Gói thầu: Mua sắm hoá chất, vật tư năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623275-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 13:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nhiệt đới môi trường
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất, vật tư năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210622878
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 13:34:00 đến ngày 2021-06-15 13:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 684,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ammonium heptamolybdate tetrahydrate, (NH4)6MO7O24.4H2O 5 Chai/500g Độ tinh khiết >= 98% Hóa chất dùng cho phân tích
2 Acetone, C3H6O 5 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 98% Hóa chất dùng cho phân tích
3 Acid Glutamic, C5H9NO4 5 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
4 Bạc Sulfat, AgSO4 3 Chai/500g Hóa chất tinh khiết
5 Axit ascorbic, C6H8O6 3 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
6 Axit axetic, CH3COOH 5 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
7 Axit Oxalic, C2H2O4 8 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
8 Axit Sulphamic, H3NSO3 8 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99,5% Hóa chất dùng cho phân tích
9 Axit Sulphanilic, C6H7NO3S 8 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99,5% Hóa chất dùng cho phân tích
10 Canh thang BGBL 5 Chai/500g Môi trường vi sinh
11 Canh thang lactose LT 5 Chai/500g Môi trường vi sinh
12 Diclomethan, CH2Cl2 5 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99,5% Hóa chất dùng cho phân tích
13 Cloroform, CHCl3 5 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99,5% Hóa chất dùng cho phân tích
14 Ethanol, C2H5OH 10 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99,0% Hóa chất dùng cho phân tích
15 Diclormethan, CH2Cl2 8 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99,0% Hóa chất dùng cho phân tích
16 Chuẩn Fe 10 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000 ppm
17 Chuẩn Hg 10 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000 ppm
18 Chuẩn NO2 10 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000 ppm
19 Chuẩn NO3 10 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000 ppm
20 Chuẩn Zn 10 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000 ppm
21 Chuẩn PO4 10 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000 ppm
22 Ethylenediaminetetra acetic acid, EDTA 10 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99,5% Hóa chất dùng cho phân tích
23 Sắt(III) clorua, FeCl3 12 Chai/500g Độ tinh khiết >= 98,0% Hóa chất dùng cho phân tích
24 Florisil 10 Chai/500g Hóa chất tinh khiết
25 Formadehyt, HCHO 10 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
26 Giấy lọc 20 Hộp Đường kính 110mm, lọc cặn
27 Giấy lọc băng xanh 20 Hộp Đường kính 110mm, lọc định lượng
28 Giấy lọc sợi thuỷ tinh 10 Hộp Đường kính 110mm, lọc định lượng
29 Gluco 8 Chai/500g Hóa chất phân tích
30 Hydroperoxid, H2O2 8 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99,5% Hóa chất dùng cho phân tích
31 Axit sulfuric, H2SO4 8 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 98% Hóa chất dùng cho phân tích
32 Axit photphoric, H3PO4 8 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 85% Hóa chất dùng cho phân tích
33 Axit Clohydric, HCl 8 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 40% Hóa chất dùng cho phân tích
34 Thủy ngân(II) clorua, HgCl2 8 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99,5% Hóa chất dùng cho phân tích
35 Thủy ngân (II) sulfat, HgSO4 2 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
36 Axit nitric, HNO3 8 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 65% Hóa chất dùng cho phân tích
37 Kali dicromat, K2Cr2O7 8 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99,7% Hóa chất dùng cho phân tích
38 Kaliantimontactrac, K2Sb2(C4H2O6)2.3H2O 8 Chai/500ml Hóa chất tinh khiết
39 Kali clorua, KCl 8 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
40 Monopotassium photphate KH2PO4 8 Chai/500g Hóa chất tinh khiết
41 Kali iotua, KI 8 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
42 Kali iodat, KIO3 8 Chai/500g Hóa chất tinh khiết
43 Methanol, CH3OH 10 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
44 Magie sulfat, MgSO4 10 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
45 Natri cacbonat, Na2CO3 10 Chai/500g Độ tinh khiết >= 98% Hóa chất dùng cho phân tích
46 Natri sufat, Na2SO4 10 Chai/500g Độ tinh khiết >= 98% Hóa chất dùng cho phân tích
47 Natri hydroxit, NaOH 10 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99,9% Hóa chất dùng cho phân tích
48 Naphtylamin, C10H9N 10 Chai/500ml Hóa chất tinh khiết
49 Naphtylaminclohydrat, C10H10ClN 10 Chai/500ml Hóa chất tinh khiết
50 Propanol, C3H8O 10 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
51 Natri Clorua, NaCl 10 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
52 n-Hexan, C6H14 10 Chai/100ml Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
53 Pararosanilin, C19H18ClN3 10 Chai/100ml Hóa chất tinh khiết
54 Paladi Clorua, PdCl2 10 Chai/100ml Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
55 Chuẩn Ni 8 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
56 Triethanolamine, C6H15NO3 10 Chai/100ml Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
57 Chuẩn Cd 8 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
58 Canxi sulfat, CaSO4 8 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99,9% Hóa chất dùng cho phân tích
59 Pentanol, C5H12O 8 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
60 Amoni clorua, NH4Cl 8 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99,5% Hóa chất dùng cho phân tích
61 Chuẩn Cr 8 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
62 Chuẩn Pb 8 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
63 Chuẩn Se 8 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
64 Phenaltroline Ferrous Sulfate, Fe(C12H8N2)3SO4 2 Chai/500g Hóa chất tinh khiết
65 Chuẩn Cu 8 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
66 Trilon B 8 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
67 Kẽm sulfat, ZnSO4 8 Chai/5g Độ tinh khiết >= 98% Hóa chất dùng cho phân tích
68 Nước cất 200 Lít Việt Nam
69 Acetonitril, C3H3N 5 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99,8% Hóa chất dùng cho phân tích
70 Liti sulfat, Li2SO4.H2O 8 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
71 Acid Boric, H3BO3 8 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99,5% Hóa chất dùng cho phân tích
72 Acide Gluconic, C6H12O7 8 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
73 Butanol, C4H10O 8 Chai/1lit Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất dùng cho phân tích
74 Chuẩn DDT 2 Chai/10ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
75 Chuẩn Calcium, Ca 8 Chai/10ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
76 Chuẩn Chlor, Cl2 8 Chai/10ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
77 Chuẩn Kali, K 8 Chai/10ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
78 Chuẩn Magie, Mg 8 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
79 Chuẩn Natri, Na 8 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
80 Chuẩn Asen, As 8 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
81 Chuẩn Aluminium , Al 8 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
82 Chuẩn Amoni, NH4 8 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
83 Chuẩn sulphat, SO4 8 Chai/10ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
84 Chai trắng nắp vặn 200 Cái/50ml Chai thủy tinh, Đức hoặc tương đương
85 Chai trắng nắp vặn 180 Cái/100ml Chai thủy tinh, Đức hoặc tương đương
86 Chai trắng nắp vặn 150 Cái/250ml Chai thủy tinh, Đức hoặc tương đương
87 Chai nâu nắp vặn 120 Cái/50ml Chai thủy tinh, Đức hoặc tương đương
88 Chai nâu nắp vặn 120 Cái/100ml Chai thủy tinh, Đức hoặc tương đương
89 Bình cầu 30 Cái/500ml Bình thủy tinh chịu nhiệt, Đức hoặc tương đương
90 Bình cầu 30 Cái/1000ml Bình thủy tinh chịu nhiệt, Đức hoặc tương đương
91 Bình định mức 70 Cái/250ml Bình thủy tinh borosilicate 3.3, DIN/ISO Class A Đức hoặc tương đương
92 Bình định mức 70 Cái/500ml Isolab/Đức
93 Bình định mức 70 Cái/50ml Bình thủy tinh borosilicate 3.3, DIN/ISO Class A Đức hoặc tương đương
94 Bình định mức 200 Cái/100ml Bình thủy tinh borosilicate 3.3, DIN/ISO Class A Đức hoặc tương đương
95 Bình tam giác 320 Cái/100ml Bình thủy tinh chịu nhiệt, Đức hoặc tương đương
96 Bình tam giác 50 Cái/200ml Bình thủy tinh chịu nhiệt, Đức hoặc tương đương
97 Bình tam giác 70 Cái/50ml Bình thủy tinh chịu nhiệt, Đức hoặc tương đương
98 Ống đong 20 Cái/50ml Thủy tinh chịu nhiệt, Đức hoặc tương đương
99 Ống đong 60 Cái/25ml Thủy tinh chịu nhiệt, Đức hoặc tương đương
100 Áo blouse 6 Cái Cái
101 Găng tay 5 Hộp Hộp
102 Khẩu trang 6 Hộp Hộp
103 Quần áo BHLĐ 6 Bộ Bộ
104 Giầy BHLĐ 6 Đôi Đôi
105 Mũ cứng 6 Cái Cái
106 Ô che mưa/nắng 6 Cái Cái
107 Áo phao 6 Cái Cái
108 Găng tay chịu axit chuyên dụng 6 Đôi Đôi
109 Mặt nạ phòng độc nửa mặt 6 Cái Cái
110 Mặt nạ phòng độc kín mặt 6 Cái Cái
111 Găng tay chịu nhiệt 6 Đôi Đôi
112 Găng tay cách điện hạ áp 5 Đôi Đôi
113 Kính bảo hộ 10 Cái Cái
114 Đèn pin chống cháy nổ 6 Cái Cái
115 Quần yếm chống thấm 6 Cái Cái
116 Ủng chống thấm nước 6 Đôi Đôi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.027083E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thay thế các hàng hóa hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất; - Thu gom các chai lọ, bao bì hóa chất sau khi sử dụng để xử lý theo quy định xử lý chất thải nguy hại

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->