m
97Lắp đặt ống PVC D34 (luồn cáp nguồn chính)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105m
98Lắp đặt tủ điện nổi 2 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
99Lắp đặt tủ điện nổi 3 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
100Lắp đặt tủ điện nổi 4 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
101Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
102Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
104Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
H HẠNG MỤC: UBND xã Hòa Điền
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt218,21m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,16m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt697,7716m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nha)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt453,5444m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt109,03m2
6Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt218,21m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160,81m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,4m2
9Bả bằng matít vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt453,54m2
10Bả bằng matít vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt697,77m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt697,77m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt453,54m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,64m2
14Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,641m2
15Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,941m2
16Xây bít 10 ô lam bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m2
18Bả bằng matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
20Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,49m2
21Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt218,21m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,64m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,5632m3
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt329,304m2
25Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6868tấn
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,64m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,64m2
28Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6868tấn
29Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6868tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,293100m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,444100m2
32Bao che công trình bằng tấm nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt302,9m2
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
34Lắp đặt đầu cos đồng, nhôm M35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
35Lắp đặt kẹp ngừng cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
36Lắp đặt đầu cosse CU/AL m35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
37Lắp đặt kẹp ICP nối cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
38Lắp đặt bu lông móc M16/250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
39Tháo dỡ bảng điện 1CT+1CCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
40Tháo dỡ bảng điện 1CC+3CT+1OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
41Tháo dỡ bảng điện 1CC+1CT+1OC+1DIMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
42Tháo dỡ bảng điện 1CC+2CT+1OC+1DIMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Tháo dỡ bảng điện 1CC+2OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bảng
44Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
45Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
46Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
47Tháo dỡ quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
48Tháo dỡ cáp CV-1.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt680m
49Tháo dỡ cáp CV-2.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt460m
50Tháo dỡ cáp CV-4mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt280m
51Tháo dỡ cáp CV-6mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
52Tháo dỡ MCB 1P 10A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
53Tháo dỡ MCB 2P 25A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
54Tháo dỡ MCB 2P 32A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
55Tháo dỡ MCB 2P 50A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Tháo dỡ MCB 3P 100A/25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
57Tháo dỡ tủ điện 2 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
58Tháo dỡ tủ điện 3 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
59Tháo dỡ tủ điện 4 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
60Tháo dỡ vỏ tủ điện 450x350x150 (TĐC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
61Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
62Lắp đặt bảng điện 1CT+1CCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
63Lắp đặt bảng điện 1CC+3CT+1OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64Lắp đặt bảng điện 1CC+1CT+1OC+1DIMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
65Lắp đặt bảng điện 1CC+2CT+1OC+1DIMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
66Lắp đặt bảng điện 1CC+2OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bảng
67Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
70Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
71Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt680m
72Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt460m
73Lắp đặt cáp CV-4mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt280m
74Lắp đặt cáp CV-6mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
75Lắp đặt MCB 1P 10A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
76Lắp đặt MCB 2P 25A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
77Lắp đặt MCB 2P 32A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
78Lắp đặt MCB 2P 50A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
79Lắp đặt MCB 3P 100A/25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
80Lắp đặt ống nẹp vuông 16x9 (luồn dây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
81Lắp đặt ống nẹp vuông 20x10(luồn dây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt220m
82Lắp đặt ống nẹp vuông 80x40(luồn dây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
83Lắp đặt tủ điện 2 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
84Lắp đặt tủ điện 3 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
85Lắp đặt tủ điện 4 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
86Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x150 (TĐC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
I HẠNG MỤC: UBND xã Dương Hòa
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột-phía trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt348,845m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột-phía ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt249,6928m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7017m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,33m2
5Bả bằng matít vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt249,7m2
6Bả bằng matít vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt348,85m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt348,85m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt249,7m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,031m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt395,75m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột-phía ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt232,6676m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,15m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,168m2
14Bả bằng matít vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt232,7m2
15Bả bằng matít vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt395,7m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt395,7m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt232,7m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,151m2
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt370,8318m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2924tấn
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,82m2
22Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2924tấn
23Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2924tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7083100m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,82m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,82m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7425100m2
28Bao che công trình bằng tấm nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt823,05m2
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65m
30Lắp đặt đầu cos đồng, nhôm M35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
31Lắp đặt kẹp ngừng cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt kẹp ICP nối cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
33Lắp đặt bu lông móc M16/250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
34Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+1CTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
35Tháo dỡ bảng điện 1CC+2CT+1DIM+1OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
36Tháo dỡ bảng điện 1CC+1CT+1CT 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
37Tháo dỡ bảng điện 1CC+2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bảng
38Tháo dỡ bộ đèn LED nổi 0.6m/1x10WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
39Tháo dỡ bộ đèn LED nổi 1.2m/1x22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
40Tháo dỡ quạt trần đảo 55WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
41Tháo dỡ cáp CV-1.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt800m
42Tháo dỡ cáp CV-2.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
43Tháo dỡ cáp CV-4mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
44Tháo dỡ cáp CV-6mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
45Tháo dỡ cáp CV-16mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
46Tháo dỡ cáp C-16mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
47Tháo dỡ MCB 1P 10A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
48Tháo dỡ MCB 2P 25A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
49Tháo dỡ MCB 3P 50A/2.5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
50Tháo dỡ MCB 3P 10A/25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
51Tháo dỡ tủ điện nổi 3 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
52Tháo dỡ tủ điện nổi 4 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
53Tháo dỡ vỏ tủ điện composite 450x350x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
54Tháo dỡ vỏ tủ điện composite 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
55Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
56Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+1CTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
57Lắp đặt bảng điện 1CC+2CT+1DIM+1OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
58Lắp đặt bảng điện 1CC+1CT+1CT 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Lắp đặt bảng điện 1CC+2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bảng
60Lắp đặt bộ đèn LED nổi 0.6m/1x10WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
61Lắp đặt bộ đèn LED nổi 1.2m/1x22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
62Lắp đặt quạt trần đảo 55WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
63Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt800m
64Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
65Lắp đặt cáp CV-4mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
66Lắp đặt cáp CV-6mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
67Lắp đặt cáp CV-16mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
68Lắp đặt cáp C-16mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
69Lắp đặt MCB 1P 10A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
70Lắp đặt MCB 2P 25A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
71Lắp đặt MCB 2P 32A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
72Lắp đặt MCB 3P 50A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
73Lắp đặt MCCB 3P 50A/2.5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Lắp đặt MCCB 3P 100A/25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
75Lắp đặt ống nẹp vuông 16x9 (luồn dây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt220m
76Lắp đặt ống nẹp vuông 20x10(luồn dây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
77Lắp đặt ống nẹp vuông 80x40(luồn dây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
78Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
79Lắp đặt tủ điện nổi 3 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
80Lắp đặt tủ điện nổi 4 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
81Lắp đặt vỏ tủ điện composite 450x350x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
82Lắp đặt vỏ tủ điện composite 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
J HẠNG MỤC: UBND xã Sơn Hải
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,78m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,86m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,82m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0144tấn
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2m2
10Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,541m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt175,73m2
12Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 dày 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,573m3
13Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt175,73m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt171,5453m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt175,73m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt169,0413m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt443,18m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,42m2
19Bả bằng matít vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt344,7713m2
20Bả bằng matít vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt471,67m2
21Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,42m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt344,7713m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt513,09m2
24Tháo dỡ trần bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt134,31m2
25Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt134,31m2
26Thay ron, bánh xe cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
27Thay ron, lắp đặt ổ khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90.0
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,74m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4m2
32Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6661tấn
33Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt268,0789m2
34Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0214tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32m3
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,43m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,43m2
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1346tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5508tấn
42Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5508tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6808100m2
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,935m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,935m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95,805m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,335m2
48Bả bằng matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt107,765m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt107,765m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8854100m2
51Bao che công trình bằng tấm nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt355,74m2
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
53Lắp đặt đầu cos đồng, nhôm M35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
54Lắp đặt kẹp ngừng cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
55Lắp đặt kẹp ICP nối cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
56Lắp đặt bu lông móc M16/250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
57Tháo dỡ bảng điện 1CC+1CTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
58Tháo dỡ bảng điện 1CC+2CTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
59Tháo dỡ bảng điện 1CC+1CT+1DIM+1OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
60LTháo dỡ bảng điện 1CC+2CT+1DIM+1OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
61Tháo dỡ bảng điện nổi 1CC+2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bảng
62Tháo dỡ bộ đèn LED nổi 0.6m/1x10WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
63Tháo dỡ bộ đèn LED nổi 1.2m/1x22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
64Tháo dỡ quạt trần đảo 55WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
65Tháo dỡ dây cáp CV-1.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt550m
66Tháo dỡ dây cáp CV-2.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
67Tháo dỡ dây cáp CV-4mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt190m
68Tháo dỡ dây cáp CV-6mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
69Tháo dỡ MCB 1P 10A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
70Tháo dỡ MCB 2P 25A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
71Tháo dỡ MCB 2P 32A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Tháo dỡ MCB 2P 50A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Tháo dỡ MCB 2P 100A/25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
74Tháo dỡ tủ điện nổi 2 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
75Tháo dỡ tủ điện nổi 3 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
76Tháo dỡ tủ điện 4 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
77Tháo dỡ vỏ tủ điện composite 450x350x150( TĐC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
78Lắp đặt bảng điện 1CC+1CTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
79Lắp đặt bảng điện 1CC+2CTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
80Lắp đặt bảng điện 1CC+1CT+1DIM+1OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
81Lắp đặt bảng điện 1CC+2CT+1DIM+1OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
82Lắp đặt bảng điện nổi 1CC+2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bảng
83Lắp đặt bộ đèn LED nổi 0.6m/1x10WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
84Lắp đặt bộ đèn LED nổi 1.2m/1x22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
85Lắp đặt quạt trần đảo 55WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
86Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt550m
87Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
88Lắp đặt dây cáp CV-4mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt190m
89Lắp đặt dây cáp CV-6mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
90Lắp đặt MCB 1P 10A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
91Lắp đặt MCB 2P 25A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
92Lắp đặt MCB 2P 32A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
93Lắp đặt MCB 2P 50A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
94Lắp đặt MCB 2P 100A/25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
95Lắp đặt ống nẹp vuông 16x9 (luồn dây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
96Lắp đặt ống nẹp vuông 20x10 (luồn dây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
97Lắp đặt ống nẹp vuông 80x40 (luồn dây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
98Lắp đặt ống PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
99Lắp đặt tủ điện nổi 2 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
100Lắp đặt tủ điện nổi 3 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
101Lắp đặt tủ điện 4 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
102Lắp đặt vỏ tủ điện composite 450x350x150( TĐC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Giá trị mỗi hợp đồng hoàn thành > 3.350.000.000 đồng. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét và vẫn còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (nhà thầu chứng minh thông qua một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Ghi chú: Năng lực và kinh nghiệm công tác (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Tố nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình ở vị trí tương tự (nhà thầu chứng minh thông qua một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tất cả đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Ghi chú: Năng lực và kinh nghiệm công tác (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông4
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá4
3 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép3
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi4
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông4
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn3
7 Máy tời điện Máy tời điện3
8 Máy vận thăng Máy vận thăng2
9 Máy đào ≥0,4m3 Máy đào ≥0,4m31
10 Máy lu bánh thép ≥8T Máy lu bánh thép ≥8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->