Gói thầu: Gói 1: Mua sắm vật tư y tế, y cụ, hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Gói 1: Mua sắm vật tư y tế, y cụ, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623522 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 12:23:00 đến ngày 2021-06-11 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,265,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông hút nước y tế vô trùng, 1kg/gói | 20 | Gói | Phân nhóm 5; 1kg/gói. Túi 01 kg. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương, có nguồn gốc rõ ràng. | ||
| 2 | Bông hút nước 2 x 2cm | 950 | Gói | Phân nhóm Không áp dụng; Bông cắt vô trùng 2x2cm chất liệu 100% bông xơ tự nhiên, thành phần chính là CELLULOSE, màu trắng. Gói 25 gam. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương, có nguồn gốc rõ ràng. | ||
| 3 | Dây hút dịch phẫu thuật 8mm x 2m | 100 | Cái | Phân nhóm 5; Đường kính: 8ly x 2m. 1sợi /gói. Nhựa PVC, trắng trong. Ống dây dẻo, không bị rò rỉ, vừa đủ cứng để không bị bẹp khi hút dịch. Ống trơn láng, không bị trầy sước, không nấm mốc, có 2 đầu nối dài 38mm màu xanh. Kích thước: 8mm, dài 2m. Đóng gói 2 lớp túi. Tiệt trùng bằng khí E.O. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương, có nguồn gốc rõ ràng. | ||
| 4 | Que gòn xét nghiệm | 200 | Que | Phân nhóm 6; Que đựng riêng trong ống, được tiệt trùng. Gói từ 100 cái. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương, có nguồn gốc rõ ràng. | ||
| 5 | Ống thông tiệt trùng số 28 | 100 | Cái | Phân nhóm 6; Ống thông tiệt trùng số 28. Ống thông dược sản xuất từ nguyên liệu cao su thiên nhiên, được ly tâm để loại trừ các tạp chất, độc tố và các tác nhân gây dị ứng. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương, có nguồn gốc rõ ràng. | ||
| 6 | Các loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẫu thuật các loại, các cỡ | 300 | Cái | "Phân nhóm 6; Lưỡi dao thường được làm bằng thép không gỉ hoặc thép cacbon, hình dạng kích thước phổ biến với 3 loại là số 10, 11, 15". Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương, có nguồn gốc rõ ràng. | ||
| 7 | Bóng mềm gây mê | 10 | Cái | Phân nhóm 6; Bóng gây mê với dung tích :0.5 lít,1 lít, 2 lít, 3 lít dùng 1 lần. Co nối 22mmm F, không chứa cao su. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương, có nguồn gốc rõ ràng. | ||
| 8 | Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ các loại | 5.000 | Đĩa | Phân nhóm 5; Kháng sinh đồ khuếch tán trên thạch. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương, có nguồn gốc rõ ràng. | ||
| 9 | Môi trường thạch máu BA 90 | 700 | Đĩa | Phân nhóm 5; Môi trường thạch máu BA 90. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương, có nguồn gốc rõ ràng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi