Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ PHƯỚC HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210575028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sự nghiệp kinh tế có tính chất đầu tư năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 11:29:00 đến ngày 2021-06-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 675,399,787 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 86,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 134,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 61,945 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,51 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 202,06 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 772,709 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 129,85 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 13,215 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 13,215 | m3 |
| 10 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện hiện hữu (nhân công bậc 3,5/7, nhóm 3) | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4 | công |
| B | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,335 | 100m2 |
| 2 | Nẹp nhôm viền trần | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 148 | m |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,637 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,637 | tấn |
| 5 | GCLD cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 67,045 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 36,72 | m2 |
| 7 | Hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 36,72 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2,55 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 762,509 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 129,85 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 432,755 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 459,604 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 36,72 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 202,06 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 202,06 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 11,52 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 86,72 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 86,72 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 46 | hộp |
| 7 | Băng dính bảo vệ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 6 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 450 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 30 | m |
| D | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,072 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,042 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 6,02 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 10,35 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 10,65 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 20,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 12,18 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,52 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,125 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 81,02 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 8,4 | m2 |
| E | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,072 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,038 | tấn |
| 3 | Sắt hộp STK 50x100x1,2 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 13,5 | m |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,033 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,033 | tấn |
| 7 | Nẹp nhôm viền trần | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 14 | m |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 11,24 | m2 |
| 9 | Cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 11,24 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 8,206 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,84 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 39,9 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 61,52 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 8,4 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 45,72 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 24,2 | m2 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,218 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 12,18 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 12,18 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 10,35 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 10,35 | m2 |
| F | PHẦN VẬT TƯ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4 | hộp |
| 4 | Băng dính bảo vệ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 25 | m |
| G | PHẦN VẬT TƯ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D27 - đồng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2 | cái |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2,137 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 5,86 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 5,86 | m3 |
| I | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2,352 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 5,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2,651 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 7,35 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 9,044 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,5 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 7,916 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 3,5 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,972 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 14,58 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 14,58 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,163 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,254 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,123 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,157 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,163 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,254 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,123 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,157 | tấn |
| 21 | Bulon neo M16, L=500mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 24 | cái |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,98 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 62,592 | m2 |
| 24 | GCLD máng xối tôn phẳng dập cạnh dày 4,5dem | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 11,3 | md |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,105 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 9 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác Inox D90 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi