Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623453-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Tri Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210623373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện (hỗ trợ 700 triệu đồng tại Quyết định số 4126/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND huyện), ngân sách xã và xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 12:12:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,544,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HẠ GIẢI
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Chương V 27,488 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V 91,702 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V 4,213 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V 5,296 m3
5 Hạ giải nền, Gạch cổ khác Chương V 62,351 m2
6 Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa Chương V 6,235 m3
7 Tháo dỡ cửa Chương V 25,054 m2
8 Hạ giải kết cấu tường, dày Chương V 20,771 m3
9 Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác Chương V 1,644 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ móng Chương V 71,121 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 103,432 đ/m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 103,432 đ/m3
B PHẦN TU BỔ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Chương V 1,627 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Chương V 3,195 m3
3 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,102 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,724 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,416 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 Chương V 1,078 m2
7 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,142 m3
8 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,394 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,208 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70 Chương V 1,078 m2
11 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,193 m3
12 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,394 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,416 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70 Chương V 1,078 m2
15 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,073 m3
16 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,173 m3
17 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,34 m3
18 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 Chương V 1,318 m2
19 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật,( thay khoảng 70% hoành, xà thế hoành, thượng lương) Chương V 4,339 m3
20 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,489 m3
21 Nhân công gia công rui Chương V 0,4 m3
22 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,243 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V 9,857 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V 6,486 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V 0,898 m3
26 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V 0,407 m3
27 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 1,54 m3
28 Lắp dựng cửa, ván gió Chương V 1,168 m3
29 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V 576,658 m2
30 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Chương V 16,485 m3
31 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Chương V 11,715 m3
32 Chống mối nền Chương V 68,579 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.315E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.63E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp III trở lên, (Phân cấp theo thông tư 03/2016/TT-BXD và TT có liên quan) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu ( thi công các công trình đình, chùa, đền… có tính chất kết cấu và kiến trúc tương tự). * Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; + Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->