Gói thầu: Gói 2: Mua vật tư tiêu hao từ nguồn thu BHYT năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622761-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1
Tên gói thầu Gói 2: Mua vật tư tiêu hao từ nguồn thu BHYT năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210621324
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu BHYT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 10:21:00 đến ngày 2021-06-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 209,924,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ống nghiệm chimie 10.000 Ống Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2 Ống nghiệm EDTA 10.000 Ống Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3 Ống nghiệm lớn PS có nắp, có nhãn 7ml 1.000 Ống Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4 Ống xét nghiệm Serum 1.000 Ống Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5 Test nhanh chẩn đoán Syphilis 500 Test Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6 Test xét nghiệm HBeAg 60 Test Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7 Test xét nghiệm HBsAb 500 Test Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8 Test xét nghiệm HBsAg 500 Test Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9 Test xét nghiệm HCV 1.500 Test Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10 Bơm tiêm 3ml, kim 23G 10.100 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11 Bơm tiêm 5ml, kim 23G 4.000 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12 Bơm tiêm 10ml, kim 23G 1.100 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13 Cồn 90 độ 140 Lít Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14 Găng tay cổ dài size M 1.000 Đôi Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15 Ly nhựa 399 4.000 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16 Găng tay chưa tiệt trùng size M 2.500 Đôi Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17 Găng tay chưa tiệt trùng size S 1.500 Đôi Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18 Giấy y tế 40 x 50 12 Kg Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19 NaCl 0,9 %/500ml 20 Chai Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20 Lugol 3%/500ml 1 Chai Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21 Acid Acetic 3%/500ml 1 Chai Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22 Dung dịch Formon 100% 1 Chai Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23 Bộ hút điều hòa kinh nguyệt (Karman) 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24 Đè lưỡi gỗ tiệt trùng từng cây 100 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25 Găng tay tiệt trùng 20 Đôi Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26 Giấy điện tim 6 cần 2 Xấp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27 Giấy y tế 40*25 50 Kg Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28 Gel siêu âm màu xanh 5 Lit Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29 Aniosyme X3 5 Chai Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30 Băng keo Urgosyral hoặc tương đương 2.5*5 100 Cuộn Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31 Kim pha thuốc 18G 20 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32 Dây truyền dịch 20 Sợi Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33 Kim luồn tĩnh mạch 18G 20 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34 Kim luồn tĩnh mạch 20G 10 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35 Dây thở oxy 2 nhánh (Người lớn ) 10 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36 Dây thở oxy 2 nhánh (Trẻ em ) 10 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37 Chỉ Chromic catgut 3/0 kim tròn 10 Tép Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38 Chỉ Silk 3/0 Kim tam giác 10 Tép Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39 Lưỡi dao mổ 11 10 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40 Gạc tiệt trùng 5*6.5 12 lớp 300 Gói Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41 Gạc tiệt trùng 10*10 200 Gói Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42 Gạc cuộn 200 Gói Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43 Gạc Vaselin 100 Miếng Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44 Băng keo cá nhân 30 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45 Ống thông dạ dày số 16 5 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46 Ống thông dạ dày số 8 5 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47 Ống nội khí quản số 7,5 5 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48 Ống nội khí quản số 5 5 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49 Kim châm cứu số 2 11.000 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50 Kim châm cứu số 1 3.000 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51 Kim châm cứu số 5 3.000 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52 Kim châm cứu số 7 3.000 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53 Nhang Ngải cứu 15 Bịch Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54 Khẩu trang y tế 15 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55 Dầu cù là Cao sao vàng 10g hoặc tương đương 30 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56 Nước rửa tay sát khuẩn 10 Lọ Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57 Gòn vuông 3x3 ( bảo thạch ) 20 Gói Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58 Gòn kg 6 Kg Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59 Khăn giấy 12 Kg Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60 Cồn sát trùng 70 độ/60ml 40 Chai Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61 Povidine 10% 20ml 24 Chai Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62 Oxy già 3% 50 Chai Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
63 Hexanios 5lit/Chai 2 Chai Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
64 Băng keo hấp ướt 19mmx50m 15 Cuộn Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
65 Black Silk 2(3/0)75cm 1/2CT 26 30 Tép Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
66 Chromic Catgut 3(3/0)75cm 1/2CR26 30 Tép Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
67 AH26 plus 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
68 Kẽm oxit 5 Lọ Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
69 Eugenol 5 Lọ Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
70 Composite đặc A2,A3,A4,A3.5 20 Cây Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
71 Composite lỏng A2,A3 10 Cây Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
72 Bôi trơn ống tủy glyde 5 tuýp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
73 Canxihydroxit 6 lọ Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
74 Sò đánh bóng 1.000 Con Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
75 Thuốc tê bôi strawberry 6 hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
76 Thuốc tê xịt lidocaine 10% 6 Chai Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
77 Thuốc che tủy trực tiếp 4 Cây Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
78 Chổi đánh bóng 1.000 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
79 Kim gây tê 21G 4 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
80 Kim gây tê 27G 3 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
81 Thuốc tê đỏ 6 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
82 Thuốc tê septodont xanh Lignospan 3% hoặc tương đương 4 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
83 Dao mổ 15 100 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
84 Dao mổ 11 100 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
85 Dao mổ 12 100 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
86 Côn chính 15,20,25,30,35,40 12 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
87 Côn phụ ABCD 10 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
88 Nón phẫu thuật 200 Gói Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
89 Chốt kim loại 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
90 Fuji IX hộp lớn hoặc tương đương 5 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
91 Fuji I hộp lớn hoặc tương đương 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
92 Alginate Tropical hoặc tương đương 10 Gói Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
93 Thạch cao snow rock 10 Gói Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
94 Etching B&E 37% hoặc tương đương 10 tuýp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
95 Bonding 6 Lọ Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
96 Đài đánh bóng răng 1.000 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
97 Mũi đá đánh bóng composite 50 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
98 Cọ trám răng tpc 10 Ống Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
99 Fuji plus GC hoặc tương đương 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
100 Đai cellulo 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
101 Ống hút nước bọt 12 Gói Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
102 Trâm gai 10 Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
103 Trâm H - FILE hoặc tương đương 20 Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
104 Trâm K- FILE hoặc tương đương 20 Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
105 Váseline 10 Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
106 Lentulo dài 21mm, 25mmm 6 Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
107 Mũi khoan tròn 5 Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
108 Mũi khoan trụ 5 Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
109 Mũi khoan chóp ngược 5 Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
110 Mũi bút lửa 5 Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
111 Mũi khoan kim cương nón trụ đầu bằng 5 Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
112 Mũi khoan kim cương nón trụ đầu tròn 5 Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
113 Mũi mài nhựa 5 Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
114 Mũi khoan kim cương đầu nhọn dài 5 Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
115 Mũi khoan kim cương đầu nhọn ngắn 5 Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
116 Đai kim loại EHROS hoặc tương đương 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
117 Ceivitron hoặc tương đương 6 Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
118 Chỉ có nướu oo 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
119 Chỉ có nướu ooo 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
120 Phim chụp X quang 1.000 Tấm Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
121 Javel bơm rửa hyposol 6 Chai Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
122 Bộ đồ khám (khay, thám trâm, gương) 10 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
123 1 bộ nạy 9 cây 2 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
124 Giấy than đen 4 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
125 Kéo 12cm 5 Cây Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
126 1 bộ kiềm nhổ răng trẻ em (7 cái/bộ) 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
127 Nhám kẽ GC 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
128 Chêm gỗ 100 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
129 vật liệu trám bít hố rãnh helioseal 6 Ống Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
130 Kiềm 150 10 Cây Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
131 Kiềm 151 10 Cây Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14887128E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư y tế: Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 146.947.326 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 293.894.653 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 146.947.326 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 293.894.652 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->