Gói thầu: gói thầu 09: Thi công xây dựng công trình cầu.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623215-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu gói thầu 09: Thi công xây dựng công trình cầu.
Số hiệu KHLCNT 20210230395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 12:05:00 đến ngày 2021-06-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,581,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CẦU CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 44,6
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 56,03
3 Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 24,6km 1,006 100m³
4 Thanh thải lòng sông 0,749 100m³
5 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 24,6km 0,749 100m³
6 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), trên cạn, D=1m 360 m
7 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), trên cạn, D=1m 80,892 m
8 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), trên cạn, D=1m 69,135 m
9 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn 409,98 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính 12,861 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm 47,756 tấn
12 Sản xuất thép bản cọc khoan nhồi 1,342 tấn
13 Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi 1,342 tấn
14 Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, C30 412,03
15 Sản xuất ống vách (2 cọc 12m/cọc, luân chuyển 3 lần) 5,171 tấn
16 Sản xuất ống vách (6 ống vách thép D1008, L=4,2m) 2,496 tấn
17 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, D1,1m 25,2 m
18 Cóc cốt chủ nối thép cọc khoan nhồi 2.688 cái
19 Lắp đặt ống thép D59,9/54,9 10,568 100m
20 Lắp đặt ống thép D113,5/107,5 5,188 100m
21 Lắp đặt cút thép D59,9/54,9 168 cái
22 Lắp đặt cút thép D113,5/107,5 84 cái
23 Ống nút loại I 24 cái
24 Ống nút loại II 48 cái
25 Bơm vữa xi măng fc=30Mpa lấp lòng ống 7,197
26 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn 12,554 m3
27 Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 24,6km 0,126 100m³
28 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi 12 cọc
29 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm 12 lần TN
30 Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.000 mm 1 lần TN/cọc TN
B MỐ CẦU
1 Cọc ván thép larsen IV, L=9m 19,177 tấn
2 Ép cọc cừ Larsen 4,51 100m
3 Ép cọc cừ Larsen 0,41 100m
4 Nhổ cọc cừ Larsen 4,92 100m
5 Đào đất hố móng 143,449
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,258 100m³
7 Đắp vật liệu chọn lọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,781 100m³
8 Sản xuất hệ đà giáo thi công mố 1,659 tấn
9 Lắp dựng đà giáo thi công mố 3,319 tấn
10 Tháo dỡ đà giáo thi công mố 3,319 tấn
11 Thanh thải đất mố cầu 1,177 100m³
12 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 24,6km 1,177 100m³
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn 2,438 100m²
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính ≤18mm 5,689 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính >18mm 0,558 tấn
16 Bê tông lót móng đá 1x2, C10 3,21
17 Bê tông mố cầu, đá 1x2, C30 84,64
18 Quét nhựa bitum nóng vào tường 120,07
C TRỤ CẦU
1 Cọc ván thép larsen IV, L=9m 36,3 tấn
2 Ép cọc cừ Larsen 7,844 100m
3 Ép cọc cừ Larsen 1,696 100m
4 Nhổ cọc cừ Larsen 9,54 100m
5 Đào đất hố móng 93,551
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,74 100m³
7 Thanh thải đất trụ cầu 1,74 100m³
8 Ván khuôn đầu cọc 0,217 100m²
9 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 24,6km 1,74 100m³
10 Cọc định vị thép hình I300x150x7,5, L= 9m 2,312 tấn
11 Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc ngập đất) 10,36 100m
12 Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc không ngập đất) 0,224 100m
13 Nhổ cọc thép hình trên cạn 10,584 100m
14 Sản xuất hệ đà giáo thi công trụ 2,448 tấn
15 Lắp dựng đà giáo thi công 4,895 tấn
16 Tháo dỡ đà giáo thi công mố 4,895 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn 0,623 100m²
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính ≤18mm 1,86 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính >18mm 1,32 tấn
20 Bê tông trụ cầu, đá 1x2, C30 39,91
D TỨ NÓN MỐ
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp II 17,55 100m
2 Đào đất hố móng 334,552
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,112 100m³
4 Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm 4,813 100m²
5 Đá hộc vữa xây C10 dày 300mm 127,63
6 Bê tông chân khay đá 1x2, C20 43,87
7 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 24,6km 2,233 100m³
8 Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp II 21,177 100m
9 Thép buộc 7,92 kg
10 Bao chứa đất (20 bao/m3) 2.598 cái
11 Bao tải dứa ngăn nước 243,74 m2
E DẨM CHỦ NHỊP N1 VÀ N3 DÀI 9M, DẦM CHỦ NHỊP N2 DÀI 15M
1 Dầm giữa 15m 7 dầm
2 Dầm biên 15m 2 dầm
3 Dầm giữa 9m 14 dầm
4 Dầm biên 9m 4 dầm
F BIỆN PHÁP THI CÔNG DẦM
1 Lắp dựng dầm cầu, dầm 15m 9 dầm
2 Lắp dựng dầm, dầm 9m 18 dầm
3 Thép tấm phụ trợ thi công 0,188 tấn
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,009 100m³
G THANH CHỐT NEO ĐẦU DẦM
1 Sản xuất thanh chốt neo đầu dầm 0,191 tấn
2 Mạ kẽm thanh neo đầu dầm 0,191 tấn
3 Lắp đặt thanh chốt neo đầu dầm 0,191 tấn
4 Bitum chèn ống 0,008
5 Vữa bê tông không co ngót 0,124
H BẢN QUÁ ĐỘ
1 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ 0,239 100m²
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính ≤10mm 0,075 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính >10mm 5,107 tấn
4 Bê tông bản quá độ, đá 1x2, C25 34,83
5 Bê tông lót móng C10, đá 1x2 10,654
6 Sản xuất thanh chốt thép mạ kẽm bản quá độ 0,07 tấn
7 Lắp đặt thanh chốt thép mạ kẽm bản quá độ 0,07 tấn
8 Mạ kẽm thanh chốt bản quá độ 0,07 tấn
I BẢN MẶT CẦU
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm 0,088 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm 10,18 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu 0,934 100m²
4 Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 62,94
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE,đường kính ống 60mm 0,66 100m
6 Lớp phòng nước dạng phun 2,592 100m²
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm 2,592 100m²
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 2,592 100m²
J BẢN LIÊN TỤC NHIỆT
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm 0,009 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm 1,106 tấn
3 Bê tông C30, đá 1x3 có phụ gia chống thấm 6,49
4 Giải lớp giấy dầu cách ly 0,216 100m²
K Ụ CHỜ CHIẾU SÁNG
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm 0,002 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm 0,033 tấn
3 Bê tông đá 1x2 C30 0,18
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn 0,013 100m²
L KHE CO GIÃN TRÊN MỐ
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm 0,513 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn 0,068 100m²
3 Bê tông C30, cốt liệu nhỏ, không co ngót 2,55
4 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược tổng độ dịch chuyển 15mm 16 1m
M LAN CAN CẦU
1 Sản xuất kết cấu thép lan can 2,136 tấn
2 Lắp dựng lan can thép 2,136 tấn
3 Mạ kẽm nhúng nóng 2,136 tấn
4 Bu lông D22, L =650 mm 72 con
N ỐNG THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính ống 168,3, dày 3,96 mm 0,074 100m
2 Nắp chắn rác 8 cái
3 Đai định vị 8 cái
4 Neo chìm M10x70 16 cái
5 Hộc thu nước 8 cái
6 Cút thép 8 bộ
O GỐI CẦU
1 Lắp đặt gối cao su bản thép kích thước 150x250x35mm 36 cái
2 Lắp đặt gối cao su bản thép kích thước 150x200x35mm 72 cái
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đá kê gối cầu, đường kính ≤10mm 0,419 tấn
4 Bê tông không co ngót 1,938
P TƯỜNG CHẮN
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn D≤18mm, H≤4m 5,671 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường chắn 2,528 100m²
3 Bê tông lót móng đá 1x2, C10 11,99
4 Bê tông móng tường chắn C30, đá 1x2 61,27
5 Bao tải đay tẩm nhựa đường 7,37
6 Tấm ngăn nước PVC - Khe nối tường chắn 10,83 m
7 Đóng cọc tre 2m, mật độ 16 cọc/m2 38,36 100m
Q CẦU TẠM ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đào đất hố móng 60,884
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) 1,591 100m³
3 Thanh thải lòng sông 0,982 100m³
4 Vận chuyển đất, phạm vi 24,6km 0,982 100m³
5 Cọc ván thép larsen IV, L=6m 31,505 tấn
6 Ép cọc cừ Larsen 2,76 100m
7 Ép cọc cừ Larsen 1,38 100m
8 Nhổ cọc cừ Larsen 4,14 100m
9 Đá dăm đệm 0,04 100m³
10 Làm, thả và thanh thải rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn 24 cái
11 Làm, thả và thanh thải rọ đá loại rọ 1x1x1m trên cạn 12 cái
12 Đóng, nhổ cọc tre 3m, mật độ 25 cọc/m2 27 100m
13 Bê tông xà mũ mố cầu tạm, C15 đá 1x2 0,57
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 0,57
15 Đào xúc đá dăm 0,04 100m³
16 Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 24,6km 0,645 100m³
17 Sản xuất hệ cầu tạm 38,232 tấn
18 Tổ hợp dầm cầu tại bãi 38,232 tấn
19 Lắp dựng, tháo dỡ hệ cầu tạm 4 cụm dầm
20 Sản xuất hệ khung trụ cầu 8,122 tấn
21 Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung 8,122 tấn
22 Thép hình I400, L=28m 22,176 tấn
23 Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc ngập đất) 0,42 100m
24 Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc ko ngập đất) 0,42 100m
25 Nhổ cọc thép hình trên cạn 0,84 100m
26 Bu lông D18 512 cái
27 Bu lông cường độ cao M20 624 cái
28 Lắp đặt bu lông cường độ cao 624 con
29 Vận chuyển kết cấu cầu tạm từ xưởng đến cầu, cự ly 15 km 68,529 tấn
30 Bốc xuống kết cấu cầu tạm 68,529 tấn
31 Vận chuyển kết cấu từ cầu về kho, cự ly 15 km 68,529 tấn
32 Bốc xuống kết cấu cầu tạm 68,529 tấn
33 Đào đất không thích hợp 0,514 100m³
34 Vận chuyển đất không thích hợp, phạm vi 24,6km 0,514 100m³
35 Cọc ván thép larsen IV, L=6m 16,438 tấn
36 Ép cọc cừ Larsen 0,81 100m
37 Ép cọc cừ Larsen 0,51 100m
38 Nhổ cọc cừ Larsen 1,32 100m
39 Di dời cây xanh 6 cây
40 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,514 100m³
41 Đá dăm tiêu chuẩn dày 20cm 1,715 100m2
42 Đào nền đường 0,514 100m³
43 Mặt đường BTXM C20, đá 1x2 dày 15cm 2,964
44 Đào xúc đá dăm đổ đi 0,343 100m³
45 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 2,964
46 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 24,6km 0,514 100m³
47 Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 24,6km 0,373 100m³
R ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào đất không thích hợp 75,116
2 Đào khuôn nền đường 168,782
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,621 100m³
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 1,535 100m³
5 Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi, phạm vi 24,6km 0,752 100m³
6 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 24,6km 1,688 100m³
7 Đục tạo nhám bề mặt 15
8 Gia cố bằng đá hộc vữa xây 40,869
9 Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm 0,792 100m²
10 Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm 1,101 100m³
11 Cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm 0,919 100m³
12 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I 0,065 100m³
13 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại II 1,358 100m³
14 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm 0,317 100m²
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm 6,879 100m²
16 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 6,879 100m²
17 Đào đất không thích hợp 181,884
18 Đào khuôn nền đường 141,888
19 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,309 100m³
20 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,837 100m³
21 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 24,6km 1,818 100m³
22 Vận chuyển đất không thích hợp, phạm vi 24,6km 1,419 100m³
23 Rải lớp giấy dầu 1,882 100m²
24 Ván khuôn đường bê tông xi măng 2,067 100m²
25 Mặt đường BTXM C20, đá 1x2 dày 15cm 52,806
26 Cấp phối đá dăm loại I 0,739 100m³
27 Cấp phối đá dăm loại II 0,472 100m³
28 Mặt đường BTXM C20, đá 1x2 dày 15cm 12,066
29 Rải lớp giấy dầu 0,804 100m²
30 Cát tạo phẳng dày 5cm 0,04 100m³
31 Đào đất không thích hợp 24,113
32 Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi, phạm vi 24,6km 0,241 100m³
33 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,241 100m³
34 Đào đất công trình 14
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,352 100m³
36 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 24,6km 0,14 100m³
37 Đục tẩy bề mặt bê tông 12,96
38 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D22mm, L=18cm 94 Lỗ khoan
39 Keo gắn cốt thép khoan cấy 4,196 lít
40 Quét keo dính bám 12
41 Đá hộc vữa xây 16,243
42 Đá dăm đệm móng đá 1x2 0,912
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 28,64
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn D≤18mm, H≤4m 0,259 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan 0,002 100m²
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính D≤10mm 0,007 tấn
47 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 0,03
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn 1 cái
49 Đục tạo nhám bề mặt 0,96
50 Quét keo dính bám 0,96
51 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D18mm, L=100cm 36 Lỗ khoan
52 Keo gắn cốt thép khoan cấy 0,916 lít
53 Bê tông cửa phai C30, đá 1x2 2,266
54 Ván khuôn cửa phai 0,076 100m²
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D 0,217 tấn
S TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm 23,95
2 Biển báo phản quang, biển báo tên cầu, kích thước 40x60 cm 2 cái
3 Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm 4 cái
4 Biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm 2 cái
5 Trụ đỡ biển báo 26,4 m
6 Lắp đặt biển báo 8 cái
7 Thi công cọc tiêu 46 cái
8 Đào đất hố móng 4,01
9 Bê tông móng C10, đá 1x2 3,834
10 Hộ lan tôn sóng 96 m
11 Lắp đặt tôn hộ lan 96 m
T ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt hàng rào tôn 24
2 Biển báo kích thước 80x140 2 cái
3 Biển báo phía trước công trường đang thi công I.441B, I441C, kích thước 80x140cm 4 cái
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo hướng rẽ S.507, kích thước 25x120 cm 2 cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo đi chậm W.245A, biển tam giác cạnh 70cm 2 cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường W.227, biển tam giác cạnh 70cm 2 cái
7 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo 39,6 m
8 Lắp đặt biển báo 12 cái
9 Điện thắp sáng 340,8 Kwh
10 Đèn cảnh báo giao thông 4 cái
11 Bóng điện 100W 2 cái
12 Nhân công đảm bảo giao thông 568 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.737E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.47E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, giá trị hợp đồng tương tự được tính là tổng giá trị các hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận của từng thành viên trong Liên danh. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->