Gói thầu: Xây lắp hạng mục: Xây dựng hệ thống cấp nước, nhà vệ sinh công cộng và nhà thường trực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục: Xây dựng hệ thống cấp nước, nhà vệ sinh công cộng và nhà thường trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 10:34:00 đến ngày 2021-06-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,306,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | 1. Giếng khoan | Chương V | 1 | Hạng mục A.1 |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy khoan giếng | Chương V | 2 | lần |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu ≤50m, đường kính lổ khoan | Chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống lọc PVC D90, bằng phương pháp dán keo | Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3mm, bằng phương pháp dán keo | Chương V | 50 | m |
| 6 | Trám Bentonit + xi măng 4% | Chương V | 0,035 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ D150mm, dày 4,78mm, bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,6 | m |
| 8 | Sản xuất bích thép rỗng mạ kẽm D400-D50 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt bích thép D400 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy bơm chìm: 2HP-220V; Đường kính hút, xã D=60mm; Q=1,2-9,6m3/h; Cột áp H=85-22m (Loại Pentax 4S 10-13 hoặc tương đương) | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây cước chống cạn D5mm | Chương V | 70 | m |
| 12 | Dây cáp inox treo máy bơm D8mm | Chương V | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt van ren D50 | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D50 dày 2,5mm, bằng phương pháp dán keo | Chương V | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 2,6mm (Tiêu chuẩn BS 1387/85) | Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50, bằng phương pháp măng sông | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơ thép tráng kẽm D50, bằng phương pháp măng sông | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50, bằng phương pháp măng sông | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Bê tông nền M150 đá 2x4 | Chương V | 0,99 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) | Chương V | 0,153 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V | 9,56 | m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D6-8mm | Chương V | 1,505 | kg |
| 23 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D10mm | Chương V | 4,069 | kg |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt thép hình | Chương V | 29,146 | kg |
| 25 | 2. Đài nước | Chương V | 1 | Hạng mục A.2 |
| 26 | a. Đài | Chương V | 1 | Hạng mục A.2.1 |
| 27 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 199,956 | m3 |
| 28 | Bê tông lót M100 sạn ngang | Chương V | 2,686 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Chương V | 25,521 | m2 |
| 30 | Bê tông móng M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) | Chương V | 15,209 | m3 |
| 31 | Đắp cát đầm K90 bằng máy đầm cóc | Chương V | 182,061 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 66,644 | m2 |
| 33 | Bê tông dầm, giằng M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) | Chương V | 5,702 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng, sân đài bể | Chương V | 3,519 | m2 |
| 35 | Bê tông nền M250 đá 2x4 | Chương V | 3,507 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 9,585 | m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) | Chương V | 0,959 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng đáy bể | Chương V | 13,215 | m2 |
| 39 | Bê tông dầm, giằng M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) | Chương V | 1,669 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 11,37 | m2 |
| 41 | Bê tông dầm, giằng M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) | Chương V | 1,005 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột, trụ | Chương V | 98,97 | m2 |
| 43 | Bê tông cột M350 đá 1x2, D≤0,1m2, chiều cao ≤28m, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) | Chương V | 8,19 | m3 |
| 44 | Cốt thép móng D≤10mm | Chương V | 94,764 | kg |
| 45 | Cốt thép móng D≤18mm | Chương V | 598,849 | kg |
| 46 | Cốt thép cột, trụ D≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 169,928 | kg |
| 47 | Cốt thép cột, trụ D≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1.435,262 | kg |
| 48 | Cốt thép dầm, giằng D≤10mm | Chương V | 194,964 | kg |
| 49 | Cốt thép dầm, giằng D≤18mm | Chương V | 988,483 | kg |
| 50 | Ván khuôn tường | Chương V | 43,365 | m2 |
| 51 | Bê tông bể chứa thành cong M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) | Chương V | 3,396 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V | 2,16 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) | Chương V | 1,248 | m3 |
| 54 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mm | Chương V | 192,852 | kg |
| 55 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10mm | Chương V | 952,539 | kg |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt thang sắt | Chương V | 265,23 | kg |
| 57 | Ống thép tráng kẽm D15 dày 1,9mm | Chương V | 77 | m |
| 58 | Ống thép tráng kẽm D32 dày 2,3mm | Chương V | 51 | m |
| 59 | Sản xuất lan can sắt | Chương V | 161,515 | kg |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 18,849 | m2 |
| 61 | Lắt dựng và tháo dỡ dàn giáo thép thi công, dàn giáo ngoài chiều cao ≤16m | Chương V | 38,485 | m2 |
| 62 | Lắt dựng và tháo dỡ dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong | Chương V | 51,237 | m2 |
| 63 | Cốt thép cọc đúc sẵn D6mm | Chương V | 263,726 | kg |
| 64 | Cốt thép cọc đúc sẵn D25mm | Chương V | 2.310,074 | kg |
| 65 | Cốt thép cọc đúc sẵn D36mm | Chương V | 23,971 | kg |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm | Chương V | 7,319 | kg |
| 67 | Bê tông cọc đúc sẳn M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) | Chương V | 11,307 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cọc đúc sẵn | Chương V | 56,735 | m2 |
| 69 | Đập đầu cọc trên cạn | Chương V | 0,72 | m3 |
| 70 | Sản xuất kết cấu thép cọc dẫn (40x40)cm | Chương V | 440,469 | kg |
| 71 | Đóng cọc bê tông cốt thép kích thước (40x40)cm bằng búa tự hành trọng lượng 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, đất cấp 2 | Chương V | 81 | m |
| 72 | b. Chống sét | Chương V | 1 | Hạng mục A.2.2 |
| 73 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Kéo rải dây chống sét D12 mạ kẽm theo tường, cột | Chương V | 38 | m |
| 76 | Kéo rải dây chống sét D18 mạ kẽm tiếp địa | Chương V | 7,5 | m |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét V(63x63x6)mm, L=2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo vệ dây điện D16mm | Chương V | 8 | m |
| 79 | c. Cấp điện | Chương V | 1 | Hạng mục A.2.3 |
| 80 | Lắp đặt aptomat 1 pha loại 40A | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt khởi động từ 1 pha loại 40A | Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt rơ le nhiệt 1 pha loại 40A | Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tỉnh điện, kích thước (600x400x200)mm | Chương V | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Chương V | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo vệ dây điện D16mm | Chương V | 100 | m |
| 86 | d. Cấp nước lên đài | Chương V | 1 | Hạng mục A.2.4 |
| 87 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 2,6mm (Tiêu chuẩn BS 1387/85) | Chương V | 18 | m |
| 88 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 3,2mm bằng phương pháp măng sông (Tiêu chuẩn BS 1387/85) | Chương V | 36 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 dày 6,6mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50, bằng phương pháp măng sông | Chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100, bằng phương pháp măng sông | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50, bằng phương pháp măng sông | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van một chiều D50 | Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt một chiều D100 | Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt van ren D80 | Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt đai thép ốp ống 0,32kg/cái | Chương V | 27 | cái |
| 98 | Bu lông nở D14 | Chương V | 27 | bộ |
| 99 | Lắp đặt van phao D50 | Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V | 0,243 | m3 |
| 101 | Bê tông tường hố ga M150 đá 2x4 | Chương V | 0,54 | m3 |
| 102 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) | Chương V | 0,088 | m3 |
| 103 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V | 8,754 | m2 |
| 104 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D6-8mm | Chương V | 7,979 | kg |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 106 | 3. Ống từ nhà máy nước | Chương V | 1 | Hạng mục A.3 |
| 107 | a. Hố van đấu nối | Chương V | 1 | Hạng mục A.3.1 |
| 108 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Chương V | 4,617 | m3 |
| 109 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW | Chương V | 1,35 | m3 |
| 110 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V | 1,161 | m3 |
| 111 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V | 0,434 | m3 |
| 112 | Bê tông tường hố ga M150 đá 2x4 | Chương V | 1,08 | m3 |
| 113 | Bê tông dầm, giằng M200 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) | Chương V | 0,18 | m3 |
| 114 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) | Chương V | 0,196 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 116 | Ván khuôn hố van | Chương V | 14,22 | m2 |
| 117 | Lắp đặt van mặt bích D100 | Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D6-8mm | Chương V | 3,871 | kg |
| 119 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D10mm | Chương V | 21,579 | kg |
| 120 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10mm | Chương V | 34,27 | kg |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D110 | Chương V | 4 | cái |
| 123 | b. Tuyến ống cấp nước chính | Chương V | 1 | Hạng mục A.3.2 |
| 124 | Đào đất C1 đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 | Chương V | 1.885,102 | m3 |
| 125 | Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc | Chương V | 1.848,837 | m3 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 dày 8,1mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 3.816,05 | m |
| 127 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 3,2mm bằng phương pháp mặt bích (Tiêu chuẩn BS 1387/85) | Chương V | 112 | m |
| 128 | Lắp đặt mặt bích thép D100 (Theo tiêu chuẩn JIS) | Chương V | 19 | bộ |
| 129 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D110 | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt đai thép ốp ống 0,32kg/cái | Chương V | 41 | cái |
| 131 | Bu lông nở D14 | Chương V | 41 | bộ |
| 132 | Khoan đặt ống thép D150mm bằng máy khoan ngầm có định hướng | Chương V | 94,5 | m |
| 133 | Ống thép mạ D150mm dày 4,78mm tại các vị trí khoan luồn ống | Chương V | 94,5 | m |
| 134 | Lắp cút nhựa HDPE D110, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 50 | cái |
| 135 | Lắp đặt van xã khí D25 | Chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D110 | Chương V | 10 | cái |
| 137 | Bê tông móng hố van M150 đá 2x4 | Chương V | 0,608 | m3 |
| 138 | Bê tông tường hố ga M150 đá 2x4 | Chương V | 1,35 | m3 |
| 139 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) | Chương V | 0,219 | m3 |
| 140 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V | 21,884 | m2 |
| 141 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D6-8mm | Chương V | 19,948 | kg |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 143 | 4. Ống cấp nước sinh hoạt | Chương V | 1 | Hạng mục A.4 |
| 144 | a. Tuyến ống chính | Chương V | 1 | Hạng mục A.4.1 |
| 145 | Đào đất C1 đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 | Chương V | 123,294 | m3 |
| 146 | Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc | Chương V | 120,814 | m3 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 dày 6,6mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 260,94 | m |
| 148 | Lắp cút nhựa HDPE D110, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 43 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt van mặt bích D100 | Chương V | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D110 | Chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D50 | Chương V | 2 | cái |
| 153 | b. Tuyến ống nhánh T1 | Chương V | 1 | Hạng mục A.4.2 |
| 154 | Đào đất C3 đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 | Chương V | 111,789 | m3 |
| 155 | Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc | Chương V | 111,324 | m3 |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 dày 3mm, bằng phương pháp măng sông | Chương V | 236,59 | m |
| 157 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50 | Chương V | 3 | m |
| 158 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren D50 | Chương V | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 3,2mm bằng phương pháp măng sông (Tiêu chuẩn BS 1387/85) | Chương V | 6 | m |
| 161 | c. Tuyến ống nhánh T2 | Chương V | 1 | Hạng mục A.4.3 |
| 162 | Đào đất C3 đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 | Chương V | 151,436 | m3 |
| 163 | Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc | Chương V | 150,807 | m3 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 dày 3mm, bằng phương pháp măng sông | Chương V | 320,5 | m |
| 165 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50 | Chương V | 4 | m |
| 166 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van ren D50 | Chương V | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 3,2mm bằng phương pháp măng sông (Tiêu chuẩn BS 1387/85) | Chương V | 12 | m |
| 169 | d. Tuyến ống nhánh T2-1 | Chương V | 1 | Hạng mục A.4.4 |
| 170 | Đào đất C3 đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 | Chương V | 55,67 | m3 |
| 171 | Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc | Chương V | 55,439 | m3 |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 dày 3mm, bằng phương pháp măng sông | Chương V | 117,82 | m |
| 173 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50 | Chương V | 2 | m |
| 174 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van ren D50 | Chương V | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 3,2mm bằng phương pháp măng sông (Tiêu chuẩn BS 1387/85) | Chương V | 12 | m |
| 177 | e. Hố van | Chương V | 1 | Hạng mục A.4.5 |
| 178 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V | 0,243 | m3 |
| 179 | Bê tông tường hố ga M150 đá 2x4 | Chương V | 0,54 | m3 |
| 180 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PC50 TYPE II hoặc tương đương) | Chương V | 0,088 | m3 |
| 181 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V | 8,754 | m2 |
| 182 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D8mm | Chương V | 7,979 | kg |
| 183 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 2 | cấu kiện |
| B | II. Nhà vệ sinh công cộng | |||
| 1 | Phần xây dựng | Chương V | 1 | Hạng mục B.1 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V | 1,067 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Chương V | 5,689 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,588 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V | 8,124 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,222 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,153 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,278 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,928 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,081 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,36 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,608 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,061 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,221 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,011 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,377 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,089 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,513 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 7,788 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,779 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,829 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,582 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,059 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,018 | tấn |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 15,185 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 6,898 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,104 | m3 |
| 36 | Xây bậc cấp bằng b lô 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,858 | m3 |
| 37 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính mờ dày 6,38 ly (sản phẩm cửa nhôm G.SMART sửa dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương) | Chương V | 12,32 | m2 |
| 38 | Phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38 ly (phụ kiện kèm theo cửa nhôm G.SMART hãng KINLONG hoặc tương đương) | Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ dày 6,38 ly (sản phẩm cửa nhôm G.SMART sửa dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương) | Chương V | 1,98 | m2 |
| 40 | Phụ kiện khóa chốt 1 điểm cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 6,38 ly (phụ kiện kèm theo cửa nhôm G.SMART hãng KINLONG hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính mờ dày 6,38 ly (sản phẩm cửa nhôm G.SMART sửa dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương) | Chương V | 5,225 | m2 |
| 42 | Phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng dày 6,38 ly (phụ kiện kèm theo cửa nhôm G.SMART hãng KINLONG hoặc tương đương) | Chương V | 11 | bộ |
| 43 | Vách kính trắng dày 6,38 ly (sản phẩm cửa nhôm G.SMART sửa dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương) | Chương V | 17,961 | m2 |
| 44 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 17,961 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 19,525 | m2 |
| 46 | Hoa sắt cửa | Chương V | 4,91 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,91 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 2,455 | 1m2 |
| 49 | Nắp đậy lỗ thăm mái | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL lõi nhựa, chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ Laminate chống trầy, chống bám màu ghi dày 12mm, phụ kiện INOX 304 (hoặc tương đương) | Chương V | 35,927 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh | Chương V | 35,927 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Chương V | 6,132 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) | Chương V | 63,4 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, cao 1,2m | Chương V | 63,24 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch, ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 10x30mm | Chương V | 5,27 | m2 |
| 56 | Lát đá granit mặt bệ đỡ lavabo | Chương V | 6 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 4,68 | m2 |
| 58 | Lát gạch gốm hạ Long 400x400 | Chương V | 1,5 | m2 |
| 59 | Sản xuất thanh kèo thép C150x50x20 dày 2,5 ly | Chương V | 0,179 | tấn |
| 60 | Lắp dựng thanh kèo thép | Chương V | 0,179 | tấn |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép, cầu phong, li tô thép hộp | Chương V | 0,273 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép hộp | Chương V | 0,273 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 37,508 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V | 1,306 | 100m2 |
| 65 | Ke chống bão (3 cái/md xà gồ) | Chương V | 241,2 | cái |
| 66 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 15,36 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, lanh tô vữa XM M75 | Chương V | 41,22 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 77,88 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 40,8 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 55,9 | m |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 90,145 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Chương V | 112,235 | m2 |
| 73 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,527 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 247,47 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 106,291 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 2,262 | 100m2 |
| 77 | Bảng biển bằng MICA ghi tên phòng | Chương V | 3 | cái |
| 78 | Phần bể tự hoại (01 cái) | Chương V | 1 | Hạng mục B.2 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,016 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,033 | tấn |
| 83 | Xây hố van, bể tự hoại 5x10x20cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,829 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V | 32,76 | m2 |
| 85 | Láng bên trong bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 32,76 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 32,76 | m2 |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Trát chít mạch trên các tấm đan, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,32 | m2 |
| 89 | Hố ga | Chương V | 1 | Hạng mục B.3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,128 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 92 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,171 | m3 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,022 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,001 | tấn |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Chương V | 1,024 | m2 |
| 98 | Phần điện chiếu sáng | Chương V | 1 | Hạng mục B.4 |
| 99 | Lắp đặt đèn áp trần khung vuông bóng nấm 20W (sảnh) Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn áp kiểu kín nước D250 bóng compac 14W (WC) Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 5 | bộ |
| 101 | đèn Led đơn bán nguyệt 0,6mx10W/220V (Rạng Đông mã LED BD T8L M11 0,6m/10W hoặc tương đương) | Chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 cực 10A- loại 1 chiều dạng hạt (Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh 4 ngả | Chương V | 4 | hộp |
| 105 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+ bộ điều tốc (senko hoặc tương đương) | Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 (mã SPB25BF) | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Chương V | 65 | m |
| 108 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Chương V | 70,1 | m |
| 109 | Dây điện ngầm 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) | Chương V | 38 | m |
| 110 | Keo loại trung | Chương V | 5 | cuộn |
| 111 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE luồn dây điện 32/25 | Chương V | 38 | m |
| 112 | Lắp đặt ống ruột gà đàn hồi D16 | Chương V | 135,1 | m |
| 113 | Máy sấy tay ( máy sấy Smart Home SH-H2 Pro hãng toàn Mỹ hoặc tương đương) | Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptombt MCCB loại 1 pha (2 cực), cường độ dòng điện 25A (Sino hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 KT: 300x200x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock hoặc tương đương) | Chương V | 1 | hộp |
| 116 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 6,75 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6,75 | m3 |
| 118 | Vật liệu cấp thoát nước | Chương V | 1 | Hạng mục B.5 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=150mm dày 4,7mm (ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương) | Chương V | 0,18 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=100mm dày 3,2mm (ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương) | Chương V | 0,161 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=50mm dày 2,4mm (ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương) | Chương V | 0,175 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=32mm dày 2,0mm (ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương) | Chương V | 0,273 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=25mm dày 2,0mm (ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương) | Chương V | 0,122 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=20mm dày 1,89mm (ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương) | Chương V | 0,016 | 100m |
| 125 | Co 90o D100 uPVC | Chương V | 10 | cái |
| 126 | T 50/32 UPVC | Chương V | 1 | cái |
| 127 | T 32/32 UPVC | Chương V | 6 | cái |
| 128 | Co 90o D32 uPVC | Chương V | 6 | cái |
| 129 | Co 90o D25 uPVC | Chương V | 2 | cái |
| 130 | T 25/20 UPVC | Chương V | 8 | cái |
| 131 | Nút bịt D25 | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Nút bịt D100 | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Chương V | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bàn cầu 1 khối mã C504 VWN hãng INAX + vòi xịt nước mã CFV-102mm hãng INAX hoặc tương đương) | Chương V | 8 | bộ |
| 135 | Lắp đặt tiểu treo nam (tiểu nam mã VB3 hãng Viglacera + bộ xả cảm ứng Viglacera VG HX02-220V hoặc tương đương) | Chương V | 5 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam hoặc tương đương) | Chương V | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam hoặc tương đương) | Chương V | 0,28 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly (ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam hoặc tương đương) | Chương V | 0,284 | 100m |
| 139 | T32/25 PPR | Chương V | 1 | cái |
| 140 | T25/20 PPR | Chương V | 21 | cái |
| 141 | T20/20 PPR | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Co 90o D25 PPR | Chương V | 4 | cái |
| 143 | Co 90o D20 PPR | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp bịt D25 PPR | Chương V | 1 | cái |
| 145 | Đai khởi thủy D50/32 | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Đồng hồ nước (hiệu Klepsan hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều (Chậu đặt âm bàn VF-0476 hãng INAX + thoát nước chữ P FFAS3939 + vòi cảm ứng INAX AMV 90-220V hoặc tương đương) | Chương V | 9 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt D=21 | Chương V | 10 | bộ |
| 149 | Lắp đặt Gương soi cao 1m | Chương V | 11,69 | m2 |
| 150 | Tay vịn INOX 304 | Chương V | 2 | bộ |
| 151 | Con thỏ nhựa ĐK42 | Chương V | 9 | bộ |
| 152 | Van 1 chiều D32mm (van ANA CHV111 D32 hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 153 | Van 2 chiều D25mm ( van ANA hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Van cửa đồng D32mm (van ANA CHV111 D32 hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 155 | Khâu ren ngoài HDPE ĐK32 | Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt rắc co ĐK 32 HDPE | Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt rắc co ĐK 20 HDPE | Chương V | 2 | cái |
| 158 | Phao kiểm soát nước ĐK D20mm | Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm ( sen tắm 1 đường lạnh hãng Viglacera hoặc tương đương). | Chương V | 2 | 100m |
| 160 | Thùng đựng rác nhựa 10 lít dòng Compact Fitis PPS1-903-10L hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 162 | Bồn nước INOX 1,0m3 | Chương V | 1 | bể |
| 163 | Vật liệu chữa cháy | Chương V | 1 | Hạng mục B.6 |
| 164 | Hộp dựng bình cứu hỏa | Chương V | 2 | hộp |
| 165 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V | 2 | bình |
| 166 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V | 2 | bình |
| 167 | Móc đồ dùng 1 điểm treo | Chương V | 7 | cái |
| 168 | Móc đồ dùng 5 điểm treo | Chương V | 4 | Cái |
| C | III. Nhà thường trực | |||
| 1 | Phần xây dựng | Chương V | 1 | Hạng mục C.1 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 4,306 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Chương V | 2,541 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,677 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 2,819 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,082 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,049 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,533 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,029 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,678 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,022 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,086 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,954 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,04 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,232 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,274 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,327 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,351 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,538 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,065 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,014 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 7,039 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,31 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,147 | m3 |
| 35 | Xây bậc cấp bằng B lô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,858 | m3 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Kính dày 6,38mm (sản phẩm cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương ) | Chương V | 3,63 | m2 |
| 37 | Phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa đi mở quay 1 cánh (phụ kiện kèm theo cửa nhôm G.SMART hãng KINLONG hoặc tương đương) | Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Kính dày 6,38mm (sản phẩm cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương ) | Chương V | 4,68 | m2 |
| 39 | Phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa sổ mở quay 2 cánh (phụ kiện kèm theo cửa nhôm G.SMART hãng KINLONG hoặc tương đương) | Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, Kính dày 6,38mm (sản phẩm cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương ) | Chương V | 0,75 | m2 |
| 41 | Phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa sổ mở hất 1 cánh (phụ kiện kèm theo cửa nhôm G.SMART hãng KINLONG hoặc tương đương) | Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,06 | m2 |
| 43 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V | 6,601 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,601 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 6,601 | 1m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,18 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V | 21,467 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | Chương V | 2,798 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 2,416 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, cao 1,8 | Chương V | 10,206 | m2 |
| 51 | Lát đá grainit bậc tam cấp | Chương V | 6,743 | m2 |
| 52 | Sản xuất thanh kèo thép mạ kẽm C 150x50x20x2,5 | Chương V | 0,116 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thanh kèo thép | Chương V | 0,116 | tấn |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép thép mạ kẽm | Chương V | 0,241 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,241 | tấn |
| 56 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,058 | tấn |
| 57 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V | 0,058 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 28,872 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V | 0,632 | 100m2 |
| 60 | Ke chống bão 3 cái/ m xà gồ | Chương V | 213 | cái |
| 61 | Tấm đậy lỗ thăm mái | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,957 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, lanh tô, lam vữa XM mác 75 | Chương V | 45,295 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,74 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 26 | m |
| 66 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 12,72 | m |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 55,087 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Chương V | 60,547 | m2 |
| 69 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,644 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 149,213 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 253,033 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,1 | 100m2 |
| 73 | Bể tự hoại (1 cái) | Chương V | 1 | Hạng mục C.2 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Chương V | 0,408 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,612 | m3 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,408 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,408 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,137 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,011 | tấn |
| 83 | Xây hố van, bể tự hoại gạch 5x10x20cm, vữa XM M100 | Chương V | 1,82 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 | Chương V | 10,6 | m2 |
| 85 | Láng mặt trong bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 12,86 | m2 |
| 86 | Trát chít mạch trên các tấm đan, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,58 | m2 |
| 87 | Láng mặt trên nắp đan, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 4,08 | m2 |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V | 6 | cái |
| 89 | Phần điện chiếu sáng | Chương V | 1 | Hạng mục C.3 |
| 90 | đèn Led đơn bán nguyệt 0,6mx10W/220V (Rạng Đông mã LED BD T8L M11 0,6m/10W hoặc Tương đương ) | Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V ( Rạng Đông mã LED BD T8L M11/18W hoặc Tương đương) | Chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Led bán cầu D300-18W (Duhal mã SDFT218 hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc ( quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina hoặc Tương đương) | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) ( Rạng Đông hoặc Tương đương) | Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) ( Rạng Đông hoặc Tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp điện tổng chứa aptomat 1 pha 25A (Sino, Vanlock hoặc Tương đương ) | Chương V | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại | Chương V | 8 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Cáp tổng CXV/DSTA 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Chương V | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D40 | Chương V | 0,4 | 100 m |
| 101 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Chương V | 40 | m |
| 102 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Chương V | 90 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 | Chương V | 80 | m |
| 104 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Chương V | 6 | cái |
| 105 | Vật liệu phụ | Chương V | 1 | lô |
| 106 | Hệ thống chống sét | Chương V | 1 | Hạng mục C.4 |
| 107 | Đào đất đặt dây tiếp đất, chôn cọc tiếp địa | Chương V | 12 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 12 | m3 |
| 109 | Gia công và lắp đặt kim thu sét có chiều dài CT3 fi 16 dài 1,0m, vuốt nhọn 0,2m | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Kéo rải dây dẫn sét trên máI xuống CT3 d=10mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V | 5 | m |
| 111 | Dây tiếp địa CT3 D14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V | 30 | m |
| 112 | Chân bật thép tròn CT3 D=8 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 4 | cọc |
| 114 | Hôp đo điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 115 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Vật liệu cấp thoát nước | Chương V | 1 | Hạng mục C.5 |
| 117 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly (ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam hoặc tương đương) | Chương V | 0,16 | 100m |
| 118 | Cút ren trong các loại D20mm | Chương V | 9 | cái |
| 119 | Tê thu PPR D20mm | Chương V | 5 | cái |
| 120 | Măng sông ren các loại D20mm | Chương V | 14 | cái |
| 121 | Khóa D20mm | Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3+ van phao (tương đương bồn ngang Tân Á Đại Thành) | Chương V | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=50mm dày 2,4mm (ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam hoặc tương đương) | Chương V | 0,16 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=32mm dày 2,0mm (ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam hoặc tương đương) | Chương V | 0,04 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm dày 3,2mm (ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam hoặc tương đương) | Chương V | 0,12 | 100m |
| 126 | Lắp đăt cút nhựa, D =110mm | Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đăt tê vuông, đường kính d=110mm | Chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=50mm | Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=32mm | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đăt tê xiên D50x32mm | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đăt côn D50x32mm | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Măng sông nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 5 | cái |
| 133 | Măng sông nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều ( sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S hãng INAX hoặc tương đương). | Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết (phụ kiện hãng INAX-Gương chống tráng bạc KF-5075VA hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều (Chậu VF-0940 GARA hãng INAX + thoát nước chữ P A-675PV: +vòi chậu LFV-11A: hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt (bàn cầu 1 khối mã C504 VWN hãng INAX + vòi xịt nước mã CFV-102mm hãng INAX hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Vật liệu phụ | Chương V | 1 | Lô |
| D | Chi Phí Dự phòng cho phát sinh khối lượng | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng (5% * (A+B+C) ) | Chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.350.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Các tài liệu để có cơ sở xác định cấp công trình cũng như quy mô, giá trị và bản chất tương tự; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng. + Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. + Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi