Gói thầu: Gói Số 5: Thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo công trình Trường Trung cấp Hồng Ngự

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621617-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thành Tâm
Tên gói thầu Gói Số 5: Thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo công trình Trường Trung cấp Hồng Ngự
Số hiệu KHLCNT 20210601328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 11:01:00 đến ngày 2021-06-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,056,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột nhà ngoài ( tính 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,7403 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 70% diện tích ngoài nhà ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384,394 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà ( tính 30% diện tich) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,0834 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần sê nô, ô văng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,9156 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường cũ trên bề mặt 70% diện tích ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.080,1308 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà ( 30% diện tích tường cột trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 443,094 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần trong nhà ( 20% diện tích trần trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,876 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần trong nhà( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần trong nhà 80% diện tích trần trong nhà ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,504 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh bề mặt đáy, thành sênô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,74 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,8237 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,8237 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ ( tạm tính 50% đơn giá thi công, máy thi công cho công tác sơn 1 nước màu, không tính vật tư sơn lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 482,3096 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,97 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,97 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ ( tạm tính 50% đơn giá nhân công, máy thi công cho công tác sơn nước 1 màu nước, không tính vật tư sơn lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.367,6348 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,48 m2
17 Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng( 50kg xi măng vữa láng = 1kg chất chống thấm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9977 Kg
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,74 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,015 100m2
B KHỐI PHỤ TRỢ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà ( tính 30% diện tích ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,6966 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường cũ 70% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,6494 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần ngoài nhà ( tính 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,475 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần ngoài nhà 70% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,775 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường cũ 70% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.301,7368 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà ( tính 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 557,8872 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần trong nhà ( tính 30% diện tích trần trong nhà ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,204 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần trong nhà ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần trong nhà 70% diện tích trần trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,476 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh bề mặt đáy, thành sê nô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,13 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại( tính 30% diện tích cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,9312 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,6966 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,475 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,1716 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ ( tạm tính 50% đơn giá nhân công, máy thi công cho công tác sơn nước 1 nước màu, không tính vật tư sơn lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 472,4244 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 557,8872 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,204 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 681,0912 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ ( tạm tính 50% đơn giá nhân công, máy thi công cho công tác sơn nước 1 nước màu, không tính vật tư sơn lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.589,2128 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,97 m2
20 Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng ( 50Kg xi măng vữa láng = 1kg chất chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5234 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,13 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4429 100m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,9312 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,8394 m2
C KHỐI HỘI TRƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tính 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,336 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường cũ ngoài nhà, tính 70% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660,324 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tính 30% diện tích trần ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,0476 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần ngoài nhà, tính 70% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,4444 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường trong nhà, Tinh 100% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.503,52 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,24 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh bề mặt đáy, thành sê nô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,732 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m2
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,56 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,336 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,0476 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,3836 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ ( tạm tính 50% đơn giá nhân công, máy thi công cho công tác sơn nước 1 nước màu, không tính vật tư sơn lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 865,7684 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ ( tạm tính 50% đơn giá nhân công, máy thi công cho công tác sơn nước 1 nước màu, không tính vật tư sơn lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.503,52 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,584 m2
16 Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng ( 50kg xi măng vữa láng = 1kg chất chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4951 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,732 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2576 100m2
20 Cung cấp lắp đặt kính cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
22 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700, kính trắng 5ly bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
23 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m2
24 Cung cấp cửa nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m2
25 Cung cấp ổ khóa cửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
26 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
27 Thay tấm trần nhựa khổ 0.25 phòng thư viện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,56 m2
D KHỐI LÝ THUYẾT A
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.234,2255 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,484 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.079,384 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,859 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh đáy sê nô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,204 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại ( tính 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,5404 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,765 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.234,2255 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.079,384 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,484 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,859 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.580,7095 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.488,243 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,728 m2
15 Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng ( 50kg xi măng vữa láng = 1kg chất chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0616 kg
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,204 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0695 100m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,5404 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,9276 m2
20 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,845 m2
E KHỐI LÝ THUYẾT B
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tính 30% diện tích tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,9632 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 70% diện tích ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662,5808 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 30% diện tích trần ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,331 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần ngoài, tính 70% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,439 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường cũ trong nhà, tính 100%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.091,61 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần trong nhà ( Tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần trong nhà, tính 100% diện tích trần trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,52 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh đáy sê nô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,37 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,98 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,96 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại ( tính 30% diện tích cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,56 m2
12 Tạm tính đơn giá vệ sinh lan can inox cầu thang, bao gồm nhân công, chất tẩy rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,6432 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,331 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,9742 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ ( tạm tính 50% đơn giá nhân công, máy thi công cho công tác sơn nước 1 nước màu, không tính vật tư sơn lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850,0198 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ ( tạm tính 50% đơn giá nhân công, máy thi công cho công tác sơn nước 1 nước màu, không tính vật tư sơn lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.443,13 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,38 m2
20 Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng ( 50kg xi măng vữa láng = 1kg chất chống thấm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5353 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,37 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8976 100m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,56 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,64 m2
25 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,98 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,98 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,98 m2
28 Cung cấp lắp đặt tấm trần nhựa khổ 600x600 bị mất hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
29 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,96 m2
30 Cung cấp lắp đặt kính cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9415 m2
F KHỐI CÔNG VỤ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tính 30% diện tích tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,7398 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường ngoài , tính 70% diện tích tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 853,3928 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (tính 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3147 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà(tạm tính 50% đơngiá nhân công cho công tác vệ sinh trần ngoài; tính 70% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,4009 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà(tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường củ, tính 100% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.374,36 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà(tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần trong nhà; tính 100% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,02 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh đáy + thành sênô; tính 100% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,44 m2
8 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,074 m3
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368,1398 m2
10 Sơn dầm , trần , tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368,1398 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột , dầm , trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3147 m2
12 Sơn dầm , trần ,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3147 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (tạm tính 50% đơn giá nhân công , máy thi công cho công tác sơn nước 1 nucows màu , không tính vật tư sơn lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 970,7937 m2
14 Sơn dầm , trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ ( tạm tính 50% đơn giá nhân công , máy thi công cho công tác sơn nước 1 nước màu , không tính vật tư sơn lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.583,38 m2
15 Láng bể nước, giếng nước , giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,76 m2
16 Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng ( 50kg ximăng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5146 kg
17 Quét dung dịch chống thấm mái , sê nô , ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,44 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài , chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0502 100m2
19 Xây cột , trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1425 m3
20 Trát trụ cột , lam đứng, cầu thang , dày 1,5cm, vữa XM M75,PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m,vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9315 m3
22 Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2,PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,21 m2
23 Cung cấp lắp đặt tấm trần nhựa khổ 600x600 bị mất hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
G KHỐI KÝ TÚC XÁ NAM
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.306,953 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,42 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.951,727 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,98 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tinh 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh đáy sê nô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,98 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Tính 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2093 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tinh 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh gạch nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6477 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,18 m2
10 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 lỗ khoan
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.306,953 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,42 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.606,373 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.951,727 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,98 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.248,707 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,18 m2
18 Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng ( 50kg xi măng vữa láng = 1kg chất chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5641 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,98 m2
20 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,18 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1796 100m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,031 m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0016 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,11 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,11 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,11 m2
29 Cung cấp lắp đặt kính cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1678 m2
30 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
31 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
H KHỐI KÝ TÚC XÁ NỮ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.306,953 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,42 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.828,487 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,98 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh đáy + thành sê nô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,98 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại ( tính 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2093 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.306,953 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,42 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.606,373 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.125,467 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.125,467 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,18 m2
13 Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng ( 50kg xi măng vữa láng = 1kg chất chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5641 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,98 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1796 100m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,031 m2
I KHỐI 4 XƯỞNG THỰC HÀNH
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.208,214 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh đấy sê nô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920,8 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,3536 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại ( tạm tính 50% đơn giá nhân công chao cống tác vệ sinh sắt thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,7918 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 m3
6 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2178 m3
7 Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520,16 m2
9 Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng (50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,145 Kg
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920,8 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4152 100m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,3038 1m2
13 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.208,214 m2
14 Cung cấp lắp đặp đèn cao áp 250W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
15 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 ( dây 1x4 mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
16 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
J KHỐI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 01
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 488,562 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh đáy sê nô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2 m2
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,248 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,434 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
9 Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng (50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2355 kg
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6112 100m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2 1m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, DK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, DK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0633 tấn
16 ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1048 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,744 m3
18 Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1279 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x 8x 18cm -Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8712 m3
22 Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,424 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,424 m2
24 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1131 tấn
25 Cung cấp thép 30 x 60 x 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,9 kg
26 Cung cấp thép tấm 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,83 kg
27 Cung cấp thép tám 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,33 kg
28 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1131 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2864 tấn
30 Cung cấp thếp gồ C50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,4 m
31 Lợp mái che bằng tường tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,536 100m2
32 Cung cấp lắp đặt tấm trần nhựa khổ 600 x 600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,56 m2
K KHỐI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 02
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 488,562 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh đáy sê nô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2 m2
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,248 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,434 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
9 Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng (50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2355 Kg
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6112 100m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2 1m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, DK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, DK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0633 tấn
16 ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1048 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,744 m3
18 Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1279 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x 8x 18cm -Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8712 m3
22 Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,424 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,424 m2
24 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1131 tấn
25 Cung cấp thép 30 x 60 x 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,9 kg
26 Cung cấp thép tấm 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,83 kg
27 Cung cấp thép tám 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,33 kg
28 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1131 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2864 tấn
30 Cung cấp thếp gồ C50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,4 m
31 Lợp mái che bằng tường tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,536 100m2
32 Cung cấp lắp đặt tấm trần nhựa khổ 600 x 600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,56 m2
L KHỐI NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,4973 m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 100m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,4973 1m2
M KHỐI CỔNG HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.109,1342 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh bảng tên cổng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,029 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại ( tính 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5202 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại tạm tính vệ sinh rỉ sét hàng rào khung lưới B40 ( tính 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 697,2238 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.372,4798 1m2
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.478,1342 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,52 m3
8 Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đạt từ 2.100.000.000 đồng trở lên (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. Loại công trình: Dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->