Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp trang thiết bị, dụng cụ TDTT phục vụ huấn luyện viên, vận động viên năm 2021 tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Thanh Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Cung cấp trang thiết bị, dụng cụ TDTT phục vụ huấn luyện viên, vận động viên năm 2021 tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601721 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự toán chi thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 11:06:00 đến ngày 2021-06-18 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,193,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giày tập thể lực | 125 | Đôi | Nhãn hiệu Asia (Hoặc tương đương) | I. Trang phục trang bị cho HLV | |
| 2 | Quần áo cộc tay | 125 | Bộ | Nhãn hiệu World Sport (Hoặc tương đương) | ||
| 3 | Quần áo Suveterman (Gió) | 125 | Bộ | Nhãn hiệu World Sport (Hoặc tương đương) | ||
| 4 | Giày tập thể lực | 1.390 | Đôi | Nhãn hiệu Asia (Hoặc tương đương) | II. Trang phục trang bị cho VĐV | |
| 5 | Quần áo cộc tay | 1.390 | Bộ | Nhãn hiệu World Sport (Hoặc tương đương) | ||
| 6 | Quần áo Suveterman (Gió) | 695 | Bộ | Nhãn hiệu World Sport (Hoặc tương đương) | ||
| 7 | Găng đấu | 25 | Đôi | Nhãn hiệu Twins (Hoặc tương đương) | III.Thiết bị, dụng cụ huấn luyện và thi đấu các bộ môn. 1.Muay | |
| 8 | Lăm pơ chân | 10 | Cái | Nhãn hiệu Twins (Hoặc tương đương) | ||
| 9 | Giáp thường | 29 | Cái | Nhãn hiệu Kwon (Hoặc tương đương) | 2.Taekwondo | |
| 10 | Đích đá nhỏ | 25 | Đôi | Nhãn hiệu Kwon (Hoặc tương đương) | ||
| 11 | Đích đá lớn | 20 | Cái | Nhãn hiệu Kwon (Hoặc tương đương) | ||
| 12 | Mũ luyện tập | 8 | Cái | Nhãn hiệu Kwon (Hoặc tương đương) | ||
| 13 | Bảo hộ tay chân | 25 | Bộ | Nhãn hiệu Kwon (Hoặc tương đương) | ||
| 14 | Bọc răng | 25 | Cái | Nhãn hiệu Kwon (Hoặc tương đương) | ||
| 15 | Bao tay thi đấu | 25 | Đôi | Nhãn hiệu Kwon (Hoặc tương đương) | ||
| 16 | Tất điện tử | 10 | Đôi | Nhãn hiệu KPNP (Hoặc tương đương) | ||
| 17 | Thuyền Đơn Kayak K1 | 2 | Cái | Nhãn hiệu Trọng Hưng (hoặc tương đương) | 3.Đua thuyền | |
| 18 | Mái chèo Kayak | 2 | Cái | Nhãn hiệu Braca (hoặc tương đương) | ||
| 19 | Đồng hồ đo lường tập luyện | 1 | Cái | Nhãn hiệu Garmin (hoặc tương đương) | ||
| 20 | Quần áo tập luyện | 36 | Bộ | Nhãn hiệu Wesing (Hoặc tương đương) | 4.Wushu | |
| 21 | Giáp tập luyện | 8 | Đôi | Nhãn hiệu Wesing (Hoặc tương đương) | ||
| 22 | Giáp bụng | 3 | Đôi | Nhãn hiệu Wesing (Hoặc tương đương) | ||
| 23 | Bảo vệ ống chân | 16 | Đôi | Nhãn hiệu Wesing (Hoặc tương đương) | ||
| 24 | Bọc răng | 18 | Cái | Nhãn hiệu Wesing (Hoặc tương đương) | ||
| 25 | Bảo vệ mu bàn chân | 16 | Cái | Nhãn hiệu Wesing (Hoặc tương đương) | ||
| 26 | Mũ tập luyện | 14 | Cái | Nhãn hiệu Wesing (Hoặc tương đương) | ||
| 27 | Võ phục thi đấu Kumite | 35 | Bộ | Nhãn hiệu Nakado (Hoặc tương đương) | 5.Karatedo | |
| 28 | Võ phục tập luyện | 50 | Bộ | Nhãn hiệu Nakado (Hoặc tương đương) | ||
| 29 | Găng thi đấu Kumite | 35 | Đôi | Nhãn hiệu Nakado (Hoặc tương đương) | ||
| 30 | Găng tập luyện Kumite | 70 | Đôi | Nhãn hiệu Nakado (Hoặc tương đương) | ||
| 31 | Giày tập | 34 | Đôi | Nhãn hiệu Dowin (Hoặc tương đương) | 6.Cử tạ | |
| 32 | Đai da bảo vệ lưng | 30 | Cái | Nhãn hiệu Zhangkong (Hoặc tương đương) | ||
| 33 | Bột xoa tay | 10 | kg | Nhãn hiệu Zhangkong (Hoặc tương đương) | ||
| 34 | Quần thi đấu | 30 | Cái | Nhãn hiệu Dowin (Hoặc tương đương) | ||
| 35 | Giáp bụng | 7 | Cái | Nhãn hiệu Twins (Hoặc tương đương) | 7.Kick Boxing | |
| 36 | Bọc chân Muay | 18 | Đôi | Nhãn hiệu Wesing (Hoặc tương đương) | ||
| 37 | Găng tay | 18 | Đôi | Nhãn hiệu FPT (Hoặc tương đương) | ||
| 38 | Đích đấm | 6 | Đôi | Nhãn hiệu Twins (Hoặc tương đương) | ||
| 39 | Bảo hộ đầu | 6 | Chiếc | Nhãn hiệu Twins (Hoặc tương đương) | ||
| 40 | Võ phục tập luyện Trắng | 20 | Bộ | Màu: Trắng. Nhãn hiệu Tami (Hoặc tương đương) | 8.Judo | |
| 41 | Con nộm da dùng đánh ngã | 3 | Con | Nhãn hiệu Wesing (Hoặc tương đương) | ||
| 42 | Vợt 300g | 2 | Cây | Tiêu chuẩn quốc tế. Nhãn hiệu Babolat (Hoặc tương đương) | 9.Quần vợt | |
| 43 | Vợt 295g | 2 | Cây | Tiêu chuẩn quốc tế. Nhãn hiệu Head (Hoặc tương đương) | ||
| 44 | Vợt 285g | 2 | Cây | Tiêu chuẩn quốc tế. Nhãn hiệu Babolat (Hoặc tương đương) | ||
| 45 | Vợt 285g | 2 | Cây | Tiêu chuẩn quốc tế. Nhãn hiệu Head (Hoặc tương đương) | ||
| 46 | Bóng tập luyện, thi đấu | 360 | Hộp | Nhãn hiệu Wilson (Hoặc tương đương) | ||
| 47 | Dây cước vợt | 8 | Cuộn | Tiêu chuẩn quốc tế. Nhãn hiệu Alpha (Hoặc tương đương) | ||
| 48 | Quấn cán vợt | 450 | Cái | Nhãn hiệu Joto (Hoặc tương đương) | ||
| 49 | Lưới | 1 | Bộ | Nhãn hiệu Sodex sport (Hoặc tương đương) | ||
| 50 | Bóng tập | 30 | Hộp | Nhãn hiệu Titleist (Hoặc tương đương) | 10.Golf | |
| 51 | Quần áo đồng phục | 34 | Bộ | Gia công | 11.Bóng chuyền | |
| 52 | Bóng | 15 | Quả | Nhãn hiệu Mikasa (Hoặc tương đương) | ||
| 53 | Băng đầu gối | 12 | Đôi | Nhãn hiệu PJ (Hoặc tương đương) | ||
| 54 | Dây chun tập kéo | 4 | Sợi | Nhãn hiệu TKN Sport (Hoặc tương đương) | ||
| 55 | Xe đựng bóng | 2 | Cái | Nhãn hiệu Mikasa (Hoặc tương đương) | ||
| 56 | Băng cơ | 50 | Cuộn | Nhãn hiệu TKN Sport (Hoặc tương đương) | ||
| 57 | Quần áo thi đấu | 14 | Bộ | Nhãn hiệu Mizuno (Hoặc tương đương) | ||
| 58 | Giày thi đấu | 14 | Đôi | Nhãn hiệu Kawasaki (Hoặc tương đương) | ||
| 59 | Bóng tập luyện | 40 | Quả | Nhãn hiệu Động lực (Hoặc tương đương) | ||
| 60 | Quần áo NK | 12 | Bộ | Nhãn hiệu Mizuno (Hoặc tương đương) | ||
| 61 | Giày tập | 24 | Đôi | Nhãn hiệu Asia (Hoặc tương đương) | ||
| 62 | Bóng treo | 1 | Quả | Nhãn hiệu Star (Hoặc tương đương) | ||
| 63 | Chóp 30 cm tập luyện | 10 | Cái | Chiều cao: 30cm Nhãn hiệu Thiên Trường Sport (Hoặc tương đương) | ||
| 64 | Bóng tập luyện | 12 | Quả | Nhãn hiệu Động lực (Hoặc tương đương) | ||
| 65 | Võ phục thi đấu | 30 | Bộ | Việt Võ Đạo, Nhãn hiệu Phong Vũ (Hoặc tương đương) | 12.Vovinam | |
| 66 | Quần quấn đùi, áo thun bó | 30 | Bộ | Nhãn hiệu Phong Vũ (Hoặc tương đương) | ||
| 67 | Võ phuc tâp luyện | 30 | Bộ | Nhãn hiệu Phong Vũ (Hoặc tương đương) | ||
| 68 | Bộ binh khi thi quyền | 2 | Bộ | Gia công | ||
| 69 | Găng tập luyện | 6 | Đôi | Nhãn hiệu Twins (Hoặc tương đương) | ||
| 70 | Băng đa quấn tay | 20 | Đôi | Nhãn hiệu Spartacus (Hoặc tương đương) | ||
| 71 | Đích đấm tập luyện | 10 | Đôi | Nhãn hiệu Wolon (Hoặc tương đương) | ||
| 72 | Đích đá tập luyện | 6 | Cái | Nhãn hiệu Wolon (Hoặc tương đương) | ||
| 73 | Bảo hộ hạ nam | 6 | Cái | Nhãn hiệu Wesing (Hoặc tương đương) | ||
| 74 | Bảo hộ hạ nữ | 4 | Cái | Nhãn hiệu Wesing (Hoặc tương đương) | ||
| 75 | Bọc răng tập luyện | 10 | Cái | Nhãn hiệu Wesing (Hoặc tương đương) | ||
| 76 | Dây nhảy to | 15 | Cái | Nhãn hiệu Kangrui (Hoặc tương đương) | ||
| 77 | Bóng đá | 2 | Quả | Nhãn hiệu Động lực (Hoặc tương đương) | ||
| 78 | Bóng rổ | 2 | Quả | Nhãn hiệu Geru star (Hoặc tương đương) | ||
| 79 | Bóng chuyền | 6 | Quả | Nhãn hiệu Động lực (Hoặc tương đương) | ||
| 80 | Giáp tập luyện | 6 | Đôi | Nhãn hiệu Thanh Hà (Hoặc tương đương) | ||
| 81 | Quần áo tập luyện chuyên môn đai lưng | 30 | Bộ | Nhãn hiệu K&L (Hoặc tương đương) | 13.Pencak Silat | |
| 82 | Giáp tập luyện và thi đấu | 8 | Cái | Nhãn hiệu TKN Sport (Hoặc tương đương) | ||
| 83 | Bao tập luyện treo | 5 | Cái | Nhãn hiệu TKN Sport (Hoặc tương đương) | ||
| 84 | Lăm pơ to tập luyện 40*60 | 10 | Cái | Kích thước: 40*60cm Nhãn hiệu TKN Sport (Hoặc tương đương) | ||
| 85 | Lăm pơ nhỏ tập luyện 20*40 | 10 | Đôi | Kích thước: 20*40cm Nhãn hiệu TKN Sport (Hoặc tương đương) | ||
| 86 | Bảo hộ tay chân tập luyện | 30 | Đôi | Nhãn hiệu Wesing (Hoặc tương đương) | ||
| 87 | Thảm tập luyện | 140 | Tấm | Nhãn hiệu Wesing (Hoặc tương đương) | ||
| 88 | Sào nhảy tập | 2 | Cái | Nhãn hiệu GILL (Hoặc tương đương) | 14.Điền kinh | |
| 89 | Tạ gánh (190kg) | 1 | Bộ | Trọng lượng: 190kg Nhãn hiệu Thiên Tân (Hoặc tương đương) | ||
| 90 | Giày đinh | 20 | Đôi | Nhãn hiệu Nike (Hoặc tương đương) | ||
| 91 | Quần áo thi đấu | 46 | Bộ | Nhãn hiệu Lining (Hoặc tương đương) | ||
| 92 | Quả cầu tập luyện | 300 | Hộp | Nhãn hiệu Bubadu (Hoặc tương đương) | 15.Cầu lông | |
| 93 | Cước căng vợt | 80 | Dây | Nhãn hiệu Yonex (Hoặc tương đương) | ||
| 94 | Cầu tập luyện | 100 | Quả | Nhãn hiệu Marathon (Hoặc tương đương) | 16.Cầu mây | |
| 95 | Bộ tạ gánh | 2 | Bộ | Nhãn hiệu TKN Sport (Hoặc tương đương) | ||
| 96 | Găng tay đấm | 15 | Đôi | Nhãn hiệu Twins (Hoặc tương đương) | 17.Boxing | |
| 97 | Mũ bảo hộ | 3 | Cái | Hgl3, Nhãn hiệu Twins (Hoặc tương đương) | ||
| 98 | Giày | 4 | Đôi | Nhãn hiệu Nhãn hiệu Everlas (Hoặc tương đương) | ||
| 99 | Quần áo | 30 | Bộ | Gia công may Sài Gòn - (Hoặc tương đương) | ||
| 100 | Đích đấm tay | 2 | Đôi | Nhãn hiệu Twins (Hoặc tương đương) | ||
| 101 | Bao đấm 1 | 1 | Cái | Nhãn hiệu Fairtex (Hoặc tương đương) | ||
| 102 | Bao đấm 2 | 1 | Cái | Nhãn hiệu Fairtex (Hoặc tương đương) | ||
| 103 | Đích bụng | 1 | Đôi | Nhãn hiệu Twins (Hoặc tương đương) | ||
| 104 | Bịt răng | 10 | Cái | Nhãn hiệu Venum (Hoặc tương đương) | ||
| 105 | Giày tập chuyên môn | 30 | Đôi | Nhãn hiệu Wesing (Hoặc tương đương) | 18.Vật | |
| 106 | Áo tập chuyên môn | 30 | Cái | Nhãn hiệu Wesing (Hoặc tương đương) | ||
| 107 | Hình nộm người dùng tập luyện | 2 | Con | Nhãn hiệu Wesing (Hoặc tương đương) | ||
| 108 | Quả bóng bàn (6 quả/ hộp) | 110 | Hộp | Nhãn hiệu Kamito (Hoặc tương đương) nhãn hiệu đỏ | 19.Bóng bàn | |
| 109 | Keo dán vợt | 20 | Hộp | Nhãn hiệu Yasaka (Hoặc tương đương) | ||
| 110 | Mặt vợt bóng bàn | 20 | Cái | Nhãn hiệu Donic (Hoặc tương đương) | ||
| 111 | Cốt vợt tập luyện, thi đấu | 4 | Cái | Nhãn hiệu Butterfly (Hoặc tương đương) | ||
| 112 | Thảm bóng bàn | 117 | m2 | Nhãn hiệu Enlio (Hoặc tương đương) | ||
| 113 | Cầu đá | 150 | Hộp | Nhãn hiệu TLS (Hoặc tương đương) | 20.Đá cầu | |
| 114 | Quần áo tập luyện và thi đấu | 10 | Bộ | Gia công | ||
| 115 | Giày | 10 | Đôi | Giày mỏ vịt, Gia công | ||
| 116 | Dây cao su tập cạn | 20 | Cái | Nhãn hiệu NZCORD Modular (Hoặc tương đương) | 21.Bơi | |
| 117 | Đồng hồ bấm giờ | 4 | Cái | Nhãn hiệu Seiko(Hoặc tương đương) | ||
| 118 | Áo bơi công nghệ | 1 | Cái | Nhãn hiệu TYR(Hoặc tương đương) | ||
| 119 | Áo bơi | 25 | Cái | Nhãn hiệu Yingfa (Hoặc tương đương) | 22.Lặn | |
| 120 | Quần bơi | 25 | Cái | Nhãn hiệu Yingfa (Hoặc tương đương) | ||
| 121 | Kính bơi | 50 | Cái | Nhãn hiệu View (Hoặc tương đương) | ||
| 122 | Mũ bơi | 25 | Cái | Nhãn hiệu Yingfa (Hoặc tương đương) | ||
| 123 | Chân vịt tập luyện bản lớn | 4 | Cái | Nhãn hiệu Waterway (Hoặc tương đương) | ||
| 124 | Chân vịt bifin tập luyện | 8 | Đôi | Nhãn hiệu Yingfa (Hoặc tương đương) | ||
| 125 | Chân vịt bifin thi đấu | 3 | Đôi | Nhãn hiệu Najade (Hoặc tương đương) | ||
| 126 | Vòi thở | 15 | Cái | Nhãn hiệu Bình Hoàng (Hoặc tương đương) | ||
| 127 | Dây cao su tập cạn | 10 | Cái | Nhãn hiệu Yingfa (Hoặc tương đương) | ||
| 128 | Thảm tập luyện | 20 | Cái | Nhãn hiệu Yingfa (Hoặc tương đương) | ||
| 129 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | Cái | Nhãn hiệu Seiko (Hoặc tương đương) | ||
| 130 | Xe đạp đua road | 4 | Cái | TCR SLD 2021, Nhãn hiệu Giant (Hoặc tương đương) | 23.Xe đạp | |
| 131 | Quần áo tập luyện | 50 | Bộ | Gia công may | ||
| 132 | Mũ tập luyện | 10 | Cái | Nhãn hiệu Giant (Hoặc tương đương) | ||
| 133 | Pedal road đường trường | 6 | Đôi | Nhãn hiệu Shimano (Hoặc tương đương) | ||
| 134 | Pedal | 8 | Đôi | Nhãn hiệu VP (Hoặc tương đương) | ||
| 135 | Giày road đường trường | 6 | Đôi | Nhãn hiệu Shimano (Hoặc tương đương) | ||
| 136 | Giày MTB địa hình | 8 | Đôi | Nhãn hiệu Shimano (Hoặc tương đương) | ||
| 137 | Giày địa hình | 3 | Đôi | Nhãn hiệu Sidi (Hoặc tương đương) | ||
| 138 | Kính địa hình | 10 | Cái | Nhãn hiệu 720 Armour (Hoặc tương đương) | ||
| 139 | Đồng hồ | 12 | Chiếc | Nhãn hiệu Garmin (Hoặc tương đương) | ||
| 140 | Lốp | 6 | Đôi | MTB Race King 27.5 2.0 / 2.2, Nhãn hiệu Continental (Hoặc tương đương) | ||
| 141 | Quần đấu kiếm | 3 | Cái | Nhãn hiệu Zhang (Hoặc tương đương) | 24.Đấu kiếm | |
| 142 | Áo đấu kiếm | 2 | Cái | Nhãn hiệu Zhang (Hoặc tương đương) | ||
| 143 | Giáp điện tử đấu kiếm | 2 | Cái | Nhãn hiệu Zhang (Hoặc tương đương) | ||
| 144 | Mặt nạ đấu kiếm | 2 | Cái | Nhãn hiệu Zhang (Hoặc tương đương) | ||
| 145 | Kiếm đấu | 6 | Cái | Nhãn hiệu Zhang (Hoặc tương đương) | ||
| 146 | Găng tay đấu kiếm | 5 | Đôi | Nhãn hiệu Zhang (Hoặc tương đương) | ||
| 147 | Giáp bảo hộ ngực nữ | 3 | Cái | Nhãn hiệu Zhang (Hoặc tương đương) | ||
| 148 | Giây cài điện | 3 | Bộ | Nhãn hiệu Zhang (Hoặc tương đương) | ||
| 149 | Giáp | 21 | Cái | Nhãn hiệu BN (Hoặc tương đương) | 25.Võ cổ truyền | |
| 150 | Mũ | 21 | Cái | Nhãn hiệu BN (Hoặc tương đương) | ||
| 151 | Đích chân | 5 | Đôi | Nhãn hiệu BN (Hoặc tương đương) | ||
| 152 | Đích bụng | 5 | Cái | Nhãn hiệu BN (Hoặc tương đương) | ||
| 153 | Tạ đeo chân | 21 | Đôi | Nhãn hiệu Aibeijian (Hoặc tương đương) | ||
| 154 | Đồng hồ chuyên dụng | 30 | Cái | Nhãn hiệu Leap (Hoặc tương đương) | 26.Cờ Vua | |
| 155 | Quân bàn cờ vua | 50 | Bộ | Nhãn hiệu Sato (Hoặc tương đương) | ||
| 156 | Quân bàn cờ treo phục vụ giảng dạy | 4 | Bộ | Nhãn hiệu Mio (Hoặc tương đương) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.290153E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25803E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp trang thiết bị thể thao
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.935.405.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.806.215.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác đối với hàng hoá nhập khẩu có đại lý tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để sẵn sàng cung cấp dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, sửa chữa, hỗ trợ, cung cấp phụ kiện... nếu nhập khẩu trực tiếp nhà thầu phải có cam kết về vấn đề bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất .(Nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi