Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Trường Mầm non Sông Đốc (bờ Nam)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623447-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời.
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Trường Mầm non Sông Đốc (bờ Nam)
Số hiệu KHLCNT 20210535677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 11:51:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,496,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới Khối lớp học 06 phòng
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 134,8125 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột nt 10,785 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm nt 3,8776 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm nt 13,703 tấn
5 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm nt 231 1 mối nối
6 Thép bản đầu cọc nt 4,248 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện nt 4,248 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I nt 21,56 100m
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn nt 2,1656 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I nt 1,0327 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 17,2887 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,7921 100m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 6,2618 m3
14 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng nt 6,2618 m3
15 Bê tông móng, rộng nt 47,7293 m3
16 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột nt 1,3881 100m2
17 Bê tông cột, tiết diện nt 24,0221 m3
18 Ván khuôn móng cột nt 5,1858 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 nt 76,3972 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m nt 8,4372 100m2
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 nt 77,1566 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m nt 8,8539 100m2
23 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 300 nt 2,6549 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m nt 0,2042 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 300 nt 6,9328 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 1,2052 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy nt 11 cái
28 Cốt thép móng đường kính cốt thép nt 1,5512 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 2,9391 tấn
30 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép nt 0,3468 tấn
31 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép nt 3,1744 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 1,2702 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,8097 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 8,2787 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 4,5008 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao nt 0,3277 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao nt 1,692 tấn
38 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép nt 0,8921 tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao nt 0,1315 tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao 10mm nt 0,1766 tấn
41 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép nt 10,3822 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,2639 tấn
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I nt 4,8937 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 3,4256 m3
45 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m -đất cấp I nt 13,9872 100m
46 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 1,488 m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 1,488 m3
48 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 nt 27,7606 m3
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 330,2 m2
50 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 nt 0,9435 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 19,778 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 nt 1,5646 m3
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 8,6925 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 8,6925 m2
55 Xây tường gạch lấy sáng, vữa xi măng Mác 75 nt 0,48 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 nt 34,0018 m3
57 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 nt 405,105 m2
58 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 nt 189,51 m2
59 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày nt 0,8752 m3
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 4,862 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 4,862 m2
62 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày nt 41,416 m3
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 526,25 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 243,29 m2
65 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày nt 5,4289 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 106,48 m2
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 nt 5,5978 m3
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 nt 109,32 m2
69 Trát trần, vữa xi măng M75 nt 499,176 m2
70 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 nt 191,186 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 22,1659 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.563,093 m2
73 Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ nt 819,9448 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 nt 7,78 m2
75 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 nt 42,24 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 188,889 m
77 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 nt 3,3 m
78 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 300x300 (mm) nt 188,1424 m2
79 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 600x600 (mm) nt 679,35 m2
80 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Kích thước gạch 250x400 (mm) nt 468,72 m2
81 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... nt 50,88 m2
82 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45 ly nt 5,28 100m2
83 Làm trần bằng tấm 600x600, khung sườn nổi hợp kim nt 428,16 m2
84 Lắp dựng các loại cửa đi khung nhôm hệ 7 nt 77,76 m2
85 Lắp dựng cửa compact HPL nt 21,96 m2
86 Lắp dựng các loại cửa sổ khung nhôm hệ 7 nt 60,48 m2
87 Lắp dựng khung bảo vệ cửa nt 105,6624 m2
88 Lắp dựng cửa kính khung nhôm nt 16,828 m2
89 Lắp dựng vách bằng tấm compact HPL 12mm nt 52,2 m2
90 Lắp dựng lan can INOX nt 83,244 m2
91 Tay vin INOX gắn vào tường nt 15,85 Mét
92 Lắp dựng khung rào nt 48,24 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 48,24 1m2
94 Lắp đặt máng rửa tay nt 6 bộ
95 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung nt 330,36 m2
96 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,5598 tấn
97 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt nt 1 1 tủ
98 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 60 bộ
99 Lắp đèn áp trần nt 11 bộ
100 Lắp đặt quạt treo trần nt 18 cái
101 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 nt 1.700 m
102 Lắp đặt dây đơn 4 mm2 nt 200 m
103 Lắp đặt dây đơn 16mm2 nt 200 m
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 89 cái
105 Lắp đặt ô cắm đơn nt 48 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha 75A nt 1 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha 15A nt 8 cái
108 Lắp đặt hộp nối, phân dây nt 97 hộp
109 Lắp bảng điện + nắp các loại, đế âm nt 26 Cái
110 Tắc kê, ốc vít, băng keo nt 10 Bọc
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây dẫn, đường kính ống =21 nt 250 m
112 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nt 1 cái
113 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng nt 3 cọc
114 Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 nt 20 m
115 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp nt 15 m
116 Lắp đặt xí bệt nt 30 bộ
117 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 48 cái
118 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nt 12 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 24 bộ
120 Lắp đặt cầu chắn rác nt 10 cái
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm nt 0,9 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm nt 1,2 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm nt 0,16 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm nt 0,8 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm nt 1,62 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm nt 0,03 100m
127 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm nt 96 cái
128 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm nt 22 cái
129 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm nt 32 cái
130 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 32 cái
131 Lắp đặt giảm D27/21 nt 96 cái
132 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm nt 76 cái
133 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm nt 48 cái
134 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 19 cái
135 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 24 bộ
136 Lắp đặt gen trong ngoài nt 96 cái
137 Lắp đặt rơ le tự động nt 4 Cái
138 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nt 2 bể
139 Lắp đặt Máy bơm nước 1,5HP nt 2 Cái
140 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nt 1 cái
141 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng nt 6 cọc
142 Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 nt 50 m
143 Gia công kim thu sét dài 2m nt 1 cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm nt 0,3 100m
145 Cung cấp, lắp đặt chữa cháy bột 3Kg nt 4 Bình
146 Cung cấp, lắp đặt chữa cháy CO2 5Kg nt 4 Bình
147 Cung cấp, lắp đặt Kệ đôi để bình chữa cháy nt 4 Cái
148 Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy nt 4 Bảng
149 Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy PCCC nt 4 Bảng
B Hạng mục 2: Xây dựng mới Khối hiệu bộ, phòng nghệ thuật - thể chất, bếp ăn, khu vệ sinh nhân viên
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 134,8125 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột nt 10,785 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm nt 3,8776 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm nt 13,703 tấn
5 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm nt 231 1 mối nối
6 Gia công thép cọc nt 4,248 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện nt 4,248 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I nt 21,56 100m
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn nt 2,1656 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I nt 0,7069 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 13,6064 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,4988 100m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 6,3968 m3
14 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng nt 6,3968 m3
15 Bê tông móng, rộng nt 48,1959 m3
16 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột nt 1,3931 100m2
17 Bê tông cột, tiết diện nt 22,5018 m3
18 Ván khuôn móng cột nt 4,7563 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 nt 73,1256 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m nt 9,6731 100m2
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 nt 72,1887 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m nt 7,9695 100m2
23 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 300 nt 2,1683 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m nt 0,1668 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 300 nt 12,6315 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 1,4587 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy nt 1 cái
28 Cốt thép móng đường kính cốt thép nt 1,5788 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 2,978 tấn
30 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép nt 0,3496 tấn
31 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép nt 2,9828 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 1,1865 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,7527 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 7,8996 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 4,8572 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao nt 0,3223 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao nt 1,6421 tấn
38 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép nt 1,2589 tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao nt 0,0947 tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao 10mm nt 0,1697 tấn
41 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép nt 9,9083 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,0509 tấn
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I nt 2,4469 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 1,7128 m3
45 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m -đất cấp I nt 8,8548 100m
46 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 0,942 m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,942 m3
48 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 nt 28,9572 m3
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 321,748 m2
50 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 nt 0,4897 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 12,242 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 nt 4,3632 m3
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 40,7775 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 7,7025 m2
55 Xây tường gạch lấy sáng, vữa xi măng Mác 75 nt 0,48 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 nt 25,9941 m3
57 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 nt 278,0825 m2
58 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 nt 115,8075 m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 nt 4,261 m3
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 24,752 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 24,752 m2
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 nt 33,1272 m3
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 414,15 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 168,9 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 nt 8,2727 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 115,4384 m2
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 nt 17,0958 m3
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 nt 148,404 m2
69 Trát trần, vữa xi măng M75 nt 473,1313 m2
70 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 nt 202,8765 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 17,8646 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.375,7944 m2
73 Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ nt 702,3844 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 nt 13,526 m2
75 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 nt 91,73 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 243,35 m
77 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 nt 2,55 m
78 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 300x300 (mm) nt 109,966 m2
79 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 600x600 (mm) nt 724,14 m2
80 Ốp tường, viền tường, viền trụ, cột,Kích thước gạch 250x400 (mm) nt 391,492 m2
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 nt 4,453 m3
82 Sơn giả đá cột sảnh nt 1 Bộ
83 Lát đá mặt bệ các loại nt 8,22 m2
84 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... nt 114,05 m2
85 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45 ly nt 5,3214 100m2
86 Làm trần bằng tấm 600x600, khung sườn nổi hợp kim nt 400,98 m2
87 Lắp dựng các loại cửa đi khung nhôm hệ 7 nt 68,47 m2
88 Lắp dựng các loại cửa sổ khung nhôm hệ 7 nt 84,24 m2
89 Lắp dựng khung bảo vệ cửa nt 112,6906 m2
90 Lắp dựng cửa bằng tấm compact HPL 12mm nt 2,93 m2
91 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà nt 70,313 m2
92 Lắp dựng vách bằng tấm compact HPL 12mm nt 11,63 m2
93 Lắp dựng lan can INOX nt 85,038 m2
94 Lắp dựng khung sắt bảo vệ nt 14,4 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 14,4 1m2
96 Tay vin INOX gắn vào tường nt 15,85 Mét
97 Lắp đặt máng rửa tay nt 1 bộ
98 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung nt 330,36 m2
99 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,5826 tấn
100 Lát đá mặt bệ các loại nt 20,42 m2
101 Lắp đặt hệ thống hút khói, hơi nóng nt 1 bộ
102 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 nt 0,36 m2
103 Xây tường thẳng bằng gạch lấy sáng 20x20cm, vữa XM M75 nt 0,36 m2
104 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 42 bộ
105 Lắp đèn áp trần nt 23 bộ
106 Lắp đặt quạt treo trần nt 17 cái
107 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 nt 1.600 m
108 Lắp đặt dây đơn 4 mm2 nt 200 m
109 Lắp đặt dây đơn 16mm2 nt 150 m
110 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 82 cái
111 Lắp đặt ô cắm đơn nt 42 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha 15A nt 16 cái
113 Lắp đặt hộp nối, phân dây nt 112 hộp
114 Lắp bảng điện + nắp các loại, đế âm nt 32 Cái
115 Tắc kê, ốc vít, băng keo nt 10 Bọc
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây dẫn, đường kính ống =21 nt 300 m
117 Chậu rửa Inox 600x600x400 nt 2 bộ
118 Lắp đặt lavabo nt 2 bộ
119 Lắp đặt xí bệt (người lớn) nt 3 bộ
120 Lắp đặt xí bệt nt 4 bộ
121 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 10 cái
122 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nt 4 bộ
123 Lắp đặt vòi nước chậu inox nt 7 bộ
124 Lắp đặt cầu chắn rác nt 16 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm nt 0,55 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm nt 1,1 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm nt 0,156 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm nt 0,71 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm nt 1,75 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm nt 0,01 100m
131 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm nt 26 cái
132 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm nt 20 cái
133 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm nt 31 cái
134 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 28 cái
135 Lắp đặt giảm D27/21 nt 24 cái
136 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm nt 16 cái
137 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm nt 15 cái
138 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 6 cái
139 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 4 bộ
140 Lắp đặt gen trong ngoài nt 24 cái
141 Lắp đặt rơ le tự động nt 2 Cái
142 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nt 1 bể
143 Lắp đặt Máy bơm nước 1,5HP nt 1 Cái
144 Cung cấp, lắp đặt chữa cháy bột 3Kg nt 4 Bình
145 Cung cấp, lắp đặt chữa cháy CO2 5Kg nt 4 Bình
146 Cung cấp, lắp đặt Kệ đôi để bình chữa cháy nt 4 Cái
147 Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy nt 4 Bảng
148 Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy PCCC nt 4 Bảng
C Hạng mục 3: Xây dựng mới Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I nt 0,3796 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 1,26 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0077 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I nt 15,1693 100m
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 1,291 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 1,291 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 nt 2,0039 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 nt 1,7144 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 nt 1,6328 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 nt 1,785 m3
11 Ván khuôn móng cột nt 0,448 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m nt 0,3648 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 0,2038 100m2
14 Cao su lót nt 7,525 M2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 0,3234 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,1119 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0963 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,3505 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1728 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,1618 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 4,3388 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 104,749 m2
23 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 2,4541 m3
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 57,0388 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 43,471 m2
26 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 nt 0,5 m2
27 Sơn họa tiết ( trọn gói ) nt 50,437 M2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 154,8218 m2
29 Sản xuất cửa song sắt (cửa hàng rào) nt 11,925 m2
30 Lắp dựng cửa cửa song sắt (cửa hàng rào) nt 11,925 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 11,925 1m2
32 Bảng tên trường nt 1 Cái
33 Chữ tên trường Mica nt 1 Bộ
34 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 9,28 m3
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 nt 4,128 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 nt 6,995 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột nt 0,928 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m nt 0,8256 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 0,6996 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm nt 0,4007 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm nt 1,654 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,3222 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,6148 tấn
44 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I nt 2,32 100m
45 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn nt 0,96 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 2,0333 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 63,54 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 76,8 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 140,34 m2
50 Lưới B40 dày 3.0ly nt 237,132 M2
51 Sản xuất cửa song sắt (cửa hàng rào) nt 11,395 m2
52 Lắp dựng cửa song sắt (cửa hàng rào) nt 11,395 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 11,395 1m2
54 Gia công cột bằng thép hình nt 0,0623 tấn
55 Lắp cột thép các loại nt 0,0623 tấn
56 Thép đế cột nt 0,0037 Tấn
57 Gia công giằng mái thép nt 0,1465 tấn
58 Lắp dựng giằng thép bu lông nt 0,1465 tấn
59 Gia công xà gồ thép nt 0,0222 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,0222 tấn
61 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45ly nt 0,1885 100m2
62 Đóng vách lá nhôm hộp nt 0,2155 100m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 1,672 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 10,08 m2
65 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 nt 1 hộp
66 Lắp đặt đèn 3U nt 1 bộ
67 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 1 cái
68 Lắp đặt ô cắm ba nt 1 cái
69 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 nt 3 m
70 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 nt 22 m
71 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm nt 3 m
72 Lắp đặt cầu chì nt 1 hộp
73 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nt 1 cái
74 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng nt 3 cọc
75 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà nt 15 m
76 Lắp đặt ống nhựa luồng cáp, ĐK 27mm nt 5 m
D Hạng mục 4: Xây dựng mới Nhà xe giáo viên
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 2,304 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 0,9216 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,288 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 nt 0,896 m3
5 Ván khuôn móng cột nt 0,0896 100m2
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 4,94 m3
7 Cao su lót nền nt 0,635 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 nt 4,41 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 nt 2,535 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 0,2982 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,398 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,132 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ nt 0,744 100m2
14 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m nt 0,4192 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt 0,4192 tấn
16 Gia công cột bằng thép hình nt 0,155 tấn
17 Lắp cột thép các loại nt 0,155 tấn
18 Gia công xà gồ thép nt 0,181 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,181 tấn
20 Bulong phi 16 L=350 nt 32 Cái
21 Thép bản nt 80 Kg
22 Bulong phi 16 L=100 nt 32 Cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm nt 0,12 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm nt 0,248 100m
25 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm nt 12 cái
26 Lắp đặt co nhựa dán keo, ĐK co giảm 160x60mm nt 4 cái
E Hạng mục 5: Xây dựng mới Sân đường nội bộ, mương thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 22,9164 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 9,1666 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng nt 8,6256 m3
4 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy nt 6,6995 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 196,24 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 131,2 m
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 65,6 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 nt 1.310,75 m2
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đá mài, chiều dày 5,0 cm nt 1.310,75 m2
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng nt 84,4294 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 33,7718 m3
12 Đắp cát móng đáy mương nt 11,87 m3
13 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng nt 11,87 m3
14 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 9,34 m3
15 Trát tường trong,Chiều dày trát 2,0 (cm), vữa xi măng M75 nt 229,52 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 6,712 m3
17 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp nt 0,2752 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,3216 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 168 1cấu kiện
20 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 2,0 (cm), vữa xi măng M75 nt 52,3 m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm nt 0,12 100m
F Hạng mục 6: San lấp mặt bằng
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I nt 153,5646 100m
2 Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ngọn >= 4,2cm nt 175,263 100m
3 Cung cấp mê bồ chắn đất nt 1.008 M2
4 Rải cao su sọc nt 12,96 100m2
5 Dây thép 2 ly buộc đầu cừ nt 40,32 Kg
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I nt 4,5158 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 4,5158 100m3
8 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km nt 62,9214 100m3
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 nt 62,9214 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8744951E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.748E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.747.643.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.990.575.200 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.747.643.800 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.747.643.800 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.747.643.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.990.575.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->