Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210619342-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210618448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 14:13:00 đến ngày 2021-06-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,579,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: CỔNG CHÍNH
1 Đào móng trụ cổng chính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,512 m3
2 Ép cọc cổng chính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,2 100m
3 Đập đầu cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,08 m3
4 Lớp cát đệm đầu cừ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,168 m3
5 Bê tông lót móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,084 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,02 tấn
7 Bê tông móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,776 m3
8 Ván khuôn cổ cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,012 100m2
9 Bê tông cổ cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,09 m3
10 Cốt thép cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,069 tấn
11 ván khuôn cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,107 100m2
12 Bê tông cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,801 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,009 100m3
14 Cốt thép dầm D-1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,041 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,005 tấn
16 Cốt thép dầm D-2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,032 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,005 tấn
18 Ván khuôn dầm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,088 100m2
19 Bê tông dầm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,864 m3
20 Cốt thép mái cổng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,094 tấn
21 Ván khuôn mái cổng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,242 100m2
22 Bê tông mái cổng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,147 m3
23 Xây tường đầu cột và cổng trường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,533 m3
24 Trát cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 14,4 m2
25 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,2 m
26 Trát trần mái cổng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12,2 m2
27 Ốp gạch trụ cổng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 27,52 m2
28 Bả tường cột, trần Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12,84 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12,84 m2
30 Đắp chữ xi măng tên trường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 19,8 m
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,76 m2
32 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,146 100m2
33 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,351 tấn
34 Xây tường cổng hàng rào Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,736 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,36 m2
36 Ốp gạch tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,36 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,8 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,8 m2
B HM: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,892 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,72 m3
3 Cốt thép móng M7 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,045 tấn
4 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,03 100m2
5 Ván khuôn cổ móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,022 100m2
6 Bê tông móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,5 m3
7 Bê tông cổ móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,11 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,078 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,11 100m2
10 Bê tông cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,69 m3
11 Cốt thép giằng DK3 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,069 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,013 tấn
13 Cốt thép giằng DK4 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,012 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,003 tấn
15 Cốt thép giằng DK5 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,008 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,002 tấn
17 Ván khuôn DK3 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,05 100m2
18 Ván khuôn DK4 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,009 100m2
19 Ván khuôn DK5 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,009 100m2
20 Bê tông DK3 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,64 m3
21 Bê tông DK4 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,16 m3
22 Bê tông DK5 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,22 m3
23 Cốt thép giằng G1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,003 tấn
24 Cốt thép giằng G1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,018 tấn
25 Ván khuôn giằng G1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,12 100m2
26 Bê tông giằng G1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,2 m3
27 Cốt thép lanh tô - ô văng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,018 tấn
28 Cốt thép lanh tô - ô văng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,036 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,18 100m2
30 Ván khuôn giằng G1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,04 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,45 m3
32 Xây bó nền Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 27,567 m3
33 Trát bó nền Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,67 m2
34 Cốt thép giằng nền GN Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,01 tấn
35 Ván khuôn GN Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,027 100m2
36 Bê tông giằng nền GN Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,108 m3
37 Xây tường trục 1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,915 m3
38 Xây tường trục 2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,915 m3
39 Xây tường trục A Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,915 m3
40 Xây tường trục B Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,915 m3
41 Trát tường trục 1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 18,3 m2
42 Trát tường trục 2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 18,3 m2
43 Trát tường trục A Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 18,3 m2
44 Trát tường trục B Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 18,3 m2
45 Đắp chỉ xi măng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 20 m
46 Đắp cát nền Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,941 m3
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,24 m2
48 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,24 m2
49 Cốt thép dầm D1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,01 tấn
50 Ván khuôn dầm D1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,051 100m2
51 Bê tông dầm D1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,16 m3
52 Cốt thép DSN-1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,004 tấn
53 Cốt thép DSN-1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,016 tấn
54 Cốt thép DSN-2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,003 tấn
55 Cốt thép DSN-2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,012 tấn
56 Cốt thép DSN-3 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,003 tấn
57 Cốt thép DSN-3 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,015 tấn
58 Cốt thép DSN-4 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,013 tấn
59 Cốt thép DS-1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,014 tấn
60 Cốt thép DS-1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,086 tấn
61 Ván khuôn DSN-1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,018 100m2
62 Ván khuôn DSN-2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,013 100m2
63 Ván khuôn DSN-3 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,013 100m2
64 Ván khuôn DSN-4 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,061 100m2
65 Ván khuôn DS1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,008 100m2
66 Bê tông dầm DSN-1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,088 m3
67 Bê tông dầm DSN-2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,088 m3
68 Bê tông dầm DSN-3 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,128 m3
69 Bê tông dầm DSN-4 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,307 m3
70 Bê tông dầm DS-1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,192 m3
71 Cốt thép sàn cote +2,550 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,037 tấn
72 Cốt thép sàn cote +3,050 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,131 tấn
73 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cote +2,550 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,086 100m2
74 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cote +3,050 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,194 100m2
75 Bê tông sàn cote +2,550 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,224 m3
76 Bê tông sàn cote +2,550 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,936 m3
77 Cốt thép giằng mái GM Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,01 tấn
78 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,038 100m2
79 Bê tông giằng mái Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,082 m3
80 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 19,2 m2
81 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,124 tấn
82 Lắp dựng cầu phong thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,064 tấn
83 Lắp dựng li tô Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,084 tấn
84 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,194 100m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,52 m2
86 Xây tam cấp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,108 m3
87 Trát tam cấp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,72 m2
88 Ốp gạch tam cấp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,72 m2
89 Trát tường ngoài trục B và trục A Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,66 m2
90 Đắp chỉ xi măng sê nô mái Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 33,2 m
91 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 24,72 m2
92 ốp gạch len chân tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,432 m2
93 ốp gạch mosiac 60x240 mặt tiền Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,65 m2
94 ốp gạch mosiac 60x240 mặt ngoài Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,59 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 74,42 m2
96 Sơn tường trong Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 37,21 m2
97 Sơn tường ngoài Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 19,08 m2
98 ốp đá chẻ vào chân tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 23,04 m2
99 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,234 m3
100 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,32 m2
101 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,013 m3
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,508 m3
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,15 100m
104 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
105 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cái
106 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cái
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 30 m
108 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 100 m
109 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 100 m
110 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
111 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 bảng
112 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3 bộ
113 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 hộp
C HM: XÂY MỚI HÀNG RÀO
1 Đào móng M1 -C1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12,422 m3
2 Đào móng M2 -C1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 58,5 m3
3 Đào móng M3 -C1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,778 m3
4 Đào móng M4 -C2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,867 m3
5 Đào móng M5 -C2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 14,81 m3
6 Ép cọc móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,985 100m
7 Cát đệm đầu cừ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,985 m3
8 Bê tông lót móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,993 m3
9 Cốt thép móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,097 tấn
10 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,915 100m2
11 Bê tông móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12,576 m3
12 Cốt thép đà kiềng DK1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,31 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,077 tấn
14 Cốt thép đà kiềng DK2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,023 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,003 tấn
16 Cốt thép đà kiềng DK6 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,239 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,29 tấn
18 Ván khuôn dầm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,085 100m2
19 Bê tông dầm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 20,855 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,933 tấn
21 Cốt thép cột C2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,528 tấn
22 Ván khuôn cột C1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,802 100m2
23 Bê tông cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13,776 m3
24 Trát cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 275,52 m2
25 Xây tường gạch không nung Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 159,905 m3
26 Trát tường rào Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 89,572 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 89,572 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 89,572 m2
29 Gia công hàng rào song sắt thép đặc 14x14 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,72 tấn
30 Lắp đặt hàng rào lưới B40 (VL+NC) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 193,313 m2
D HM: NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột nhà xe Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 32,947 m3
2 Bê tông lót móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,304 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,261 tấn
4 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,23 100m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,077 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,498 m3
7 Gia công cột bằng thép hình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,161 tấn
8 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,066 tấn
9 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,591 tấn
10 Gia công giằng mái thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,114 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,072 m3
12 Đắp cát nền Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 41,44 m3
13 Bê tông nền nhà xe Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 24,08 m3
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,007 100m2
15 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 274,4 m2
E HM: CHI PHÍ THÁO DỠ CÁC HẠNG MỤC
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 467,228 m2
2 Phá dỡ cột trụ, gạch đá Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 11,88 m3
3 Phá dỡ tường bê tông cốt thép, chiều dày tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,6 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông, gạch vỡ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,7 m3
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,76 m3
7 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,9 m3
8 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 20,895 m
9 Phá dỡ bê tông cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3 m3
10 Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,2 1000Kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.73E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.106.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.212.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->