Gói thầu: Cung cấp sách trang cấp cho thư viện, tủ sách Công an các đơn vị, địa phương năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công tác đảng và Công tác chính trị |
| Tên gói thầu | Cung cấp sách trang cấp cho thư viện, tủ sách Công an các đơn vị, địa phương năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210620377 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 11:27:00 đến ngày 2021-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,377,580,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên sách: Nâng cao chất lượng giáo dục tư tưởng chính trị trong CAND trước tình hình mới | 1,454 | Cuốn | Tác giả: Đại tướng, GS. TS. Tô Lâm (chủ biên) Khổ sách: 14,5 x 20,5 cm; Quy cách sách: 312 trang, ruột Bãi Bằng B70 độ trắng 90; bìa mềm C200 NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật | ||
| 2 | Tên sách: Đấu tranh phòng chống “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” của cán bộ, đảng viên trong giai đoạn hiện nay | 1,454 | Cuốn | Tác giả: PGS.TS. Nguyễn Viết Thông (Chủ biên) Khổ sách: 14.5x20.5 cm Quy cách sách: 260 trang, ruột Bãi Bằng B B70, bìa mềm C200 NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật | ||
| 3 | Tên sách: Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về phát huy mối quan hệ giữa Đảng, Nhà nước, Nhân dân | 1,454 | Cuốn | Tác giả: GS.TS. Hoàng Chí Bảo - TS. Yên Ngọc Trung Khổ sách: 14.5x20.5 cm Quy cách sách: 250 trang, ruột Bãi Bằng B70, bìa mềm C200 NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật | ||
| 4 | Tên sách: Đấu tranh bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng trong thời kỳ mới | 1,454 | Cuốn | Tác giả: Mai Yến Nga (Biên soạn) Khổ sách: 14.5x20.5 cm Quy cách sách: 300 trang, ruột Bãi Bằng B60, độ trắng 84, bìa mềm in 4 màu giấy C230 NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật | ||
| 5 | Đổi mới tư duy lý luận ở Việt Nam trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước | 1,454 | Cuốn | Tác giả: PGS.TS. Nguyễn Thế Nghĩa Khổ sách: 14.5x20.5 cm Quy cách sách: 300 trang, ruột Bãi Bằng B 60, bìa mềm C200 NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật | ||
| 6 | Dân chủ, nhân quyền, mũi nhọn trong chiến lược “diễn biến hòa bình” chống phá Việt Nam của các thế lực thù địch | 1,454 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Văn Anh (Chủ biên) Khổ sách: 14.5x20.5 cm Quy cách sách: 260 trang, ruột Bãi Bằng B 60, bìa mềm C200 NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật | ||
| 7 | Phòng, chống âm mưu, thủ đoạn tuyên truyền chống phá cách mạng Việt Nam của các thế lực thù địch | 1,454 | Cuốn | Tác giả: Trần Văn Kim Khổ sách: 13x19 cm Quy cách sách: 350 trang, ruột Bãi Bằng B B70, bìa mềm C200 NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật | ||
| 8 | Đẩy lùi sự suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống, biểu hiện “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” trong cán bộ, đảng viên | 1,454 | Cuốn | Nhiều tác giả Khổ sách: 13x19 cm Quy cách sách: 350 trang, ruột Bãi Bằng B B70, bìa mềm C200 NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật | ||
| 9 | Học tập tư tưởng Hồ Chí Minh về Tôn trọng nhân dân, phát huy dân chủ và chăm lo đời sống của nhân dân | 1,454 | Cuốn | Nhiều tác giả Khổ sách: 13x19 cm Quy cách sách: 178 trang, ruột Bãi Bằng B B70, bìa mềm C200 NXB: Thông tin và truyền thông | ||
| 10 | Luật cảnh sát biển Việt Nam | 1,454 | Cuốn | Quốc hội Khổ sách: 13x19 cm Quy cách sách: 52 trang, ruột Bãi Bằng B B60, bìa mềm C200 NXB: Khoa học và Kỹ thuật | ||
| 11 | Luật An ninh mạng | 1,454 | Cuốn | Quốc hội Khổ sách: 13x19 cm Quy cách sách: 68 trang, ruột Bãi Bằng B B60, bìa mềm C200 NXB: Khoa học và Kỹ thuật | ||
| 12 | Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (Sửa đổi, bổ sung năm 2020) | 1,454 | Cuốn | Quốc hội Khổ sách: 13x19 cm Quy cách sách: 216 trang, ruột Bãi Bằng B B60, bìa mềm C200 NXB: Khoa học và Kỹ thuật | ||
| 13 | Luật giám định tư pháp | 1,454 | Cuốn | Quốc hội Khổ sách: 13x19 cm Quy cách sách: 92 trang, ruột Bãi Bằng B B60, bìa mềm C200 NXB: Khoa học và Kỹ thuật | ||
| 14 | Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án | 1,454 | Cuốn | Quốc hội Khổ sách: 13x19 cm Quy cách sách: 56 trang, ruột Bãi Bằng B B60, bìa mềm C200 NXB: Khoa học và Kỹ thuật | ||
| 15 | Luật Tổ chức Quốc hội (Sửa đổi, bổ sung năm 2020) | 1,454 | Cuốn | Quốc hội Khổ sách: 13x19 cm Quy cách sách: 92 trang, ruột Bãi Bằng B B60, bìa mềm C200 NXB: Khoa học và Kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ luật hình sự (Bộ luật năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017) | 1,454 | Cuốn | Quốc hội Khổ sách: 14,5 x20,5 cm Quy cách sách: 496 trang, ruột Bãi Bằng B B60, bìa mềm C200 NXB: Khoa học và Kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ Luật Tố tụng hình sự (Hiện hành) | 1,454 | Cuốn | Quốc hội Khổ sách: 14,5 x20,5 cm Quy cách sách: 464 trang, ruột Bãi Bằng B B60, bìa mềm C200 NXB: Khoa học và Kỹ thuật | ||
| 18 | Luật Tố cáo (Sửa đổi năm 2020) | 1,454 | Cuốn | Quốc hội Khổ sách: 13x19 cm Quy cách sách: 76 trang, ruột Bãi Bằng B B60, bìa mềm C200 NXB: Khoa học và Kỹ thuật | ||
| 19 | Luật Bảo vệ môi trường (Sửa đổi, bổ sung năm 2020) | 1,454 | Cuốn | Quốc hội Khổ sách: 13x19 cm Quy cách sách: 152 trang, ruột Bãi Bằng B60, bìa mềm C200 NXB: Khoa học và Kỹ thuật | ||
| 20 | Cách mạng công nghiệp lần thứ tư, cuộc cách mạng của sự hội tụ và tiết kiệm | 1,454 | Cuốn | TSKH. Phan Xuân Dũng Khổ sách: 14,5 x20,5 cm Quy cách sách: 248 trang, ruột Bãi Bằng B60, bìa mềm C200 NXB: Khoa học và Kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ luật dân sự | 665 | Cuốn | Quốc hội Khổ sách: 14,5 x20,5 cm Quy cách sách: 280 trang, ruột Bãi Bằng B60, bìa mềm C200 NXB: Khoa học và Kỹ thuật | ||
| 22 | Kỳ bí dòng sông sôi trong lòng Amazon | 1,454 | Cuốn | Tác giả: Andrés Ruzo Khổ sách: 14.5x20.5cm Quy cách sách: 192 trang. ruột Bãi Bằng B60. bìa mềm C200 NXB: Lao động | ||
| 23 | Giữa đôi bờ thương nhớ | 1,454 | Cuốn | Tác giả: Đỗ Xuân Thảo Khổ sách: 14.5x20.5cm Quy cách sách: 270 trang. ruột Bãi Bằng B60. bìa mềm C200 NXB: Lao động |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi