Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung ứng giống, phân bón, vôi, thuốc BVTV thực hiện mô hình sản xuất lúa thuần vụ hè thu - mùa năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 10:44:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Con Cuông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung ứng giống, phân bón, vôi, thuốc BVTV thực hiện mô hình sản xuất lúa thuần vụ hè thu - mùa năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617675 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn được giao tại Quyết định số 03/QĐ-UBND, ngày 04/01/2021 của UBND huyện Con Cuông và vốn đóng góp của người dân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 10:46:00 đến ngày 2021-06-15 10:44:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 626,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống lúa thuần VNR 200 | 990 | Kg | Giống lúa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng và được thử nghiệm mẫu hạt theo quy chuẩn QCVN 01–54 : 2011/BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp & PTNT - Giống lúa được đóng trong bao chuyên dụng của nhà sản xuất, không bị rách nát; Trong bao giống phải kèm theo tờ rơi hướng dẫn ngâm ủ giống; ngoài bao giống phải có đầy đủ thông tin về quy trình sản xuất giống, có đầy đủ logo, nhãn mác của nhà sản xuất và có in hạn sử dụng. | Nhà thầu chứng minh bằng phiếu hoặc biên bản thử nghiệm hạt giống do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc đơn vị có đủ điều kiện thử nghiệm theo quy định của Nhà nước | |
| 2 | Giống lúa thuần TH8 | 1.363,5 | Kg | - Giống lúa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng và được thử nghiệm mẫu hạt theo quy chuẩn QCVN 01–54 : 2011/BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp & PTNT - Giống lúa được đóng trong bao chuyên dụng của nhà sản xuất, không bị rách nát; Trong bao giống phải kèm theo tờ rơi hướng dẫn ngâm ủ giống; ngoài bao giống phải có đầy đủ thông tin về quy trình sản xuất giống, có đầy đủ logo, nhãn mác của nhà sản xuất và có in hạn sử dụng. | Nhà thầu chứng minh bằng phiếu hoặc biên bản thử nghiệm hạt giống do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc đơn vị có đủ điều kiện thử nghiệm theo quy định của Nhà nước | |
| 3 | Giống lúa thuần BQ | 1.260 | Kg | - Giống lúa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng và được thử nghiệm mẫu hạt theo quy chuẩn QCVN 01–54 : 2011/BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp & PTNT - Giống lúa được đóng trong bao chuyên dụng của nhà sản xuất, không bị rách nát; Trong bao giống phải kèm theo tờ rơi hướng dẫn ngâm ủ giống; ngoài bao giống phải có đầy đủ thông tin về quy trình sản xuất giống, có đầy đủ logo, nhãn mác của nhà sản xuất và có in hạn sử dụng. | Nhà thầu chứng minh bằng phiếu hoặc biên bản thử nghiệm hạt giống do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc đơn vị có đủ điều kiện thử nghiệm theo quy định của Nhà nước | |
| 4 | Giống lúa thuần Bao Thai | 1.000 | Kg | - Giống lúa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng và được thử nghiệm mẫu hạt theo quy chuẩn QCVN 01–54 : 2011/BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp & PTNT - Giống lúa được đóng trong bao chuyên dụng của nhà sản xuất, không bị rách nát; Trong bao giống phải kèm theo tờ rơi hướng dẫn ngâm ủ giống; ngoài bao giống phải có đầy đủ thông tin về quy trình sản xuất giống, có đầy đủ logo, nhãn mác của nhà sản xuất và có in hạn sử dụng. | Nhà thầu chứng minh bằng phiếu hoặc biên bản thử nghiệm hạt giống do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc đơn vị có đủ điều kiện thử nghiệm theo quy định của Nhà nước | |
| 5 | Phân NPK 16:16:8-TE | 16.650 | Kg | - Có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng - Đảm bảo tỷ lệ Đạm, Lân, Kali nguyên chất tối tiểu đạt 16%:16%:8%, độ ẩm tối đa 0,5%; Đóng gói bằng 2 lớp bao, bên ngoài bằng vật liệu PP, bên trong bằng vật liệu PE; trọng lượng 25kg/bao. Bao không bị rách nát và còn thời hạn sử dụng | Các thông số được in trên bao bì sản phẩm theo quy định | |
| 6 | Phân NPK 15:15:20-TE | 5.550 | Kg | - Có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng - Đảm bảo tỷ lệ Đạm, Lân, Kali nguyên chất tối tiểu đạt 15%:5%:20%, độ ẩm tối đa 0,5%; Đóng gói bằng 2 lớp bao, bên ngoài bằng vật liệu PP, bên trong bằng vật liệu PE; trọng lượng 25kg/bao. Bao không bị rách nát và còn thời hạn sử dụng | Các thông số được in trên bao bì sản phẩm theo quy định | |
| 7 | Kali | 5.550 | Kg | - Có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng - Phân Kali Clorua chứa 60% K2O. Phân có màu đỏ hồng, hồng nhạt, đỏ tím hoặc màu trắng | Các thông số được in trên bao bì sản phẩm theo quy định | |
| 8 | Vôi bột | 22.200 | Kg | - Vôi đã được nung chín - Đóng gói cẩn thật, không bị rách nát; loại bao 20 kg | ||
| 9 | Thuốc bảo vệ thực vật | 107 | Ha | Thuốc có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng theo quy định và đang trong thời hạn sử dụng | Các thông số được in trên bao bì sản phẩm theo quy định |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
640 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cán bộ chuyên ngành thường trực có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Tối thiểu 01 tháng kể từ ngày cấp giống lúa. Nhà thầu phải cử đại diện của mình để cùng phối hợp với chủ đầu tư lập biên bản xác định nguyên nhân lỗi và thống nhất phương án khắc phục lỗi do chất lượng hạt giống trong thời gian bảo hành. Nếu do lỗi từ nhà thầu thì nhà thầu phải có trách nhiệm cung ứng bổ sung hạt giống khác thay thế cho chủ đầu tư, thời gian chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo của chủ đầu tư + Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến việc thay thế hạt giống khác cho chủ đầu tư + Trong thời gian bảo hành, Nhà thầu phải thường xuyên cử cán bộ kỹ thuật của mình cùng phối hợp với chủ đầu tư để thường xuyên kiểm tra, hỗ trợ kỹ thuật cho các hộ dân khi có yêu cầu của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi