Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác an điều dưỡng thuộc Đoàn 298 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn An điều dưỡng 298/Cục Chính trị/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác an điều dưỡng thuộc Đoàn 298 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610854 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 14:05:00 đến ngày 2021-06-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 452,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Smart Tivi 43 inch | 14 | Cái | Tương đương TV Smart Tivi Samsung Crystal UHD 4K 43 inch UA43AU8000KXXV Thông tin chung Loại Tivi: Smart Tivi; Kích cỡ màn hình: 43 inch; Độ phân giải: Full HD Kết nối Bluetooth:Có (Loa, chuột, bàn phím) Kết nối Internet: Có; Cổng HDMI: 2 cổng; Cổng AV:Composite tích hợp trong Component; Cổng xuất âm thanh: Công nghệ âm thanh:Dolby Digital Thông tin lắp đặt Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 97.99 cm - Cao 59.66 cm - Dày 17.03 cm Khối lượng có chân:8.2 kg Kích thước không chân, treo tường:Ngang 97.99 cm - Cao 56.4 cm - Dày 7.73 cm Khối lượng không chân:8 kg Nơi sản xuất:Việt Nam Dòng sản phẩm:2020 | ||
| 2 | Dây điện điều khiển | 280 | mét | Cadivi | ||
| 3 | Giá đỡ tivi khung thép chống gỉ thép vuông 2x2cm dày 1,2mm, đế ngàm chữ V | 14 | bộ | Việt Nam | ||
| 4 | Bu lon nở dạng inox D12*25 (Inox 304; TC:DIN 931/933) | 14 | bộ | Việt Nam | ||
| 5 | Vật tư phụ lắp đặt và chi phí khác (Băng keo, đầu cốt, keo dán, bu lông, đai ốc, vít cấy...) | 14 | hệ | Việt Nam | ||
| 6 | Chi phí nhân công tháo dở tivi cũ, lắp đặt khung mới | 14 | Bộ | Nhân công | ||
| 7 | Máy lạnh 1,5 HP | 14 | Bộ | Tương đương Máy lạnh DAIKIN 1,5 HP; TF35UV1V Loại Gas lạnh : R32 Loại máy : Không inverter (không tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất làm lạnh : 1.5 Hp (1.5 Ngựa) - 12.000 Btu/h, chế độ Powelful giúp làm lạnh nhanh. Sử dụng cho phòng : Diện tích 16 - 20 m² hoặc 48 - 60 m³ khí (thích hợp cho phòng khách, văn phòng) Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz Công suất tiêu thụ điện : 0.933 kW Kích thước dàn lạnh (mm) : 283 × 770 × 223 (mm) Kích thước ống đồng Gas (mm) : 6.35 / 9.52 DÀN LẠNH Trọng lượng dàn lạnh (Kg) : 8 (Kg) DÀN NÓNG Kích thước dàn nóng (mm) : 550 × 658 × 275 (mm) Trọng lượng dàn nóng (Kg) : 25 (Kg) | ||
| 8 | Ống đồng | 140 | mét | Việt Nam | ||
| 9 | Bảo ôn, xi băng bọc cách nhiệt, cách điện... | 140 | mét | Việt Nam | ||
| 10 | CB 25A 3PHA | 14 | Cái | Việt Nam | ||
| 11 | Dây điện điều khiển | 280 | mét | Cadivi | ||
| 12 | Khung giá đỡ cụm nóng (thép hộp chống gỉ đặc biệt) | 14 | bộ | Việt Nam | ||
| 13 | Bu lon nở dạng inox D12*25 (Inox 304; TC:DIN 931/933) | 14 | bộ | Việt Nam | ||
| 14 | Gas R410 nạp bổ sung | 14 | bộ | Việt Nam | ||
| 15 | Vật tư phụ lắp đặt và chi phí khác (Băng keo, đầu cốt, keo dán, vít cấy...) | 14 | bộ | Việt Nam | ||
| 16 | Chi phí nhân công tháo dỡ, lắp đặt giàn dáo (chiều cao trung bình 23m) để tháo dỡ máy củ | 14 | bộ | nhân công | ||
| 17 | Chi phí nhân công lắp đặt giàn dáo (chiều cao trung bình 23m) lắp máy lạnh mới | 14 | bộ | nhân công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.78E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có mua sắm về Tivi và Máy lanh
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 316.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sửa chữa hoặc khắc phục các hư hỏng sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành ủy quyền cho sản phẩm chào thầu tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu hoặc ký hợp đồng ủy quyền bảo hành với một đơn vị tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu có chức năng kinh doanh phù hợp với sản phẩm chào thầu, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác). Bên mời thầu có Quyền xác minh vị trí địa điểm theo đề xuất của nhà thầu làm căn cứ Đánh giá hồ sơ dự thầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi