Gói thầu: Gói thầu số 01: Giá trị xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG ICC NGHỆ AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Giá trị xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện, Nguồn bán đấu giá đất ở hằng năm của xã, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 11:18:00 đến ngày 2021-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,814,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu bản, đá 1x2, 40Mpa | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,41 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,461 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển từ trạm trộn đén công trình cự ly 4,5Km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,461 | 100m3 |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cầu, D | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,962 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép dầm cầu, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,191 | tấn |
| 6 | SXLD cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,539 | tấn |
| 7 | SXLD cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,167 | tấn |
| 8 | Khấu hao đầu neo | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,078 | đầu neo |
| 9 | Lắp neo cáp dự ứng lực (luân chuyển 5 lần) | Mô tả kỹ thuật chương V | 364 | đầu neo |
| 10 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | đầu neo |
| 11 | Quét keo Epoxy đầu dầm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,086 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chống dính bám D18/22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D50/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D 250mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,862 | 100m |
| 15 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,061 | m3 |
| 16 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,104 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu bản | Mô tả kỹ thuật chương V | 231,481 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | dầm |
| 19 | Gia công hệ căng kéo dầm cầu (K/H vật liệu chính (5%*1+1,5%*2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,718 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,718 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,718 | tấn |
| 22 | Bê tông móng bệ đúc dầm đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,024 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,584 | tấn |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,664 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,137 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10Mpa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,664 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,8Km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,8Km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | 100m3 |
| 32 | Cấp phối đá dăm đệm bệ đúc dầm (dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,444 | 100m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 344,4 | m2 |
| 34 | Thanh thải bãi công trường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,224 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,8Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,224 | 100m3 |
| 36 | Bê tông móng bệ đúc dầm đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,4 | m3 |
| 37 | SXLD cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,329 | tấn |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,524 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,8Km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,135 | 100m3 |
| 40 | SXLD cốt thép cầu, D | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép cầu, D | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 42 | SX thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 43 | LD thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 44 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | m3 |
| 45 | Cốt thép gờ lan can, mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,354 | tấn |
| 46 | Bê tông gờ lan can, đá 1x2, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,65 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép gờ lan can, mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,74 | tấn |
| 49 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,425 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m2 |
| 51 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,25 | m2 |
| 52 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 53 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,294 | tấn |
| 55 | Bê tông không co ngót 40MPa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,388 | m3 |
| 56 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (1855/BXD-KTXD ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,8 | m |
| 57 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,892 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,892 | tấn |
| 59 | Ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,25 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,749 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 160,013 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,76 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển từ trạm trộn đén công trình cự ly 4,5Km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,76 | 100m3 |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,724 | m3 |
| 7 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,927 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,341 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,123 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 12 | Cóc nối | Mô tả kỹ thuật chương V | 972 | cái |
| 13 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | m3 |
| 14 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lần TN/cọc |
| 15 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 16 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 17 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 214,05 | m |
| 18 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,442 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 132 | m |
| 20 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi, trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,32 | 100m cọc |
| 21 | Gia công ống vách cọc khoan nhồi ( KH VLC*(3,5%+1,17%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,809 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật chương V | 108,809 | m3 |
| 23 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,428 | m3 |
| 24 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,16 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển từ trạm trộn đén công trình cự ly 4,5Km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,16 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10Mpa | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,417 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép cầu, D | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,178 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cầu, D | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,714 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cầu, D> 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,828 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,212 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,811 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,701 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10Mpa | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,292 | m3 |
| 36 | Thép ống mã kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 37 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,083 | 100m2 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,64 | m3 |
| 40 | Đào đất tứ nón chân khay | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,036 | m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,804 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,522 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,8Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,646 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m3 |
| 47 | Đá hộc xây taluy, vữa 8Mpa | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,477 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,391 | m3 |
| 49 | Bê tông chân khay, giằng đá 1x2, 12MPa | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,259 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,236 | 100m2 |
| 51 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,48 | m2 |
| 52 | Ống nhựa thoát nước, D50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,969 | m3 |
| 54 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,285 | 100m2 |
| 55 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,43 | 100m |
| 56 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,46 | m3 |
| 57 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,273 | 100m2 |
| 58 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,273 | 100m2 |
| 59 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,56 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,644 | 100m3 |
| 61 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,064 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,8Km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,42 | 100m3 |
| 63 | Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, trên cạn, đá 2x4 12Mpa | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | m3 |
| 64 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,561 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển từ trạm trộn đén công trình cự ly 7,9Km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,561 | 100m3 |
| 66 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | 100m |
| 67 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | 100m |
| 68 | Khấu hao cọc ván thép LarsenVI (3,5%+1,17%*1Tháng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,37 | tấn |
| 69 | Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 70 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu bánh xích 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 100m cọc |
| 71 | Khấu hao thép hình cọc định vị thi công (3,5%*1+1,17%*1Tháng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,16 | tấn |
| 72 | Gia công hệ khung chống vòng vây cọc ván thép phục vụ thi công mố (K/H vật liệu chính (5%*2+1,5%*1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,316 | tấn |
| 73 | Gia công hệ đà giáo phục vụ thi công mố (K/H vật liệu chính (5%*2+1,5%*1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,352 | tấn |
| 74 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,336 | tấn |
| 75 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,336 | tấn |
| 76 | Thép thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,524 | tấn |
| 77 | Lưới thép dập XG21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,8 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ dầm cầu thép các loại, trên cạn (TT60% lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | tấn |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,603 | m3 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,6 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,8Km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,222 | 100m3 |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,125 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,641 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,8Km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,713 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,72 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,335 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,8Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,372 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,155 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,393 | 100m3 |
| 9 | Giá đất đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 211,641 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,613 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,533 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,827 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,827 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,454 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,35 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 4x6, 12Mpa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,111 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,164 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,69 | m2 |
| 20 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,137 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,137 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,137 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,461 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,8Km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cột tiêu, đá 1x2, 16Mpa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,392 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 4x6, 12Mpa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,042 | tấn |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,52 | m2 |
| 6 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 7 | Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,024 | m3 |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 9 | Tấm sóng dài 3.32m | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | tấm |
| 10 | Tấm đầu cuối 0.7m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | tấm |
| 11 | Trụ đỡ C160x160x4, L=1.4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Bản đệm C160x160x4, L=320mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Bulong D20, L=380mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Bulong D16, L=36mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 15 | Tiêu phản quang (180x40x2)mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 16 | Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,768 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 4x6, 12Mpa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,768 | m3 |
| 18 | Biển chữ nhật KT: 1,35x0,7(m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 2 | Dây ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 3 | Biển báo đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Cọc tiêu di động | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Dán màn phản quang | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cọc |
| 6 | Bê tông cột tiêu, đá 1x2, 16Mpa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | m3 |
| 7 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | công |
| 8 | Khấu hao thép hình cọc định vị thi công (3,5%*1+1,17%*1Tháng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tháo dỡ tôn quây ( khấu hao tôn 25%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m2 |
| F | CHI PHÍ RÀ PHÁ BOM MÌN | |||
| 1 | Chi phí rà phá bom mìn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi