Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210610081-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210566176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 11:59:00 đến ngày 2021-06-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,407,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG (Đoạn 1 Km0+0.00 -:- Km1+200.00)
1 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 663,4 m3
2 Đào khuôn đường, đánh cấp, đào đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.450,18 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.113,58 m3
4 Đào phá kết cấu đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,5 m3
5 Vận chuyển kết cấu cũ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,5 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.833,23 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,29 m3
8 Vận chuyển đất cấp III từ mỏ về công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.012,488 m3
9 Mua đất, thuế phí TNMT các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.519,726 m3
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG (Đoạn 1 Km0+0.00 -:- Km1+200.00)
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,849 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,151 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,09 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm (lớp bù vênh quy đổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,689 100m2
5 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.264,09 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m3
7 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 100m2
8 Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.400 m2
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
C MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP KẸP ĐƯỜNG BXH=600X600cm (Đoạn 1 Km0+0.00 -:- Km1+200.00)
1 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,45 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,984 tấn
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,72 m3
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,27 m2
5 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,69 m3
6 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,607 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,827 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,26 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 873 cái
D CỐNG HỘP BxH=60x60cm (Đoạn 1 Km0+0.00 -:- Km1+200.00)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,84 m3
3 Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,42 m3
4 Lắp dựng cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 tấn
5 Lắp dựng cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,576 tấn
6 Ván khuôn tường thẳng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,596 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 m2
8 Đào đất thi công các cống ngang đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339,78 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,29 m3
10 Đắp đất thi công các cống ngang đường độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,18 m3
11 Vận chuyển đất thanh thải đổ đi xa 1,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,89 m3
E CỐNG B=80cm 02 cống (Đoạn 1 Km0+0.00 -:- Km1+200.00)
1 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,74 m3
2 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,68 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,46 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 tấn
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m2
9 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,939 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,323 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,49 m3
F CỐNG B=100cm kéo dài 02 cống (Đoạn 1 Km0+0.00 -:- Km1+200.00)
1 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
2 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,69 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
7 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 tấn
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m2
9 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
G CỐNG B=120cm (Đoạn 1 Km0+0.00 -:- Km1+200.00)
1 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
2 Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
4 Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
7 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m2
9 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 m3
H CỐNG L=2M (Đoạn 1 Km0+0.00 -:- Km1+200.00)
1 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,37 m3
2 Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,83 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
4 Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,29 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống, móng mố đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
6 Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống, móng mố ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,731 tấn
8 Ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,606 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
10 Nhựa đường nhét vào lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 kg
11 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,58 m3
I NỀN ĐƯỜNG (Đoạn 2 - Km1+200 -:- Km1+991.39)
1 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,5 m3
2 Đào khuôn đường, đánh cấp, đào đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.524,19 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi (1,5km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.821,69 m3
4 Đào phá kết cấu đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,87 m3
5 Vận chuyển kết cấu cũ đổ đi (1,5km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,87 m3
6 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.490,15 m3
7 Đắp đất nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,75 m3
8 Vận chuyển đất cấp III từ mỏ về công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.179,793 m3
9 Mua đất, thuế phí TNMT các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.912,1 m3
J MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG (Đoạn 2 - Km1+200 -:- Km1+991.39)
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,104 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,552 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm (lớp bù vênh quy đổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,815 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 869,68 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,967 m3
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,957 100m2
7 Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.561,26 m2
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
K MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP KẸP ĐƯỜNG BXH=600X600cm (Đoạn 2 - Km1+200 -:- Km1+991.39)
1 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,615 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,432 tấn
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,79 m3
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,78 m2
5 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,81 m3
6 Ván khuôn, thân mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,141 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,233 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,43 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.105 cái
L MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP KẸP ĐƯỜNG BXH=800X800cm (Đoạn 2 - Km1+200 -:- Km1+991.39)
1 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,096 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,488 tấn
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,83 m3
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,28 m2
5 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,35 m3
6 Ván khuôn, thân mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,871 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,372 100m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,52 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
M CỐNG HỘP BxH=60x60cm (Đoạn 2 - Km1+200 -:- Km1+991.39)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m3
2 Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,94 m3
3 Bê tông ống cống hình hộp , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,33 m3
4 Lắp dựng cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,616 tấn
5 Lắp dựng cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,443 tấn
6 Ván khuôn tường thẳng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,486 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249 m2
8 Đào đất thi công các cống ngang đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,62 m3
9 Đắp đất thi công các cống ngang đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,88 m3
10 Vận chuyển đất thanh thải đổ đi xa 1,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,74 m3
N CỐNG B=100cm kéo dài 02 cống (Đoạn 2 - Km1+200 -:- Km1+991.39)
1 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,41 m3
2 Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,13 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
4 Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
7 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,321 tấn
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
9 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,451 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…) - Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->