Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tân Dân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210608133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 11:10:00 đến ngày 2021-06-18 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,990,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG (NHÀ SỐ 1) | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Công |
| 2 | Keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ống |
| 3 | Vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | túi |
| 4 | Bắn kiểm tra vít mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,7596 | m2 |
| 6 | Đóng trần tôn lạnh 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,1928 | m2 |
| 7 | Đóng trần thả nhựa khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,5668 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt và lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623,928 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623,928 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.909,7054 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,2486 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.864,5581 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,3729 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,9096 | m2 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,4367 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển tấm trần alu ra ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 17 | Vận chuyển tấm trần alu bỏ xà 6km bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chuyến |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 40% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899,4955 | m2 |
| 19 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.010,1452 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,2486 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.248,7388 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.610,9845 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8562 | 100m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 25 | Vệ sinh cọ rửa sạch nền khu vệ sinh để sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,9792 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,9792 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,9096 | m2 |
| 29 | Kiểm tra sửa chữa hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Công |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 31 | Hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bảng |
| 37 | Tủ điện 500x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 42 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Công |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bộ |
| 48 | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống cấp thoát nước toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Công |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 51 | Lắp đặt thùng đun nước nóng tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 53 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 55 | Vòi chậu + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 60 | Lắp đặt rắc co fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút góc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 70 | Kép đồng fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 72 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 75 | Tê nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 76 | Cút góc fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Cút nối nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Chếch nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 84 | Cút nối nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nối nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 93 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | tuýp |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ SỐ 2) | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Công |
| 2 | Keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ống |
| 3 | Vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | túi |
| 4 | Bắn kiểm tra vít mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,0348 | m2 |
| 6 | Đóng trần tôn lạnh 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,0348 | m2 |
| 7 | Đóng trần thả nhựa khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5141 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt hành lang sau nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,75 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,9788 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,44 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2058 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,2164 | m2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5835 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển tấm trần alu ra ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 16 | Vận chuyển tấm trần alu đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chuyến |
| 17 | Đục xử lý vết nứt trong phòng trục 10-12/C-D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2089 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,2482 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 21 | Vệ sinh cọ rửa sạch nền khu vệ sinh để sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,9788 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,9788 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,9788 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,0154 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,2164 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sổ mở trượt (kính dán mờ đục dày 6,38 ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0128 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1932 | 100m2 |
| 30 | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Công |
| 31 | Tháo dỡ và di chuyển cục nóng điều hòa ra ngoài để xây tường ngăn phòng trục 9-12 tầng 1 và 2 (cả công bắc giáo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Công |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Công |
| 38 | Đục hộp kỹ thuật để xử lý đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Công |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 49 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt rắc co fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút góc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 61 | Kép đồng fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 63 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 66 | Tê nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 67 | Cút góc fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Cút nối nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Chếch nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 75 | Cút nối nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nối nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 84 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tuýp |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400,2536 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,2834 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,824 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,04 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bóng điện, dây điện, ổ cắm, công tắc, thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9754 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2886 | 100m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,6416 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.123,612 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,972 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,3114 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7567 | 100m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.620,8954 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,4656 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,44 | 1m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,08 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đã tháo ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,04 | m2 |
| 22 | Thay bản lề, khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t. bộ |
| 23 | Thông tắc, xử lý hút mùi khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t. bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 33 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 34 | Hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây chặt đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 4 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0328 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0328 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5014 | 1m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1351 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0916 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9197 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1005 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3618 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0668 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4147 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2632 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7438 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1727 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3177 | tấn |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3437 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,293 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,219 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2914 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2914 | m2 |
| 24 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2753 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8808 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8808 | 1m2 |
| 27 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7626 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9844 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4512 | m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3486 | m3 |
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5187 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,187 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7234 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2873 | m3 |
| 35 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8694 | m3 |
| 36 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1567 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9987 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3332 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5453 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1212 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8707 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,6 | kg |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7028 | m2 |
| 44 | Ốp gạch thẻ Kích thước gạch 150x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m |
| 47 | Đắp đầu, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,702 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5331 | tấn |
| 50 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,008 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,434 | m2 |
| 53 | Bộ biển tên cắt bằng MIKA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Phụ kiện, bản lề, chốt cửa, bánh xe, tay kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6367 | 1m3 |
| 57 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1473 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3382 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1603 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 62 | Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3868 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7404 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2192 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | 100m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8113 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6333 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6684 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,3363 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3773 | m2 |
| 71 | Gia công lắp đặt hàng rào thoáng bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,14 | md |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,7136 | m2 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | 1m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 75 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4826 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 79 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0927 | tấn |
| 80 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0927 | tấn |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4522 | tấn |
| 82 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4522 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2009 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2009 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,3215 | 1m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | 100m2 |
| 87 | Cắt tỉa cây, tán cây( Cây Ngọc Lan, cây Lộc vừng), dọn dẹp vệ sinh sau khi cắt tỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6 | 1m3 |
| 89 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 90 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,98 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4897 | tấn |
| 94 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9639 | tấn |
| 95 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9639 | tấn |
| 96 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,467 | tấn |
| 97 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,467 | tấn |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6133 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6133 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,8291 | 1m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2528 | 100m2 |
| 102 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.211 | m2 |
| 103 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6521 | m3 |
| 104 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9413 | m3 |
| 105 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,1433 | m3 |
| 106 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,57 | m3 |
| 107 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,49 | m3 |
| 108 | Lát gạch TERAZZO - Kích thước gạch 400x400mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.357,4 | m2 |
| 109 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9774 | 1m3 |
| 110 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | m3 |
| 111 | Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6427 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,389 | m2 |
| 113 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 150x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5866 | m2 |
| 114 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,484 | 1m3 |
| 115 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m3 |
| 116 | Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | m2 |
| 118 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 119 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1277 | 100m2 |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: sửa chữa nhà, trát tường, trần, cột, lan can, cửa đi, lát nền, bậc cầu thang, hệ thống điện, nước, chống sét, khu vệ sinh, mái tôn,,…; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi