Gói thầu: Xây lắp hạng mục: Xây dựng hệ thống cấp nước, nhà vệ sinh công cộng và nhà thường trực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622809-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục: Xây dựng hệ thống cấp nước, nhà vệ sinh công cộng và nhà thường trực
Số hiệu KHLCNT 20210558244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 10:34:00 đến ngày 2021-06-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,306,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Hệ thống cấp nước sinh hoạt
1 1. Giếng khoan Chương V 1 Hạng mục A.1 
2 Lắp đặt và tháo dỡ máy khoan giếng Chương V 2 lần
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu ≤50m, đường kính lổ khoan Chương V 80 m
4 Lắp đặt ống lọc PVC D90, bằng phương pháp dán keo Chương V 30 m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3mm, bằng phương pháp dán keo Chương V 50 m
6 Trám Bentonit + xi măng 4% Chương V 0,035 m3
7 Lắp đặt ống thép mạ D150mm, dày 4,78mm, bằng phương pháp hàn Chương V 0,6 m
8 Sản xuất bích thép rỗng mạ kẽm D400-D50 Chương V 2 cái
9 Lắp đặt mặt bích thép D400 Chương V 2 cái
10 Lắp đặt máy bơm chìm: 2HP-220V; Đường kính hút, xã D=60mm; Q=1,2-9,6m3/h; Cột áp H=85-22m (Loại Pentax 4S 10-13 hoặc tương đương) Chương V 2 bộ
11 Dây cước chống cạn D5mm Chương V 70 m
12 Dây cáp inox treo máy bơm D8mm Chương V 70 m
13 Lắp đặt van ren D50 Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC D50 dày 2,5mm, bằng phương pháp dán keo Chương V 70 m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 2,6mm (Tiêu chuẩn BS 1387/85) Chương V 100 m
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50, bằng phương pháp măng sông Chương V 4 cái
17 Lắp đặt lơ thép tráng kẽm D50, bằng phương pháp măng sông Chương V 2 cái
18 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50, bằng phương pháp măng sông Chương V 4 cái
19 Bê tông nền M150 đá 2x4 Chương V 0,99 m3
20 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) Chương V 0,153 m3
21 Ván khuôn tấm bản đúc sẵn Chương V 9,56 m2
22 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D6-8mm Chương V 1,505 kg
23 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D10mm Chương V 4,069 kg
24 Sản xuất, lắp đặt thép hình Chương V 29,146 kg
25 2. Đài nước Chương V 1 Hạng mục A.2 
26 a. Đài Chương V 1  Hạng mục A.2.1
27 Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 199,956 m3
28 Bê tông lót M100 sạn ngang Chương V 2,686 m3
29 Ván khuôn móng Chương V 25,521 m2
30 Bê tông móng M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) Chương V 15,209 m3
31 Đắp cát đầm K90 bằng máy đầm cóc Chương V 182,061 m3
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 66,644 m2
33 Bê tông dầm, giằng M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) Chương V 5,702 m3
34 Ván khuôn móng, sân đài bể Chương V 3,519 m2
35 Bê tông nền M250 đá 2x4 Chương V 3,507 m3
36 Ván khuôn sàn mái Chương V 9,585 m2
37 Bê tông sàn mái M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) Chương V 0,959 m3
38 Ván khuôn xà dầm, giằng đáy bể Chương V 13,215 m2
39 Bê tông dầm, giằng M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) Chương V 1,669 m3
40 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 11,37 m2
41 Bê tông dầm, giằng M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) Chương V 1,005 m3
42 Ván khuôn cột, trụ Chương V 98,97 m2
43 Bê tông cột M350 đá 1x2, D≤0,1m2, chiều cao ≤28m, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) Chương V 8,19 m3
44 Cốt thép móng D≤10mm Chương V 94,764 kg
45 Cốt thép móng D≤18mm Chương V 598,849 kg
46 Cốt thép cột, trụ D≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 169,928 kg
47 Cốt thép cột, trụ D≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1.435,262 kg
48 Cốt thép dầm, giằng D≤10mm Chương V 194,964 kg
49 Cốt thép dầm, giằng D≤18mm Chương V 988,483 kg
50 Ván khuôn tường Chương V 43,365 m2
51 Bê tông bể chứa thành cong M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) Chương V 3,396 m3
52 Ván khuôn tấm bản đúc sẵn Chương V 2,16 m2
53 Bê tông tấm đan đúc sẵn M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) Chương V 1,248 m3
54 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mm Chương V 192,852 kg
55 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10mm Chương V 952,539 kg
56 Sản xuất, lắp đặt thang sắt Chương V 265,23 kg
57 Ống thép tráng kẽm D15 dày 1,9mm Chương V 77 m
58 Ống thép tráng kẽm D32 dày 2,3mm Chương V 51 m
59 Sản xuất lan can sắt Chương V 161,515 kg
60 Lắp dựng lan can sắt Chương V 18,849 m2
61 Lắt dựng và tháo dỡ dàn giáo thép thi công, dàn giáo ngoài chiều cao ≤16m Chương V 38,485 m2
62 Lắt dựng và tháo dỡ dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong Chương V 51,237 m2
63 Cốt thép cọc đúc sẵn D6mm Chương V 263,726 kg
64 Cốt thép cọc đúc sẵn D25mm Chương V 2.310,074 kg
65 Cốt thép cọc đúc sẵn D36mm Chương V 23,971 kg
66 Sản xuất, lắp đặt thép tấm Chương V 7,319 kg
67 Bê tông cọc đúc sẳn M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) Chương V 11,307 m3
68 Ván khuôn cọc đúc sẵn Chương V 56,735 m2
69 Đập đầu cọc trên cạn Chương V 0,72 m3
70 Sản xuất kết cấu thép cọc dẫn (40x40)cm Chương V 440,469 kg
71 Đóng cọc bê tông cốt thép kích thước (40x40)cm bằng búa tự hành trọng lượng 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, đất cấp 2 Chương V 81 m
72 b. Chống sét Chương V 1 Hạng mục A.2.2 
73 Gia công kim thu sét dài 0,5m Chương V 2 cái
74 Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m Chương V 2 cái
75 Kéo rải dây chống sét D12 mạ kẽm theo tường, cột Chương V 38 m
76 Kéo rải dây chống sét D18 mạ kẽm tiếp địa Chương V 7,5 m
77 Gia công và đóng cọc chống sét V(63x63x6)mm, L=2,5m Chương V 4 cọc
78 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo vệ dây điện D16mm Chương V 8 m
79 c. Cấp điện Chương V 1 Hạng mục A.2.3 
80 Lắp đặt aptomat 1 pha loại 40A Chương V 2 cái
81 Lắp đặt khởi động từ 1 pha loại 40A Chương V 4 cái
82 Lắp đặt rơ le nhiệt 1 pha loại 40A Chương V 4 cái
83 Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tỉnh điện, kích thước (600x400x200)mm Chương V 2 hộp
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Chương V 100 m
85 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo vệ dây điện D16mm Chương V 100 m
86 d. Cấp nước lên đài Chương V 1 Hạng mục A.2.4 
87 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 2,6mm (Tiêu chuẩn BS 1387/85) Chương V 18 m
88 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 3,2mm bằng phương pháp măng sông (Tiêu chuẩn BS 1387/85) Chương V 36 m
89 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 dày 6,6mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 30 m
90 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50, bằng phương pháp măng sông Chương V 5 cái
91 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100, bằng phương pháp măng sông Chương V 4 cái
92 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50, bằng phương pháp măng sông Chương V 1 cái
93 Lắp đặt tê nhựa HDPE D110, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 2 cái
94 Lắp đặt van một chiều D50 Chương V 1 bộ
95 Lắp đặt một chiều D100 Chương V 2 bộ
96 Lắp đặt van ren D80 Chương V 2 bộ
97 Sản xuất, lắp đặt đai thép ốp ống 0,32kg/cái Chương V 27 cái
98 Bu lông nở D14 Chương V 27 bộ
99 Lắp đặt van phao D50 Chương V 1 bộ
100 Bê tông móng M150 đá 2x4 Chương V 0,243 m3
101 Bê tông tường hố ga M150 đá 2x4 Chương V 0,54 m3
102 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) Chương V 0,088 m3
103 Ván khuôn tấm bản đúc sẵn Chương V 8,754 m2
104 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D6-8mm Chương V 7,979 kg
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg Chương V 2 cấu kiện
106 3. Ống từ nhà máy nước Chương V 1 Hạng mục A.3 
107 a. Hố van đấu nối Chương V 1  Hạng mục A.3.1
108 Đào móng đất C3 bằng thủ công Chương V 4,617 m3
109 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW Chương V 1,35 m3
110 Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc Chương V 1,161 m3
111 Bê tông móng M150 đá 2x4 Chương V 0,434 m3
112 Bê tông tường hố ga M150 đá 2x4 Chương V 1,08 m3
113 Bê tông dầm, giằng M200 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) Chương V 0,18 m3
114 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) Chương V 0,196 m3
115 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg Chương V 2 cấu kiện
116 Ván khuôn hố van Chương V 14,22 m2
117 Lắp đặt van mặt bích D100 Chương V 2 bộ
118 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D6-8mm Chương V 3,871 kg
119 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D10mm Chương V 21,579 kg
120 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10mm Chương V 34,27 kg
121 Lắp đặt tê nhựa HDPE D110, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 cái
122 Lắp đặt khớp nối mềm BE D110 Chương V 4 cái
123 b. Tuyến ống cấp nước chính Chương V 1  Hạng mục A.3.2 
124 Đào đất C1 đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 Chương V 1.885,102 m3
125 Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc Chương V 1.848,837 m3
126 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 dày 8,1mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 3.816,05 m
127 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 3,2mm bằng phương pháp mặt bích (Tiêu chuẩn BS 1387/85) Chương V 112 m
128 Lắp đặt mặt bích thép D100 (Theo tiêu chuẩn JIS) Chương V 19 bộ
129 Lắp đặt khớp nối mềm BE D110 Chương V 4 cái
130 Sản xuất, lắp đặt đai thép ốp ống 0,32kg/cái Chương V 41 cái
131 Bu lông nở D14 Chương V 41 bộ
132 Khoan đặt ống thép D150mm bằng máy khoan ngầm có định hướng Chương V 94,5 m
133 Ống thép mạ D150mm dày 4,78mm tại các vị trí khoan luồn ống Chương V 94,5 m
134 Lắp cút nhựa HDPE D110, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 50 cái
135 Lắp đặt van xã khí D25 Chương V 5 cái
136 Lắp đặt khớp nối mềm BE D110 Chương V 10 cái
137 Bê tông móng hố van M150 đá 2x4 Chương V 0,608 m3
138 Bê tông tường hố ga M150 đá 2x4 Chương V 1,35 m3
139 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) Chương V 0,219 m3
140 Ván khuôn tấm bản đúc sẵn Chương V 21,884 m2
141 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D6-8mm Chương V 19,948 kg
142 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V 5 cấu kiện
143 4. Ống cấp nước sinh hoạt Chương V 1  Hạng mục A.4 
144 a. Tuyến ống chính Chương V 1  Hạng mục A.4.1 
145 Đào đất C1 đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 Chương V 123,294 m3
146 Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc Chương V 120,814 m3
147 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 dày 6,6mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 260,94 m
148 Lắp cút nhựa HDPE D110, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 43 cái
149 Lắp đặt tê nhựa HDPE D110, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 4 cái
150 Lắp đặt van mặt bích D100 Chương V 1 bộ
151 Lắp đặt khớp nối mềm BE D110 Chương V 3 cái
152 Lắp đặt khớp nối mềm BE D50 Chương V 2 cái
153 b. Tuyến ống nhánh T1 Chương V 1  Hạng mục A.4.2 
154 Đào đất C3 đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 Chương V 111,789 m3
155 Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc Chương V 111,324 m3
156 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 dày 3mm, bằng phương pháp măng sông Chương V 236,59 m
157 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50 Chương V 3 m
158 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D50mm Chương V 1 cái
159 Lắp đặt van ren D50 Chương V 1 bộ
160 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 3,2mm bằng phương pháp măng sông (Tiêu chuẩn BS 1387/85) Chương V 6 m
161 c. Tuyến ống nhánh T2 Chương V 1  Hạng mục A.4.3
162 Đào đất C3 đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 Chương V 151,436 m3
163 Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc Chương V 150,807 m3
164 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 dày 3mm, bằng phương pháp măng sông Chương V 320,5 m
165 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50 Chương V 4 m
166 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D50mm Chương V 2 cái
167 Lắp đặt van ren D50 Chương V 1 bộ
168 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 3,2mm bằng phương pháp măng sông (Tiêu chuẩn BS 1387/85) Chương V 12 m
169 d. Tuyến ống nhánh T2-1 Chương V 1  Hạng mục A.4.4
170 Đào đất C3 đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 Chương V 55,67 m3
171 Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc Chương V 55,439 m3
172 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 dày 3mm, bằng phương pháp măng sông Chương V 117,82 m
173 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50 Chương V 2 m
174 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D50mm Chương V 1 cái
175 Lắp đặt van ren D50 Chương V 1 bộ
176 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 3,2mm bằng phương pháp măng sông (Tiêu chuẩn BS 1387/85) Chương V 12 m
177 e. Hố van Chương V 1  Hạng mục A.4.5 
178 Bê tông móng M150 đá 2x4 Chương V 0,243 m3
179 Bê tông tường hố ga M150 đá 2x4 Chương V 0,54 m3
180 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) Chương V 0,088 m3
181 Ván khuôn tấm bản đúc sẵn Chương V 8,754 m2
182 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D8mm Chương V 7,979 kg
183 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V 2 cấu kiện
B II. Nhà vệ sinh công cộng
1 Phần xây dựng Chương V 1 Hạng mục B.1
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V 1,067 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Chương V 5,689 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,184 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,588 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V 8,124 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,144 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,222 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,153 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V 1,278 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,17 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 2,928 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,301 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,081 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,36 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V 1,608 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,322 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,061 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,221 tấn
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,011 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,36 100m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 3,6 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,377 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,089 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,513 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 7,788 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,779 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,829 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,582 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,129 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,059 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,018 tấn
33 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 15,185 m3
34 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 6,898 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 1,104 m3
36 Xây bậc cấp bằng b lô 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,858 m3
37 Cửa đi 2 cánh mở quay kính mờ dày 6,38 ly (sản phẩm cửa nhôm G.SMART sửa dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương) Chương V 12,32 m2
38 Phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38 ly (phụ kiện kèm theo cửa nhôm G.SMART hãng KINLONG hoặc tương đương) Chương V 4 bộ
39 Cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ dày 6,38 ly (sản phẩm cửa nhôm G.SMART sửa dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương) Chương V 1,98 m2
40 Phụ kiện khóa chốt 1 điểm cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 6,38 ly (phụ kiện kèm theo cửa nhôm G.SMART hãng KINLONG hoặc tương đương) Chương V 1 bộ
41 Cửa sổ 1 cánh mở hất kính mờ dày 6,38 ly (sản phẩm cửa nhôm G.SMART sửa dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương) Chương V 5,225 m2
42 Phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng dày 6,38 ly (phụ kiện kèm theo cửa nhôm G.SMART hãng KINLONG hoặc tương đương) Chương V 11 bộ
43 Vách kính trắng dày 6,38 ly (sản phẩm cửa nhôm G.SMART sửa dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương) Chương V 17,961 m2
44 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 17,961 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 19,525 m2
46 Hoa sắt cửa Chương V 4,91 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 4,91 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 2,455 1m2
49 Nắp đậy lỗ thăm mái Chương V 1 cái
50 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL lõi nhựa, chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ Laminate chống trầy, chống bám màu ghi dày 12mm, phụ kiện INOX 304 (hoặc tương đương) Chương V 35,927 m2
51 Lắp dựng vách ngăn vệ sinh Chương V 35,927 m2
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Chương V 6,132 m3
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) Chương V 63,4 m2
54 Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, cao 1,2m Chương V 63,24 m2
55 Công tác ốp gạch, ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 10x30mm Chương V 5,27 m2
56 Lát đá granit mặt bệ đỡ lavabo Chương V 6 m2
57 Lát đá bậc tam cấp Chương V 4,68 m2
58 Lát gạch gốm hạ Long 400x400 Chương V 1,5 m2
59 Sản xuất thanh kèo thép C150x50x20 dày 2,5 ly Chương V 0,179 tấn
60 Lắp dựng thanh kèo thép Chương V 0,179 tấn
61 Sản xuất xà gồ thép, cầu phong, li tô thép hộp Chương V 0,273 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép hộp Chương V 0,273 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 37,508 1m2
64 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Chương V 1,306 100m2
65 Ke chống bão (3 cái/md xà gồ) Chương V 241,2 cái
66 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 15,36 m2
67 Trát xà dầm, lanh tô vữa XM M75 Chương V 41,22 m2
68 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 77,88 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 40,8 m
70 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V 55,9 m
71 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 90,145 m2
72 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Chương V 112,235 m2
73 Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,527 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 247,47 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 106,291 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 2,262 100m2
77 Bảng biển bằng MICA ghi tên phòng Chương V 3 cái
78 Phần bể tự hoại (01 cái) Chương V 1 Hạng mục B.2
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 2,016 m3
80 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,026 100m2
81 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,025 100m2
82 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V 0,033 tấn
83 Xây hố van, bể tự hoại 5x10x20cm, vữa XM M75 Chương V 4,829 m3
84 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V 32,76 m2
85 Láng bên trong bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Chương V 32,76 m2
86 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 32,76 m2
87 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V 2 cái
88 Trát chít mạch trên các tấm đan, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,32 m2
89 Hố ga Chương V 1 Hạng mục B.3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,128 m3
91 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,006 100m2
92 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 Chương V 0,171 m3
93 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,022 m3
94 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,001 100m2
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm Chương V 0,001 tấn
96 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V 1 cái
97 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Chương V 1,024 m2
98 Phần điện chiếu sáng Chương V 1 Hạng mục B.4
99 Lắp đặt đèn áp trần khung vuông bóng nấm 20W (sảnh) Rạng Đông hoặc tương đương Chương V 2 bộ
100 Lắp đặt đèn áp kiểu kín nước D250 bóng compac 14W (WC) Rạng Đông hoặc tương đương Chương V 5 bộ
101 đèn Led đơn bán nguyệt 0,6mx10W/220V (Rạng Đông mã LED BD T8L M11 0,6m/10W hoặc tương đương) Chương V 4 bộ
102 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (Rạng Đông hoặc tương đương) Chương V 5 cái
103 Lắp đặt công tắc 2 cực 10A- loại 1 chiều dạng hạt (Rạng Đông hoặc tương đương) Chương V 3 cái
104 Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh 4 ngả Chương V 4 hộp
105 Lắp đặt quạt trần đảo chiều+ bộ điều tốc (senko hoặc tương đương) Chương V 3 cái
106 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 (mã SPB25BF) Chương V 4 cái
107 Dây điện CU/PVC 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Chương V 65 m
108 Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Chương V 70,1 m
109 Dây điện ngầm 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) Chương V 38 m
110 Keo loại trung Chương V 5 cuộn
111 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE luồn dây điện 32/25 Chương V 38 m
112 Lắp đặt ống ruột gà đàn hồi D16 Chương V 135,1 m
113 Máy sấy tay ( máy sấy Smart Home SH-H2 Pro hãng toàn Mỹ hoặc tương đương) Chương V 3 cái
114 Lắp đặt aptombt MCCB loại 1 pha (2 cực), cường độ dòng điện 25A (Sino hoặc tương đương) Chương V 1 cái
115 Lắp đặt tủ điện tầng 2 KT: 300x200x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock hoặc tương đương) Chương V 1 hộp
116 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 6,75 m3
117 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 6,75 m3
118 Vật liệu cấp thoát nước Chương V 1 Hạng mục B.5
119 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=150mm dày 4,7mm (ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương) Chương V 0,18 100m
120 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=100mm dày 3,2mm (ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương) Chương V 0,161 100m
121 Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=50mm dày 2,4mm (ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương) Chương V 0,175 100m
122 Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=32mm dày 2,0mm (ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương) Chương V 0,273 100m
123 Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=25mm dày 2,0mm (ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương) Chương V 0,122 100m
124 Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=20mm dày 1,89mm (ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương) Chương V 0,016 100m
125 Co 90o D100 uPVC Chương V 10 cái
126 T 50/32 UPVC Chương V 1 cái
127 T 32/32 UPVC Chương V 6 cái
128 Co 90o D32 uPVC Chương V 6 cái
129 Co 90o D25 uPVC Chương V 2 cái
130 T 25/20 UPVC Chương V 8 cái
131 Nút bịt D25 Chương V 2 cái
132 Nút bịt D100 Chương V 1 cái
133 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm Chương V 7 cái
134 Lắp đặt chậu xí bệt (Bàn cầu 1 khối mã C504 VWN hãng INAX + vòi xịt nước mã CFV-102mm hãng INAX hoặc tương đương) Chương V 8 bộ
135 Lắp đặt tiểu treo nam (tiểu nam mã VB3 hãng Viglacera + bộ xả cảm ứng Viglacera VG HX02-220V hoặc tương đương) Chương V 5 bộ
136 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam hoặc tương đương) Chương V 0,1 100m
137 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam hoặc tương đương) Chương V 0,28 100m
138 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly (ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam hoặc tương đương) Chương V 0,284 100m
139 T32/25 PPR Chương V 1 cái
140 T25/20 PPR Chương V 21 cái
141 T20/20 PPR Chương V 4 cái
142 Co 90o D25 PPR Chương V 4 cái
143 Co 90o D20 PPR Chương V 2 cái
144 Lắp bịt D25 PPR Chương V 1 cái
145 Đai khởi thủy D50/32 Chương V 1 cái
146 Đồng hồ nước (hiệu Klepsan hoặc tương đương) Chương V 1 cái
147 Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều (Chậu đặt âm bàn VF-0476 hãng INAX + thoát nước chữ P FFAS3939 + vòi cảm ứng INAX AMV 90-220V hoặc tương đương) Chương V 9 bộ
148 Lắp đặt vòi đồng tay gạt D=21 Chương V 10 bộ
149 Lắp đặt Gương soi cao 1m Chương V 11,69 m2
150 Tay vịn INOX 304 Chương V 2 bộ
151 Con thỏ nhựa ĐK42 Chương V 9 bộ
152 Van 1 chiều D32mm (van ANA CHV111 D32 hoặc tương đương) Chương V 1 cái
153 Van 2 chiều D25mm ( van ANA hoặc tương đương) Chương V 1 cái
154 Van cửa đồng D32mm (van ANA CHV111 D32 hoặc tương đương) Chương V 1 cái
155 Khâu ren ngoài HDPE ĐK32 Chương V 2 cái
156 Lắp đặt rắc co ĐK 32 HDPE Chương V 1 cái
157 Lắp đặt rắc co ĐK 20 HDPE Chương V 2 cái
158 Phao kiểm soát nước ĐK D20mm Chương V 1 cái
159 Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm ( sen tắm 1 đường lạnh hãng Viglacera hoặc tương đương). Chương V 2 100m
160 Thùng đựng rác nhựa 10 lít dòng Compact Fitis PPS1-903-10L hoặc tương đương Chương V 8 cái
161 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V 8 cái
162 Bồn nước INOX 1,0m3 Chương V 1 bể
163 Vật liệu chữa cháy Chương V 1 Hạng mục B.6
164 Hộp dựng bình cứu hỏa Chương V 2 hộp
165 Bình chữa cháy MFZ4 Chương V 2 bình
166 Bình chữa cháy MT3 Chương V 2 bình
167 Móc đồ dùng 1 điểm treo Chương V 7 cái
168 Móc đồ dùng 5 điểm treo Chương V 4 Cái
C III. Nhà thường trực
1 Phần xây dựng Chương V 1 Hạng mục C.1
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,235 100m3
3 Đào móng băng, rộng Chương V 4,306 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Chương V 2,541 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,074 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,677 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V 2,819 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,048 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,082 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,049 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V 0,533 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,067 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,029 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,102 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V 0,678 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,117 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,022 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,086 tấn
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,184 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,136 100m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 2,954 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,367 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,04 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,232 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 3,274 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,327 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,351 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,538 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,119 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,065 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,014 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 7,039 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 1,31 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 1,147 m3
35 Xây bậc cấp bằng B lô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,858 m3
36 Cửa đi 1 cánh mở quay, Kính dày 6,38mm (sản phẩm cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương ) Chương V 3,63 m2
37 Phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa đi mở quay 1 cánh (phụ kiện kèm theo cửa nhôm G.SMART hãng KINLONG hoặc tương đương) Chương V 2 bộ
38 Cửa sổ 2 cánh mở quay, Kính dày 6,38mm (sản phẩm cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương ) Chương V 4,68 m2
39 Phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa sổ mở quay 2 cánh (phụ kiện kèm theo cửa nhôm G.SMART hãng KINLONG hoặc tương đương) Chương V 3 bộ
40 Cửa sổ 1 cánh mở hất, Kính dày 6,38mm (sản phẩm cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương ) Chương V 0,75 m2
41 Phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa sổ mở hất 1 cánh (phụ kiện kèm theo cửa nhôm G.SMART hãng KINLONG hoặc tương đương) Chương V 2 bộ
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 9,06 m2
43 Hoa sắt cửa sổ Chương V 6,601 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 6,601 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 6,601 1m2
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Chương V 2,18 m3
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V 21,467 m2
48 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 Chương V 2,798 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V 2,416 m2
50 Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, cao 1,8 Chương V 10,206 m2
51 Lát đá grainit bậc tam cấp Chương V 6,743 m2
52 Sản xuất thanh kèo thép mạ kẽm C 150x50x20x2,5 Chương V 0,116 tấn
53 Lắp dựng thanh kèo thép Chương V 0,116 tấn
54 Sản xuất xà gồ thép thép mạ kẽm Chương V 0,241 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,241 tấn
56 Gia công giằng mái thép Chương V 0,058 tấn
57 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V 0,058 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 28,872 1m2
59 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Chương V 0,632 100m2
60 Ke chống bão 3 cái/ m xà gồ Chương V 213 cái
61 Tấm đậy lỗ thăm mái Chương V 1 cái
62 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,957 m2
63 Trát xà dầm, lanh tô, lam vữa XM mác 75 Chương V 45,295 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 32,74 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 26 m
66 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 12,72 m
67 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 55,087 m2
68 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Chương V 60,547 m2
69 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 4,644 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 149,213 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 253,033 m2
72 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 1,1 100m2
73 Bể tự hoại (1 cái) Chương V 1 Hạng mục C.2
74 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Chương V 0,408 m3
75 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 0,612 m3
76 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,408 m3
77 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,021 100m2
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,022 100m2
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,408 m3
80 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,044 100m2
81 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,137 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,011 tấn
83 Xây hố van, bể tự hoại gạch 5x10x20cm, vữa XM M100 Chương V 1,82 m3
84 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 Chương V 10,6 m2
85 Láng mặt trong bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V 12,86 m2
86 Trát chít mạch trên các tấm đan, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,58 m2
87 Láng mặt trên nắp đan, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V 4,08 m2
88 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V 6 cái
89 Phần điện chiếu sáng Chương V 1 Hạng mục C.3
90 đèn Led đơn bán nguyệt 0,6mx10W/220V (Rạng Đông mã LED BD T8L M11 0,6m/10W hoặc Tương đương ) Chương V 1 bộ
91 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V ( Rạng Đông mã LED BD T8L M11/18W hoặc Tương đương) Chương V 3 bộ
92 Lắp đặt Led bán cầu D300-18W (Duhal mã SDFT218 hoặc tương đương) Chương V 1 bộ
93 Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc ( quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina hoặc Tương đương) Chương V 2 cái
94 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) ( Rạng Đông hoặc Tương đương) Chương V 3 cái
95 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) ( Rạng Đông hoặc Tương đương) Chương V 1 cái
96 Lắp đặt hộp điện tổng chứa aptomat 1 pha 25A (Sino, Vanlock hoặc Tương đương ) Chương V 1 hộp
97 Lắp đặt hộp đấu dây các loại Chương V 8 hộp
98 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 2 cái
99 Cáp tổng CXV/DSTA 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) Chương V 40 m
100 Lắp đặt ống nhựa xoắn D40 Chương V 0,4 100 m
101 Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Chương V 40 m
102 Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Chương V 90 m
103 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 Chương V 80 m
104 Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm Chương V 6 cái
105 Vật liệu phụ Chương V 1
106 Hệ thống chống sét Chương V 1 Hạng mục C.4
107 Đào đất đặt dây tiếp đất, chôn cọc tiếp địa Chương V 12 m3
108 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 12 m3
109 Gia công và lắp đặt kim thu sét có chiều dài CT3 fi 16 dài 1,0m, vuốt nhọn 0,2m Chương V 1 cái
110 Kéo rải dây dẫn sét trên máI xuống CT3 d=10mm (Mạ kẽm nhúng nóng) Chương V 5 m
111 Dây tiếp địa CT3 D14 (Mạ kẽm nhúng nóng) Chương V 30 m
112 Chân bật thép tròn CT3 D=8 (Mạ kẽm nhúng nóng) Chương V 2 cái
113 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng Chương V 4 cọc
114 Hôp đo điện trở Chương V 1 cái
115 ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) Chương V 1 cái
116 Vật liệu cấp thoát nước Chương V 1 Hạng mục C.5
117 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly (ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam hoặc tương đương) Chương V 0,16 100m
118 Cút ren trong các loại D20mm Chương V 9 cái
119 Tê thu PPR D20mm Chương V 5 cái
120 Măng sông ren các loại D20mm Chương V 14 cái
121 Khóa D20mm Chương V 4 cái
122 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3+ van phao (tương đương bồn ngang Tân Á Đại Thành) Chương V 1 bể
123 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=50mm dày 2,4mm (ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam hoặc tương đương) Chương V 0,16 100m
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=32mm dày 2,0mm (ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam hoặc tương đương) Chương V 0,04 100m
125 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm dày 3,2mm (ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam hoặc tương đương) Chương V 0,12 100m
126 Lắp đăt cút nhựa, D =110mm Chương V 4 cái
127 Lắp đăt tê vuông, đường kính d=110mm Chương V 8 cái
128 Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=50mm Chương V 4 cái
129 Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=32mm Chương V 4 cái
130 Lắp đăt tê xiên D50x32mm Chương V 1 cái
131 Lắp đăt côn D50x32mm Chương V 1 cái
132 Măng sông nhựa, ĐK 32mm Chương V 5 cái
133 Măng sông nhựa, ĐK 50mm Chương V 4 cái
134 Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều ( sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S hãng INAX hoặc tương đương). Chương V 1 bộ
135 Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết (phụ kiện hãng INAX-Gương chống tráng bạc KF-5075VA hoặc tương đương) Chương V 1 cái
136 Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều (Chậu VF-0940 GARA hãng INAX + thoát nước chữ P A-675PV: +vòi chậu LFV-11A: hoặc tương đương) Chương V 1 bộ
137 Lắp đặt chậu xí bệt (bàn cầu 1 khối mã C504 VWN hãng INAX + vòi xịt nước mã CFV-102mm hãng INAX hoặc tương đương) Chương V 1 bộ
138 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm Chương V 1 cái
139 Vật liệu phụ Chương V 1
D Chi Phí Dự phòng cho phát sinh khối lượng
1 Dự phòng phát sinh khối lượng (5% * (A+B+C) ) Chương V 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.350.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Các tài liệu để có cơ sở xác định cấp công trình cũng như quy mô, giá trị và bản chất tương tự; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng. + Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. + Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->