Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210608218-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tân Dân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210608133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 11:10:00 đến ngày 2021-06-18 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,990,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG (NHÀ SỐ 1)
1 Vệ sinh sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Công
2 Keo silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ống
3 Vít bắn tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 túi
4 Bắn kiểm tra vít mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 526,7596 m2
6 Đóng trần tôn lạnh 3 lớp chống nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 443,1928 m2
7 Đóng trần thả nhựa khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,5668 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt và lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 623,928 m2
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 623,928 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.909,7054 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434,2486 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.864,5581 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 651,3729 m2
14 Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,9096 m2
15 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,4367 m3
16 Bốc xếp vận chuyển tấm trần alu ra ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
17 Vận chuyển tấm trần alu bỏ xà 6km bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 chuyến
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 40% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 899,4955 m2
19 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.010,1452 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434,2486 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.248,7388 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.610,9845 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8562 100m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2
25 Vệ sinh cọ rửa sạch nền khu vệ sinh để sơn chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 công
26 Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,9792 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,9792 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,9096 m2
29 Kiểm tra sửa chữa hệ thống điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Công
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
31 Hộp số quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
35 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
36 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bảng
37 Tủ điện 500x300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
42 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
44 Tháo dỡ hệ thống đường ống nước + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Công
45 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
46 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
47 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 bộ
48 Kiểm tra, sửa chữa hệ thống cấp thoát nước toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Công
49 Lắp đặt chậu xí bệt mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
50 Lắp đặt chậu xí bệt tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
51 Lắp đặt thùng đun nước nóng tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
53 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
55 Vòi chậu + xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
56 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 bộ
59 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
60 Lắp đặt rắc co fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt cút góc fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
62 Lắp đặt tê nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt chếch nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
67 Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
68 Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
69 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
70 Kép đồng fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
71 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
72 Van gạt fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
75 Tê nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
76 Cút góc fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Cút nối nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Chếch nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
80 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
82 Lắp đặt tê nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
84 Cút nối nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Lắp đặt chếch nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
87 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
89 Lắp đặt cút nhựa PVC fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Lắp đặt cút nối nhựa PVC fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
92 Lắp đặt cút nhựa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
93 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 tuýp
94 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
B HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ SỐ 2)
1 Vệ sinh sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Công
2 Keo silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 ống
3 Vít bắn tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 túi
4 Bắn kiểm tra vít mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 công
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,0348 m2
6 Đóng trần tôn lạnh 3 lớp chống nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,0348 m2
7 Đóng trần thả nhựa khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,5141 m2
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
9 Tháo dỡ hoa sắt hành lang sau nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,75 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,9788 m2
11 Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,44 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2058 m3
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452,2164 m2
14 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5835 m3
15 Bốc xếp vận chuyển tấm trần alu ra ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
16 Vận chuyển tấm trần alu đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 chuyến
17 Đục xử lý vết nứt trong phòng trục 10-12/C-D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Công
18 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2089 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,2482 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m2
21 Vệ sinh cọ rửa sạch nền khu vệ sinh để sơn chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 công
22 Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,9788 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,9788 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,9788 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635,0154 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452,2164 m2
27 Sản xuất cửa sổ mở trượt (kính dán mờ đục dày 6,38 ly) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
28 Sản xuất lắp dựng lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0128 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1932 100m2
30 Kiểm tra, sửa chữa hệ thống điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Công
31 Tháo dỡ và di chuyển cục nóng điều hòa ra ngoài để xây tường ngăn phòng trục 9-12 tầng 1 và 2 (cả công bắc giáo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Công
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Hộp số quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
35 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
37 Tháo dỡ hệ thống đường ống nước + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Công
38 Đục hộp kỹ thuật để xử lý đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Công
39 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
40 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
41 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
42 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
43 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
44 Lắp đặt chậu xí bệt tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
46 Lắp đặt chậu tiểu nam tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
47 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
48 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
49 Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
51 Lắp đặt rắc co fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt cút góc fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
53 Lắp đặt tê nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt chếch nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
58 Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
59 Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
60 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
61 Kép đồng fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
62 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
63 Van gạt fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
66 Tê nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
67 Cút góc fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Cút nối nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Chếch nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
71 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
73 Lắp đặt tê nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
75 Cút nối nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt chếch nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
80 Lắp đặt cút nhựa PVC fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
81 Lắp đặt cút nối nhựa PVC fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 100m
83 Lắp đặt cút nhựa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
84 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 tuýp
85 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.400,2536 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 497,2834 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,824 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,04 m2
7 Tháo dỡ bóng điện, dây điện, ổ cắm, công tắc, thiết bị vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
8 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9754 m3
9 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2886 100m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,4 m2
11 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,6416 m2
12 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.123,612 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,972 m2
14 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,3114 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7567 100m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.620,8954 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434,4656 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,44 1m2
20 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,08 m2
21 Lắp dựng cửa đã tháo ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,04 m2
22 Thay bản lề, khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t. bộ
23 Thông tắc, xử lý hút mùi khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t. bộ
24 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
25 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
33 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
34 Hộp số quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
35 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
36 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hộp
37 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
D HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 gốc
3 Vận chuyển cây chặt đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
4 Đào xúc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0328 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0328 100m3
6 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5014 1m3
7 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1351 100m3
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0916 m3
9 Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,375 m3
10 Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9197 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1005 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3618 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0668 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4147 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2632 m3
16 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7438 m3
17 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1727 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3177 tấn
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3437 m3
20 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,293 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,219 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2914 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2914 m2
24 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2753 tấn
25 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8808 m2
26 Sơn sắt thép, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8808 1m2
27 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7626 1m3
28 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9844 m3
29 Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4512 m3
30 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3486 m3
31 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5187 m3
32 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,187 m2
33 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,7234 m2
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2873 m3
35 Phá dỡ móng gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8694 m3
36 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1567 m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9987 1m3
38 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3332 m3
39 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5453 m3
40 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1212 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8707 m3
42 Lắp dựng cốt thép trụ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,6 kg
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7028 m2
44 Ốp gạch thẻ Kích thước gạch 150x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 m2
45 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 m
47 Đắp đầu, chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,702 m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5331 tấn
50 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,397 tấn
51 Sơn sắt thép, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,008 1m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,434 m2
53 Bộ biển tên cắt bằng MIKA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
54 Phụ kiện, bản lề, chốt cửa, bánh xe, tay kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
55 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
56 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6367 1m3
57 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1473 100m3
58 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3382 m3
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1603 m3
60 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0703 100m2
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0815 tấn
62 Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3868 m3
63 Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7404 m3
64 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2192 m3
65 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0815 100m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8113 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6333 m3
68 Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6684 m3
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,3363 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,3773 m2
71 Gia công lắp đặt hàng rào thoáng bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,14 md
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,7136 m2
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 1m3
74 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
75 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4826 m3
76 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0804 100m2
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
79 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0927 tấn
80 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0927 tấn
81 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4522 tấn
82 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4522 tấn
83 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2009 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2009 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,3215 1m2
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,031 100m2
87 Cắt tỉa cây, tán cây( Cây Ngọc Lan, cây Lộc vừng), dọn dẹp vệ sinh sau khi cắt tỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,6 1m3
89 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
90 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,98 m3
91 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 100m2
92 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0283 tấn
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4897 tấn
94 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9639 tấn
95 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9639 tấn
96 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,467 tấn
97 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,467 tấn
98 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6133 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6133 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,8291 1m2
101 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2528 100m2
102 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.211 m2
103 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6521 m3
104 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9413 m3
105 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,1433 m3
106 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,57 m3
107 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,49 m3
108 Lát gạch TERAZZO - Kích thước gạch 400x400mm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.357,4 m2
109 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9774 1m3
110 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 m3
111 Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6427 m3
112 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,389 m2
113 Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 150x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5866 m2
114 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,484 1m3
115 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,72 m3
116 Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m3
117 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2 m2
118 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
119 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,184 m3
120 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 tấn
121 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1277 100m2
122 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: sửa chữa nhà, trát tường, trần, cột, lan can, cửa đi, lát nền, bậc cầu thang, hệ thống điện, nước, chống sét, khu vệ sinh, mái tôn,,…; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->