Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Trường Mầm non Sông Đốc (bờ Nam)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Trường Mầm non Sông Đốc (bờ Nam) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210535677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 11:51:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,496,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới Khối lớp học 06 phòng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 134,8125 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 10,785 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 3,8776 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 13,703 | tấn |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 231 | 1 mối nối |
| 6 | Thép bản đầu cọc | nt | 4,248 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 4,248 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 21,56 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 2,1656 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 1,0327 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 17,2887 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,7921 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 6,2618 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | nt | 6,2618 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng | nt | 47,7293 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | nt | 1,3881 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện | nt | 24,0221 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | nt | 5,1858 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | nt | 76,3972 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 8,4372 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 | nt | 77,1566 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 8,8539 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 300 | nt | 2,6549 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,2042 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 300 | nt | 6,9328 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,2052 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | nt | 11 | cái |
| 28 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | nt | 1,5512 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 2,9391 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | nt | 0,3468 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | nt | 3,1744 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,2702 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,8097 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 8,2787 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,5008 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | nt | 0,3277 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | nt | 1,692 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép | nt | 0,8921 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | nt | 0,1315 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao 10mm | nt | 0,1766 | tấn |
| 41 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép | nt | 10,3822 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2639 | tấn |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | nt | 4,8937 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 3,4256 | m3 |
| 45 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m -đất cấp I | nt | 13,9872 | 100m |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 1,488 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,488 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 27,7606 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 330,2 | m2 |
| 50 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 0,9435 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 19,778 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 1,5646 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 8,6925 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 8,6925 | m2 |
| 55 | Xây tường gạch lấy sáng, vữa xi măng Mác 75 | nt | 0,48 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 34,0018 | m3 |
| 57 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | nt | 405,105 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | nt | 189,51 | m2 |
| 59 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày | nt | 0,8752 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 4,862 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 4,862 | m2 |
| 62 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày | nt | 41,416 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 526,25 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 243,29 | m2 |
| 65 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày | nt | 5,4289 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 106,48 | m2 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 5,5978 | m3 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | nt | 109,32 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa xi măng M75 | nt | 499,176 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | nt | 191,186 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 22,1659 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.563,093 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 819,9448 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 | nt | 7,78 | m2 |
| 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 42,24 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 188,889 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | nt | 3,3 | m |
| 78 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 300x300 (mm) | nt | 188,1424 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 600x600 (mm) | nt | 679,35 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Kích thước gạch 250x400 (mm) | nt | 468,72 | m2 |
| 81 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | nt | 50,88 | m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45 ly | nt | 5,28 | 100m2 |
| 83 | Làm trần bằng tấm 600x600, khung sườn nổi hợp kim | nt | 428,16 | m2 |
| 84 | Lắp dựng các loại cửa đi khung nhôm hệ 7 | nt | 77,76 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa compact HPL | nt | 21,96 | m2 |
| 86 | Lắp dựng các loại cửa sổ khung nhôm hệ 7 | nt | 60,48 | m2 |
| 87 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | nt | 105,6624 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm | nt | 16,828 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách bằng tấm compact HPL 12mm | nt | 52,2 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can INOX | nt | 83,244 | m2 |
| 91 | Tay vin INOX gắn vào tường | nt | 15,85 | Mét |
| 92 | Lắp dựng khung rào | nt | 48,24 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 48,24 | 1m2 |
| 94 | Lắp đặt máng rửa tay | nt | 6 | bộ |
| 95 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 330,36 | m2 |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,5598 | tấn |
| 97 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | nt | 1 | 1 tủ |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 60 | bộ |
| 99 | Lắp đèn áp trần | nt | 11 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt treo trần | nt | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 1.700 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 4 mm2 | nt | 200 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | nt | 200 | m |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 89 | cái |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đơn | nt | 48 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | nt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | nt | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | nt | 97 | hộp |
| 109 | Lắp bảng điện + nắp các loại, đế âm | nt | 26 | Cái |
| 110 | Tắc kê, ốc vít, băng keo | nt | 10 | Bọc |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây dẫn, đường kính ống =21 | nt | 250 | m |
| 112 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | nt | 1 | cái |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 3 | cọc |
| 114 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | nt | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp | nt | 15 | m |
| 116 | Lắp đặt xí bệt | nt | 30 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 48 | cái |
| 118 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 12 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 24 | bộ |
| 120 | Lắp đặt cầu chắn rác | nt | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | nt | 0,9 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 1,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,16 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,8 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 1,62 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | nt | 0,03 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 96 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 22 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 32 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 32 | cái |
| 131 | Lắp đặt giảm D27/21 | nt | 96 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 76 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 48 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 19 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 24 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gen trong ngoài | nt | 96 | cái |
| 137 | Lắp đặt rơ le tự động | nt | 4 | Cái |
| 138 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 2 | bể |
| 139 | Lắp đặt Máy bơm nước 1,5HP | nt | 2 | Cái |
| 140 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | nt | 1 | cái |
| 141 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 6 | cọc |
| 142 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | nt | 50 | m |
| 143 | Gia công kim thu sét dài 2m | nt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,3 | 100m |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt chữa cháy bột 3Kg | nt | 4 | Bình |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt chữa cháy CO2 5Kg | nt | 4 | Bình |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt Kệ đôi để bình chữa cháy | nt | 4 | Cái |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | nt | 4 | Bảng |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy PCCC | nt | 4 | Bảng |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới Khối hiệu bộ, phòng nghệ thuật - thể chất, bếp ăn, khu vệ sinh nhân viên | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 134,8125 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 10,785 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 3,8776 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 13,703 | tấn |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 231 | 1 mối nối |
| 6 | Gia công thép cọc | nt | 4,248 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 4,248 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 21,56 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 2,1656 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,7069 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 13,6064 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4988 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 6,3968 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | nt | 6,3968 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng | nt | 48,1959 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | nt | 1,3931 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện | nt | 22,5018 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | nt | 4,7563 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | nt | 73,1256 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 9,6731 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 | nt | 72,1887 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 7,9695 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 300 | nt | 2,1683 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,1668 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 300 | nt | 12,6315 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,4587 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | nt | 1 | cái |
| 28 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | nt | 1,5788 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 2,978 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | nt | 0,3496 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | nt | 2,9828 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,1865 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,7527 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 7,8996 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,8572 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | nt | 0,3223 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | nt | 1,6421 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép | nt | 1,2589 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | nt | 0,0947 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao 10mm | nt | 0,1697 | tấn |
| 41 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép | nt | 9,9083 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0509 | tấn |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | nt | 2,4469 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 1,7128 | m3 |
| 45 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m -đất cấp I | nt | 8,8548 | 100m |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,942 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,942 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 28,9572 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 321,748 | m2 |
| 50 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 0,4897 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 12,242 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 4,3632 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 40,7775 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 7,7025 | m2 |
| 55 | Xây tường gạch lấy sáng, vữa xi măng Mác 75 | nt | 0,48 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 25,9941 | m3 |
| 57 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | nt | 278,0825 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | nt | 115,8075 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | nt | 4,261 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 24,752 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 24,752 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | nt | 33,1272 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 414,15 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 168,9 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 8,2727 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 115,4384 | m2 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 17,0958 | m3 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | nt | 148,404 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa xi măng M75 | nt | 473,1313 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | nt | 202,8765 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 17,8646 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.375,7944 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 702,3844 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 | nt | 13,526 | m2 |
| 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 91,73 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 243,35 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | nt | 2,55 | m |
| 78 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 300x300 (mm) | nt | 109,966 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 600x600 (mm) | nt | 724,14 | m2 |
| 80 | Ốp tường, viền tường, viền trụ, cột,Kích thước gạch 250x400 (mm) | nt | 391,492 | m2 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | nt | 4,453 | m3 |
| 82 | Sơn giả đá cột sảnh | nt | 1 | Bộ |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại | nt | 8,22 | m2 |
| 84 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | nt | 114,05 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45 ly | nt | 5,3214 | 100m2 |
| 86 | Làm trần bằng tấm 600x600, khung sườn nổi hợp kim | nt | 400,98 | m2 |
| 87 | Lắp dựng các loại cửa đi khung nhôm hệ 7 | nt | 68,47 | m2 |
| 88 | Lắp dựng các loại cửa sổ khung nhôm hệ 7 | nt | 84,24 | m2 |
| 89 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | nt | 112,6906 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa bằng tấm compact HPL 12mm | nt | 2,93 | m2 |
| 91 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | nt | 70,313 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách bằng tấm compact HPL 12mm | nt | 11,63 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can INOX | nt | 85,038 | m2 |
| 94 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | nt | 14,4 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 14,4 | 1m2 |
| 96 | Tay vin INOX gắn vào tường | nt | 15,85 | Mét |
| 97 | Lắp đặt máng rửa tay | nt | 1 | bộ |
| 98 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 330,36 | m2 |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,5826 | tấn |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại | nt | 20,42 | m2 |
| 101 | Lắp đặt hệ thống hút khói, hơi nóng | nt | 1 | bộ |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | nt | 0,36 | m2 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch lấy sáng 20x20cm, vữa XM M75 | nt | 0,36 | m2 |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 42 | bộ |
| 105 | Lắp đèn áp trần | nt | 23 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt treo trần | nt | 17 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 1.600 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 4 mm2 | nt | 200 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | nt | 150 | m |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 82 | cái |
| 111 | Lắp đặt ô cắm đơn | nt | 42 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | nt | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | nt | 112 | hộp |
| 114 | Lắp bảng điện + nắp các loại, đế âm | nt | 32 | Cái |
| 115 | Tắc kê, ốc vít, băng keo | nt | 10 | Bọc |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây dẫn, đường kính ống =21 | nt | 300 | m |
| 117 | Chậu rửa Inox 600x600x400 | nt | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt lavabo | nt | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt xí bệt (người lớn) | nt | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | nt | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi nước chậu inox | nt | 7 | bộ |
| 124 | Lắp đặt cầu chắn rác | nt | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | nt | 0,55 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 1,1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,156 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,71 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 1,75 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | nt | 0,01 | 100m |
| 131 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 26 | cái |
| 132 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 31 | cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 28 | cái |
| 135 | Lắp đặt giảm D27/21 | nt | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gen trong ngoài | nt | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt rơ le tự động | nt | 2 | Cái |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 1 | bể |
| 143 | Lắp đặt Máy bơm nước 1,5HP | nt | 1 | Cái |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt chữa cháy bột 3Kg | nt | 4 | Bình |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt chữa cháy CO2 5Kg | nt | 4 | Bình |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt Kệ đôi để bình chữa cháy | nt | 4 | Cái |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | nt | 4 | Bảng |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy PCCC | nt | 4 | Bảng |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,3796 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 1,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0077 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 15,1693 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 1,291 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,291 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 2,0039 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 1,7144 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 1,6328 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 1,785 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,448 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,3648 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,2038 | 100m2 |
| 14 | Cao su lót | nt | 7,525 | M2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,3234 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1119 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0963 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3505 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1728 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1618 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 4,3388 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 104,749 | m2 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,4541 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 57,0388 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 43,471 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | nt | 0,5 | m2 |
| 27 | Sơn họa tiết ( trọn gói ) | nt | 50,437 | M2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 154,8218 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa song sắt (cửa hàng rào) | nt | 11,925 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa cửa song sắt (cửa hàng rào) | nt | 11,925 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 11,925 | 1m2 |
| 32 | Bảng tên trường | nt | 1 | Cái |
| 33 | Chữ tên trường Mica | nt | 1 | Bộ |
| 34 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 9,28 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 4,128 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 6,995 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,928 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,8256 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,6996 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,4007 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 1,654 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3222 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6148 | tấn |
| 44 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | nt | 2,32 | 100m |
| 45 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 0,96 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,0333 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 63,54 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 76,8 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 140,34 | m2 |
| 50 | Lưới B40 dày 3.0ly | nt | 237,132 | M2 |
| 51 | Sản xuất cửa song sắt (cửa hàng rào) | nt | 11,395 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa song sắt (cửa hàng rào) | nt | 11,395 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 11,395 | 1m2 |
| 54 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,0623 | tấn |
| 55 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,0623 | tấn |
| 56 | Thép đế cột | nt | 0,0037 | Tấn |
| 57 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,1465 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép bu lông | nt | 0,1465 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,0222 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0222 | tấn |
| 61 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45ly | nt | 0,1885 | 100m2 |
| 62 | Đóng vách lá nhôm hộp | nt | 0,2155 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 1,672 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 10,08 | m2 |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | nt | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt đèn 3U | nt | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ô cắm ba | nt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 3 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 22 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | nt | 3 | m |
| 72 | Lắp đặt cầu chì | nt | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | nt | 1 | cái |
| 74 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng | nt | 3 | cọc |
| 75 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà | nt | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa luồng cáp, ĐK 27mm | nt | 5 | m |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng mới Nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 2,304 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,9216 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 0,896 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0896 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 4,94 | m3 |
| 7 | Cao su lót nền | nt | 0,635 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | nt | 4,41 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 2,535 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,2982 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,398 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,132 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,744 | 100m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | nt | 0,4192 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,4192 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,155 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,155 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,181 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,181 | tấn |
| 20 | Bulong phi 16 L=350 | nt | 32 | Cái |
| 21 | Thép bản | nt | 80 | Kg |
| 22 | Bulong phi 16 L=100 | nt | 32 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm | nt | 0,248 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa dán keo, ĐK co giảm 160x60mm | nt | 4 | cái |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng mới Sân đường nội bộ, mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 22,9164 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 9,1666 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 8,6256 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | nt | 6,6995 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 196,24 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 131,2 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 65,6 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | nt | 1.310,75 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đá mài, chiều dày 5,0 cm | nt | 1.310,75 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | nt | 84,4294 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 33,7718 | m3 |
| 12 | Đắp cát móng đáy mương | nt | 11,87 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | nt | 11,87 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 9,34 | m3 |
| 15 | Trát tường trong,Chiều dày trát 2,0 (cm), vữa xi măng M75 | nt | 229,52 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 6,712 | m3 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | nt | 0,2752 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,3216 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 168 | 1cấu kiện |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 2,0 (cm), vữa xi măng M75 | nt | 52,3 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | nt | 0,12 | 100m |
| F | Hạng mục 6: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 153,5646 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ngọn >= 4,2cm | nt | 175,263 | 100m |
| 3 | Cung cấp mê bồ chắn đất | nt | 1.008 | M2 |
| 4 | Rải cao su sọc | nt | 12,96 | 100m2 |
| 5 | Dây thép 2 ly buộc đầu cừ | nt | 40,32 | Kg |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | nt | 4,5158 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 4,5158 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 62,9214 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 62,9214 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8744951E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.748E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.747.643.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.990.575.200 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.747.643.800 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.747.643.800 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.747.643.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
34.990.575.200 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi