Gói thầu: Gói thầu số 01: Giá trị xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622783-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG ICC NGHỆ AN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Giá trị xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210622639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện, Nguồn bán đấu giá đất ở hằng năm của xã, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 11:18:00 đến ngày 2021-06-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,814,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Bê tông dầm cầu bản, đá 1x2, 40Mpa Mô tả kỹ thuật chương V 45,41 m3
2 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật chương V 0,461 100m3
3 Vận chuyển từ trạm trộn đén công trình cự ly 4,5Km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật chương V 0,461 100m3
4 SXLD cốt thép dầm cầu, D Mô tả kỹ thuật chương V 6,962 tấn
5 SXLD cốt thép dầm cầu, D > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,191 tấn
6 SXLD cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước Mô tả kỹ thuật chương V 2,539 tấn
7 SXLD cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau Mô tả kỹ thuật chương V 0,167 tấn
8 Khấu hao đầu neo Mô tả kỹ thuật chương V 5,078 đầu neo
9 Lắp neo cáp dự ứng lực (luân chuyển 5 lần) Mô tả kỹ thuật chương V 364 đầu neo
10 Lắp neo cáp dự ứng lực Mô tả kỹ thuật chương V 12 đầu neo
11 Quét keo Epoxy đầu dầm 2 lớp Mô tả kỹ thuật chương V 7,086 m2
12 Lắp đặt ống nhựa chống dính bám D18/22 Mô tả kỹ thuật chương V 1,68 100m
13 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D50/60 Mô tả kỹ thuật chương V 42 m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, D 250mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,862 100m
15 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Mô tả kỹ thuật chương V 0,061 m3
16 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật chương V 0,104 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu bản Mô tả kỹ thuật chương V 231,481 m2
18 Lắp dựng dầm bản cầu (18m Mô tả kỹ thuật chương V 7 dầm
19 Gia công hệ căng kéo dầm cầu (K/H vật liệu chính (5%*1+1,5%*2) Mô tả kỹ thuật chương V 11,718 tấn
20 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 11,718 tấn
21 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 11,718 tấn
22 Bê tông móng bệ đúc dầm đá 1x2, 20Mpa Mô tả kỹ thuật chương V 3,024 m3
23 SXLD cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật chương V 0,584 tấn
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật chương V 5,664 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,137 100m2
26 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10Mpa Mô tả kỹ thuật chương V 2,1 m3
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V 5,664 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,8Km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,057 100m3
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,8Km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 100m3
31 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,88 100m3
32 Cấp phối đá dăm đệm bệ đúc dầm (dày 10cm) Mô tả kỹ thuật chương V 3,444 100m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 344,4 m2
34 Thanh thải bãi công trường Mô tả kỹ thuật chương V 3,224 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,8Km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 3,224 100m3
36 Bê tông móng bệ đúc dầm đá 1x2, 20Mpa Mô tả kỹ thuật chương V 8,4 m3
37 SXLD cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật chương V 0,329 tấn
38 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 13,524 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,8Km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,135 100m3
40 SXLD cốt thép cầu, D Mô tả kỹ thuật chương V 0,006 tấn
41 SXLD cốt thép cầu, D Mô tả kỹ thuật chương V 0,028 tấn
42 SX thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 0,009 tấn
43 LD thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 0,009 tấn
44 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật chương V 0,003 m3
45 Cốt thép gờ lan can, mặt cầu D Mô tả kỹ thuật chương V 2,354 tấn
46 Bê tông gờ lan can, đá 1x2, 25Mpa Mô tả kỹ thuật chương V 17,65 m3
47 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m2
48 Cốt thép gờ lan can, mặt cầu D Mô tả kỹ thuật chương V 0,74 tấn
49 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, 25Mpa Mô tả kỹ thuật chương V 9,425 m3
50 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 0,013 100m2
51 Lớp phòng nước dạng phun Mô tả kỹ thuật chương V 94,25 m2
52 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
53 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật chương V 0,064 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,294 tấn
55 Bê tông không co ngót 40MPa Mô tả kỹ thuật chương V 1,388 m3
56 Lắp đặt khe co giãn dạng ray mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (1855/BXD-KTXD ) Mô tả kỹ thuật chương V 13,8 m
57 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật chương V 1,892 tấn
58 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật chương V 1,892 tấn
59 Ống thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V 2,25 tấn
2 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 15,749 tấn
3 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật chương V 160,013 m3
4 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật chương V 1,76 100m3
5 Vận chuyển từ trạm trộn đén công trình cự ly 4,5Km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1,76 100m3
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 6,724 m3
7 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Mô tả kỹ thuật chương V 2,927 m3
8 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 4,341 100m
9 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,123 100m
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
12 Cóc nối Mô tả kỹ thuật chương V 972 cái
13 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật chương V 0,016 m3
14 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Mô tả kỹ thuật chương V 1 lần TN/cọc
15 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Mô tả kỹ thuật chương V 18 mặt cắt/lần TN
16 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan Mô tả kỹ thuật chương V 2 cọc
17 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm Mô tả kỹ thuật chương V 214,05 m
18 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 64,442 m3
19 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 132 m
20 Nhổ ống vách cọc khoan nhồi, trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 1,32 100m cọc
21 Gia công ống vách cọc khoan nhồi ( KH VLC*(3,5%+1,17%) Mô tả kỹ thuật chương V 4,809 tấn
22 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 25Mpa Mô tả kỹ thuật chương V 108,809 m3
23 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 25Mpa Mô tả kỹ thuật chương V 5,428 m3
24 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật chương V 1,16 100m3
25 Vận chuyển từ trạm trộn đén công trình cự ly 4,5Km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1,16 100m3
26 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10Mpa Mô tả kỹ thuật chương V 3,417 m3
27 SXLD cốt thép cầu, D Mô tả kỹ thuật chương V 0,178 tấn
28 SXLD cốt thép cầu, D Mô tả kỹ thuật chương V 3,714 tấn
29 SXLD cốt thép cầu, D> 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,828 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 2,212 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,036 tấn
32 SXLD cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật chương V 1,811 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,046 tấn
34 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 17,701 m3
35 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10Mpa Mô tả kỹ thuật chương V 5,292 m3
36 Thép ống mã kẽm Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 tấn
37 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật chương V 0,072 m3
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,083 100m2
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật chương V 71,64 m3
40 Đào đất tứ nón chân khay Mô tả kỹ thuật chương V 58,036 m3
41 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V 5,804 m3
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,522 100m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,39 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,8Km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,14 100m3
45 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,646 100m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,072 100m3
47 Đá hộc xây taluy, vữa 8Mpa Mô tả kỹ thuật chương V 33,477 m3
48 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật chương V 13,391 m3
49 Bê tông chân khay, giằng đá 1x2, 12MPa Mô tả kỹ thuật chương V 32,259 m3
50 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 1,236 100m2
51 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 62,48 m2
52 Ống nhựa thoát nước, D50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m
53 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật chương V 2,969 m3
54 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật chương V 0,285 100m2
55 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật chương V 7,43 100m
56 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V 5,46 m3
57 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 0,273 100m2
58 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,273 100m2
59 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,56 100m3
60 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,644 100m3
61 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 6,064 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,8Km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 4,42 100m3
63 Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, trên cạn, đá 2x4 12Mpa Mô tả kỹ thuật chương V 55 m3
64 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật chương V 0,561 100m3
65 Vận chuyển từ trạm trộn đén công trình cự ly 7,9Km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật chương V 0,561 100m3
66 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật chương V 17 100m
67 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật chương V 17 100m
68 Khấu hao cọc ván thép LarsenVI (3,5%+1,17%*1Tháng) Mô tả kỹ thuật chương V 129,37 tấn
69 Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật chương V 2 100m
70 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu bánh xích 25T, trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 2 100m cọc
71 Khấu hao thép hình cọc định vị thi công (3,5%*1+1,17%*1Tháng) Mô tả kỹ thuật chương V 9,16 tấn
72 Gia công hệ khung chống vòng vây cọc ván thép phục vụ thi công mố (K/H vật liệu chính (5%*2+1,5%*1) Mô tả kỹ thuật chương V 4,316 tấn
73 Gia công hệ đà giáo phục vụ thi công mố (K/H vật liệu chính (5%*2+1,5%*1) Mô tả kỹ thuật chương V 8,352 tấn
74 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 25,336 tấn
75 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 25,336 tấn
76 Thép thi công Mô tả kỹ thuật chương V 0,524 tấn
77 Lưới thép dập XG21 Mô tả kỹ thuật chương V 66,8 m2
78 Tháo dỡ dầm cầu thép các loại, trên cạn (TT60% lắp dựng) Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 tấn
79 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 4,603 m3
80 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 17,6 m3
81 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,8Km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,222 100m3
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 7,125 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,641 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,8Km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,713 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 3,72 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,335 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,8Km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,372 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,155 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,393 100m3
9 Giá đất đắp Mô tả kỹ thuật chương V 211,641 m3
10 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 1,613 100m2
11 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V 56,533 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 2,827 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật chương V 2,827 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,454 tấn
15 Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 10,35 m3
16 Bê tông móng, đá 4x6, 12Mpa Mô tả kỹ thuật chương V 0,111 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 1,164 100m2
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật chương V 1,1 m3
19 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 0,69 m2
20 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,137 100m2
21 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,137 100m2
22 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,137 100m2
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 10,461 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,8Km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,105 100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông cột tiêu, đá 1x2, 16Mpa Mô tả kỹ thuật chương V 0,392 m3
2 Bê tông móng, đá 4x6, 12Mpa Mô tả kỹ thuật chương V 0,88 m3
3 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m2
4 Cốt thép cọc tiêu Mô tả kỹ thuật chương V 0,042 tấn
5 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật chương V 5,52 m2
6 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
7 Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1,024 m3
8 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật chương V 21 m
9 Tấm sóng dài 3.32m Mô tả kỹ thuật chương V 9 tấm
10 Tấm đầu cuối 0.7m Mô tả kỹ thuật chương V 4 tấm
11 Trụ đỡ C160x160x4, L=1.4m Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
12 Bản đệm C160x160x4, L=320mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
13 Bulong D20, L=380mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
14 Bulong D16, L=36mm Mô tả kỹ thuật chương V 72 cái
15 Tiêu phản quang (180x40x2)mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
16 Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,768 m3
17 Bê tông móng, đá 4x6, 12Mpa Mô tả kỹ thuật chương V 0,768 m3
18 Biển chữ nhật KT: 1,35x0,7(m) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
19 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
20 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
2 Dây ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 5 cuộn
3 Biển báo đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
4 Cọc tiêu di động Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
5 Dán màn phản quang Mô tả kỹ thuật chương V 10 cọc
6 Bê tông cột tiêu, đá 1x2, 16Mpa Mô tả kỹ thuật chương V 0,14 m3
7 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật chương V 120 công
8 Khấu hao thép hình cọc định vị thi công (3,5%*1+1,17%*1Tháng) Mô tả kỹ thuật chương V 0,24 tấn
9 Lắp dựng tháo dỡ tôn quây ( khấu hao tôn 25%) Mô tả kỹ thuật chương V 48 m2
F CHI PHÍ RÀ PHÁ BOM MÌN
1 Chi phí rà phá bom mìn Mô tả kỹ thuật chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->