Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ mô hình trình diễn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THUẾ ĐẠI NAM VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ mô hình trình diễn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616441 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 10:44:00 đến ngày 2021-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,225,860,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bể sinh sản | 3 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bể nuôi vỗ và ương | 4 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bể nuôi cá thương phẩm | 6 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Máy thổi khí 2 Hp | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bể nuôi | 15 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Máy làm lạnh nước tưới | 1 | Hệ thống | Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bánh xe chịu lực, chịu nhiệt | 40 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bánh xe chịu lực | 80 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Van khóa buồng hấp bịch phôi (12 van) | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Thiết bị điều khiển không dây (Switch) | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Thiết bị cảm biến không dây: nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, CO2 | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Tủ điện 4 tải, hoạt động theo 2 chế độ Auto và manual | 3 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ phát Wifi/ Sim 4G | 1 | Năm | Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Phí sử dụng phần mền 1 năm | 1 | Gói | Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ nguồn máy tạo ẩm | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Quạt thổi tạo ẩm | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Dimer 3000w | 5 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Đèn Led dây 180 bóng/m | 2 | Cuộn/100m | Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ đèn Led T8 | 20 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Máy phun rửa áp lực cao | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bình sục khí 5 lit | 5 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Đèn diệt côn trùng | 5 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Rây máy nghiền kích thước lỗ 80 mesh | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Rây máy nghiền kích thước lỗ 40 mesh | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Rây máy nghiền kích thước lỗ 18 mesh | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Máy hàn miệng túi có thổi khí | 1 | Máy | Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Thiết bị ghi dữ liệu nhiệt độ và độ ẩm | 2 | Máy | Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Máy sấy hồng ngoại | 1 | Máy | Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Máy ép nước mía | 1 | Máy | Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Hệ thống điều khiển đèn led có timer và dimmer | 4 | Hệ thống | Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Đèn led dây màu trắng | 200 | Sợi/2m | Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Đèn led dây màu đỏ | 200 | Sợi/2m | Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Tấm phản quang khổ 1 m | 135 | Mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Đèn led dây màu xanh dương | 200 | Sợi/2m | Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Tủ điện | 4 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Contactor 30A | 15 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Vật tư phụ: code nối, dây rút, domino,… | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Lắp đặt hệ thống đèn led | 1 | Trọn gói | Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Máy hút chân không | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Hệ thống cấp nước cho máy trộn | 1 | Hệ thống | Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Khung sắt, vách ngăn PE | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Hệ thống phun sương shock nhiệt | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Quạt hút khí CO2 | 4 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Máy phun sương siêu âm | 3 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Đèn chiếu sáng | 10 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Thiết bị cảm biến không dây | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Tấm cách nhiệt Cát tường (đi kèm nẹp tole chuyên dụng. băng keo hai mặt. công lắp đặt) | 200 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Quạt hút điều khiển nhiệt độ | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Thiết bị điều khiển không dây | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Xốp cách nhiệt (1m x 2m) | 100 | Tấm | Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Tủ trưng bày sản phẩm | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Kệ lưới đôi trưng bày sản phẩm | 4 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Xe đẩy hàng 2 bánh | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Máy thổi bụi cầm tay | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Lò vi sóng 32L | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Tủ inox cửa kính 4 tầng | 3 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Máy hút ẩm | 6 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Máy khử khuẩn không khí | 6 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Lò vi sóng | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Tủ sắt đựng hồ sơ thiết bị 1x2m | 4 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Tủ sắt cửa kính đựng dụng cụ, vật tư | 5 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Máy hút bụi công nghiệp | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Máy đo nhiệt độ từ xa cho tủ lạnh | 5 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Kệ inox chứa vật dụng | 5 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Tủ đựng áo Blouse | 5 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Tủ đựng giày 25 ngăn | 3 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Đèn UV loại có timer | 20 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Biến áp tự ngẫu 2000VA | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Máy nén khí mini 1.5HP | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Máy xịt rửa cao áp | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Xe đẩy hàng | 4 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Băng tải sàn mùn cưa | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Máy băm nghiền cây | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Sàng rây mùn cưa thí nghiệm | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bể kính | 37 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Khung sắt đỡ bể kính | 19 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Thiết bị sưởi | 52 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Sắt Ф27.) | 50 | Cây | Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Dây cáp Ф8mm mạ kẽm | 300 | Mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Tăng đơ M12+ trụ bê tông | 35 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Lưới cắt nắng 70%, dài x rộng: 100m x 2m. | 15 | Cuộn | Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bể nhựa (500 lít) | 22 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Máy thổi khí 1 Hp | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Sắt Ф49 | 35 | Cây | Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bể nuôi dưỡng cá hương | 20 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Máy bơm nước 1HP | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Bình nhựa 1,5 lít | 6.000 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Thau nhựa 50 lít | 80 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Máy bơm lọc nước tuần hoàn | 60 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Máy thổi khí 1Hp | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Máy bơm 1,5HP | 3 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Lưới che sáng 50% | 1 | Cuộn/2x100m | Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Máy bơm chìm nước thải | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Hệ thống tuần hoàn nước | 5 | Hệ thống | Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.565.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi