Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210584931-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200256695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 12:30:00 đến ngày 2021-06-18 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,640,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng TC, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 7,04 m3
2 Đánh cấp bằng TC đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 45,294 m3
3 Đánh cấp bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1,8118 100m3
4 Đào khuôn đường bằng TC, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 447,098 m3
5 Đào khuôn đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 17,8839 100m3
6 Vận chuyển đất phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 17,9835 100m3
7 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 17,9835 100m3
8 Đào hữu cơ bằng TC, đất cấp I Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 81,312 m3
9 Đào hữu cơ bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 3,2525 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 4,0656 100m3
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 4,0656 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 7,2858 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 29,1434 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 11,3505 100m3
15 Mua đá lẫn đất đắp nền Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 5.540,714 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 7,5672 100m3
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 32,6946 100m2
18 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 32,6946 100m2
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,0642 100m3
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,7954 100m2
21 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,7954 100m2
B KÈ ỐP MÁI TALUY
1 Đào móng băng bằng TC, đất cấp I Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 304,056 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đất cấp I Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 12,1622 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 12,5666 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 12,5666 100m3
5 Đắp trả móng kè (đất tận dụng) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 263,62 m3
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 509,69 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 305,96 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 560,66 m3
9 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 673,23 m3
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 161,41 m2
11 Đệm vải địa kỹ thuật đầu ống Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,5472 100m2
12 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,1026 100m3
13 Ống nhựa PVC D90 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 136,8 m
14 Đắp đất bờ vây Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 786,57 m3
15 Phá dỡ bờ vây, đất cấp I Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 7,8657 100m3
C ĐÀO ĐẮP MÓNG CỐNG THOÁT NƯỚC D1000
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 4,29 m3
2 Vận chuyển gạch vụn trong phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,0429 100m3
3 Vận chuyển gạch vụn 3km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,0429 100m3
4 Đào đất móng băng bằng TC, đất cấp I Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 34,696 m3
5 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp I Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1,3878 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1,7348 100m3
7 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1,7348 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1,4337 100m3
9 Mua đất lẫn đá Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 186,381 m3
10 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 12,5176 100m
D THÂN CỐNG THOÁT NƯỚC D1000
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 8 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 6 mối nối
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1,7 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 4,24 m3
E ĐẦU CỐNG+ SÂN CỐNG HẠ LƯU
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1,9 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 13,87 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 4,58 m3
F ĐẦU CỐNG THƯỢNG LƯU CỐNG THOÁT NƯỚC D1000
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1,22 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 5,41 m3
G PHAI CỐNG THOÁT NƯỚC D1000
1 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,9 m3
H KHUNG VAN
1 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung van Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,1221 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép khác, khung van Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,1221 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 4,58 m2
I CỬA VAN
1 Sản xuất cửa van phẳng Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,2274 tấn
2 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa van Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,2274 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 5,52 m2
4 Bu lông bắt trục vít M16-85 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 2 Cái
5 Ti van ổ khóa Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 2 Cái 
J CỌC TIÊU
1 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 8,01 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,5417 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,3297 tấn
4 Đổ bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 3,53 m3
5 Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 94,2 m2
6 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 9,42 m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc tiêu Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 157 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.460469E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.692093E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->