Gói thầu: Thi công, cung cấp một phần VTTB và mua bảo hiểm công trình XDM lưới điện THT và TBA năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp một phần VTTB và mua bảo hiểm công trình XDM lưới điện THT và TBA năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 11:43:00 đến ngày 2021-06-18 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,819,828,190 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,297,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu hai trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.229742285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445948457E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.373.879.733 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.747.759.466 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự theo yêu cầu bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thực hiện công tác Chỉ huy trưởng 03 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 4/5 an toàn (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.- Được huấn luyện ATVS lao động được cấp thẻ hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | CBKT Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự theo yêu cầu bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 3/5 an toàn (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng; giao thông; cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm thực hiện công tác phụ trách kỹ thuật thi công 03 năm các công trình tương tự.- Tất cả các CBKT khi tham gia thi công đều được huấn luyện ATVS lao động được cấp thẻ hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư hoặc có tên và ký xác nhận trên biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - 06 công nhân điện, 04 công nhân xây dựng.Nhà thầu có văn bản cam kết huy động nhân lực đáp ứng theo yêu cầu kế hoạch thi công do nhà thầu lập được chủ đầu tư thông qua và các công nhân tham gia thi công, các công nhân phải đảm bảo có:- Một trong các văn bảo đào tạo phù hợp: Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề/Cao đẳng nghề/Trung học chuyên nghiệp về điện/Bằng nghề.- Đối với công nhân thi công phần chuyên điện phải được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tương đương bậc 2/5 an toàn trở lên (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.- Tất cả các công nhân khi tham gia thi công đều được huấn luyện ATVS lao động và có Giấy chứng nhận ATVSLĐ hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực về đảm bảo phương tiện được phép làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kiềm ép thủy lực ≥ 12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kiềm ép thủy lực ≤ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sào thao tác trung thế và găng tay cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực về đảm bảo phương tiện được phép làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sào thao tác hạ thế và găng tay cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực về đảm bảo phương tiện được phép làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực về đảm bảo phương tiện được phép làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bàn ra cáp, Rọ kéo cáp ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực về đảm bảo phương tiện được phép làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 05 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực về đảm bảo phương tiện được phép làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe tải (chở đất, đá…), xe đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực về đảm bảo phương tiện được phép làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Các dụng cụ chuyên dụng đào mương cáp (cuốc, xẻn, sà ben…….) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Kít tăng dây tối thiểu 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công, cung cấp một phần VTTB và mua bảo hiểm công trình XDM lưới điện THT và TBA năm 2021 Xây dựng mới lưới điện trung, hạ thế và trạm biến thế quận Tân Phú năm 2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản chính scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp (nếu có) Và các nội dung khác theo quy định của HSMT. (8) BCTC 03 năm gần nhất. (9) Các văn bản qui định có liên quan…... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.297.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.724 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú-TP.HCM. ĐT: (028) 22.4007240 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Kế hoạch – Vật tư (lầu 3)_Công ty Điện lực Tân Phú. - Ông Vũ Minh Hùng Chức vụ: TP. KHVT - Địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú - TP.HCM. - ĐT: (028) 22.400.724 - 0963464938 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: 42B Trần Hưng đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.724 Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024 37.686.611 Địa chỉ mail Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chuyên điện | |||
| B | Thiết bị trung thế nổi | |||
| 1 | LBFCO 22kV 200A (thân polymer) | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| C | Thí nghiệm thiết bị trung thế nổi | |||
| 1 | Thí nghiệm LBFCO-24KV-200A | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | bộ (3pha) |
| D | Thi công lắp đặt và tháo dỡ thu hồi thiết bị trung thế nổi | |||
| 1 | LBFCO 24kV - 200A | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi LBFCO 24kV-200A | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| E | Vật tư trung thế nổi | |||
| 1 | nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3.294,02 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Lọ |
| 3 | thép tròn đk14mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 159,88 | Kg |
| 4 | thép tròn đk10mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 194,9 | Kg |
| 5 | Trụ BTLT 14m – 8,5 kN | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | Trụ |
| 6 | xà thép l75*75*8*1,2m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Cái |
| 7 | xà thép l75*75*8*2m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | xà thép l75*75*8*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | Cái |
| 9 | thanh chống thép l50-0,92m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | thanh chống thép l50-1,2m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | thanh chống thép l50 2,1m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 22 | Cái |
| 13 | sứ đứng 24kv+ty | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 41 | Bộ |
| 14 | sứ treo 24kv polymer | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 51 | Cái |
| 15 | móc treo chữ u 018 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 96 | Cái |
| 16 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,0476 | Kg |
| 17 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 21,36 | Mét |
| 18 | Cáp đồng bọc 24kV 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Mét |
| 19 | Kẹp nối ép rẽ dạng H (50-70/50-70) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 20 | kẹp quai ép 2/o | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | kẹp hotline 25-70 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 22 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Cái |
| 23 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 19 | Bộ |
| 25 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8 mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 48 | Bộ |
| 26 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | cosse ép cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | cosse ép cu 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 30 | cosse ép cu al 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | uclevis | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 32 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 53 | Bộ |
| 33 | fuse link 20k | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Băng keo CĐ trung thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 35 | đá dăm 1*2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14,93 | M3 |
| 36 | cát xây dựng | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8,79 | M3 |
| 37 | ciment PC40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4.730,17 | Kg |
| 38 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 49 | Cái |
| 39 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 32 | Cái |
| 40 | boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13 | Cái |
| 41 | boulon thép mạ có đai ốc 16*700 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | Cái |
| 42 | boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | Cái |
| 43 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | Cái |
| 44 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Cái |
| 45 | boulon mắt có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 46 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | Cái |
| 47 | ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Mét |
| 48 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Tấm |
| 49 | Bảng tên trụ | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | Cái |
| 50 | Gạch Terrazzo (400x400x30 -7,7Mpa) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30,32 | m2 |
| F | Thí nghiệm vật tư trung thế nổi | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện (bêtông) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | vị trí |
| G | Thi công xây lắp và tháo dỡ thu hồi, lắp lại vật tư trung thế nổi | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m đôi | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m đơn | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Trụ |
| 3 | Móng trụ BTLT 14m đôi | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Móng |
| 4 | Móng trụ BTLT 14m đơn | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Móng |
| 5 | Gia cố móng trụ BTLT 14m đôi | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Gia cố móng trụ BTLT 14m đơn | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Móng |
| 7 | Cáp nhôm trần 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 257,04 | mét |
| 8 | Cáp đồng bọc 25mm2 (24kV) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 21,36 | mét |
| 9 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6,12 | mét |
| 10 | Cáp đồng bọc 50mm2 (24kV) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | mét |
| 11 | Bộ xà cân đôi 2,4m (trụ ghép) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ xà cân đôi 2,4m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Bộ xà cân đơn 2,4m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ xà lệch đơn 2,0m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ xà lệch đôi 2,0m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bộ xà lệch đôi 2,0m (trụ ghép) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bộ xà lệch kép 1.2m 3 tầng (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Sứ đứng 24kV + ty | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 41 | bộ |
| 19 | Sứ treo đơn polymer 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 45 | bộ |
| 20 | Sứ treo đôi polymer 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Uclevis + sứ ống chỉ (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Tiếp địa đầu cáp ngầm trung thế | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | trụ |
| 23 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | cột |
| 24 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Thay cách điện đứng trung thế 35kV, thay dưới đất | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | 10 cách điện |
| 26 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13 | 1 bộ cách điện |
| 27 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | 1 cách điện |
| 28 | V/c bóc dỡ công trường thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27,4607 | km |
| 29 | V/c bóc dỡ công trường thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 26,6303 | km |
| 30 | V/c bóc dỡ công trường Dây dẫn điện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 31 | V/c bóc dỡ công trường Dây dẫn điện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 32 | V/c bóc dỡ công trường Phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27,3912 | tấn |
| 33 | V/c bóc dỡ công trường Phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27,3912 | tấn |
| H | Thiết bị phục vụ thi công Live-Line | |||
| 1 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| I | Thí nghiệm thiết bị phục vụ thi công Live-Line | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha điện áp 22 ¸ 35kV | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (cái thứ 2) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm FCO-24KV-100A | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | bộ (3pha) |
| J | Thi công Live-line lắp đặt thiết bị trung thế nổi | |||
| 1 | Chống sét van 1 Pha 18kV - 10kA TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | FCO 24kV - 100A TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| K | Vật tư phục vụ thi công Live-Line | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m – 8,5 kN | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Trụ |
| 2 | xà thép l75*75*8*2m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | Cái |
| 3 | xà thép l75*75*8*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | Cái |
| 4 | thanh chống thép l50-1,2m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | thanh chống thép l50 2,1m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | sứ đứng 24kv+ty | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 33 | Bộ |
| 8 | sứ treo 24kv polymer | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 85 | Cái |
| 9 | móc treo chữ u 018 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 116 | Cái |
| 10 | Kẹp nối ép rẽ dạng H (50-70/50-70) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Cái |
| 11 | kẹp quai ép 2/o | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | kẹp quai ép 4/o | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | kẹp quai ép 240 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 14 | kẹp hotline 25-70 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 26 | Cái |
| 15 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Cái |
| 16 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Cái |
| 17 | Giáp níu cho cáp Al bọc 22KV 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8 mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | Bộ |
| 19 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Bộ |
| 20 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32 mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Bộ |
| 21 | Băng keo CĐ trung thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 22 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 25 | Cái |
| 23 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 24 | boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | Cái |
| 25 | boulon thép mạ có đai ốc 16*700 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 27 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| L | Thi công xây lắp vật tư trung thế nổi bằng Live-line | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m đôi TC Line-line | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m đơn TC Line-line | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Trụ |
| 3 | Bộ xà cân đôi 2,4m (trụ đơn) TC Line-line | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ xà cân đôi 2,4m (trụ ghép) TC Line-line | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ xà đơn 2,4m (gắn đà kép) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ xà lệch đôi 2,0m (trụ ghép) TC Line-line | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ xà lệch đôi 2,0m (trụ đơn) TC Line-line | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ xà lệch đôi 3 tầng 2,0m (trụ ghép) TC Line-line | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà lệch đơn CT kép 2,0m (trụ đơn) TC Line-line | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Sứ đứng 24kV + ty TC Line-line | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 33 | Cái |
| 11 | Sứ treo đơn polymer 24kV TC Line-line | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 31 | Bộ |
| 12 | Sứ treo đôi polymer 24kV TC Line-line | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Bộ |
| 13 | Đấu cò hotline (Kẹp quai ép 240 + hotline 25-70) TC Line-line | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cò |
| 14 | Đấu cò hotline (Kẹp hotline 25-70) TC Line-line | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cò |
| 15 | Đấu cò hotline (Kẹp quai ép 4/0 + hotline 25-70) TC Line-line | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cò |
| 16 | Đấu cò hotline (Kẹp quai ép 2/0 + hotline 25-70) TC Line-line | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cò |
| 17 | Đấu cò hotline (Kẹp nhánh rẽ dạng H (50-70/50-70)) TC Line-line | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Cò |
| M | Vật tư trung thế ngầm | |||
| 1 | Bảng tên đầu cáp. | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Tấm |
| 2 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*450 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | ciment PC40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18,66 | Kg |
| 5 | cát xây dựng | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,04 | M3 |
| 6 | đá dăm 1*2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,06 | M3 |
| 7 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế loại đôi | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế loại đơn | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| N | Thi công xây lắp và tháo dỡ thu hồi, lắp lại vật tư trung thế ngầm | |||
| 1 | Bệ đỡ bê tông bảo vệ cáp ngầm | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Ống thép ф90 dài 6m | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Ống |
| 3 | Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 7,5 kg/m | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | m |
| 4 | Tháo thu hồi ống thép d90 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Tháo thu hồi giá đỡ đầu cáp đôi | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | V/c bóc dỡ công trường thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,0456 | km |
| 7 | V/c bóc dỡ công trường thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 48,49 | km |
| 8 | V/c bóc dỡ công trường Dây dẫn điện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,452 | tấn |
| 9 | V/c bóc dỡ công trường Dây dẫn điện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,452 | tấn |
| 10 | V/c bóc dỡ công trường Phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,5936 | tấn |
| 11 | V/c bóc dỡ công trường Phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,5936 | tấn |
| O | Thiết bị trạm biến thế (trụ BTLT) | |||
| 1 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Bộ |
| P | Thí nghiệm thiết bị trạm biến thế (trụ BTLT) | |||
| 1 | Thí nghiệm FCO-24KV-100A | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | bộ (3pha) |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha điện áp 22 ¸ 35kV | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | bộ (1pha) |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (cái thứ 2) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm MBA 1 pha, điện áp 22-35kV, công suất | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | máy |
| 5 | Thí nghiệm MBA 1 pha, điện áp 22-35kV, công suất | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | máy |
| Q | Thi công lắp đặt và tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm biến thế (trụ BTLT) | |||
| 1 | Máy biến thế 3P 400kVA 22/0,4kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | máy |
| 2 | Máy biến thế 1P 100kVA 12,7/0,23kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Máy |
| 3 | Chống sét van 1 Pha 18kV - 10kA | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Cái |
| 4 | FCO 24kV - 100A | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Cái |
| 5 | Tủ điện hạ thế hợp bộ (1MCCB 3P 600A điều chỉnh được + 4MCCB 250A) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Tủ điện hạ thế hợp bộ (1MCCB 3P 600A + 4MCCB 250A) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Bộ |
| 7 | Thay máy biến áp 1 pha, 15; (10); (6)/0,4kV, công suất ≤ 100kVA | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Máy |
| 8 | Thay chống sét van, điện áp | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | bộ 3 pha |
| 9 | Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | 1 bộ 3 pha |
| R | Vật tư trạm biến thế (trụ BTLT) | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Lọ |
| 2 | xà thép l75*75*8*1,2m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | xà thép l75*75*8*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 25 | Cái |
| 4 | thanh chống thép l50-0,92m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20 | Cái |
| 5 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 22 | Cái |
| 6 | xà thép u100 - 0,5m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Cái |
| 7 | xà thép u100 - 0,7m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Cái |
| 8 | xà thép u100 - 1m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Cái |
| 9 | xà thép u100 - 1,1m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 36 | Cái |
| 10 | Xà thép U160 - 0,7m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Xà thép U160 - 1,457m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Cái |
| 12 | Xà thép U160 - 1,7m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | xà thép u160 - 2,1m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | sứ đứng 24kv+ty | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 32 | Bộ |
| 15 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 81,84 | Kg |
| 16 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 372 | Mét |
| 17 | cáp đồng bọc 4*3.5mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 183 | Mét |
| 18 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 207 | Mét |
| 19 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 96 | Cái |
| 20 | ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 32 | Cái |
| 21 | Nối IPC 95-95 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 40 | Cái |
| 22 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp đồng bọc 22kV 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 32 | Cái |
| 23 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 53 | Cái |
| 24 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 48 | Cái |
| 25 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Cái |
| 26 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 192 | Cái |
| 27 | cosse ép cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 252 | Cái |
| 28 | cosse ép cu 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 132 | Cái |
| 29 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 138 | Bộ |
| 30 | Nắp chụp đầu sứ MBT | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 36 | Cái |
| 31 | fuse link 12k | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Cái |
| 32 | fuse link 15k | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Cái |
| 33 | Th bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2) loại composite | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Cái |
| 34 | băng keo hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Cuộn |
| 35 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 78 | Cái |
| 36 | boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 198 | Cái |
| 37 | boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 36 | Cái |
| 38 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 53 | Cái |
| 39 | boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20 | Cái |
| 40 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 41 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 36 | Cái |
| 42 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Cái |
| 43 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 54 | Cái |
| 44 | vis mạ zn 3*30 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 96 | Cái |
| 45 | boulon móc cáp abc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 57 | Cái |
| 46 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 32 | Cái |
| 47 | ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Mét |
| 48 | ống nhựa pvc đk 34mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 60 | Mét |
| 49 | ống nhựa pvc đk 114mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 78 | Mét |
| 50 | co pvc đk 34 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Cái |
| 51 | co pvc đk 114 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 78 | Cái |
| 52 | ống gen co nhiệt hạ thế ĐK25 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6,4 | Mét |
| 53 | Chụp đầu cực FCO | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 36 | Cái |
| 54 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 36 | Cái |
| 55 | Chụp đầu cực LA | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 36 | Cái |
| 56 | bảng tên trạm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Tấm |
| 57 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 60 | Cái |
| 58 | Biển báo an toàn | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| S | Thí nghiệm vật tư trạm biến thế (trụ BTLT) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | h.thống |
| 2 | Thí nghiệm aptomat 3 pha và khởi động từ 500 ¸ | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| T | Thi công xây lắp vật tư trạm biến thế (trụ BTLT) | |||
| 1 | Bộ giàn đà trạm trụ đôi. | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Bộ gía treo 3 MBT 1 pha | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đơn 2,4m (gắn đà kép) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Bộ |
| 4 | Bộ xà lệch kép 1.2m (trụ ghép) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Bộ |
| 5 | Bộ xà cân đơn 2,4m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng 24kV + ty | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 32 | Bộ |
| 7 | Phụ kiện luồn cáp xuất hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 39 | Bộ |
| 8 | Cáp đồng bọc 25mm2 (24kV) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 207 | mét |
| 9 | Đấu dây đồng bọc 0,4 kV - 300mm2 + phụ kiện (dây TT cáp xuất hạ thế TBT 1x400) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Trạm |
| 10 | Đấu dây đồng bọc 0,4 kV - 240mm2 + phụ kiện (dây pha cáp xuất hạ thế TBT 1x400) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Trạm |
| 11 | Đấu dây đồng bọc 0,4 kV - 240mm2 + phụ kiện (dây pha, TT cáp xuất hạ thế TBT 3x100) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Trạm |
| 12 | Đấu dây ABC - 4x95 mm2 đến thiết bị | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 40 | Lộ |
| 13 | Cosse ép cu/al 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 208 | Cái |
| 14 | Cosse ép cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 180 | Cái |
| 15 | Tiếp địa chống sét van | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa thiết bị TBA | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Bộ |
| 17 | Bộ xà cân đôi 2,4m xử lí cáp ABC (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Biến dòng TI 600/5A | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Cái |
| 19 | Biến dòng TI 500/5A | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Hệ thống đo đếm điện năng (trạm ngồi) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Bộ |
| 21 | Hệ thống đo đếm điện năng (trạm treo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Phụ kiện luồn cáp nhị thứ | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Bộ |
| 23 | Thay đo đếm các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 24 | Thay công tơ 3 pha | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 25 | Thay và lắp lại xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 26 | Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện > 200A | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | 1 cái |
| 27 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | Km |
| 28 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Km |
| 29 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | Km |
| 30 | Tháo và lắp lại Cáp ABC 4x95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 56 | km |
| 31 | Tháo và thu hồi Cáp ABC 4x95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 64 | km |
| 32 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Tháo và thu hồi Cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | km |
| 34 | V/c bóc dỡ công trường thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6,3319 | km |
| 35 | V/c bóc dỡ công trường Dây dẫn điện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,1393 | tấn |
| 36 | V/c bóc dỡ công trường Dây dẫn điện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,1393 | tấn |
| 37 | V/c bóc dỡ công trường Phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,1926 | tấn |
| 38 | V/c bóc dỡ công trường Phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,1926 | tấn |
| U | Thi công lắp đặt thiết bị hạ thế nổi | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3P 20kVAr | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị tổng hợp không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20 | bộ |
| V | Vật tư hạ thế nổi | |||
| 1 | nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 236,03 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 45 | Lọ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Cái |
| 5 | thanh chống thép l50-0,72m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Cái |
| 6 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 79,1 | Kg |
| 7 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Mét |
| 8 | Cáp muller 3*10mm2 (lắp tụ bù) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 40 | Mét |
| 9 | Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20 | Mét |
| 10 | ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 89 | Cái |
| 11 | kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 49 | Cái |
| 12 | móc treo dây mắc điện | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | Cái |
| 13 | Nối IPC 95-35 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 105 | Cái |
| 14 | Nối IPC 95-95 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 529 | Cái |
| 15 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 146 | Cái |
| 16 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 45 | Cái |
| 17 | cosse ép cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 60 | Cái |
| 18 | cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Cái |
| 19 | Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 80A). | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 135 | Bộ |
| 21 | bịt đầu cáp abc 50-95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 601 | Cái |
| 22 | cb ht 3 cực 63a | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20 | Cái |
| 23 | băng keo hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 24 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | Bộ |
| 25 | đá dăm 1*2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,08 | M3 |
| 26 | cát xây dựng | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,62 | M3 |
| 27 | ciment PC40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 347,4 | Kg |
| 28 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 38 | Cái |
| 29 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 41 | Cái |
| 30 | boulon thép mạ có đai ốc 16*500 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 32 | boulon thép mạ có đai ốc 16*700 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 34 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 36 | Boulon móc cáp ABC 16*250. | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 159 | Cái |
| 37 | Boulon móc cáp ABC 16*350 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 68 | Cái |
| 38 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 39 | ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 135 | Mét |
| 40 | ống gen co nhiệt hạ thế ĐK25 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18,6 | Mét |
| 41 | Bảng báo giao lưới hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 26 | Tấm |
| 42 | Bảng tên trụ | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| W | Thí nghiệm vật tư hạ thế nổi | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện (bêtông) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | vị trí |
| X | Thi công xây lắp và tháo dỡ thu hồi, lắp lại vật tư hạ thế nổi | |||
| 1 | Phụ kiện lắp Tụ bù hạ thế 3P 20kVAr | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20 | Vị tri |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m đơn | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m ghép | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Trụ |
| 4 | Móng trụ BTLT 8,5m đơn | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Móng |
| 5 | Móng trụ BTLT 8,5m ghép | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Cáp ABC 4x95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2.040,204 | mét |
| 7 | Cáp ABC 4x95mm2 - lèo | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,5 | mét |
| 8 | Cáp duplex 2x10mm2 (đồng) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20 | Met |
| 9 | Tiếp địa hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 45 | Bộ |
| 10 | Hộp phân phối đầu trụ 9 cực + phụ kiện | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ xà lệch kép 0.8m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Bộ xà lệch kép 0.8m (trụ ghép) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ dây thông tin | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | Bộ |
| 14 | Tháo và thu hồi Cáp ABC 4x95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 446,5 | km |
| 15 | Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | hộp |
| 16 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13 | cột |
| 18 | V/c bóc dỡ công trường thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9,6753 | km |
| 19 | V/c bóc dỡ công trường Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,19 | tấn |
| 20 | V/c bóc dỡ công trường Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,19 | tấn |
| 21 | V/c bóc dỡ công trường Dây dẫn điện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,0368 | tấn |
| 22 | V/c bóc dỡ công trường Dây dẫn điện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,0368 | tấn |
| 23 | V/c bóc dỡ công trường Phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,4485 | tấn |
| 24 | V/c bóc dỡ công trường Phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,4485 | tấn |
| Y | Vật tư hạ thế ngầm | |||
| 1 | Bảng tên đầu cáp. | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Tấm |
| 2 | ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Mét |
| 3 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế loại đơn | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng nhôm) . | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Bộ |
| 6 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa d16*2,4m + sắt D6*6,5m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Nối IPC 95-35 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Cái |
| 12 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,1 | Kg |
| 13 | collier DK 90 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Cái |
| 14 | ống sắt tráng kẽm d90 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Mét |
| 15 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Lọ |
| Z | Thí nghiệm vật tư cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | sợi, ruột |
| AA | Thi công xây lắp và tháo dỡ thu hồi, lắp lại vật tư hạ thế ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế nhôm (3A240mm2 + 1A120mm2) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 788,52 | mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x240mm2 + 1x120mm2 ngoài trời | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Cái |
| 3 | Tiếp địa cáp ngầm lên trụ | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | HT |
| 4 | Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 9 kg/m | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10,57 | 100m |
| 5 | Tháo thu hối ống thép d90 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | m |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | V/c bóc dỡ công trường thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,9006 | km |
| 8 | V/c bóc dỡ công trường thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,9006 | km |
| 9 | V/c bóc dỡ công trường Dây dẫn điện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,7598 | tấn |
| 10 | V/c bóc dỡ công trường Dây dẫn điện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,7598 | tấn |
| 11 | V/c bóc dỡ công trường Phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1408 | tấn |
| 12 | V/c bóc dỡ công trường Phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1408 | tấn |
| AB | Hạng mục 2: không chuyên điện | |||
| AC | Vật liệu Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 (102 cái, loại Đan bê tông 0,5 x 1 m dày 0,05m và Đan bê tông hộp nối cáp 0,5 x 1 m dày 0,05m ) | |||
| 1 | Xi măng PC.40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13,6325 | kg |
| 2 | Cát bê tông | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0262 | m3 |
| 3 | Đá 1x2cm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0427 | m3 |
| 4 | Nước | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9,7375 | lít |
| 5 | Gỗ ván | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0119 | m3 |
| 6 | Đinh | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,045 | kg |
| 7 | Thép tròn đk Ø8mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6,0384 | kg |
| 8 | Kẽm buộc 1,0 mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0951 | kg |
| AD | Thi công sản xuất, lắp đặt đan bê tông | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| AE | Vật liệu đào Mương gạch Terrazzo loại 2 ống HDPE 130 dài 2m | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0528 | cái |
| 2 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 33,2 | lít |
| AF | Thi công đào Mương gạch Terrazzo loại 2 ống HDPE 130 dài 2m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0495 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| AG | Vật liệu đào Mương gạch Terrazzo loại 4 ống HDPE 130 dài 143m | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,7752 | cái |
| 2 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2.373,8 | lít |
| AH | Thi công đào Mương gạch Terrazzo loại 4 ống HDPE 130 dài 143m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 28,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7,865 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1573 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,5112 | 100m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,7472 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,7472 | 100m3 |
| AI | Vật liệu Mở Buly kéo cáp (0.8mx1mx1,3) BTXM 4 vị trí | |||
| 1 | Lưới cắt D350 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1901 | cái |
| 2 | NƯỚC | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 119,52 | lít |
| AJ | Thi công Mở Buly kéo cáp (0.8mx1mx1,3) BTXM 4 vị trí | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,44 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0048 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| AK | Vật liệu đào Mương BTNN loại 2 ống HDPE 130 dài 77m | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10,3382 | cái |
| 2 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6.500,56 | lít |
| 3 | Răng cào | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,6873 | Bộ |
| AL | Thi công đào Mương BTNN loại 2 ống HDPE 130 dài 77m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 78,32 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,2866 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 25,8456 | m3 |
| 4 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,1846 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,0769 | 100m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,7843 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,7843 | 100m3 |
| AM | Vật liệu Mở Buly kéo cáp (0.8mx1mx1,3) BTNN 4 vị trí | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1901 | cái |
| 2 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 119,52 | lít |
| 3 | Răng cào | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0042 | Bộ |
| AN | Thi công Mở Buly kéo cáp (0.8mx1mx1,3) BTNN 4 vị trí | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,44 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| AO | Vật liệu tái lập Mương gạch Terrazzo loại 2 ống HDPE 130 dài 0,4m | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,02 | m |
| 2 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 32,4 | viên |
| 3 | Xi măng PC.40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 26,9701 | kg |
| 4 | Băng báo hiệu | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | m |
| 5 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1474 | m3 |
| 6 | Cát bê tông | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0871 | m3 |
| 7 | Cát hạt trung | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,9389 | m3 |
| 8 | Nước | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 23,5895 | lít |
| 9 | Đá 1x2cm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0502 | m3 |
| 10 | Gạch Terrazzo | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,919 | m3 |
| AP | Thi công tái lập Mương gạch Terrazzo loại 2 ống HDPE 130 dài 0,4m | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 4 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | m |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 6 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,9 | m2 |
| AQ | Vật liệu tái lập Mương BTXM loại 4 ống HDPE 130 dài 143m | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 287,43 | m |
| 2 | Xi măng PC.40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3.305,2663 | kg |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 82,5825 | m2 |
| 4 | Băng báo hiệu | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 286 | m |
| 5 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 21,0782 | m3 |
| 6 | Cát bê tông | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,1151 | m3 |
| 7 | Cát hạt trung | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 57,7382 | m3 |
| 8 | Nước | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.487,3698 | lít |
| 9 | Đá 1x2cm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6,7758 | m3 |
| AR | Thi công tái lập Mương BTXM loại 4 ống HDPE 130 dài 143m | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,86 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4733 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,7865 | 100m2 |
| 4 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 286 | m |
| 5 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1573 | 100m3 |
| 6 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7,865 | m3 |
| AS | Vật liệu tái lập lổ Buly kéo cáp (0.8mx1mx1,3) BTXM 4 vị trí | |||
| 1 | Xi măng PC.40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 100,86 | kg |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,6432 | m3 |
| 4 | Cát bê tông | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1256 | m3 |
| 5 | Cát hạt trung | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,928 | m3 |
| 6 | Nước | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 45,387 | lít |
| 7 | Đá 1x2cm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2068 | m3 |
| AT | Thi công tái lập lổ Buly kéo cáp (0.8mx1mx1,3) BTXM 4 vị trí | |||
| 1 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 4 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,24 | m3 |
| AU | Vật liệu tái lập Mương BTNN loại 2 ống HDPE 130 dài 77m | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 154,77 | m |
| 2 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.247,4 | viên |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 44,4675 | m2 |
| 4 | Băng báo hiệu | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 154 | m |
| 5 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14,1872 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 17,0247 | m3 |
| 7 | Bê tông nhựa hạt trung | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7,0386 | tấn |
| 8 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 96,6831 | kg |
| 9 | Bê tông nhựa hạt mịn | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12,5987 | tấn |
| 10 | Cát hạt trung | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 23,2315 | m3 |
| AV | Thi công tái lập Mương BTNN loại 2 ống HDPE 130 dài 77m | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1904 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4235 | 100m2 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 154 | m |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1059 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 8 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4235 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4235 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,0395 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,0395 | 100m2 |
| AW | Vật liệu tái lập lổ Buly kéo cáp (0.8mx1mx1,3) BTNN 4 vị trí | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,9648 | m3 |
| 4 | Bê tông nhựa hạt trung | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3989 | tấn |
| 5 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,1 | kg |
| 6 | Bê tông nhựa hạt mịn | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3878 | tấn |
| 7 | Cát hạt trung | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,8446 | m3 |
| AX | Thi công tái lập lổ Buly kéo cáp (0.8mx1mx1,3) BTNN 4 vị trí | |||
| 1 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 5 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây lắp tổng hợp không bao gồm vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| AY | Gắn cọc mốc gang | |||
| 1 | Cọc mốc gang | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp không bao gồm đơn giá thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | cọc |
| AZ | Máy phát điện phục vụ thi công | |||
| 1 | Máy phát 400kVA trạm Dan Cư 27/3-3 | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 8 | giờ |
| 2 | Máy phát 300kVA trạm Tân Phú 3/2 | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 8 | giờ |
| 3 | Máy phát 300kVA - Cầu Xéo 3 | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 8 | giờ |
| 4 | Máy phát 150kVA - Đỗ Nhuận TC | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 8 | giờ |
| 5 | Máy phát 300kVA -Tây Thạnh 3/2 | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 8 | giờ |
| BA | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mua bảo hiểm công trình theo quy định (nhà thầu được ủy quyền mua bảo hiểm công trình cho chủ đầu tư) chi tiết nhà thầu tham khảo E-HSMT | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.229742285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445948457E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.373.879.733 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.747.759.466 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự theo yêu cầu bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thực hiện công tác Chỉ huy trưởng 03 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 4/5 an toàn (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.- Được huấn luyện ATVS lao động được cấp thẻ hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận. | 3 | 1 |
| 2 | CBKT Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Đã là phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự theo yêu cầu bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 3/5 an toàn (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng; giao thông; cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm thực hiện công tác phụ trách kỹ thuật thi công 03 năm các công trình tương tự.- Tất cả các CBKT khi tham gia thi công đều được huấn luyện ATVS lao động được cấp thẻ hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư hoặc có tên và ký xác nhận trên biên bản nghiệm thu. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thi công | 10 | - 06 công nhân điện, 04 công nhân xây dựng.Nhà thầu có văn bản cam kết huy động nhân lực đáp ứng theo yêu cầu kế hoạch thi công do nhà thầu lập được chủ đầu tư thông qua và các công nhân tham gia thi công, các công nhân phải đảm bảo có:- Một trong các văn bảo đào tạo phù hợp: Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề/Cao đẳng nghề/Trung học chuyên nghiệp về điện/Bằng nghề.- Đối với công nhân thi công phần chuyên điện phải được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tương đương bậc 2/5 an toàn trở lên (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.- Tất cả các công nhân khi tham gia thi công đều được huấn luyện ATVS lao động và có Giấy chứng nhận ATVSLĐ hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥5 tấn | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực về đảm bảo phương tiện được phép làm việc | 1 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực ≥ 12 T | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 3 | Kiềm ép thủy lực ≤ 10 T | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 4 | Sào thao tác trung thế và găng tay cách điện | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực về đảm bảo phương tiện được phép làm việc | 1 |
| 5 | Sào thao tác hạ thế và găng tay cách điện | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực về đảm bảo phương tiện được phép làm việc | 1 |
| 6 | Sào tiếp địa | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực về đảm bảo phương tiện được phép làm việc | 2 |
| 7 | Bộ tiếp địa trung thế | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 8 | Bộ tiếp địa hạ thế | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 9 | Bàn ra cáp, Rọ kéo cáp ngầm | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 10 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực về đảm bảo phương tiện được phép làm việc | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 05 kW | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực về đảm bảo phương tiện được phép làm việc | 2 |
| 12 | Xe tải (chở đất, đá…), xe đào đất | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực về đảm bảo phương tiện được phép làm việc | 1 |
| 13 | Các dụng cụ chuyên dụng đào mương cáp (cuốc, xẻn, sà ben…….) | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) | 5 |
| 14 | Kít tăng dây tối thiểu 2 tấn | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặc thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi