Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng kho chứa nguyên vật liệu xỉ, thach cao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613160-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xi măng La Hiên VVMI
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng kho chứa nguyên vật liệu xỉ, thach cao
Số hiệu KHLCNT 20210339594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và huy động khác của Công ty cổ phần xi măng La Hiên VVMI
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 10:51:00 đến ngày 2021-06-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,242,649,846 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,600,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo chương V-EHSMT 2,2235 100M3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V-EHSMT 20 M3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V-EHSMT 0,938 100M2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V-EHSMT 2,6068 100M2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V-EHSMT 0,1815 Tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V-EHSMT 1,0634 Tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V-EHSMT 2,762 Tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V-EHSMT 0,3547 Tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V-EHSMT 4,329 Tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V-EHSMT 84,0152 M3
11 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo chương V-EHSMT 3,78 M3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V-EHSMT 1,1833 100M3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo chương V-EHSMT 1,1833 100M3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V-EHSMT 360 M3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V-EHSMT 1.800 M2
B Phần thân
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V-EHSMT 11,7152 100M2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V-EHSMT 5,1455 Tấn
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo chương V-EHSMT 117,152 M3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V-EHSMT 1.171,52 M2
5 Bulong mã chân cột Theo chương V-EHSMT 80 Cái
6 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V-EHSMT 26,672 Tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V-EHSMT 26,672 Tấn
8 Gia công giằng mái thép, kèo vòm Theo chương V-EHSMT 15,7759 Tấn
9 Lắp dựng giằng mái thép, kèo vòm (khẩu độ > 18 m) Theo chương V-EHSMT 15,7759 Tấn
10 Gia công xà gồ thép Theo chương V-EHSMT 9,7018 Tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V-EHSMT 9,7018 Tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V-EHSMT 2.131,4946 M2
13 Lợp mái tôn LD dày 0.45mm Theo chương V-EHSMT 17,7436 100M2
14 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Compozite lấy sáng (Khổ rộng 1070mm loại 1,5lớp độ dày 1,2 ly) Theo chương V-EHSMT 2,6964 100M2
15 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,45mm Theo chương V-EHSMT 73 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.72E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý (Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu) kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. - Số lượng hợp đồng tương tự ≥ 01 hợp đồng (hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công tác thi công xây dựng kho chứa nguyên vật liệu hoặc công trình công nghiệp cấp III), có giá trị hợp đồng ≥ 2,59 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->