Gói thầu: gói thầu 09: Thi công xây dựng công trình cầu.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | gói thầu 09: Thi công xây dựng công trình cầu. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210230395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 12:05:00 đến ngày 2021-06-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,581,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 44,6 | m³ | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 56,03 | m³ | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 24,6km | 1,006 | 100m³ | |
| 4 | Thanh thải lòng sông | 0,749 | 100m³ | |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 24,6km | 0,749 | 100m³ | |
| 6 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), trên cạn, D=1m | 360 | m | |
| 7 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), trên cạn, D=1m | 80,892 | m | |
| 8 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), trên cạn, D=1m | 69,135 | m | |
| 9 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | 409,98 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | 12,861 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm | 47,756 | tấn | |
| 12 | Sản xuất thép bản cọc khoan nhồi | 1,342 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi | 1,342 | tấn | |
| 14 | Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, C30 | 412,03 | m³ | |
| 15 | Sản xuất ống vách (2 cọc 12m/cọc, luân chuyển 3 lần) | 5,171 | tấn | |
| 16 | Sản xuất ống vách (6 ống vách thép D1008, L=4,2m) | 2,496 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, D1,1m | 25,2 | m | |
| 18 | Cóc cốt chủ nối thép cọc khoan nhồi | 2.688 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống thép D59,9/54,9 | 10,568 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống thép D113,5/107,5 | 5,188 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt cút thép D59,9/54,9 | 168 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút thép D113,5/107,5 | 84 | cái | |
| 23 | Ống nút loại I | 24 | cái | |
| 24 | Ống nút loại II | 48 | cái | |
| 25 | Bơm vữa xi măng fc=30Mpa lấp lòng ống | 7,197 | m³ | |
| 26 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | 12,554 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 24,6km | 0,126 | 100m³ | |
| 28 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | 12 | cọc | |
| 29 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | 12 | lần TN | |
| 30 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.000 mm | 1 | lần TN/cọc TN | |
| B | MỐ CẦU | |||
| 1 | Cọc ván thép larsen IV, L=9m | 19,177 | tấn | |
| 2 | Ép cọc cừ Larsen | 4,51 | 100m | |
| 3 | Ép cọc cừ Larsen | 0,41 | 100m | |
| 4 | Nhổ cọc cừ Larsen | 4,92 | 100m | |
| 5 | Đào đất hố móng | 143,449 | m³ | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,258 | 100m³ | |
| 7 | Đắp vật liệu chọn lọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,781 | 100m³ | |
| 8 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố | 1,659 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng đà giáo thi công mố | 3,319 | tấn | |
| 10 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | 3,319 | tấn | |
| 11 | Thanh thải đất mố cầu | 1,177 | 100m³ | |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 24,6km | 1,177 | 100m³ | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 2,438 | 100m² | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | 5,689 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính >18mm | 0,558 | tấn | |
| 16 | Bê tông lót móng đá 1x2, C10 | 3,21 | m³ | |
| 17 | Bê tông mố cầu, đá 1x2, C30 | 84,64 | m³ | |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 120,07 | m² | |
| C | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Cọc ván thép larsen IV, L=9m | 36,3 | tấn | |
| 2 | Ép cọc cừ Larsen | 7,844 | 100m | |
| 3 | Ép cọc cừ Larsen | 1,696 | 100m | |
| 4 | Nhổ cọc cừ Larsen | 9,54 | 100m | |
| 5 | Đào đất hố móng | 93,551 | m³ | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,74 | 100m³ | |
| 7 | Thanh thải đất trụ cầu | 1,74 | 100m³ | |
| 8 | Ván khuôn đầu cọc | 0,217 | 100m² | |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 24,6km | 1,74 | 100m³ | |
| 10 | Cọc định vị thép hình I300x150x7,5, L= 9m | 2,312 | tấn | |
| 11 | Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc ngập đất) | 10,36 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc không ngập đất) | 0,224 | 100m | |
| 13 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | 10,584 | 100m | |
| 14 | Sản xuất hệ đà giáo thi công trụ | 2,448 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng đà giáo thi công | 4,895 | tấn | |
| 16 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | 4,895 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn | 0,623 | 100m² | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính ≤18mm | 1,86 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính >18mm | 1,32 | tấn | |
| 20 | Bê tông trụ cầu, đá 1x2, C30 | 39,91 | m³ | |
| D | TỨ NÓN MỐ | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp II | 17,55 | 100m | |
| 2 | Đào đất hố móng | 334,552 | m³ | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,112 | 100m³ | |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | 4,813 | 100m² | |
| 5 | Đá hộc vữa xây C10 dày 300mm | 127,63 | m³ | |
| 6 | Bê tông chân khay đá 1x2, C20 | 43,87 | m³ | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 24,6km | 2,233 | 100m³ | |
| 8 | Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp II | 21,177 | 100m | |
| 9 | Thép buộc | 7,92 | kg | |
| 10 | Bao chứa đất (20 bao/m3) | 2.598 | cái | |
| 11 | Bao tải dứa ngăn nước | 243,74 | m2 | |
| E | DẨM CHỦ NHỊP N1 VÀ N3 DÀI 9M, DẦM CHỦ NHỊP N2 DÀI 15M | |||
| 1 | Dầm giữa 15m | 7 | dầm | |
| 2 | Dầm biên 15m | 2 | dầm | |
| 3 | Dầm giữa 9m | 14 | dầm | |
| 4 | Dầm biên 9m | 4 | dầm | |
| F | BIỆN PHÁP THI CÔNG DẦM | |||
| 1 | Lắp dựng dầm cầu, dầm 15m | 9 | dầm | |
| 2 | Lắp dựng dầm, dầm 9m | 18 | dầm | |
| 3 | Thép tấm phụ trợ thi công | 0,188 | tấn | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,009 | 100m³ | |
| G | THANH CHỐT NEO ĐẦU DẦM | |||
| 1 | Sản xuất thanh chốt neo đầu dầm | 0,191 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm thanh neo đầu dầm | 0,191 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt thanh chốt neo đầu dầm | 0,191 | tấn | |
| 4 | Bitum chèn ống | 0,008 | m³ | |
| 5 | Vữa bê tông không co ngót | 0,124 | m³ | |
| H | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | 0,239 | 100m² | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính ≤10mm | 0,075 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính >10mm | 5,107 | tấn | |
| 4 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, C25 | 34,83 | m³ | |
| 5 | Bê tông lót móng C10, đá 1x2 | 10,654 | m³ | |
| 6 | Sản xuất thanh chốt thép mạ kẽm bản quá độ | 0,07 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt thanh chốt thép mạ kẽm bản quá độ | 0,07 | tấn | |
| 8 | Mạ kẽm thanh chốt bản quá độ | 0,07 | tấn | |
| I | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | 0,088 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | 10,18 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | 0,934 | 100m² | |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 | 62,94 | m³ | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE,đường kính ống 60mm | 0,66 | 100m | |
| 6 | Lớp phòng nước dạng phun | 2,592 | 100m² | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | 2,592 | 100m² | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 2,592 | 100m² | |
| J | BẢN LIÊN TỤC NHIỆT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | 0,009 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | 1,106 | tấn | |
| 3 | Bê tông C30, đá 1x3 có phụ gia chống thấm | 6,49 | m³ | |
| 4 | Giải lớp giấy dầu cách ly | 0,216 | 100m² | |
| K | Ụ CHỜ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | 0,002 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm | 0,033 | tấn | |
| 3 | Bê tông đá 1x2 C30 | 0,18 | m³ | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | 0,013 | 100m² | |
| L | KHE CO GIÃN TRÊN MỐ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | 0,513 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | 0,068 | 100m² | |
| 3 | Bê tông C30, cốt liệu nhỏ, không co ngót | 2,55 | m³ | |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược tổng độ dịch chuyển 15mm | 16 | 1m | |
| M | LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can | 2,136 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can thép | 2,136 | tấn | |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng | 2,136 | tấn | |
| 4 | Bu lông D22, L =650 mm | 72 | con | |
| N | ỐNG THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính ống 168,3, dày 3,96 mm | 0,074 | 100m | |
| 2 | Nắp chắn rác | 8 | cái | |
| 3 | Đai định vị | 8 | cái | |
| 4 | Neo chìm M10x70 | 16 | cái | |
| 5 | Hộc thu nước | 8 | cái | |
| 6 | Cút thép | 8 | bộ | |
| O | GỐI CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su bản thép kích thước 150x250x35mm | 36 | cái | |
| 2 | Lắp đặt gối cao su bản thép kích thước 150x200x35mm | 72 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đá kê gối cầu, đường kính ≤10mm | 0,419 | tấn | |
| 4 | Bê tông không co ngót | 1,938 | m³ | |
| P | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn D≤18mm, H≤4m | 5,671 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường chắn | 2,528 | 100m² | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, C10 | 11,99 | m³ | |
| 4 | Bê tông móng tường chắn C30, đá 1x2 | 61,27 | m³ | |
| 5 | Bao tải đay tẩm nhựa đường | 7,37 | m² | |
| 6 | Tấm ngăn nước PVC - Khe nối tường chắn | 10,83 | m | |
| 7 | Đóng cọc tre 2m, mật độ 16 cọc/m2 | 38,36 | 100m | |
| Q | CẦU TẠM ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng | 60,884 | m³ | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | 1,591 | 100m³ | |
| 3 | Thanh thải lòng sông | 0,982 | 100m³ | |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi 24,6km | 0,982 | 100m³ | |
| 5 | Cọc ván thép larsen IV, L=6m | 31,505 | tấn | |
| 6 | Ép cọc cừ Larsen | 2,76 | 100m | |
| 7 | Ép cọc cừ Larsen | 1,38 | 100m | |
| 8 | Nhổ cọc cừ Larsen | 4,14 | 100m | |
| 9 | Đá dăm đệm | 0,04 | 100m³ | |
| 10 | Làm, thả và thanh thải rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | 24 | cái | |
| 11 | Làm, thả và thanh thải rọ đá loại rọ 1x1x1m trên cạn | 12 | cái | |
| 12 | Đóng, nhổ cọc tre 3m, mật độ 25 cọc/m2 | 27 | 100m | |
| 13 | Bê tông xà mũ mố cầu tạm, C15 đá 1x2 | 0,57 | m³ | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,57 | m³ | |
| 15 | Đào xúc đá dăm | 0,04 | 100m³ | |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 24,6km | 0,645 | 100m³ | |
| 17 | Sản xuất hệ cầu tạm | 38,232 | tấn | |
| 18 | Tổ hợp dầm cầu tại bãi | 38,232 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ cầu tạm | 4 | cụm dầm | |
| 20 | Sản xuất hệ khung trụ cầu | 8,122 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung | 8,122 | tấn | |
| 22 | Thép hình I400, L=28m | 22,176 | tấn | |
| 23 | Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc ngập đất) | 0,42 | 100m | |
| 24 | Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc ko ngập đất) | 0,42 | 100m | |
| 25 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | 0,84 | 100m | |
| 26 | Bu lông D18 | 512 | cái | |
| 27 | Bu lông cường độ cao M20 | 624 | cái | |
| 28 | Lắp đặt bu lông cường độ cao | 624 | con | |
| 29 | Vận chuyển kết cấu cầu tạm từ xưởng đến cầu, cự ly 15 km | 68,529 | tấn | |
| 30 | Bốc xuống kết cấu cầu tạm | 68,529 | tấn | |
| 31 | Vận chuyển kết cấu từ cầu về kho, cự ly 15 km | 68,529 | tấn | |
| 32 | Bốc xuống kết cấu cầu tạm | 68,529 | tấn | |
| 33 | Đào đất không thích hợp | 0,514 | 100m³ | |
| 34 | Vận chuyển đất không thích hợp, phạm vi 24,6km | 0,514 | 100m³ | |
| 35 | Cọc ván thép larsen IV, L=6m | 16,438 | tấn | |
| 36 | Ép cọc cừ Larsen | 0,81 | 100m | |
| 37 | Ép cọc cừ Larsen | 0,51 | 100m | |
| 38 | Nhổ cọc cừ Larsen | 1,32 | 100m | |
| 39 | Di dời cây xanh | 6 | cây | |
| 40 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,514 | 100m³ | |
| 41 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 20cm | 1,715 | 100m2 | |
| 42 | Đào nền đường | 0,514 | 100m³ | |
| 43 | Mặt đường BTXM C20, đá 1x2 dày 15cm | 2,964 | m³ | |
| 44 | Đào xúc đá dăm đổ đi | 0,343 | 100m³ | |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,964 | m³ | |
| 46 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 24,6km | 0,514 | 100m³ | |
| 47 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 24,6km | 0,373 | 100m³ | |
| R | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | 75,116 | m³ | |
| 2 | Đào khuôn nền đường | 168,782 | m³ | |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,621 | 100m³ | |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,535 | 100m³ | |
| 5 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi, phạm vi 24,6km | 0,752 | 100m³ | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 24,6km | 1,688 | 100m³ | |
| 7 | Đục tạo nhám bề mặt | 15 | m² | |
| 8 | Gia cố bằng đá hộc vữa xây | 40,869 | m³ | |
| 9 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | 0,792 | 100m² | |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | 1,101 | 100m³ | |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm | 0,919 | 100m³ | |
| 12 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I | 0,065 | 100m³ | |
| 13 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại II | 1,358 | 100m³ | |
| 14 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | 0,317 | 100m² | |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | 6,879 | 100m² | |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 6,879 | 100m² | |
| 17 | Đào đất không thích hợp | 181,884 | m³ | |
| 18 | Đào khuôn nền đường | 141,888 | m³ | |
| 19 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,309 | 100m³ | |
| 20 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,837 | 100m³ | |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 24,6km | 1,818 | 100m³ | |
| 22 | Vận chuyển đất không thích hợp, phạm vi 24,6km | 1,419 | 100m³ | |
| 23 | Rải lớp giấy dầu | 1,882 | 100m² | |
| 24 | Ván khuôn đường bê tông xi măng | 2,067 | 100m² | |
| 25 | Mặt đường BTXM C20, đá 1x2 dày 15cm | 52,806 | m³ | |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại I | 0,739 | 100m³ | |
| 27 | Cấp phối đá dăm loại II | 0,472 | 100m³ | |
| 28 | Mặt đường BTXM C20, đá 1x2 dày 15cm | 12,066 | m³ | |
| 29 | Rải lớp giấy dầu | 0,804 | 100m² | |
| 30 | Cát tạo phẳng dày 5cm | 0,04 | 100m³ | |
| 31 | Đào đất không thích hợp | 24,113 | m³ | |
| 32 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi, phạm vi 24,6km | 0,241 | 100m³ | |
| 33 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,241 | 100m³ | |
| 34 | Đào đất công trình | 14 | m³ | |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,352 | 100m³ | |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 24,6km | 0,14 | 100m³ | |
| 37 | Đục tẩy bề mặt bê tông | 12,96 | m² | |
| 38 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D22mm, L=18cm | 94 | Lỗ khoan | |
| 39 | Keo gắn cốt thép khoan cấy | 4,196 | lít | |
| 40 | Quét keo dính bám | 12 | m² | |
| 41 | Đá hộc vữa xây | 16,243 | m³ | |
| 42 | Đá dăm đệm móng đá 1x2 | 0,912 | m³ | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 28,64 | m² | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn D≤18mm, H≤4m | 0,259 | tấn | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,002 | 100m² | |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính D≤10mm | 0,007 | tấn | |
| 47 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | 0,03 | m³ | |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1 | cái | |
| 49 | Đục tạo nhám bề mặt | 0,96 | m² | |
| 50 | Quét keo dính bám | 0,96 | m² | |
| 51 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D18mm, L=100cm | 36 | Lỗ khoan | |
| 52 | Keo gắn cốt thép khoan cấy | 0,916 | lít | |
| 53 | Bê tông cửa phai C30, đá 1x2 | 2,266 | m³ | |
| 54 | Ván khuôn cửa phai | 0,076 | 100m² | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | 0,217 | tấn | |
| S | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 23,95 | m² | |
| 2 | Biển báo phản quang, biển báo tên cầu, kích thước 40x60 cm | 2 | cái | |
| 3 | Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 4 | Biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm | 2 | cái | |
| 5 | Trụ đỡ biển báo | 26,4 | m | |
| 6 | Lắp đặt biển báo | 8 | cái | |
| 7 | Thi công cọc tiêu | 46 | cái | |
| 8 | Đào đất hố móng | 4,01 | m³ | |
| 9 | Bê tông móng C10, đá 1x2 | 3,834 | m³ | |
| 10 | Hộ lan tôn sóng | 96 | m | |
| 11 | Lắp đặt tôn hộ lan | 96 | m | |
| T | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào tôn | 24 | m² | |
| 2 | Biển báo kích thước 80x140 | 2 | cái | |
| 3 | Biển báo phía trước công trường đang thi công I.441B, I441C, kích thước 80x140cm | 4 | cái | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hướng rẽ S.507, kích thước 25x120 cm | 2 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo đi chậm W.245A, biển tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường W.227, biển tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo | 39,6 | m | |
| 8 | Lắp đặt biển báo | 12 | cái | |
| 9 | Điện thắp sáng | 340,8 | Kwh | |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | 4 | cái | |
| 11 | Bóng điện 100W | 2 | cái | |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông | 568 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.737E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, giá trị hợp đồng tương tự được tính là tổng giá trị các hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận của từng thành viên trong Liên danh. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi