Gói thầu: Gói 2: Mua vật tư tiêu hao từ nguồn thu BHYT năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |
| Tên gói thầu | Gói 2: Mua vật tư tiêu hao từ nguồn thu BHYT năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621324 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu BHYT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 10:21:00 đến ngày 2021-06-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 209,924,752 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nghiệm chimie | 10.000 | Ống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ống nghiệm EDTA | 10.000 | Ống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ống nghiệm lớn PS có nắp, có nhãn 7ml | 1.000 | Ống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ống xét nghiệm Serum | 1.000 | Ống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Test nhanh chẩn đoán Syphilis | 500 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Test xét nghiệm HBeAg | 60 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Test xét nghiệm HBsAb | 500 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Test xét nghiệm HBsAg | 500 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Test xét nghiệm HCV | 1.500 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bơm tiêm 3ml, kim 23G | 10.100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bơm tiêm 5ml, kim 23G | 4.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bơm tiêm 10ml, kim 23G | 1.100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cồn 90 độ | 140 | Lít | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Găng tay cổ dài size M | 1.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ly nhựa 399 | 4.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Găng tay chưa tiệt trùng size M | 2.500 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Găng tay chưa tiệt trùng size S | 1.500 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Giấy y tế 40 x 50 | 12 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | NaCl 0,9 %/500ml | 20 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Lugol 3%/500ml | 1 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Acid Acetic 3%/500ml | 1 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dung dịch Formon 100% | 1 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ hút điều hòa kinh nguyệt (Karman) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng từng cây | 100 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Găng tay tiệt trùng | 20 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Giấy điện tim 6 cần | 2 | Xấp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Giấy y tế 40*25 | 50 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Gel siêu âm màu xanh | 5 | Lit | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Aniosyme X3 | 5 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Băng keo Urgosyral hoặc tương đương 2.5*5 | 100 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kim pha thuốc 18G | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dây truyền dịch | 20 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Kim luồn tĩnh mạch 18G | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Kim luồn tĩnh mạch 20G | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dây thở oxy 2 nhánh (Người lớn ) | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dây thở oxy 2 nhánh (Trẻ em ) | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Chỉ Chromic catgut 3/0 kim tròn | 10 | Tép | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Chỉ Silk 3/0 Kim tam giác | 10 | Tép | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Lưỡi dao mổ 11 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Gạc tiệt trùng 5*6.5 12 lớp | 300 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Gạc tiệt trùng 10*10 | 200 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Gạc cuộn | 200 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Gạc Vaselin | 100 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Băng keo cá nhân | 30 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ống thông dạ dày số 16 | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Ống thông dạ dày số 8 | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ống nội khí quản số 7,5 | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Ống nội khí quản số 5 | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Kim châm cứu số 2 | 11.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Kim châm cứu số 1 | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Kim châm cứu số 5 | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Kim châm cứu số 7 | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Nhang Ngải cứu | 15 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Khẩu trang y tế | 15 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Dầu cù là Cao sao vàng 10g hoặc tương đương | 30 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Nước rửa tay sát khuẩn | 10 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Gòn vuông 3x3 ( bảo thạch ) | 20 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Gòn kg | 6 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Khăn giấy | 12 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Cồn sát trùng 70 độ/60ml | 40 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Povidine 10% 20ml | 24 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Oxy già 3% | 50 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Hexanios 5lit/Chai | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Băng keo hấp ướt 19mmx50m | 15 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Black Silk 2(3/0)75cm 1/2CT 26 | 30 | Tép | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Chromic Catgut 3(3/0)75cm 1/2CR26 | 30 | Tép | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | AH26 plus | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Kẽm oxit | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Eugenol | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Composite đặc A2,A3,A4,A3.5 | 20 | Cây | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Composite lỏng A2,A3 | 10 | Cây | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bôi trơn ống tủy glyde | 5 | tuýp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Canxihydroxit | 6 | lọ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Sò đánh bóng | 1.000 | Con | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Thuốc tê bôi strawberry | 6 | hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Thuốc tê xịt lidocaine 10% | 6 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Thuốc che tủy trực tiếp | 4 | Cây | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Chổi đánh bóng | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Kim gây tê 21G | 4 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Kim gây tê 27G | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Thuốc tê đỏ | 6 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Thuốc tê septodont xanh Lignospan 3% hoặc tương đương | 4 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Dao mổ 15 | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Dao mổ 11 | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Dao mổ 12 | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Côn chính 15,20,25,30,35,40 | 12 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Côn phụ ABCD | 10 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Nón phẫu thuật | 200 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Chốt kim loại | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Fuji IX hộp lớn hoặc tương đương | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Fuji I hộp lớn hoặc tương đương | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Alginate Tropical hoặc tương đương | 10 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Thạch cao snow rock | 10 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Etching B&E 37% hoặc tương đương | 10 | tuýp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bonding | 6 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Đài đánh bóng răng | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Mũi đá đánh bóng composite | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Cọ trám răng tpc | 10 | Ống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Fuji plus GC hoặc tương đương | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Đai cellulo | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Ống hút nước bọt | 12 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Trâm gai | 10 | Vĩ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Trâm H - FILE hoặc tương đương | 20 | Vĩ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Trâm K- FILE hoặc tương đương | 20 | Vĩ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Váseline | 10 | Hũ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Lentulo dài 21mm, 25mmm | 6 | Vĩ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Mũi khoan tròn | 5 | Vĩ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Mũi khoan trụ | 5 | Vĩ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Mũi khoan chóp ngược | 5 | Vĩ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Mũi bút lửa | 5 | Vĩ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Mũi khoan kim cương nón trụ đầu bằng | 5 | Vĩ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Mũi khoan kim cương nón trụ đầu tròn | 5 | Vĩ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Mũi mài nhựa | 5 | Vĩ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Mũi khoan kim cương đầu nhọn dài | 5 | Vĩ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Mũi khoan kim cương đầu nhọn ngắn | 5 | Vĩ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Đai kim loại EHROS hoặc tương đương | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Ceivitron hoặc tương đương | 6 | Hũ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Chỉ có nướu oo | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Chỉ có nướu ooo | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Phim chụp X quang | 1.000 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Javel bơm rửa hyposol | 6 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Bộ đồ khám (khay, thám trâm, gương) | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | 1 bộ nạy 9 cây | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Giấy than đen | 4 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Kéo 12cm | 5 | Cây | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | 1 bộ kiềm nhổ răng trẻ em (7 cái/bộ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Nhám kẽ GC | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Chêm gỗ | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | vật liệu trám bít hố rãnh helioseal | 6 | Ống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Kiềm 150 | 10 | Cây | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Kiềm 151 | 10 | Cây | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14887128E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư y tế:
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 146.947.326 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 293.894.653 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 146.947.326 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
293.894.652 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi