Gói thầu: Gói Số 5: Thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo công trình Trường Trung cấp Hồng Ngự
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thành Tâm |
| Tên gói thầu | Gói Số 5: Thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo công trình Trường Trung cấp Hồng Ngự |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 11:01:00 đến ngày 2021-06-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,056,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột nhà ngoài ( tính 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,7403 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 70% diện tích ngoài nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,394 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà ( tính 30% diện tich) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,0834 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần sê nô, ô văng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,9156 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường cũ trên bề mặt 70% diện tích ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080,1308 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà ( 30% diện tích tường cột trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,094 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần trong nhà ( 20% diện tích trần trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,876 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần trong nhà( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần trong nhà 80% diện tích trần trong nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,504 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh bề mặt đáy, thành sênô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,74 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,8237 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,8237 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ ( tạm tính 50% đơn giá thi công, máy thi công cho công tác sơn 1 nước màu, không tính vật tư sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482,3096 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,97 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,97 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ ( tạm tính 50% đơn giá nhân công, máy thi công cho công tác sơn nước 1 màu nước, không tính vật tư sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.367,6348 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,48 | m2 |
| 17 | Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng( 50kg xi măng vữa láng = 1kg chất chống thấm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9977 | Kg |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,74 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,015 | 100m2 |
| B | KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà ( tính 30% diện tích ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,6966 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường cũ 70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,6494 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần ngoài nhà ( tính 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,475 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần ngoài nhà 70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,775 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường cũ 70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.301,7368 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà ( tính 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,8872 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần trong nhà ( tính 30% diện tích trần trong nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,204 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần trong nhà ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần trong nhà 70% diện tích trần trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,476 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh bề mặt đáy, thành sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,13 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại( tính 30% diện tích cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9312 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,6966 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,475 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,1716 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ ( tạm tính 50% đơn giá nhân công, máy thi công cho công tác sơn nước 1 nước màu, không tính vật tư sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,4244 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,8872 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,204 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 681,0912 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ ( tạm tính 50% đơn giá nhân công, máy thi công cho công tác sơn nước 1 nước màu, không tính vật tư sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.589,2128 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,97 | m2 |
| 20 | Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng ( 50Kg xi măng vữa láng = 1kg chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5234 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,13 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4429 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9312 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,8394 | m2 |
| C | KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tính 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,336 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường cũ ngoài nhà, tính 70% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660,324 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tính 30% diện tích trần ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,0476 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần ngoài nhà, tính 70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,4444 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường trong nhà, Tinh 100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.503,52 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,24 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh bề mặt đáy, thành sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,732 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,56 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,336 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,0476 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,3836 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ ( tạm tính 50% đơn giá nhân công, máy thi công cho công tác sơn nước 1 nước màu, không tính vật tư sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 865,7684 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ ( tạm tính 50% đơn giá nhân công, máy thi công cho công tác sơn nước 1 nước màu, không tính vật tư sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.503,52 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,584 | m2 |
| 16 | Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng ( 50kg xi măng vữa láng = 1kg chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4951 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,732 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2576 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700, kính trắng 5ly bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 25 | Cung cấp ổ khóa cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Thay tấm trần nhựa khổ 0.25 phòng thư viện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,56 | m2 |
| D | KHỐI LÝ THUYẾT A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.234,2255 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,484 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.079,384 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,859 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh đáy sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,204 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại ( tính 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5404 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,765 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.234,2255 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.079,384 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,484 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,859 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.580,7095 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.488,243 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,728 | m2 |
| 15 | Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng ( 50kg xi măng vữa láng = 1kg chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0616 | kg |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,204 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0695 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5404 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,9276 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,845 | m2 |
| E | KHỐI LÝ THUYẾT B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tính 30% diện tích tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,9632 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 70% diện tích ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,5808 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 30% diện tích trần ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,331 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần ngoài, tính 70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,439 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường cũ trong nhà, tính 100%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.091,61 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần trong nhà ( Tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần trong nhà, tính 100% diện tích trần trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,52 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh đáy sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,37 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,98 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,96 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại ( tính 30% diện tích cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,56 | m2 |
| 12 | Tạm tính đơn giá vệ sinh lan can inox cầu thang, bao gồm nhân công, chất tẩy rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,6432 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,331 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,9742 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ ( tạm tính 50% đơn giá nhân công, máy thi công cho công tác sơn nước 1 nước màu, không tính vật tư sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850,0198 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ ( tạm tính 50% đơn giá nhân công, máy thi công cho công tác sơn nước 1 nước màu, không tính vật tư sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.443,13 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,38 | m2 |
| 20 | Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng ( 50kg xi măng vữa láng = 1kg chất chống thấm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5353 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,37 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8976 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,56 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,64 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,98 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,98 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,98 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt tấm trần nhựa khổ 600x600 bị mất hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,96 | m2 |
| 30 | Cung cấp lắp đặt kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9415 | m2 |
| F | KHỐI CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tính 30% diện tích tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,7398 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường ngoài , tính 70% diện tích tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 853,3928 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (tính 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3147 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà(tạm tính 50% đơngiá nhân công cho công tác vệ sinh trần ngoài; tính 70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,4009 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà(tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường củ, tính 100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.374,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà(tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần trong nhà; tính 100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,02 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh đáy + thành sênô; tính 100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,44 | m2 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | m3 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,1398 | m2 |
| 10 | Sơn dầm , trần , tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,1398 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột , dầm , trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3147 | m2 |
| 12 | Sơn dầm , trần ,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3147 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (tạm tính 50% đơn giá nhân công , máy thi công cho công tác sơn nước 1 nucows màu , không tính vật tư sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970,7937 | m2 |
| 14 | Sơn dầm , trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ ( tạm tính 50% đơn giá nhân công , máy thi công cho công tác sơn nước 1 nước màu , không tính vật tư sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.583,38 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước , giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | m2 |
| 16 | Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng ( 50kg ximăng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5146 | kg |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái , sê nô , ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,44 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài , chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0502 | 100m2 |
| 19 | Xây cột , trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1425 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột , lam đứng, cầu thang , dày 1,5cm, vữa XM M75,PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m,vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9315 | m3 |
| 22 | Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2,PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt tấm trần nhựa khổ 600x600 bị mất hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| G | KHỐI KÝ TÚC XÁ NAM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.306,953 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,42 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.951,727 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,98 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tinh 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh đáy sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,98 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Tính 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2093 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tinh 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6477 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,18 | m2 |
| 10 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | lỗ khoan |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.306,953 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,42 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.606,373 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.951,727 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,98 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.248,707 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,18 | m2 |
| 18 | Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng ( 50kg xi măng vữa láng = 1kg chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5641 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,98 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,18 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1796 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,031 | m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,11 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,11 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,11 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1678 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| H | KHỐI KÝ TÚC XÁ NỮ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.306,953 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,42 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.828,487 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,98 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh đáy + thành sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,98 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại ( tính 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2093 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.306,953 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,42 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.606,373 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.125,467 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.125,467 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,18 | m2 |
| 13 | Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng ( 50kg xi măng vữa láng = 1kg chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5641 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,98 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1796 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,031 | m2 |
| I | KHỐI 4 XƯỞNG THỰC HÀNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.208,214 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh đấy sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,3536 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại ( tạm tính 50% đơn giá nhân công chao cống tác vệ sinh sắt thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,7918 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2178 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,16 | m2 |
| 9 | Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng (50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,145 | Kg |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4152 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,3038 | 1m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.208,214 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặp đèn cao áp 250W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 ( dây 1x4 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| J | KHỐI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 01 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,562 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh đáy sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,248 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,434 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 9 | Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng (50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2355 | kg |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6112 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | 1m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, DK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, DK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0633 | tấn |
| 16 | ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,744 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1279 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x 8x 18cm -Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,424 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,424 | m2 |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1131 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép 30 x 60 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,9 | kg |
| 26 | Cung cấp thép tấm 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,83 | kg |
| 27 | Cung cấp thép tám 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,33 | kg |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1131 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2864 | tấn |
| 30 | Cung cấp thếp gồ C50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,4 | m |
| 31 | Lợp mái che bằng tường tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt tấm trần nhựa khổ 600 x 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,56 | m2 |
| K | KHỐI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 02 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,562 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh đáy sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,248 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,434 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 9 | Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng (50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2355 | Kg |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6112 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | 1m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, DK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, DK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0633 | tấn |
| 16 | ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,744 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1279 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x 8x 18cm -Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,424 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,424 | m2 |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1131 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép 30 x 60 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,9 | kg |
| 26 | Cung cấp thép tấm 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,83 | kg |
| 27 | Cung cấp thép tám 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,33 | kg |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1131 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2864 | tấn |
| 30 | Cung cấp thếp gồ C50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,4 | m |
| 31 | Lợp mái che bằng tường tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt tấm trần nhựa khổ 600 x 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,56 | m2 |
| L | KHỐI NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,4973 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | 100m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,4973 | 1m2 |
| M | KHỐI CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.109,1342 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh bảng tên cổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,029 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại ( tính 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5202 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại tạm tính vệ sinh rỉ sét hàng rào khung lưới B40 ( tính 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,2238 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.372,4798 | 1m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.478,1342 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,52 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đạt từ 2.100.000.000 đồng trở lên (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. Loại công trình: Dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi