Gói thầu: Gói thầu số 06XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Xuân Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách phường (huy động từ quỹ đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 10:21:00 đến ngày 2021-06-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,875,491,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây mới tầng 3 | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 16,064 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,529 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,054 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,914 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 54,864 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,981 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,041 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,763 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép sàn mái đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,654 | tấn |
| 10 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,588 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,096 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính > 10mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,737 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam các loại đá 1x2 M300 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,767 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam các loại đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,521 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam các loại đường kính > 10mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,557 | tấn |
| 16 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 19,718 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 75,392 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,473 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,548 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6,72 | m2 |
| 21 | Xây thành bục giảng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,786 | m3 |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2 mạ kẽm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,065 | tấn |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt con ngựa neo xà gồ, thép L63x63x6 dài 20cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,527 | tấn |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng máng tôn chỗ tụ thủy, tôn rộng 0,8m, dày 0,45ly | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,586 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp dựng mái bằng tấm Onduline dày 3ly | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,737 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp và lợp ốp nóc bằng tấm Onduline khổ rộng 0,5m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm kích thước 600x600mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 489,2 | m2 |
| 28 | Gia công và lắp dựng hoa sắt bằng sắt vuông 12x12x1 mạ kẽm đan ô 120x200mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,588 | tấn |
| 29 | Gia công và lắp dựng lan can thép cầu thang bằng thép hộp 25x50x1,2 mạ kẽm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,19 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng trên sắt mạ kẽm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 612,908 | m2 |
| 31 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x14cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 22,36 | m |
| 32 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,944 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 (kính trắng dày 5mm + khóa bấm + phụ kiện) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 26,9 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, (kính mờ dày 5mm + khóa bấm + phụ kiện) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,19 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 (kính trắng dày 5mm + phụ kiện) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 94,878 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 (kính trắng dày 5mm + phụ kiện) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,92 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 (kính trắng dày 5mm + phụ kiện) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,536 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 163,14 | m |
| 39 | Đắp phào đơn vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12,9 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 226,064 | m |
| 41 | Quét Flinkote chống thấm seno | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 106,044 | m2 |
| 42 | Quét nước ximăng 2 nước | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 106,044 | m2 |
| 43 | Láng sêno không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 106,044 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600 vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 398,332 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch thạch anh chống trơn 300x300 vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 129,52 | m2 |
| 46 | Ốp tường, trụ gạch thạch anh 300x600 vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 149,76 | m2 |
| 47 | Ốp len chân gạch thạch anh 150x600 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 34,38 | m2 |
| 48 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 83,82 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 468,706 | m2 |
| 50 | Trát lanh tô, ô văng, lam các loại chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 181,28 | m2 |
| 51 | Trát trần chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 134,5 | m2 |
| 52 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 39,919 | m2 |
| 53 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 695,933 | m2 |
| 54 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 492,394 | m2 |
| 55 | Trát tường xây bằng gạch nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 44,988 | m2 |
| 56 | Sơn bề mặt ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.004,718 | m2 |
| 57 | Sơn bề mặt trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.000,952 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,352 | 100m |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 80 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,16 | 100m |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt cầu inox D120 + ống tôn hàn mặt bích D114 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 40 | cái |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,234 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Điện và phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt chìm ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn đường kính 21mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 980 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hộp phân dây 120x120mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 50 | hộp |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt hộp phân dây 60x120mm + Mặt nạ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 50 | hộp |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng 150x300x450mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 220 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 243 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2.270 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét, thép L63x63x6 dài 2,4m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cọc |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đèn sát trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 33 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống 1,2m/36w - Chuyên dụng chiếu sáng lớp học | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 48 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần + hộp số | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 36 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 36 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 70 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 5A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 50 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-40A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 MT5 (5KG) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp bình chữa cháy bột MFZ8 (8KG) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp bảng tiêu lệnh | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp giá treo bình | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| C | Hạng mục: Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt nối nhựa đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tê giảm nhựa đường kính 34mm ra 21mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt co giảm nhựa đường kính 34mm ra 21mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt giảm nhựa đường kính 34mm ra 21mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt co răng trong đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt vòi đồng 1 vòi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí xổm, tiểu nữ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bể |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt gương soi kèm 7 món | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,45 | 100m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,25 | 100m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt co+ lơi nhựa đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt co+ lơi nhựa đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 16 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt giảm nhựa đường kính 90mm ra 60mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa đường kính 114 mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu D100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14 | cái |
| D | Hạng mục: Chống sét chủ động | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm luồn dây tiếp địa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp bát neo ống nhựa PVC vào tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 48 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | m |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa bằng thủ công, đường kính lỗ khoan 60mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15 | m |
| 9 | Cung cấp và thả ống STK D60 xuống giếng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt ống STK D60 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp hộp đo điện trở | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D42 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,021 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D60 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,02 | 100m |
| 14 | Tăng đơ bằng thép cáp D8 (7m/dây) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 15 | Bulon M10 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 16 | Bulon M12 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 17 | Ốc siết cáp | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 22 | cái |
| 18 | Bản thép chân đế 600x300x6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | tấm |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét bán kính 88m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Công tác chuẩn bị để nâng tầng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11,559 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,737 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép C100x50x10x2 cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,457 | tấn |
| 4 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (kể cả vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18,133 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan bê tông (kể cả vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,653 | m3 |
| 6 | Đục nhám và vệ sinh bề mặt bê tông sàn để lát gạch (kể cả vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 519,731 | m2 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ M50 lấp sênô (gạch vỡ tận dụng) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20,056 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 106,358 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông lót để đào móng (kể cả vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,1 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch men và lớp vữa lót tầng 1 để thay mới (kể cả vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 574,777 | m2 |
| 11 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I (đất để tận dụng để đắp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 98,19 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường gạch để tăng tiết diện trụ bằng máy khoan bê tông, khoảng phá dỡ rộng 1,2m (kể cả vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11,238 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng gạch vỡ M50 (gạch tận dụng) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,45 | m3 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt móng, trụ để gia cường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 84,9 | m2 |
| 15 | Khoan bê tông bằng máy khoan | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 122 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Quét sika latex liên kết bề mặt bê tông | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 84,9 | m2 |
| 17 | Cung cấp sikadur 731 (1m3=1300kg) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,564 | kg |
| 18 | Đổ sikadur 731 vào lỗ khoan | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 122 | lỗ |
| 19 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,238 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,054 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,062 | tấn |
| 22 | Bê tông cột tiết diện | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,788 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,11 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,365 | tấn |
| 25 | Đắp đất lấp trả móng, nền đường, độ chặt k=90 (đất tận dụng) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 93,482 | m3 |
| 26 | Bê tông nền gạch vỡ M50 (gạch vỡ tận dụng) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,1 | m3 |
| 27 | Lát gạch nền sàn gạch 300x300 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 112,915 | m2 |
| 28 | Lát gạch nền sàn gạch 600x600 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 461,862 | m2 |
| 29 | Xây tường, gạch ống 9x9x19cm, chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,269 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày 30cm VXM M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,459 | m3 |
| 31 | Ốp tường gạch 300x600, VXM M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 36,3 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vxm M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 96,147 | m2 |
| 33 | Lắp trả cửa (dùng lại cửa đã tháo) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,46 | m2 |
| 34 | Khoan bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan 20-25cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 240 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Quét sika latex liên kết bề mặt bê tông | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | m2 |
| 36 | Cung cấp sikadur 731 lỗ khoan (1m3=1300kg) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9,67 | kg |
| 37 | Đổ sikadur 731 vào lỗ khoan | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 240 | lỗ |
| F | Hạng mục: Sơn tầng 1, 2 và tường rào, vệ sinh cửa | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo bỏ các vị trí bong tróc trên tường, cột, lanh tô | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2.036,566 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, cạo bỏ các vị trí bong tróc trên dầm, trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.802,076 | m2 |
| 3 | Sơn bề mặt trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2.469,86 | m2 |
| 4 | Sơn bề mặt ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.368,782 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, cạo bỏ các vị trí bong tróc trên tường, cổng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 624,395 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, cạo bỏ các vị trí bong tróc trên dầm, giằng, trần của tường rào và cổng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 143,276 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các, kết cấu thép cửa cổng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 19,853 | m2 |
| 8 | Sơn bề mặt tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 767,671 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 19,853 | m2 |
| 10 | Vệ sinh cửa tầng 1 và 2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 569,696 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.813E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.162E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình Dân dụng (Theo quy định tại Điểm a, Khoản 2, Mục I, Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của Chính phủ); + Chiều cao tầng ≥ 02 tầng, có kết cấu khung, sàn bằng bê tông cốt thép, có tổng diện tích sàn ≥ 540m2 (Phải có ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu này); + Cấp tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 (N) hoặc khác 03 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.875.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.625.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x V Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.625.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi