Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây dựng Nhà hành chính quản trị và các phòng phục vụ học tập, Trường Tiểu học Thạch Xuân theo đúng bản vẽ thiết kế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614032-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Xây dựng Nhà hành chính quản trị và các phòng phục vụ học tập, Trường Tiểu học Thạch Xuân theo đúng bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210613968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Thạch Hà hỗ trợ tối đa 2,5 tỷ đồng từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021; ủy ban nhân dân xã Thạch Xuân bố trí số vốn còn lại từ nguồn ngân sách xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 15:39:00 đến ngày 2021-06-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,164,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP- 2 TẦNG
B I. PHẦN NỀN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 2,505 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả KT theo chương V 20,515 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 7,303 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 25,373 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả KT theo chương V 39,726 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,65 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,187 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 2,629 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả KT theo chương V 1,542 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 50,662 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,436 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V 3,789 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 42,571 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 43,364 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 3,746 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,466 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 5,138 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả KT theo chương V 2,799 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô Mô tả KT theo chương V 3,687 10m3/1km
20 Tiền mua đất Mô tả KT theo chương V 36,87 m3
21 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V 4,692 m3
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 24,794 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 47,898 m2
24 Lát gạch Tezarro kích thước gạch Mô tả KT theo chương V 4,672 m2
25 Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn đường dốc bằng thép ống Inox Mô tả KT theo chương V 1,57 m2
C II. PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 2,077 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,395 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 4,57 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V 12,799 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 4,447 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 1,097 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 2,689 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 3,735 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 35,186 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,955 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,388 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,593 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 8,233 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 6,631 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 5,82 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 61,541 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,243 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,254 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,088 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,25 m3
21 Ngâm nước xi măng sê nô Mô tả KT theo chương V 75,922 m2
22 Quét dung dịch Bestseal AC 400 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả KT theo chương V 174,651 m2
23 Quét dung dịch Latex R114 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả KT theo chương V 174,652 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 75,922 m2
25 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 47,329 m3
26 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 6,215 m3
27 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 81,189 m3
28 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 6,706 m3
29 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V 9,238 m3
30 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,832 m3
D PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 228,024 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 328,882 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1.158,041 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 218,948 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 459,927 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 619,228 m2
7 Phun vữa xi măng mác cao tường trụ cột bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm Mô tả KT theo chương V 0,083 100m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V 573,2 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V 179,092 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V 45,883 m2
11 Làm tấm ngăn kết hợp cửa bằng tấm compact Hpl khu WC (bao gồm cả phu kiện) Mô tả KT theo chương V 34,173 m2
12 Trần nhựa,hệ khung xương tôn mạ kẽm dày 0,45ly Mô tả KT theo chương V 45,127 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 121,02 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 139,14 m
15 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả KT theo chương V 376,78 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả KT theo chương V 1.166,819 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 1.297,603 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 717,286 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.995,344 m2
20 Gia công xà gồ thép C120x50x20x2.5mm Mô tả KT theo chương V 2,071 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép C120x50x20x2.5mm Mô tả KT theo chương V 2,071 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 225,68 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45ly Mô tả KT theo chương V 3,288 100m2
24 Tôn úp nóc mái khổ rộng 300mm dày 0,45 ly Mô tả KT theo chương V 72,292 md
25 Ke chống bão (4 ke/1m2) Mô tả KT theo chương V 1.314,92 Cái
26 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 24,303 m2
27 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang ( bao gồm cả sơn tĩnh điện) Mô tả KT theo chương V 8,676 m2
28 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm Mô tả KT theo chương V 6,75 m
29 Sản xuất và lắp dựng trụ gỗ cầu thang Mô tả KT theo chương V 1 cái
30 Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang( bao gồm cả sơn tĩnh điện) Mô tả KT theo chương V 47,376 m2
31 Bốc xếp tấm lợp các loại Mô tả KT theo chương V 3,287 100m2
32 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả KT theo chương V 1,125 100m2
33 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả KT theo chương V 2,044 tấn
34 Vận chuyển bằng thủ công, Cát các loại Mô tả KT theo chương V 51,397 m3
35 Cửa đI mở quay 2 cánh, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Mô tả KT theo chương V 10,92 m2
36 Cửa đI mở quay 1 cánh, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm , kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Mô tả KT theo chương V 31,64 m2
37 Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, kính an toàn 6.38mm hệ nhôm định hình Mô tả KT theo chương V 83,6 m2
38 Cửa sổ mở hất Mô tả KT theo chương V 2,88 m2
39 Cửa sổ mở hất 05m2-0.8m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cái đơn, hệ nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Mô tả KT theo chương V 3,156 m2
40 Vách kính dày 6.38mm Mô tả KT theo chương V 6,46 m2
41 Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông 14x14mm Mô tả KT theo chương V 83,6 m2
42 Sơn hoa sắt cửa bằng sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 83,6 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 83,6 m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V 6,88 100m2
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 29 bộ
46 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả KT theo chương V 14 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mô tả KT theo chương V 8 bộ
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 14 cái
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 5 cái
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 14 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 51 cái
53 Tủ điện tổng vỏ kim loại dày 12mm sơn tinh điện KT600x400x200 Mô tả KT theo chương V 1 tủ
54 Tủ điện tầng kim loại dày 12mm sơn tinh điện KT300x200x110 (có khóa) Mô tả KT theo chương V 1 tủ
55 Bảng điện phòng đế thép mặt nhựa Mô tả KT theo chương V 11 cái
56 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt Automat MCCB - 1P/2C-100A Mô tả KT theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt Aptomat MCCB - 1P/2C-32A(tổng phòng) Mô tả KT theo chương V 11 cái
59 Lắp đặt Aptomat MCCB - 1P/2C-25A(Chiếu sáng+ổ cắm) Mô tả KT theo chương V 23 cái
60 Lắp đặt Automat MCCB - 1P/2C-20A (Chờ điều hòa) Mô tả KT theo chương V 11 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V 325 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V 235 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V 145 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V 50 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V 70 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V 4 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V 150 m
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,diện tích hộp Mô tả KT theo chương V 11 hộp
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V 945 m
70 Tủ mạng 20U sâu 600x500x150mm Mô tả KT theo chương V 1 Tủ
71 Switch 16 (DGS-121016D) Mô tả KT theo chương V 1 bộ
72 Cáp mạng RJ-45-6E Mô tả KT theo chương V 220 m
73 Ống gen Mô tả KT theo chương V 220 m
74 Ổ cắm Internet âm tường RJ45 Mô tả KT theo chương V 15 bộ
75 Đầu Jack RJ-45 Mô tả KT theo chương V 15 cái
76 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả KT theo chương V 2 bộ
77 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 4 bộ
78 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 hộp
79 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả KT theo chương V 4 bộ
80 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 33,647 m3
81 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả KT theo chương V 92,06 m
82 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả KT theo chương V 59,816 m
83 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 10 cọc
84 Gia công kim thu sét dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 5 cái
85 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 5 cái
86 Bật đỡ dây thép 15x3 Mô tả KT theo chương V 188 cái
87 Bật đỡ dây thép trên tường D=8 Mô tả KT theo chương V 30 cái
88 Kẹp nối dây Mô tả KT theo chương V 4 bộ
89 Bu lông M10 Mô tả KT theo chương V 4 cái
90 Đồng lá 60x40 Mô tả KT theo chương V 5 miếng
91 Hộp sơn loại 1kg Mô tả KT theo chương V 5 hộp
92 Que hàn 4mm Mô tả KT theo chương V 5 kg
93 Silicol Mô tả KT theo chương V 4 hộp
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 0,024 m3
95 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 11,216 m3
96 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 4 bộ
97 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 4 cái
98 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 8 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 4 bộ
101 Lắp đặt hộp đựng Mô tả KT theo chương V 8 cái
102 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
103 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
104 Máy bơm nước chân không Q=5.1m3/h, H Mô tả KT theo chương V 1 bộ
105 Van phao điện chống tràn bể nước mái Mô tả KT theo chương V 1 bộ
106 Giếng khoan nước (bao gồm đường ống, lọc, van một chiều và phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 1 Giếng
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả KT theo chương V 0,35 100m
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/27mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co góc 90 độ đường kính d=27mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
113 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co góc 90 độ đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
114 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, góc 90 độ, đường kính d=34mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo,góc 90 độ đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, góc 45 độ đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
117 Lắp đặt Co PVC góc 90 độ - D27 đầu ra ren đồng D21 Mô tả KT theo chương V 4 cái
118 Lắp đặt tê PVC góc 90 độ - D27 đầu ra ren đồng D21 Mô tả KT theo chương V 14 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả KT theo chương V 0,08 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả KT theo chương V 0,21 100m
121 Lắp đặt co nhựa góc 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
122 Lắp đặt tê nhựa 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
124 Lắp đặt côn nhựa góc 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt tê nhựa 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
126 Lắp đặt côn nhựa góc 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
127 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 14 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả KT theo chương V 0,37 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
130 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
131 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40/110mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
132 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
133 Nút bịt DN48 Mô tả KT theo chương V 4 cái
134 Nắp lưới chống côn trùng D42 Mô tả KT theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả KT theo chương V 0,792 100m
136 Lắp đặt co nhựa góc 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 11 cái
137 Lắp đặt ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 11 cái
138 Đai đỡ giữ ống thoát nước Mô tả KT theo chương V 77 cái
139 Quả cầu chắn rác Inox D90 Mô tả KT theo chương V 11 Cái
140 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 0,207 100m3
141 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 2,3 m3
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả KT theo chương V 1,077 m3
143 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,02 100m2
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,125 tấn
145 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,616 m3
146 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 5,772 m3
147 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,01 100m2
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,018 tấn
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,1 m3
150 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 7,062 m2
151 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 20,537 m2
152 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,9 m2
153 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 7,996 m2
154 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 20,537 m2
155 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,076 tấn
156 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,036 100m2
157 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,743 m3
158 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,036 100m2
159 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả KT theo chương V 12 cái
160 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 8,74 m3
161 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả KT theo chương V 12 cây
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 0,147 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả KT theo chương V 1,638 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả KT theo chương V 2,519 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,048 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,005 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,235 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,092 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,136 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V 0,43 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 10,254 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,098 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,026 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,129 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,082 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả KT theo chương V 0,035 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả KT theo chương V 3,399 m3
17 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 0,774 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,789 m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,168 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,021 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,123 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V 0,958 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,143 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,427 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,357 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,192 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,414 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,014 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,792 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,046 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,006 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,04 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,463 m3
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V 0,132 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V 0,132 tấn
36 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,119 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,119 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 0,147 100m2
39 Tôn úp nóc rộng 300mm Mô tả KT theo chương V 14,3 md
40 Ke chống bão (4 cái/ m2) Mô tả KT theo chương V 58,72 cái
41 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 9,403 m3
42 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 1,031 m3
43 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V 1,549 m3
44 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 27,016 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 42,78 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 48,628 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 62,024 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 12,267 m2
49 Ngâm nước xi măng sê nô mái Mô tả KT theo chương V 11,62 m2
50 Quét dung dịch Bestseal AC 400 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả KT theo chương V 11,62 m2
51 Quét dung dịch Latex R114 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả KT theo chương V 11,62 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 11,62 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 53,78 m
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 12,84 m
55 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả KT theo chương V 59,575 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả KT theo chương V 62,024 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả KT theo chương V 25,604 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả KT theo chương V 27,716 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 85,179 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 89,74 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V 27,559 m2
62 Bốc xếp tấm lợp các loại Mô tả KT theo chương V 0,147 100m2
63 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả KT theo chương V 0,251 tấn
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,405 100m2
65 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 3,159 m3
66 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả KT theo chương V 18,05 m
67 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả KT theo chương V 7,8 m
68 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 2 cọc
69 Gia công kim thu sét dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 2 cái
71 Bật đỡ dây mái,thép 15x3 dài 150mm Mô tả KT theo chương V 15 cái
72 Bật đỡ dây thép trên tường D=8 Mô tả KT theo chương V 10 cái
73 Kẹp nối dây Mô tả KT theo chương V 1 bộ
74 Bu lông M10 Mô tả KT theo chương V 1 cái
75 Đồng lá 60x40 Mô tả KT theo chương V 1 miếng
76 Hộp sơn loại 1kg Mô tả KT theo chương V 1 hộp
77 Que hàn 4mm Mô tả KT theo chương V 1 kg
78 Silicol Mô tả KT theo chương V 1 hộp
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 1,053 m3
80 Cửa đI mở quay 1 cánh, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm , kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Mô tả KT theo chương V 4,32 m2
81 Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính an toàn 6.38mm hệ nhôm định hình Mô tả KT theo chương V 9,6 m2
82 Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ thép hộp vuông 14x14mm Mô tả KT theo chương V 9,6 m2
83 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 9,6 m2
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 9,6 m2
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
86 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
87 Quả cầu chắn rác Inox D90 Mô tả KT theo chương V 4 cái
88 Đai đỡ giữ ống thoát nước Mô tả KT theo chương V 24 cái
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V 20 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V 18 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V 15 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V 20 m
93 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Mô tả KT theo chương V 47 m
94 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V 1 hộp
95 Tủ điện tầng kim loại dày 12mm KT300x200x110 Mô tả KT theo chương V 1 bộ
96 Lắp đặt Automat 1 pha MCCB - 1P/2C-50A (tổng phòng) Mô tả KT theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt Automat 1 pha MCCB - 1P/2C-32A Mô tả KT theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 2 bộ
99 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D200 Mô tả KT theo chương V 3 bộ
100 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả KT theo chương V 5 cái
F HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 0,896 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 0,896 m3
3 Gia công cột bằng thép hình Mô tả KT theo chương V 0,219 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả KT theo chương V 0,219 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V 0,229 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V 0,229 tấn
7 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,448 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,449 tấn
9 Máng tôn nước Mô tả KT theo chương V 42,3 md
10 Đai giữ ống và thep phi 6 đỡ máng Mô tả KT theo chương V 35 Cái
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 1,188 100m2
12 Ke chống bão (4 ke/1m2) Mô tả KT theo chương V 427,23 Cái
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 2,688 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 2,688 m3
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả KT theo chương V 0,531 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả KT theo chương V 0,531 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V 0,681 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V 0,681 tấn
19 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,077 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,077 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 2,672 100m2
22 Tôn úp nóc mái khổ rộng 300mm dày 0,45 ly Mô tả KT theo chương V 127,8 md
23 Ke chống bão (4 ke/1m2) Mô tả KT theo chương V 1.068,8 cái
24 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 0,042 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 231 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 35,123 m3
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 1,8 100m3
2 Mua đất và vận chuyển về chân công trình Mô tả KT theo chương V 180 m3
3 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả KT theo chương V 0,528 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 0,528 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 4,8 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.246996E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2493992E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận);
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.915.264.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->