Gói thầu: Cung cấp vật tư, nhiên liệu phục vụ bảo dưỡng và vận hành công trình năm 2021 và 06 tháng đầu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, nhiên liệu phục vụ bảo dưỡng và vận hành công trình năm 2021 và 06 tháng đầu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210582661 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 10:26:00 đến ngày 2021-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 677,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu diezen DO 0,05S | 6.551 | Lít | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Dầu công nghiệp 220 | 1.800 | Lít | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | Dầu công nghiệp 90 | 180 | Lít | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | Mỡ công nghiệp NLGI 3 (bảo dưỡng vật tư, thiết bị máy móc) | 2.160 | Kg | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | Mỡ công nghiệp NLGI 3 (bôi trơn các ổ bi) | 85 | Kg | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Dầu thủy lực | 18 | Lít | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Bàn chải sắt (có cán) | 856 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Găng tay vải | 956 | Đôi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | Goăng cắt đăng 1000 m3/h | 500 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 10 | Băng dính điện | 207 | Cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Bu lông cắt đăng 1000 m3/h | 100 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | Goăng cắt đăng 4000 m3/h | 800 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | Gioăng bích Ø 300 | 100 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Giăng bích Ø 350 | 120 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Giăng bích Ø 500 | 100 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Bu lông M18x80 | 700 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Bu lông M16x80 | 130 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Bu lông M16x120 | 100 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Sợi pasitup 1000 | 40 | Kg | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 20 | Ống bơm sắt F 300x2500x3 mm | 50 | Ống | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Ống bơm sắt F 350x2500x3 mm | 20 | Ống | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Ống bơm sắt F 350x1000x3 mm | 10 | Ống | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 23 | Ống bơm sắt F 350x1500x3 mm | 10 | Ống | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | Ống bơm sắt F 350x2000x3 mm | 10 | Ống | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 25 | Băng vải mộc | 200 | Cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 26 | Bơm mỡ 500 cc | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 27 | Palangxen 1T | 4 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 28 | Palangxen 3T | 4 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 29 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | 60 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 30 | Doăng cát đăng máy mồi | 200 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 31 | Van khóa đồng D15 | 15 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 32 | Giỏ rác máy bơm 1000m3/h | 20 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 33 | Xe ôtô vận tải thùng 2 T | 5 | Ca | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 48 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi