Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Ngọc Long Châu |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210582976 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Nhơn Trạch năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 11:09:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,108,658,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 610 | |
| 2 | Vận chuyển hồ sơ từ kho đến nơi chỉnh lý (100m) | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 610 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 610 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương | Mét kệ | 610 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn | Lưu trữ viên bậc 4/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 8/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 610 | |
| 6 | Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ: Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 610 | |
| 7 | Biên mục hồ sơ: Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 610 | |
| 8 | Biên mục hồ sơ: Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/13 hoặc tương đương | Mét kệ | 610 | |
| 9 | Kiểm tra chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương | Mét kệ | 610 | |
| 10 | Đánh số chính thức cho hồ sơ | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 610 | |
| 11 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ gim kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 610 | |
| 12 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 610 | |
| 13 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 610 | |
| 14 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 610 | |
| 15 | Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận tài liệu | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 610 | |
| 16 | Lập mục lục hồ sơ: Viết lời nói đầu | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương | Mét kệ | 610 | |
| 17 | Lập mục lục hồ sơ: Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 610 | |
| 18 | Lập mục lục hồ sơ: Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 610 | |
| 19 | Xử lý tài liệu: Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 610 | |
| 20 | Xử lý tài liệu: Viết thuyết minh tài liệu loại | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương | Mét kệ | 610 | |
| 21 | Kết thúc chỉnh lý: Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 610 | |
| 22 | Kết thúc chỉnh lý: Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương | Mét kệ | 610 | |
| 23 | Bìa hồ sơ | - Kích thước: 330 x 560 (mm); - Chất liệu: Giấy Ivory của INDO (hoặc tương đương), định lượng 350g/m2, cứng, dai, nhẵn, không nhòe mực, in 1 màu 2 mặt; - Kiểu dáng và Chất lượng: Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành hoặc đạt tiêu chuẩn TCVN 9251 : 2012; Mới 100% | Tờ | 76.860 | |
| 24 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | - Khổ: A4; - Chất liệu: Giấy Double A định lượng 80g/m2 (hoặc tương đương); - In 1 màu, 2 mặt; - Chất lượng: Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước, Mới 100% | Tờ | 115.900 | |
| 25 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | - Khổ: A4; - Chất liệu: Giấy Double A định lượng 80g/m2 (hoặc tương đương); - Chất lượng: Mới 100% | Tờ | 76.860 | |
| 26 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | - Khổ: A4; - Chất liệu: Giấy Double A định lượng 80g/m2 (hoặc tương đương); - Chất lượng: Mới 100% | Tờ | 24.400 | |
| 27 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | - Khổ: A4; - Chất liệu: Giấy Double A định lượng 80g/m2 (hoặc tương đương); - Chất lượng: Mới 100% | Tờ | 10.980 | |
| 28 | Bút viết bìa | - Bút lông dầu Double A – Hàn Quốc (Hoặc tương đương); - Chất lượng: Mới 100%. | Chiếc | 3.050 | |
| 29 | Bút chì gỗ, chuốt chì, gôm (cỡ trung) để đánh số tờ | - Bút chì mềm 2B (hoặc tương đương); - Chuốt chì Thiên Long (hoặc tương đương); - Gôm viết chì Thiên Long (hoặc tương đương); - Chất lượng: Mới 100% | Bộ | 305 | |
| 30 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | - Mực in laser HP 36A chính hãng (hoặc tương đương); - Chất lượng: Mới 100%. | Hộp | 6 | |
| 31 | Hộp đựng tài liệu | - Kích thước: 250 x 350 x 125 (mm); - Chất liệu: bằng carton 3 lớp, kiểu dáng mới theo quy định hiện hành của ngành Lưu trữ, có lỗ thông hơi 2 đầu hộp để thông thoáng tài liệu, bảo quản tài liệu lâu bền, kéo dài tuổi thọ của tài liệu; - Chất lượng: Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành hoặc đạt tiêu chuẩn TCVN 9251 : 2012; Mới 100% | Chiếc | 4.270 | |
| 32 | Hồ dán nhãn hộp (cỡ lớn) | - Hồ dán chất lượng cao, độ bám dính tốt, có hóa chất chống chuột và côn trùng; - Chất lượng: Mới 100% | Lọ | 153 | |
| 33 | Bút xóa | - Bút xóa Thiên Long CP-02 (hoặc tương đương); - Chất lượng: Mới 100% | Cây | 610 | |
| 34 | Dao rọc giấy (cỡ lớn) | - Dao rọc giấy SDI 0423 18mm (hoặc tương đương); - Chất lượng: Mới 100% | Cái | 610 | |
| 35 | Kéo cắt giấy (cỡ lớn) | - Chất lượng: Mới 100% | Cái | 610 | |
| 36 | Bấm kim; Ghim kẹp | - Bấm kim số 10 Plus (hoặc tương đương); - Kim bấm số 10 Plus (hoặc tương đương); - Ghim kẹp C62 (hoặc tương đương) - Kẹp bướm Thiên Long DCL06 (hoặc tương đương); - Kẹp bướm Thiên Long DCL05 (hoặc tương đương); - Chất lượng: Mới 100% | Hộp | 610 | |
| 37 | Dây buộc tài liệu (Kg) | - Dây ni-lông buộc tài liệu; - Chất lượng: Mới 100% | Cuộn | 610 | |
| 38 | Chổi lông | - Chất lượng: Mới 100% | Cây | 610 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.1E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 930.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.100.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 930.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi