Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Trường Tiểu học Sông Đốc (Bờ nam)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621519-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời.
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Trường Tiểu học Sông Đốc (Bờ nam)
Số hiệu KHLCNT 20210579028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 12:12:00 đến ngày 2021-06-18 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,115,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới Khối lớp học 10 phòng và Khối hành chính quản trị
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Xem chương V – HSMT: YCKT 19,5157 100m2
2 Lót cao su để đổ bê tông Xem chương V – HSMT: YCKT 10,1105 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT 5,5657 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Xem chương V – HSMT: YCKT 18,8825 tấn
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xem chương V – HSMT: YCKT 244,064 m3
6 Gia công lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Xem chương V – HSMT: YCKT 7,2884 tấn
7 Thép nối đầu cọc dày 6mm Xem chương V – HSMT: YCKT 2,2789 tấn
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Xem chương V – HSMT: YCKT 420 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 39,2135 100m
10 Phá dỡ bê tông đầu cọc Xem chương V – HSMT: YCKT 4,0344 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 1,0494 100m3
12 Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 3,52 100m
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 16,9704 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,4877 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V – HSMT: YCKT 15,7867 m3
16 Ván khuôn móng + GM Xem chương V – HSMT: YCKT 4,3321 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT 2,7818 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem chương V – HSMT: YCKT 6,7727 tấn
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 87,9097 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,528 m3
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 6,6899 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT 1,1937 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Xem chương V – HSMT: YCKT 9,2849 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 25,8447 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 18,7835 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 12,4497 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 2,0736 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 9,7328 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 1,0029 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 6,588 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 112,1167 m3
32 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 14,6104 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 16,9043 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 134,748 m3
35 Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,6655 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,3952 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,5442 tấn
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 8,1711 m3
39 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 3,6634 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 2,4022 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,4243 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 24,3588 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chương V – HSMT: YCKT 1,9158 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chương V – HSMT: YCKT 1,0796 tấn
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xem chương V – HSMT: YCKT 5,472 m3
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Xem chương V – HSMT: YCKT 207 cái
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 310,1813 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 408,5725 m2
49 Trát trần, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 810,3633 m2
50 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 356,37 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 185,445 m2
52 Lăn nhám ram dốc Xem chương V – HSMT: YCKT 14,85 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (ngoài nhà tính 40% KL) Xem chương V – HSMT: YCKT 803,8878 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà tính 60% KL) Xem chương V – HSMT: YCKT 1.209,7342 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong, ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 1.209,7342 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 3 nước Xem chương V – HSMT: YCKT 266,43 m2
57 Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 27,1673 m3
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 266,366 m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 18,7092 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 14,9354 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 38,3994 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 38,4397 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Xem chương V – HSMT: YCKT 3,5088 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Xem chương V – HSMT: YCKT 3,5604 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Xem chương V – HSMT: YCKT 44,4209 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Xem chương V – HSMT: YCKT 50,2758 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 25,641 m2
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 1.167,4095 m2
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 1.352,3725 m2
70 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 205,188 m
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 998,24 m
72 Đắp trang trí vữa XM mác 25 Xem chương V – HSMT: YCKT 10,26 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 1.243,6265 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Xem chương V – HSMT: YCKT 1.327,7875 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 1.327,7875 m2
76 Ốp tường trụ, cột cạch Ceramic 150x600mm Xem chương V – HSMT: YCKT 84,735 m2
77 Ốp tường trụ, cột cạch Ceramic 250x400mm Xem chương V – HSMT: YCKT 60,32 m2
78 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm Xem chương V – HSMT: YCKT 726,42 m2
79 Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám mặt 600x600mm Xem chương V – HSMT: YCKT 402,7 m2
80 Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám mặt 500x500mm Xem chương V – HSMT: YCKT 22,89 m2
81 Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch Granite nhám mặt 500x600mm Xem chương V – HSMT: YCKT 94,4955 m2
82 Gia công, lắp đặt xà gồ thép STK 40x80x1,4mm Xem chương V – HSMT: YCKT 2,6184 tấn
83 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Xem chương V – HSMT: YCKT 7,5178 100m2
84 Gia công, lắp đặt khung trần thép STK 30x60x1,2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,5671 tấn
85 Thi công trần tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi Xem chương V – HSMT: YCKT 362,76 m2
86 Thi công trần tấm Flexalum 200F (B200mm) (trọn gói kể cả khung và phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 193,915 m2
87 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 91,83 m2
88 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 7,8 m2
89 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 170,2 m2
90 Lắp dựng vách khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 8mm (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 27,42 m2
91 Lắp dựng khung thép hộp STK bảo vệ cửa (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 201,7269 m2
92 Lắp dựng lan can Inox cầu thang, ram dốc (kể cả trụ và phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 46,86 m2
93 Lắp dựng cửa Inox cầu thang lên mái (bao gồm cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 1,21 m2
94 Tay vịn Inox lan can hành lang (kể cả trụ và phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 79 m
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 496,8377 1m2
96 Lắp đặt đèn LED 2x1,2m - 2x20W Xem chương V – HSMT: YCKT 88 bộ
97 Lắp đặt đèn LED ốp trần D250 - 15W Xem chương V – HSMT: YCKT 48 bộ
98 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc 2x5W-2h Xem chương V – HSMT: YCKT 4 bộ
99 Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 100W-220V Xem chương V – HSMT: YCKT 3 bộ
100 Lắp đặt quạt đảo treo trần 60W-220V Xem chương V – HSMT: YCKT 58 cái
101 Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt Xem chương V – HSMT: YCKT 58 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 16A + Hộp âm tường + Mặt che Xem chương V – HSMT: YCKT 48 cái
103 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che Xem chương V – HSMT: YCKT 18 cái
104 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che Xem chương V – HSMT: YCKT 5 cái
105 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + Hộp âm tường + Mặt che Xem chương V – HSMT: YCKT 4 cái
106 Lắp đặt MCB 1P/25A/6kA Xem chương V – HSMT: YCKT 22 cái
107 Lắp đặt MCCB 3P/32A/30kA Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
108 Lắp đặt MCCB 3P/50A/30kA Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cái
109 Lắp đặt RCD 3P/32A/30mA Xem chương V – HSMT: YCKT 2 bộ
110 Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x210mm + Thanh Busbar 32A Xem chương V – HSMT: YCKT 2 hộp
111 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m Xem chương V – HSMT: YCKT 3 cọc
112 Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 15 m
113 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 1.400 m
114 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4,0mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 800 m
115 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 (dây E) Xem chương V – HSMT: YCKT 1.000 m
116 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 70 m
117 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 30x60mm Xem chương V – HSMT: YCKT 10 m
118 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D21mm Xem chương V – HSMT: YCKT 800 m
119 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ dây dẫn HDPE D40mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,6 100 m
120 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 24,871 m3
121 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,2487 100m3
122 Băng cảnh báo cáp ngầm Xem chương V – HSMT: YCKT 41,8 m
123 Mốc cảnh báo cáp ngầm Xem chương V – HSMT: YCKT 9 cái
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x4mm Xem chương V – HSMT: YCKT 4,354 100m
125 Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D90x4mm Xem chương V – HSMT: YCKT 46 cái
126 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x4mm Xem chương V – HSMT: YCKT 42 cái
127 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mm Xem chương V – HSMT: YCKT 42 cái
128 Lắp đặt xí bệt + Phụ kiện Xem chương V – HSMT: YCKT 3 bộ
129 Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện Xem chương V – HSMT: YCKT 2 bộ
130 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi có chân + Phụ kiện Xem chương V – HSMT: YCKT 4 bộ
131 Lắp đặt phễu thu Inox 200x200mm + Xi phông Xem chương V – HSMT: YCKT 6 cái
132 Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi Xem chương V – HSMT: YCKT 3 bộ
133 Lắp đặt vòi xả nước Inox Xem chương V – HSMT: YCKT 2 bộ
134 Máy bơm H = 18m - 200W Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cái
135 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Xem chương V – HSMT: YCKT 2 bể
136 Công tắc phao điện + Van phao Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cái
137 Van phao tự động lắp bồn nước Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cái
138 Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
139 Lắp đặt van nhựa uPVC D27mm Xem chương V – HSMT: YCKT 4 cái
140 Lắp đặt van xả nước bồn tiểu Xem chương V – HSMT: YCKT 2 bộ
141 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,14 100m
142 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 1,965 100m
143 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,16 100m
144 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,12 100m
145 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2,1mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,025 100m
146 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,075 100m
147 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,124 100m
148 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x5mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,126 100m
149 Lắp đặt Y nhựa uPVC D114x5mm Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cái
150 Lắp đặt tê nhựa uPVC D114x5mm Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
151 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90x3,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 3 cái
152 Lắp đặt tê nhựa uPVC D60x2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
153 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x1,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 9 cái
154 Lắp đặt tê nhựa uPVC D49x34x2,1mm Xem chương V – HSMT: YCKT 4 cái
155 Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D114x5mm Xem chương V – HSMT: YCKT 9 cái
156 Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D90x3,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 10 cái
157 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 5 cái
158 Lắp đặt cút nhựa uPVC D49x2,1mm Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
159 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42x2,1mm Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
160 Lắp đặt cút nhựa uPVC D34x2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 15 cái
161 Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x1,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 20 cái
162 Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x21x2mm răng ngoài đồng Xem chương V – HSMT: YCKT 9 cái
163 Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x21x2mm răng trong đồng Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
164 Lắp đặt côn nhựa uPVC D49x34x2,1mm Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
165 Lắp đặt tê đồng ngã 3 chia nước D21mm Xem chương V – HSMT: YCKT 3 cái
166 Lắp nút bịt nhựa uPVC D114x5mm Xem chương V – HSMT: YCKT 3 cái
167 Lắp nút bịt nhựa uPVC D90x3,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 6 cái
168 Lắp nút bịt nhựa uPVC D34x2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
169 Lắp nút bịt nhựa uPVC D21x1,8mm răng trong Xem chương V – HSMT: YCKT 9 cái
170 Lắp nút bịt nhựa uPVC D21x1,8mm răng ngoài Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
171 Bình chữa cháy MT5 Xem chương V – HSMT: YCKT 9 bình
172 Bình chữa cháy MFZ4 Xem chương V – HSMT: YCKT 9 bình
173 Kệ đỡ bình chữa cháy Xem chương V – HSMT: YCKT 9 cái
174 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC 500x350mm, 350x500mm Xem chương V – HSMT: YCKT 5 bộ
175 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 1,5 m3
176 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,015 100m3
177 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m Xem chương V – HSMT: YCKT 4 cọc
178 Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét 50mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 70 m
179 Lắp đặt kim thu sét Rbv >= 46m Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cái
180 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Xem chương V – HSMT: YCKT 1 hộp
181 Đế trụ đỡ kim thu sét Xem chương V – HSMT: YCKT 1 bộ
182 Cà rá nối cáp thoát sét và bộ tiếp địa Xem chương V – HSMT: YCKT 8 cái
183 Cáp lụa chằng đỡ cột Xem chương V – HSMT: YCKT 30 m
184 Tăng đơ cáp chằng cột Xem chương V – HSMT: YCKT 3 cái
185 Lắp đặt ống nhựa uPVC D20mm Xem chương V – HSMT: YCKT 60 m
186 Vật tư phụ (chống sét) Xem chương V – HSMT: YCKT 1
B Xây dựng mới Nhà vệ sinh học sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 0,8919 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 1,248 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,6167 100m3
4 Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 52,3533 100m
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào móng, tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) Xem chương V – HSMT: YCKT 2,2533 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V – HSMT: YCKT 4,5065 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 10,2202 m3
8 Ván khuôn móng dài Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1556 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,423 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,2433 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 2,4509 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,4316 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,0857 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,3851 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 11,6629 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 1,409 100m2
17 Vải cao su lót Xem chương V – HSMT: YCKT 0,7574 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,398 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 1,2423 tấn
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng 26,5m3 cát đào móng, HTH đắp vào nền) Xem chương V – HSMT: YCKT 0,2574 100m3
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 5,9235 m3
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,7668 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xem chương V – HSMT: YCKT 0,768 m3
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chương V – HSMT: YCKT 0,0471 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Xem chương V – HSMT: YCKT 0,0234 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Xem chương V – HSMT: YCKT 4 1cấu kiện
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 24,9752 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 39,184 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 64,1592 m2
30 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 4,8268 m3
31 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 54,798 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 5 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 6,0579 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Xem chương V – HSMT: YCKT 6,1024 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Xem chương V – HSMT: YCKT 1,0105 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 11,28 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 84,1188 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 110,6365 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Xem chương V – HSMT: YCKT 90,0241 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 86,9088 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 90,0241 m2
42 Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,5229 m3
43 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm Xem chương V – HSMT: YCKT 120,48 m2
44 Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám mặt 500x500mm Xem chương V – HSMT: YCKT 72,283 m2
45 Lát bậc tam cấp gạch Granite nhám mặt 500x600mm Xem chương V – HSMT: YCKT 4,41 m2
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,6375 m3
47 Gia công, lắp dựng xà gồ thép STK Xem chương V – HSMT: YCKT 0,34 tấn
48 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,8696 100m2
49 Gia công, lắp dựng khung treo trần bằng thép hộp STK Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1524 tấn
50 Thi công trần tấm nhựa 600x600, khung nhôm Xem chương V – HSMT: YCKT 66,75 m2
51 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 15,44 m2
52 Tay vịn Inox 304 D60mm lan can hành (kể cả trụ và phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 8,7 m
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 45,3504 1m2
54 Lắp đặt đèn LED D150mm 12W Xem chương V – HSMT: YCKT 16 bộ
55 Lắp đặt MCB 1P/25A/6kA Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cái
56 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che Xem chương V – HSMT: YCKT 3 cái
57 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 60 m
58 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 30 m
59 Lắp đặt tủ điện phân phối 2 Module Xem chương V – HSMT: YCKT 1 hộp
60 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mm Xem chương V – HSMT: YCKT 60 m
61 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 1,7553 m3
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,0176 100m3
63 Băng cảnh báo cáp ngầm Xem chương V – HSMT: YCKT 2,95 m
64 Mốc cảnh báo cáp ngầm Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cái
65 Lắp đặt xí xổm có thùng nước + Phụ kiện Xem chương V – HSMT: YCKT 10 bộ
66 Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện Xem chương V – HSMT: YCKT 4 bộ
67 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi âm bàn + Phụ kiện Xem chương V – HSMT: YCKT 9 bộ
68 Lắp đặt phễu thu Inox304 200x200mm + Xi phông Xem chương V – HSMT: YCKT 14 cái
69 Lắp đặt vòi xịt rửa Inox 304 1 vòi Xem chương V – HSMT: YCKT 10 bộ
70 Lắp đặt vòi xả nước Inox 304 Xem chương V – HSMT: YCKT 2 bộ
71 Lắp đặt van xả nước âu tiểu Xem chương V – HSMT: YCKT 4 bộ
72 Lắp đặt van nhựa uPVC D27mm Xem chương V – HSMT: YCKT 3 cái
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,845 100m
74 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,13 100m
75 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,08 100m
76 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2,1mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,146 100m
77 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,025 100m
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,465 100m
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x5mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,245 100m
80 Lắp đặt Y nhựa uPVC D114x5mm Xem chương V – HSMT: YCKT 8 cái
81 Lắp đặt tê nhựa uPVC D114x5mm Xem chương V – HSMT: YCKT 3 cái
82 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90x3,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 19 cái
83 Lắp đặt tê nhựa uPVC D49x2,1mm Xem chương V – HSMT: YCKT 3 cái
84 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x1,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 19 cái
85 Lắp đặt côn nhựa uPVC D49x34x2,1mm Xem chương V – HSMT: YCKT 4 cái
86 Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x5mm Xem chương V – HSMT: YCKT 16 cái
87 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 27 cái
88 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 9 cái
89 Lắp đặt cút nhựa uPVC D49x2,1mm Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cái
90 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42x2,1mm Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
91 Lắp đặt cút nhựa uPVC D34x2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 39 cái
92 Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x1,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 24 cái
93 Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x21x2mm răng ngoài đồng Xem chương V – HSMT: YCKT 23 cái
94 Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x21x2mm răng trong đồng Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
95 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60x3,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 9 cái
96 Lắp đặt tê đồng D21mm chia nước Xem chương V – HSMT: YCKT 10 cái
97 Lắp nút bịt nhựa uPVC D114x5mm Xem chương V – HSMT: YCKT 10 cái
98 Lắp nút bịt nhựa uPVC D90x3,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 14 cái
99 Lắp nút bịt nhựa uPVC D34x2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 13 cái
100 Lắp nút bịt nhựa uPVC D21x1,6mm răng trong Xem chương V – HSMT: YCKT 23 cái
101 Lắp nút bịt nhựa uPVC D21x1,6mm răng ngoài Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
C Xây dựng mới Nhà xe học sinh và giáo viên
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 24,4608 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1575 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V – HSMT: YCKT 2,688 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 6,024 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,2473 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1392 tấn
7 Ván khuôn móng cột Xem chương V – HSMT: YCKT 0,234 100m2
8 Bulon M16-500 Xem chương V – HSMT: YCKT 96 cái
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng, mương, HG) Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1555 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 10,749 m3
11 Lót vải cao su Xem chương V – HSMT: YCKT 1,0749 100m2
12 Ván khuôn móng dài Xem chương V – HSMT: YCKT 0,0469 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,591 tấn
14 Lăn tạo nhám nền nhà xe Xem chương V – HSMT: YCKT 107,49 m2
15 Gia công, lắp dựng cột , vì kèo bằng thép hình STK Xem chương V – HSMT: YCKT 0,5975 tấn
16 Gia công, lắp dựng cột bằng thép tấm dày 5mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1215 tấn
17 Gia công, lắp dựng giằng mái thép hộp STK Xem chương V – HSMT: YCKT 0,2067 tấn
18 Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK Xem chương V – HSMT: YCKT 0,3979 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 114,2224 1m2
20 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Xem chương V – HSMT: YCKT 1,4741 100m2
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn uPVC D21mm Xem chương V – HSMT: YCKT 40 m
22 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5+E1,5mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 40 m
23 Lắp đặt đèn LED 1x1,2m - 1x20W Xem chương V – HSMT: YCKT 4 bộ
D Xây dựng mới cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xem chương V – HSMT: YCKT 12,6873 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Xem chương V – HSMT: YCKT 1,4911 100m2
3 Lót cao su để đổ bê tông Xem chương V – HSMT: YCKT 0,8782 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,4571 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Xem chương V – HSMT: YCKT 1,7712 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 1,82 100m
7 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 1,436 100m
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1875 100m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 16,9482 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1874 100m3
11 Phá dỡ bê tông đầu cọc Xem chương V – HSMT: YCKT 0,416 m3
12 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (cát tận dụng đào móng) Xem chương V – HSMT: YCKT 1,8095 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V – HSMT: YCKT 6,652 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 11,4454 m3
15 Ván khuôn móng Xem chương V – HSMT: YCKT 0,6961 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,6371 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,8706 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 2,6009 m3
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,4538 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1095 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,2683 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 7,7758 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 1,7788 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,3481 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,493 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 2,6459 m3
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1872 tấn
28 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,3596 100m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 48,1192 m2
30 Kẻ jion lõm cột Xem chương V – HSMT: YCKT 47,2 m
31 Trát trang trí chân cột, đầu cột vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 8,24 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 168,331 m2
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 35,964 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 3,904 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớp Xem chương V – HSMT: YCKT 8,052 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 246,2722 m2
37 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 7,859 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 2,0758 m3
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 33,714 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 207,249 m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 20,8 m
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 232 m
43 Bả bằng bột bả vào tường trong Xem chương V – HSMT: YCKT 17,16 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 17,16 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 123,744 m2
46 Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm Xem chương V – HSMT: YCKT 6,5925 m2
47 Ốp đá Granite tự nhiên vào tường có chốt Inox Xem chương V – HSMT: YCKT 5 m2
48 Cung cấp và lắp đặt chữ Inox bảng tên trường (trọn gói kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 1 bộ
49 Gia công, lắp dựng xà gồ, li tô thép hộp STK Xem chương V – HSMT: YCKT 0,0963 tấn
50 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,3462 100m2
51 Thi công trần tấm Flexalum 200F (B200mm) (trọn gói kể cả khung và phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 6,5025 m2
52 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 1,8 m2
53 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 3,6 m2
54 Lắp dựng khung thép hộp STK bảo vệ cửa (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 4,24 m2
55 Lắp dựng cửa cổng khung thép STK (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 13,86 m2
56 Lắp dựng hàng rào lưới B40 (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 153,68 m2 
57 Lắp dựng lưới kẽm gai hàng rào (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 190,8125 m2 
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 42,427 1m2
59 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 4,76 m3
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,0476 100m3
61 Băng cảnh báo cáp ngầm Xem chương V – HSMT: YCKT 8 m
62 Mốc cảnh báo cáp ngầm Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
63 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D21mm Xem chương V – HSMT: YCKT 100 m
64 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5+E1,5mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 50 m
65 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5+E1,5mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 20 m
66 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 60 m
67 Lắp đặt đèn LED 1x1,2m - 1x20W Xem chương V – HSMT: YCKT 2 bộ
68 Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 50W-220V Xem chương V – HSMT: YCKT 3 bộ
69 Lắp đặt quạt treo tường 65W Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cái
70 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
71 Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cái
72 Lắp đặt tủ điện phân phối 2 Module Xem chương V – HSMT: YCKT 1 hộp
73 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 16A + Hộp âm tường + Mặt che Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
74 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m Xem chương V – HSMT: YCKT 3 cọc
75 Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 10 m
76 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,008 100m
77 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,06 100m
78 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
79 Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D60x2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
80 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mm Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
E Xây dựng mới sân, đường, mương thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 1,4974 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,8277 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V – HSMT: YCKT 1,936 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 16,3073 m3
5 Ván khuôn móng dài Xem chương V – HSMT: YCKT 0,478 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,7056 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 4,572 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,9144 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,5431 tấn
10 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 18,9698 m3
11 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 474,245 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 86,905 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xem chương V – HSMT: YCKT 11,3877 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chương V – HSMT: YCKT 0,6687 100m2
15 Lót vải cao su đổ bê tông Xem chương V – HSMT: YCKT 1,4237 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chương V – HSMT: YCKT 0,6284 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Xem chương V – HSMT: YCKT 277 cái
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 11,0699 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V – HSMT: YCKT 11,0699 m3
20 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 8,1431 m3
21 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 240,4765 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 75,4 m
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 147,598 m2
24 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào mương, HG, bó bồn hoa) Xem chương V – HSMT: YCKT 0,6689 100m3
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 1.486,32 m2
26 Lát sân gạch BT tự chèn 300x300x50mm M200 Xem chương V – HSMT: YCKT 1.486,32 m2
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 46,51 m3
28 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Xem chương V – HSMT: YCKT 0,4454 100m2
29 Lót vải cao su đổ bê tông Xem chương V – HSMT: YCKT 4,4542 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT 2,4649 tấn
31 Trét khe co giãn mastic nhựa Xem chương V – HSMT: YCKT 129,75 m
F San lấp mặt bằng
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Xem chương V – HSMT: YCKT 60,06 100m2
2 Đóng cọc tràm đứng ngập trong đất ngọn >= 5,8cm L = 5m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC) Xem chương V – HSMT: YCKT 119,1729 100m
3 Đóng cọc tràm xiên ngập trong đất ngọn >= 5,8cm L = 5m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC) Xem chương V – HSMT: YCKT 24,0338 100m
4 Đóng cọc tràm đứng không ngập trong đất ngọn >= 5,8cm L = 5m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC) Xem chương V – HSMT: YCKT 45,6771 100m
5 Đóng cọc tràm xiên không ngập trong đất ngọn >= 4,2cm L = 5m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC) Xem chương V – HSMT: YCKT 9,2162 100m
6 Cung cấp cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 5m Xem chương V – HSMT: YCKT 219,85 100m
7 Vải địa kỹ thuật gia cố bờ bao Xem chương V – HSMT: YCKT 13,12 100m2
8 Mê bồ gia cố bờ bao Xem chương V – HSMT: YCKT 984 m2
9 Thép giằng neo Xem chương V – HSMT: YCKT 1,1056 tấn
10 Đào đất và đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 5,5926 100m3
11 Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên công trình, cự ly ≤0,5km Xem chương V – HSMT: YCKT 104,1234 100m3
12 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Xem chương V – HSMT: YCKT 104,1234 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96725435E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9345087E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.180.520.300 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.722.081.200 VNĐ * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình dân dụng: cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 9.180.520.300 VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥9.180.520.300 VNĐ) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Các yêu cầu khác xem tại phần Ghi chú trang 47-48 Bản scan E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.180.520.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.722.081.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->