Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua dụng cụ và hóa chất thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua dụng cụ và hóa chất thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550836 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (từ kinh phí thực hiện đề tài) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 11:12:00 đến ngày 2021-06-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 276,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cốc nhựa | 100 | chiếc | - Chất liệu nhựa cứng. - Chiều cao 120mm; đường kính miệng cốc 80mm | ||
| 2 | Cốc nhựa trong | 200 | chiếc | - Chất liệu nhựa mềm. - Chiều cao 60mm; đường kính miệng cốc 35mm | ||
| 3 | Đèn rọi quan sát mô hình mối | 60 | chiếc | Công suất 10W, ánh sáng trắng, pin sạc | ||
| 4 | Pank | 10 | chiếc | Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 180mm | ||
| 5 | Pank | 30 | chiếc | Chất liệu thép không gỉ. Chiều dài 280mm | ||
| 6 | Pank mềm | 5 | Chiếc | Chất liệu thép không gỉ. Chiều dài 320mm. Tiêu chuẩn Châu Âu | ||
| 7 | Khay chứa bả | 10 | khay | - Chất liệu thép không gỉ - Kích thước dài x rộng x cao = 650 x 550 x 50 mm | ||
| 8 | Dao tách mẫu | 10 | chiếc | Chất liệu thép không gỉ | ||
| 9 | Bộ arena mica theo dõi mối | 120 | bộ | - Chất liệu Mica - Gồm 2 tấm mica, kích thước dài x rộng x dầy = 250 x 250 x 4mm. 4 góc của tấm mica gắn đinh vít có thể điều chỉnh độ rộng giữa 2 tấm từ 1-3mm - Có 2 cổng đưa mối vào ở chính giữa và 1 góc của tấm mica. Kích thước cổng là dài x rộng x cao = 50 x 50 x 50mm. Tại mỗi cổng có khoan 1 lỗ, đường kính 10mm | ||
| 10 | Hộp mica nuôi mối | 180 | hộp | - Chất liệu Mica, có nắp đậy - Kích thước dài x rộng x cao = 500 x 500 x 500mm | ||
| 11 | Hộp nhựa | 200 | hộp | - Chất liệu nhựa HDPE - Kích thước dài x rộng x cao = 400 x 320 x 180 mm | ||
| 12 | Khay inox | 80 | khay | - Chất liệu thép không gỉ - Kích thước dài x rộng x cao = 700 x 500 x 50 mm | ||
| 13 | Khay inox | 60 | khay | - Chất liệu thép không gỉ - Kích thước dài x rộng x cao = 220 x 160 x 40 mm | ||
| 14 | Kính lúp cầm tay | 10 | chiếc | - Chất liệu thép không gỉ - Chất liệu: Thủy tinh quang học, có tráng phủ chống phản quang, chống lóa - Đường kính 180mm - Tiêu cự: 150 mm - Cán giữ kính bằng nhựa cao cấp | ||
| 15 | Rây mắt nhỏ | 10 | chiếc | - Chất liệu thép không gỉ - Đường kính rây 300mm, đường kính lỗ 300 µm | ||
| 16 | Khay chứa | 10 | khay | - Chất liệu bằng thép không gỉ - Kích thước dài x rộng x cao = 550 x 300 x 50 mm | ||
| 17 | Kính lúp cầm tay | 2 | chiếc | - Chất liệu thép không gỉ - Chất liệu: Thủy tinh quang học, có tráng phủ chống phản quang, chống lóa - Đường kính 120mm - Tiêu cự: 150 mm - Cán giữ kính bằng nhựa cao cấp | ||
| 18 | Giấy can | 250 | m | - Định lượng 130g/m2 - Khổ giấy 210 x 297mm - Độ pH 6-7 | ||
| 19 | Bông | 1 | kg | Màu trắng, thấm nước, 100% cotton | ||
| 20 | Lọ thuỷ tinh | 1.500 | lọ | - Chất liệu thủy tinh, nắp nhựa - Đường kính 10mm | ||
| 21 | Dao chuyên dụng | 5 | chiếc | Chất liệu thép không gỉ | ||
| 22 | Kim | 50 | hộp | Chất liệu thép không gỉ | ||
| 23 | Pank phân tích mẫu mối chuyên dụng | 25 | chiếc | Chất liệu thép không gỉ. Chiều dài 120mm. Tiêu chuẩn Châu Âu | ||
| 24 | Găng tay cao su | 10 | hộp | - Cao su tự nhiên 60% HA - Thuận 2 tay, phủ Polymer mặt trong và mặt ngoài - Qui cách 100 chiếc/hộp | ||
| 25 | Găng tay cao su | 50 | đôi | - Cao su tự nhiên 60% HA - Chiều dài 30cm | ||
| 26 | Khẩu trang 3 lớp | 10 | hộp | - Khẩu trang gồm 3 lớp, các lớp trong ngoài là vải không dệt. Lớp giữa là vải lọc kháng khuẩn - Thanh nẹp mũi bằng nhựa PVC - Qui cách 50 chiếc/hộp | ||
| 27 | Găng tay | 2 | hộp | - Cao su tự nhiên 65% HA - Thuận 2 tay, phủ Polymer mặt trong và mặt ngoài - Qui cách 100 chiếc/hộp | ||
| 28 | Khẩu trang | 2 | hộp | - Khẩu trang gồm 4 lớp, các lớp trong ngoài là vải không dệt. Lớp giữa là vải lọc kháng khuẩn - Thanh nẹp mũi bằng nhựa PVC - Qui cách 50 chiếc/hộp | ||
| 29 | Mũ vải | 10 | chiếc | - Chất liệu Cotton - Vành rộng 300mm | ||
| 30 | Găng tay vải | 20 | đôi | Chất liệu Cotton. Thuận 2 tay | ||
| 31 | Khẩu trang | 10 | hộp | - Khẩu trang gồm 4 lớp, các lớp trong ngoài là vải không dệt. Lớp giữa là vải lọc kháng khuẩn - Thanh nẹp mũi bằng nhựa PVC - Qui cách 50 chiếc/hộp | ||
| 32 | Bột α xenlulo | 85 | kg | - Dạng bột - Hàm lượng 98,5% - Qui cách: Thùng nhựa 5000g | ||
| 33 | Guagum | 3 | kg | - Dạng bột - Hàm lượng ≥ 98,5% - Qui cách: Hộp nhựa 500g | ||
| 34 | Hydroxyethyl cellulose | 1 | kg | - Dạng bột - Hàm lượng 98% - Qui cách: Hộp nhựa 500g | ||
| 35 | Glucose | 4 | kg | - Dạng bột - Hàm lượng 98,5% - Qui cách: Hộp nhựa 500g | ||
| 36 | Colloidal Silicon Dioxide | 3 | kg | - Dạng bột - Hàm lượng 99% - Qui cách: Hộp nhựa 500g | ||
| 37 | Aesosil | 1 | kg | - Dạng bột - Hàm lượng 98,5% - Qui cách: Hộp nhựa 500g | ||
| 38 | Isophorone | 10 | lít | - Hàm lượng ≥ 99% - Dạng lỏng - Qui cách: chai thủy tinh 500ml | ||
| 39 | Etanol | 40 | lít | - Hàm lượng ≥ 75% - Dạng lỏng - Qui cách: chai thủy tinh 500ml | ||
| 40 | Formalin | 5 | lít | - Hàm lượng ≥ 98% - Dạng lỏng - Qui cách: chai thủy tinh 500ml | ||
| 41 | Axeton | 8 | lít | - Hàm lượng ≥ 99% - Dạng lỏng - Qui cách: chai thủy tinh 500ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 193.400.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi