Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị chuyên dùng cho Đài truyền thanh - Truyền hình huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn Quang Trung |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị chuyên dùng cho Đài truyền thanh - Truyền hình huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622281 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên năm 2021 của Đài Truyền thanh - Truyền hình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 11:41:00 đến ngày 2021-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 564,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,400,000 VNĐ ((Tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát sóng FM Kỹ thuật số chuyên dụng 500W | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ giãi mã tín hiệu KTS qua đường lai điện thoại cố định Digital Hybrid | 2 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trực tiếp Phát thanh ứng dụng CNTT-VT | |
| 3 | Bộ mã hoá kỹ thuật số qua đường điện thoại di động/ Ethernet | 2 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trực tiếp Phát thanh ứng dụng CNTT-VT | |
| 4 | Headphone chuyên dụng | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trực tiếp Phát thanh ứng dụng CNTT-VT | |
| 5 | Điện thoại kết nối để bàn | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trực tiếp Phát thanh ứng dụng CNTT-VT | |
| 6 | Cáp audio | 100 | Mét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phụ kiện lắp đặt | |
| 7 | Đối nối XRL | 20 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phụ kiện lắp đặt | |
| 8 | Đầu nối RCA | 20 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phụ kiện lắp đặt | |
| 9 | Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn 1 pha | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống chống sét an toàn lan truyền trung tâm và CNTT-VT | |
| 10 | Thiết bị chống sét lan truyền đường mạng CNTT-VT | 2 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống chống sét an toàn lan truyền trung tâm và CNTT-VT | |
| 11 | Thiết bị chống sét đường truyền Feeder | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống chống sét an toàn lan truyền trung tâm và CNTT-VT | |
| 12 | Tủ kỹ thuật lắp đặt thiết bị chống sét và phụ kiện | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phụ kiện lắp đặt thiết bị chống sét | |
| 13 | Cáp đồng thoát sét | 30 | Mét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phụ kiện lắp đặt thiết bị chống sét | |
| 14 | Bàng đồng đấu nối tiếp điểm | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phụ kiện lắp đặt thiết bị chống sét | |
| 15 | Đầu coss đấu nối tiếp điểm | 12 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phụ kiện lắp đặt thiết bị chống sét | |
| 16 | Óc xiếc cáp | 12 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phụ kiện lắp đặt thiết bị chống sét | |
| 17 | Cọt tiếp đất mạ đồng | 6 | Cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phụ kiện lắp đặt thiết bị chống sét | |
| 18 | Ổ áp nguồn 15Kva | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lắp đặt ổn áp | |
| 19 | Cáp đồng đấu nối | 30 | Mét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phụ kiện lắp đặt | |
| 20 | Đầu coss đấu nối | 4 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phụ kiện lắp đặt | |
| 21 | Óc xiếc cáp | 4 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phụ kiện lắp đặt | |
| 22 | CB nguồn và hộp bảo vệ | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phụ kiện lắp đặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.46945E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.69389E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị truyền thanh truyền hình trong đó có ít nhất một hợp đồng hoặc hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị truyền thanh cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin – viễn thông bao gồm việc cài đặt kết nối phần mền hệ thống, chuyển giao mã nguồn API, liên thông phần mền quản lý và truy xuất dữ liệu theo Thông tư 39/2020/TT-BTTTT ngày 24/11/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông và Văn bản hướng dẫn số 09/TTCS-CS ngày 05/01/2021 của Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo hợp đồng bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hoá đơn tài chính kèm theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 395.241.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.185.723.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có một trong các hình thức: đại lý, chi nhánh, xưởng sản xuất, nhà máy hoặc đại diện hợp pháp có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ khác sau bán hàng không quá 24 giờ. - Kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng, nhà thầu phải cử kỹ thuật viên đến tìm hiểu nguyên nhân, sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế để đảm bảo hệ thống hoạt động trở lại bình thường trong vòng 24 giờ. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi