Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622670-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210622604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng ngân sách trung ương năm 2020 và cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 11:21:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,243,942,597 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐẦU MỐI HỒ 1
1 Đắp đất dẫn dòng thi công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 882 m3
2 Phá đất đê quai Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 705,6 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.827,6 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,706 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57,6 100m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,1 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 181,8 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 264,4 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,5189 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,2 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đập, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,8 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông. Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,144 100m2
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 871,2 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,181 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,5 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 125,4 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 127,7 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,744 100m2
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,69 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tràn, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,4 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3358 100m2
23 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,63 m3
B KÊNH DẪN A VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1 Đào kênh mương, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64,2 m3
2 Phá dỡ bê tông cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,1 m3
3 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,3 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,096 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,19 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,624 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1367 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4312 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29 cái
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,1 m3
11 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,67 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kè, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,28 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5088 100m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 92,476 m3
15 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61,876 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,8 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, trụ cầu máng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,13 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,15 m3
19 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,3 m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,202 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu máng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0931 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu máng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1969 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu máng, đường kính cốt thép > 18mm, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4054 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1221 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6999 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0937 tấn
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,84 m3
28 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,12 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,56 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,88 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,88 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tai cống, đá 1x2, mác 300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,56 m3
33 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3375 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0909 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1336 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0348 100m2
C HỆ THỐNG TƯỜNG CHẮN HỒ 2
1 Đắp đất dẫn dòng thi công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 438,75 m3
2 Phá đất đê quai Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 351 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 186,06 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,7454 100m3
6 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 326 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,276 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,276 100m3
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 96 100m
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,7 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 260,3 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 223,7 m3
13 Thi công lớp lót móng bằng đá dăm + gia cố mặt đấp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,8 m3
14 Đào khuân đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 245 m3
15 Thi công cấp phối đá dăm hoàn trả đường sau thi công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,5 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đập, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,4 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm hộ lan, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,3 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm hộ lan, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1023 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm hộ lan, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4298 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hộ lan, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,017 100m2
22 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,8 m2
23 Sơn tường hộ lan bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55 m2
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,58 m3
25 Đắp đất chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,1 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,23 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,886 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,7 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tai cống, đá 1x2, mác 300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,216 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,09 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đoạn nối tiếp, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,14 m3
32 Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính > 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8479 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4481 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3016 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1384 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,244 100m2
D KÊNH DẪN T
1 Đào kênh mương, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 815,99 m3
2 Phá dỡ bê tông cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,7 m3
3 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 312,5 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,92 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 118,849 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,84 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6604 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1251 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,57 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,6818 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 140 cái
12 Đá hộc xếp khan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,9 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->