Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210603212-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584256 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | MSSC dự toán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 12:45:00 đến ngày 2021-06-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,915,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy photocopy | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 2 | Máy photocopy | 3 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 3 | Máy tính xách tay | 11 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 4 | Máy tính đồng bộ thương hiệu | 60 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 5 | Máy tính đồng bộ thương hiệu | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 6 | Máy in Laser | 8 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 7 | Thiết bị dạy học đa năng bao gồm Tivi 75 inch và phần mềm | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 8 | Màn hình ViewTouch LED 65inch 4K | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 9 | Chân ti vi di động | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 10 | Loa thích hợp công suất | 3 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 11 | Bàn làm việc 1 thùng | 3 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 12 | Bàn hội trường | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 13 | Bộ bàn ghế | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 14 | Bàn phòng tin học | 15 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 15 | Ghế phòng tin học | 30 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 16 | Ghế xoay | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 17 | Ghế đai hội trường | 40 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 18 | Bàn Ghế đọc sách thư viện | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 19 | Tủ hồ sơ | 3 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 20 | Bảng từ xanh chống loá | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 21 | Bảng phấn từ mặt tôn - (Thiết bị phòng bộ môn Lý - Công nghệ THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 22 | Bàn thí nghiệm thực hành công nghệ (GV) - (Thiết bị phòng bộ môn Lý - Công nghệ THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 23 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (học sinh) - (Thiết bị phòng bộ môn Lý - Công nghệ THCS) | 18 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 24 | Ghế gấp khung thép Sơn tỉnh điện - (Thiết bị phòng bộ môn Lý - Công nghệ THCS) | 36 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 25 | Xe đẩy phòng thí nghiệm - (Thiết bị phòng bộ môn Lý - Công nghệ THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 26 | Bảng chủ điểm - (Thiết bị phòng bộ môn Lý - Công nghệ THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 27 | Bàn thủ kho - (Thiết bị phòng bộ môn Lý - Công nghệ THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 28 | Bàn chuẩn bị - (Thiết bị phòng bộ môn Lý - Công nghệ THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 29 | Tủ thuốc y tế - (Thiết bị phòng bộ môn Lý - Công nghệ THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 30 | Tủ phòng bộ môn - (Thiết bị phòng bộ môn Lý - Công nghệ THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 31 | Tủ đựng dụng cụ - (Thiết bị phòng bộ môn Lý - Công nghệ THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 32 | Kệ treo phòng chuẩn bị - (Thiết bị phòng bộ môn Lý - Công nghệ THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 33 | Bồn rửa đôi Inox 304 - (Thiết bị phòng bộ môn Lý - Công nghệ THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 34 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLD - (Thiết bị phòng bộ môn Lý - Công nghệ THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 35 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo - (Thiết bị dùng chung) | 11 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 36 | Dụng cụ cắm hoa.Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo - (Thiết bị dùng chung) | 11 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 37 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo - (Thiết bị dùng chung) | 11 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 38 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim " Cấu tạo tối thiểu " Các mẫu vải cắt răng cưa…Theo chương trình SGK. - (Thiết bị dùng chung) | 20 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 39 | Dụng cụ TN Công Nghệ (HS + GV + HC) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo - (Lớp 7) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 40 | Mô hình con gà “Cấu tạo tối thiểu” Các mẫu vải cắt răng cưa…Theo chương trình SGK. Bằng nhựa composite, có độ bền cơ học cao, màu sắt đẹp - (Lớp 7) | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 41 | Mô hình con heo “Cấu tạo tối thiểu” Bằng nhựa composite, có độ bền cơ học cao, màu sắt đẹp - (Lớp 7) | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 42 | Bộ dụng cụ cơ khí (1GV + 7HS) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo - (Lớp 8) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 43 | Bộ Công nghệ (1GV + 7HS) loại lớn Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo - (Lớp 8) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 44 | Bảng điện thực hành (thùng 1) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo - (Phân môn điện nhà - Lớp 9) | 5 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 45 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo - (Phân môn điện nhà - Lớp 9) | 5 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 46 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo -(Phân môn điện nhà - Lớp 9) | 5 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 47 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo - (phân môn điện nhà - lớp 9) | 5 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 48 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo - (Phân môn điện nhà - lớp 9) | 5 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 49 | Dụng cụ sửa điện-VLTH (thùng 6) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo - (Phân môn điện nhà - lớp 9) | 5 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 50 | Thiết bị điện -VLTH (thùng7) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo - (Phân môn điện nhà - lớp 9) | 5 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 51 | Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ (thùng 8) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo (Phân môn điện nhà- lớp 9) | 5 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 52 | Đồng hồ vạn năng Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo - (Phân môn điện nhà - lớp 9) | 5 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 53 | Volt kế xoay chiều Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo - (Phân môn điện nhà - lớp 9) | 5 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 54 | Amper kế xoay chiều Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo - (Phân môn điện nhà - lớp 9) | 5 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 55 | Công tơ điện Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo - (Phân môn điện nhà - lớp 9) | 5 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 56 | Bộ mẫu vải (vải, phụ liệu may, cổ áo) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo - (Phân môn cắt may) | 5 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 57 | Máy may chân chữ Z - Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo - (Phân môn cắt may) | 5 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 58 | Dụng cụ đo, ve,õ cắt, là - Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo - (Phân môn cắt may) | 5 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 59 | Bàn là và cầu là - Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo - (Phân môn cắt may) | 5 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 60 | Bộ DC sửa chữa xe đạp - Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo - (Phân môn sửa chữa xe đạp) | 5 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 61 | Bộ DC trồng cây ăn quả - Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo - (Phân môn trồng cây) | 5 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 62 | Tranh vật lý lớp 6 (29 trang/bộ) - Thiết bị dung chung vật lý | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 63 | Tranh vật lý lớp 7 (26 trang/bộ) - Thiết bị dung chung vật lý | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 64 | Tranh vật lý lớp 8 (28 trang/bộ) - Thiết bị dung chung vật lý | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 65 | Tranh vật lý lớp 9 (38 trang/bộ) - Thiết bị dung chung vật lý | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 66 | Cân Roberval 200gr + hộp quả cân - Thiết bị dung chung vật lý | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 67 | Bộ thí nghiệm dãn nở khối và bộ thí nghiệm dãn nở dài - Thiết bị dung chung vật lý | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 68 | Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (GV) - Thiết bị dung chung vật lý | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 69 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐ - Thiết bị dung chung vật lý | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 70 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (GV) - Thiết bị dung chung vật lý | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 71 | DM Lý 9 (GV) Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành - Thiết bị dung chung vật lý | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 72 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa - Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 73 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa - Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 18 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 74 | Ghế gấp khung thép Sơn tỉnh điện - Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 36 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 75 | Xe đẩy phòng thí nghiệm Inox 201 - Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 76 | Bàn thủ kho - Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 77 | Tủ đựng dụng cụ - Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 78 | Tủ bộ môn - Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 79 | Kệ phòng chuẩn bị - Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 80 | Tủ thuốc y tế treo tường - Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 81 | Tủ hóa chất - Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 82 | Bồn rửa đôi Inox 304 - Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 83 | Bồn rửa đơn Inox 304 - Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 84 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLD - Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 85 | Tủ hotte - Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 86 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 87 | Bảng tính tan bằng Simali - Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 88 | Lò sấy Galy- Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 89 | pH kế tesr - Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 90 | Máy quay ly tâm 06 ống - Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 91 | Bình hút ẩm - Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 92 | Ống nghiệm ly tâm - Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 93 | Cân điện tử Tatita - Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 94 | Mô hình phân tử dạng rổng - Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 6 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 95 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su - Thiết bị phòng bộ môn Hóa - Sinh (THCS) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 96 | Hộp mẫu các loại Phân bón hóa học - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 97 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 98 | Hộp mẫu chất dẻo - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 99 | Vật liệu phòng hoá học DD Iod (1mml) - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Ống | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 100 | Vật liệu phòng hoá học DD Brom (Br2)-1ml/ống - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Ống | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 101 | Vật liệu phòng hoá học Natri hidrocacbonat (NaHCO3) - 500gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 102 | Vật liệu phòng hoá học Natri hidroxit (NaOH) - 500gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 103 | Vật liệu phòng hoá học Đồng dây (phôi bào) - 100gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 104 | Vật liệu phòng hoá học Nhôm bột (Al) - 500gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 105 | Vật liệu phòng hoá học Nhôm lá (Al) - 100gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 106 | Vật liệu phòng hoá học Magie dây (Mg) - 50gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 107 | Vật liệu phòng hoá học Sắt bột (Fe) - 500gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 108 | Vật liệu phòng hoá học Kẽm viên (Zn) - 500gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 109 | Vật liệu phòng hoá học Canixioxit (CaO) - 500gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 110 | Vật liệu phòng hoá học Đồng (II) oxit (CuO) - 500gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 111 | Vật liệu phòng hoá học Mangan dioxit (MnO2) - 250gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 112 | Vật liệu phòng hoá học Lưu huỳnh bột (S) - 500gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 113 | Vật liệu phòng hoá học Đồng (II) sunfat (CuSO4) - 500gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 114 | Vật liệu phòng hoá học Đồng (II) clorua (CuCl2) - 500gr - - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 115 | Vật liệu phòng hoá học Kali permanganat (KMnO4) - 500gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 116 | Vật liệu phòng hoá học Canxi cacbonat (CaCO3) - 500gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 117 | Vật liệu phòng hoá học Đồng bột (Cu) - 500gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 118 | Vật liệu phòng hoá học Natri cacbonat (Na2CO3) - 500gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 119 | Vật liệu phòng hoá học Natri clorua (NaCL) - 500gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 120 | Vật liệu phòng hoá học Bari clorua (BaCL2) - 500gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 121 | Vật liệu phòng hoá học Sắt (III) clorua (FeCl3) - 500gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 122 | Vật liệu phòng hoá học Canxi clorua (CaCL2) - 500gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 123 | Vật liệu phòng hoá học Bạc Nitrat (AgNO3) - 200gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 124 | Vật liệu phòng hoá học Natri sunfat (Na2SO4) - 500gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 125 | Vật liệu phòng hoá học Canxi cacbua (CaC2) - 500gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 126 | Vật liệu phòng hoá học Natri axetat (CH3COONa) - 500gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 127 | Vật liệu phòng hoá học Glucozo (C6H12O6) - 500gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 128 | Vật liệu phòng hoá học Parafin rắn - 250gr - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 129 | Vật liệu phòng hoá học Giấy phenolphtalein - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 130 | Vật liệu phòng hoá học Giấy quỳ tím - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 131 | Vật liệu phòng hoá học Giấy PH - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Tập | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 132 | Vật liệu phòng hoá học Nước cất (1 lít) - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 133 | Vật liệu phòng hoá học Ethanol - rượu Etylic 96 (C2H5OH) - 500ml - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 134 | Vật liệu phòng hoá học Axit acetic (CH3COOH) - 500ml - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 135 | Vật liệu phòng hoá học DD NH3 đặc (NH4OH) - 500ml - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 136 | Vật liệu phòng hoá học Axit clohydric (HCL) - 500ml - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 137 | Vật liệu phòng hoá học Axit sunfuaric (H2SO4) - 500ml - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 138 | Vật liệu phòng hoá học Cồn đốt 90 độ (1 lít) - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 139 | Vật liệu phòng hoá học DD Iod (1ml) - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 20 | Ống | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 140 | Vật liệu phòng hoá học Cramin (0,5ml) - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Ống | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 141 | Vật liệu phòng hoá học Xanh Methylen (25gr) - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 142 | Vật liệu phòng hoá học Parafin lỏng - 500ml - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 143 | Vật liệu phòng hoá học Formol (endihit formic) - 500ml - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 144 | Vật liệu phòng hoá học Cồn đốt 90 độ (1 lít) - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 145 | Bộ dụng cụ hóa lớp 8 (GV) Theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 146 | Bộ dụng cụ TH hóa lớp 8 (HS).Theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành - - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 20 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 147 | Bộ dụng cụ TH hóa lớp 9 (GV + HS). Không cân điện tử. Theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 148 | Tiêu bản thực vật - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 1 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 149 | Tiêu bản nhân thể - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 1 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 150 | M.H cấu trúc không gian AND - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 151 | Đồng kim loại tính xác suất - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 1 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 152 | Bộ dụng cụ sinh lớp 6 (GV) . Theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 153 | Bộ dụng cụ sinh lớp 7 (GV). Theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 154 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 155 | Bộ dụng cụ sinh lớp 8 (GV).Theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 156 | Kính hiển vi dùng cho GV XSP - 15B + camera quan sát - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 157 | Kính hiển vi dùng cho HS XSP - 35 - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 158 | Bộ dụng cụ TH sinh lớp 7 . Theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 159 | Bộ dụng cụ TH sinh lớp 8. Theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành - (Thiết bị phòng bộ môn hóa sinh - THCS) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 160 | Bảng tương tác thông minh - (Thiết bị ứng dụng công nghệ thông tin đổi mới phương pháp giảng dạy) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 161 | Máy chiếu gần đa năng - (Thiết bị ứng dụng công nghệ thông tin đổi mới phương pháp giảng dạy) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 162 | Giá treo - (Thiết bị ứng dụng công nghệ thông tin đổi mới phương pháp giảng dạy) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.74E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 4.000.000.000 VND.
Hợp đồng tương tự (trong đó có cung cấp, lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Máy photocopy, Màn hình LED; Bộ bảng trượt viết phấn chống lóa tích hợp màn hình; Phần mềm soạn thảo bài giảng phiên bản Tiếng Anh và Tiếng Việt; Phần mềm và sách giao khoa; máy tính xách tay;Máy vi tính để bàn; máy in, bàn, ghế, tủ hồ sơ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:
- Hợp đồng;
- Bản sao hóa đơn giá trị gia tăng (liên lưu tại nhà thầu);
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), biên bản nghiệm thu giai đoạn và bảng xác nhận giá trị tương ứng khối lượng hoàn thành.
- Thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện đặt tại Kiên Giang có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 8 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi