Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621712-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỘI- HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210603878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 12:44:00 đến ngày 2021-06-18 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,960,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.440988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.488197E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng), cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường) hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục điện chiếu sáng hoặc công trình điện chiếu sáng công cộng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Kỹ sư xây dựng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô hoặc ô tô có cần cẩu (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô chuyển trộn bê tông (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô bơm bê tông (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi (Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy san (Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lu bánh lốp (Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy lu bánh thép (Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải BTN (Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nhựa (máy phunnhựa đường) (Kèm Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V808,66m3
2Đào xúc đất-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.402,39m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,024100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,087100m3
5Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V25,466100m3
6Đắp đất đồi nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,064100m3
7Mua đất đắp (loại đất khi đầm đạt K98)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.167,424m3
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,478100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,441100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,35100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,35100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,35100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,35100m2
C MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI BTXM, S=154,75M2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m3
2Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,95m3
D BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, L=276,5M
1Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,747100m2
2Bê tông móng bó vỉa, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,48m3
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V276,5m
4Ván khuôn bê tông rãnh ghéMô tả kỹ thuật theo chương V0,478100m2
5Bê tông tấm rãnh ghé, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,148m3
6Lắp đặt rãnh ghéMô tả kỹ thuật theo chương V672cái
E BÓ GÁY HÈ L=66M
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
2Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,62m3
F VỈA HÈ, S=1224,55M2
1Bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.065,15m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V122,46m3
3Lát nền bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.224,55m2
4Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
G KÈ ĐÁ HỘC, L=20,36M
1Đào móng kè đá-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V44,38m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m3
3Đắp vạ vào chân móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m3
4Đóng cọc tre-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,841100m
5Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
6Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,17m3
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,14m3
9Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
10Cốt thép giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
11Bê tông giằng kè, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
H CỐNG HỘP 2X2M, L=104M
1Đóng cọc tre-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V140,4100m
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281m3
4Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V56,16m3
5Bê tông móng, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m3
6Bê tông tường, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V117m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,632m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,423tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,103tấn
10Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,675100m2
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,086100m2
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V780m2
13Ván khuôn sàn mái (Mối nối đầu cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
14Bê tông tường, M300, đá 1x2 (Mối nối đầu cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
15Quét nhựa bitum nóng vào tường (Mối nối đầu cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm (Mối nối đầu cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm (Mối nối đầu cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
I HỐ GA THU NƯỚC MẶT (8 HỐ)
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
3Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,34m2
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
7Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
8Bộ song chắn rác bằng gang (gồm cả khung), kích thước 960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Đào móng-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
10Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
11Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
J GIẾNG THĂM CỐNG HỘP
1Xây giếng thăm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95m2
3Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
4Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
6Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
7Bộ song chắn rác bằng gang, khung vuông, nắp tròn đường kính 700, kích thước khung 900x900Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
K RÃNH THOÁT NƯỚC B500, L=147M
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m2
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,23m3
3Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,056100m2
4Bê tông tường, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,68m3
5Cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45tấn
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,647100m2
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,194tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,97m3
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1471cấu kiện
L RÃNH DẪN B300, L=28,68M
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
2Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,73m2
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m2
7Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
M RÃNH B500 BTCT QUA ĐƯỜNG, L=40M
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
2Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
3Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,424100m2
4Bê tông tường, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,64m3
5Cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,943tấn
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,574tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V401cấu kiện
N HỐ GA RÃNH B500
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
3Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,98m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,72m2
5Cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
6Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
7Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
O CỐNG TRÒN D600, L=22,5M
1Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
3Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
4Đào cống thoát nước-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,7m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
6Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,04m2
P ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,97m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
4Khung móng M24Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Giá đỡ tủ điện chônMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
7Lắp choá đènMô tả kỹ thuật theo chương V81 choá
8Tủ điện và hệ thống điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại, 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
10Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cửa
11Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
12Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây cáp Cu/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
14Cáp treo Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
15Rải cáp ngầm, Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m
16Dây đồng trần M10 nối liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V195m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65/50mm luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100 m
18Luồn cáp ngầm cửa cột, vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V91 đầu cáp
19Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V91 đầu cáp
20Đai thít + khoá ôm cápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Đầu nối cáp ngầm và cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
23Đào hào chôn cáp-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,48m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m3
25Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
26Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1.692viên
Q BỒN CÂY
1Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,93m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,48m2
3Ốp gạch thẻ bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
4Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
5Trồng cây sấu đường kính gốc >=10cm, cao >3m, chăm sóc phát triển bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V25cây
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V3gốc
R SƠN KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,75m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (gờ giảm tốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,9m2
S BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,496m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
4Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm (theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC 41:2012/BGTVT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
8Mua biển báo vuông phản quang cạnh 600x600mm (theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC 41:2012/BGTVT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
9Mua cột biển báo đường kính 88,3mm cao 2,5m (theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC 41:2012/BGTVT)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.440988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.488197E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng), cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường) hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ 1 - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
3 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục điện chiếu sáng hoặc công trình điện chiếu sáng công cộng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựng 1 - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Kỹ sư xây dựng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
2 Cần trục ô tô hoặc ô tô có cần cẩu (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
3 Ô tô chuyển trộn bê tông (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
4 Ô tô bơm bê tông (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
5 Máy đào Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
6 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
7 Máy trộn vữa Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
8 Đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
9 Đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
10 Đầm cóc Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
11 Máy cắt, uốn thép Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
12 Máy hàn Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
13 Máy cắt gạch Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
14 Máy ủi (Kèm kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
15 Máy san (Kèm kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
16 Máy nén khí Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
17 Lu bánh lốp (Kèm kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
18 Máy lu bánh thép (Kèm kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
19 Máy rải BTN (Kèm kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
20 Ô tô tưới nhựa (máy phunnhựa đường) (Kèm Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->