Gói thầu: Gói 1: Mua hóa chất, vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm phục vụ thực hành, thực tập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói 1: Mua hóa chất, vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm phục vụ thực hành, thực tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210608154 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp, nguồn thu sự nghiệp của Học viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 13:55:00 đến ngày 2021-06-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 181,800,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Agarose | 1 | Lọ 300g | Bottle: 300g, Form: Powder, Color: White, Point gel 1%: 34,5-37,5oC, Sulfate: ≤ 0,15% | ||
| 2 | Absolute ethanol | 4 | Lít | Bottle: 500ml, Titratable acis: ≤ 0,001%, Assay: ≥ 99,8%, Water: ≤ 0,2%, Công thức phân tử: C2H5OH | ||
| 3 | NaCl | 3 | 500g/chai | 98 % NaCl (Cbk), Đóng gói: ≥ 500g | ||
| 4 | Ethidium bromide | 2 | lọ 50 g | Bottle: 50g, Form: Powder, Color: Red-Purple, Water: ≤ 5,00%, Purity: ≥ 95,00%, Suitable for Use in Gel Electrophoresis. | ||
| 5 | Enzyme cắt hạn chế | 1 | Bộ | Tip: 100µl, Restriction Enzyme Bufer SA – 10x, Absence of unspecific endonucleases, Store: - 20ᵒC | ||
| 6 | Chloroform | 3 | Chai 2,5 Lít | CTHH: CHCH3, Độ tinh khiết ≥99,5%, Đóng gói: 2500ml | ||
| 7 | Iso-propanol | 5 | Chai 2,5 Lít | CTHH: C3H8O; dạng dung dịch, Khối lượng phân tử: 60,1 g/mol; Độ tinh khiết ≥99,5%, Đóng gói: 2500ml | ||
| 8 | Redsafe | 7 | Lọ 1ml | Dung dịch nhuộm DNA, 20000x, Đóng gói 1mL; Bảo quản 4ᵒC | ||
| 9 | 1Kb DNA marker | 5 | Lọ 1ml | Dạng dung dịch, đóng gói 1mL, Bảo quản: - 20ᵒC | ||
| 10 | 6x Loading Dye | 6 | Lọ 1ml | Nồng độ 6X, Sử dụng cho Acrylamide Gels, Agarose Gels | ||
| 11 | Agar điện di | 2 | 500g/ Lọ | Hóa chất dùng cho điện di trên gel agarose, Dạng bột min, màu trắng, đồng nhất, Độ cứng gel 1% ≥ 1,200 g/cm2 | ||
| 12 | PCR master mix | 4 | Kit 50 re | Nồng độ 2,5 U Taq DNA-Polymerase trong 50 μl phản ứng, Bảo quản -20ᵒC | ||
| 13 | SDS | 4 | kg | CTHH: CH3(CH2)11OSO3Na, KLPT: 288,38 g/mol, Độ tinh khiết 99,0% | ||
| 14 | Parafilm | 2 | Hộp | Chịu nhiệt: -45-+50 °C, Kích thước: 4 in, × 125 ft | ||
| 15 | Potassium iodide | 2 | 500g/chai | CTHH: KI, dạng bột, Độ tinh khiết ≥99,5% | ||
| 16 | I2 | 2 | 100g/chai | CTHH: I2, dạng tinh thể, Độ tinh khiết ≥99,9% | ||
| 17 | Phenolphthalein | 2 | 25g/chai | CTHH: C20H14O4; dạng bột, Khối lượng phân tử: 318,32 g / mol | ||
| 18 | Agar | 30 | Kg | -PH: 5-8 (50 °C, 1,5% in H2O, 100 °C/15 min,), GEL STRENGTH ≥ 300 G/CM2 (1,5% GEL) 810 G/CM2, GELLING TEMPERATURE 30 - 38 C 35 C, SOLUBILITY (METHOD) 1,5% hoà tan trong nước | ||
| 19 | Cao nấm men | 5 | lọ 500 g | - Dạng bột, tan hoàn toàn trong nước, Độ ẩm: ≤7,0%, Hàm lượng: ~5% amino nitrogen; ~11% total nitrogen (N); hoà tan trong 2% nước | ||
| 20 | Cao malt | 2 | lọ 500 g | Độ hòa tan tuyệt đối: ≥ 80% (EBC 4,5,1); Hàm lượng: agar, 15 g/L ; malt extract, 30 g/L; mycological peptone, 5 g/L | ||
| 21 | Cao thịt | 4 | lọ 500 g | - Độ pH: 5,0~7,0, Độ ẩm: ≤7,0%, Hàm lượng : 11,5-12,5% total nitrogen (N); hoà tan trong 2% nước | ||
| 22 | Pepton | 20 | lọ 250 g | - Độ pH: 5,0~7,0, Độ ẩm: ≤7,0%, Hàm lượng nitrogen analysis ≥10% total | ||
| 23 | Cồn 96 độ | 500 | Lít | - Độ tinh khiết ≥96% | ||
| 24 | Bột nhẹ CaCO3 | 200 | kg | Độ mịn 10 - 15µm; độ trắng 97-98%; hàm lượng CaCO3 98%; pH≥9 | ||
| 25 | MgSO4 | 5 | kg | CTHH: MgSO4, KLPT: 120.37 g/mol; Độ tinh kiết 99,0%, Đóng gói: 1kg | ||
| 26 | FeSO4 | 6 | kg | CTHH: FeSO4, KLPT: 152 g/mol, Độ tinh khiết: ≥99%, Đóng gói: 1kg | ||
| 27 | Na2HPO4 | 2 | 1 kg/chai | Công thức phân tử: Na2HPO4, Khối lượng riêng: 0.5–1.2 g/cm3; Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 28 | KH2PO4 | 2 | 1 kg/chai | Công thức phân tử: KH2PO4, Khối lượng riêng: 2.338 g/cm3, Độ axit (pKa): 6.86, Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 29 | MgCl2.6H2O | 2 | 500g/chai | CTHH: MgCl2.6H2O; dạng bột, Khối lượng phân tử: 203.3 g/mol, Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 30 | CaCl2.2H2O | 2 | 500g/chai | CTHH: CaCl2.2H2O; dạng bột, Khối lượng phân tử: 147.01 g/mol, Độ tinh khiết: ≥99,0% | ||
| 31 | Găng tay y tế | 30 | Hộp | Hộp: 100 Chiếc, Chất liệu: cao su non tự nhiên không bột, bề mặt trơn láng, dai, màu trắng ngà, Size: M | ||
| 32 | Ống đựng mẫu máu nắp xoáy | 2 | Túi | Túi: 500 cái, Chất liệu: nhựa PP trắng trong, có nắp, có chứa chất chống đông máu EDTA, Dung tích: 10ml | ||
| 33 | Falcon 50mL | 10 | Túi | Đóng gói: 50 cái/túi, (không có DNAse, Rnase, pyrogen, có vạch chia, chịu được lực ly tâm 19,500 xg), Chất liệu: nhựa PP trắng trong, nắp màu xanh | ||
| 34 | Falcon 15mL | 5 | Túi | Đóng gói: 50 cái/túi, (không có DNAse, Rnase, pyrogen, có vạch chia, chịu được lực ly tâm 19,500 xg), Chất liệu: nhựa PP trắng trong, nắp màu xanh | ||
| 35 | Đĩa petri nhựa (35 x 10 mm) | 50 | Túi | Túi: 10 cái, Thành phần: nhựa polystyrene; Kích thước 35 x 10 mm | ||
| 36 | Đĩa petri nhựa (90 x 15 mm) | 30 | Túi | Túi: 20 cái, Thành phần: nhựa polystyrene, Kích thước: 90 x 15 mm; Vùng sinh trưởng 57.5 cm^2 | ||
| 37 | Tips 0.1-20 ml | 20 | Túi | - Loại 10-20µl , Đóng gói: ≥1000cái/túi, Chất liệu: nhựa, Khử trùng được | ||
| 38 | Tips 20-200 ml | 21 | Túi | - Loại 10-200µl , Đóng gói: ≥1000cái/túi, Chất liệu: nhựa, Khử trùng được | ||
| 39 | Tips 1000 ml | 11 | Túi | - Loại 10-1000µl , Đóng gói: ≥1000cái/túi, Chất liệu: nhựa, Khử trùng được | ||
| 40 | Eppendorf tubes 1,5 ml | 15 | Túi | Loại : ≥1.5ml, (thể tích 1,5ml, có vạch chia 0,5/1/1,5ml, chịu được lực ly tâm 30,000 xg), Đóng gói: 500 ống/Túi | ||
| 41 | PCR tubes | 4 | Túi | Đóng gói: ≥ 1000cái/túi, Chất liệu: nhựa | ||
| 42 | Lam kính | 40 | hộp | Thành phần: thủy tinh trắng, KT: 25.4 x 76.2mm, Độ dày: 1mm - 1.2mm | ||
| 43 | Lamen | 40 | hộp | Thành phần: thủy tinh, KT: 22x22x0.13mm | ||
| 44 | Bình đựng mẫu | 10 | Cái | Thành phần: thủy tinh, KT: 1,5l - 2l, hình trụ, có nắp, cổ nhám | ||
| 45 | Giấy thấm | 10 | Hộp | Thành phần: vải không dệt, Kích thước: 20 x 20 cm, Đóng gói: 1000 tờ/hộp | ||
| 46 | Lọ mẫu | 100 | Cái | Thành phần: thủy tinh trắng, Thể tích: 100ml, | ||
| 47 | Khẩu Trang | 50 | Hộp | Thành phần: 4 lớp vải không dệt, Dạng ghim: Tam giác, Đóng gói: 100/hộp | ||
| 48 | Dây chun buộc | 5 | kg | Thành phần: Cao su nhân tạo; Màu: Vàng | ||
| 49 | Dao cấy (dao phẫu thuật) | 20 | Hộp | Thành phần: Thép không rỉ; Loại dao: 11.22 | ||
| 50 | Bình tam giác 250ml | 150 | Cái | - Thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3, có vạch chia | ||
| 51 | Bình tam giác 100ml | 150 | Cái | - Thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3, có vạch chia | ||
| 52 | Lọ thủy tinh 250 ml | 120 | cái | - (đảm bảo yêu cầu hấp sấy, khử trùng);Thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3, hấp chịu nhiệt độ 140 độ, có vạch chia, nắp vặn nhựa xanh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi