Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu nhằm phục vụ chế tạo cảm biến đo độ ẩm môi trường bằng công nghệ MEMS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu nhằm phục vụ chế tạo cảm biến đo độ ẩm môi trường bằng công nghệ MEMS |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400913 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 14:16:00 đến ngày 2021-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,048,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Wafer SOI 6 inch | 10 | Cái | Đường kính: 6 inch; Hướng tinh thể: ;Hướng cắt: ; Loại wafer: loại n (pha tạp: P); Điện trở: 10 ~ 50 ohm-cm; Bề mặt: Đánh bóng hai mặt | ||
| 2 | Mask Chrome for Photolithography | 1 | Bộ | Vật liệu: Soda lime; Kích thước: 7inch; Phủ Cr: 5um; Phủ chất cảm quang: 0,2 um | ||
| 3 | Nito lỏng | 7.000 | Kg | độ tinh khiết 4.5N | ||
| 4 | Chai khí Argon | 15 | Bình 47L | Hàm lượng Ar ≥ 99.999%; Dung tích: 47L; Áp suất: 200 Bar | ||
| 5 | Chai khí Oxygen | 10 | Bình 47L | Hàm lượng Oxy ≥ 99.999%; Dung tích: 47L; Áp suất: 200 Bar | ||
| 6 | Chai khí Hydro | 5 | Bình 47L | Hàm lượng H2 ≥ 99.999%; Dung tích: 47L; Áp suất: 200 Bar | ||
| 7 | Vật liệu Polyimide | 2 | lít | Mật độ 1,36 ~ 1,43g / cm | ||
| 8 | Hóa chất ăn mòn Polyimide | 3 | lít | Hàm lượng: 99,0%; Dạng: lỏng | ||
| 9 | Photoresist (MicroChemicals) | 5 | lít | Tương thích với chất ăn mòn: NaOH-, KOH- hoặc TMAH; Tương thích với tất cả các chất hiện hình: Chất tẩy AZ 100, dung môi hữu cơ hoặc kiềm nước; Độ nhạy ánh sángg-, h- và i-line: khoảng 320 - 440nm; bề dày màng khoảng: 0,5 - 3 um | ||
| 10 | Developer | 10 | Chai 5 lít | Hàm lượng 2.38 % TMAH; nồng độ: 0.2610 ± 0.0005 M; hàm lượng Carbon dioxide (typical) ≤ 20 ppm; | ||
| 11 | Remover | 15 | Chai 5 lít | Trọng lượng riêng (ở 25 °C): 0,955 kg/l; Màu (Alpha) tối đa. 20; Điểm cháy (AP): 72 °C; Định mức (chiết áp): 3,1 mol/l; nhiệt độ sôi: 159 - 194 °C | ||
| 12 | HMDS (VLSI) | 2 | Chai 1 lít | Hàm lượng: 99,0%; Trọng lượng riêng (20 ° C): 0,77; Màu: 10 apHa; Hàm lượng Clorua: 3 ppm; Dư lượng: 5 ppm; tạp chất hàng đầu 0,1% | ||
| 13 | BOE | 5 | Chai 2 lít | Hàm lượng: 99,0%; Dạng: lỏng | ||
| 14 | Becher 2 L | 5 | cái | Thủy tinh borosilicate chịu nhiệt; Dung tích 2 lít | ||
| 15 | Becher 1 L | 5 | cái | Thủy tinh borosilicate chịu nhiệt; Dung tích 1 lít | ||
| 16 | Becher 600 mL | 5 | cái | Thủy tinh borosilicate chịu nhiệt; Dung tích 600 mL | ||
| 17 | Becher 100 mL | 10 | cái | Thủy tinh borosilicate chịu nhiệt; Dung tích 100 mL | ||
| 18 | Wafer Boronsilicat | 10 | cái | Đường kính: 6 inch; Hướng tinh thể: ;Hướng cắt: ; Loại wafer: Boronsilicat; Bề mặt: Đánh bóng hai mặt | ||
| 19 | Ống khí PVC | 2 | cuộn | Vật liệu PVC; Nhiệt Độ: -10oC ~ 65oC | ||
| 20 | Phụ kiện nối ống PVC (Co, Tee, nối…) | 1 | gói | Vật liệu Inox 304; Co nối ống cứng 8mm,10mm,12mm; Tê nối ống cứng 8mm,10mm,12mm; Nối ống thẳng 12mm,10mm,8mm | ||
| 21 | Ống khí SUS316 | 4 | cây | Vật liệu Inox SUS316 | ||
| 22 | Phụ kiện nối ống SUS316 (Co, Tee, Gasket, VCR...) | 1 | gói | Vật liệu Inox 304; Co nối ống cứng 8mm,10mm,12mm; Tê nối ống cứng 8mm,10mm,12mm; Nối ống thẳng 12mm,10mm,8mm | ||
| 23 | Đồng hồ áp suất chân không cao | 1 | cái | Mặt đồng hồ có 3 chuẩn: 100mm, Cấu tạo vỏ đồng hồ bằng Inox 304. Chân kết nối bằng Inox 316L; Dãy đo chuẩn sau: -1 đến +15bar; Chân kết nối ren: Ren 1/2″. Đơn vị hiển thị áp suất: psi. Chuẩn bảo vệ của đồng hồ: IP68. | ||
| 24 | Linh kiện điện tử làm Board mạch (Cảm biến, VXL, màn hình LCD, KIT Adruno…) | 1 | gói | Cung cấp theo danh mục của nhóm nghiên cứu: Linh kiện điện tử làm Board mạch (Cảm biến, VXL, màn hình LCD, KIT Adruno…)… | ||
| 25 | Vật tư chế tạo hệ đo áp suất chuẩn phục vụ công tác đào tạo (Gia công buồng áp suất, hệ đo áp suất, hệ điều khiển nhiệt độ…) | 1 | Hệ đo | Cung cấp theo danh mục của nhóm nghiên cứu: Gia công buồng áp suất, hệ đo áp suất, hệ điều khiển nhiệt độ… | ||
| 26 | Giày phòng sạch | 50 | Đôi | Chất liệu: Polyester; Vải có kẻ sọc hoặc kẻ vuông, khoảng vải sọc từ 5mm, sọc được làm bằng carbon chống tĩnh điện. Bề mặt điện trở suất: 106 - 108 Ω | ||
| 27 | Găng tay phòng sạch | 170 | Hộp | Chất liệu: Cao su Nitrile nhân tạo; Tính năng: Chuyên dùng cho ngành điện tử, bán dẫn…; Màu sắc: Màu trắng, xanh dương; Trọng lượng: 7.5 gr ± 0.2; Hàm lượng bột: ≤ 2mg / găng tay; Nồng độ Protein: Không có protein | ||
| 28 | Khẩu trang phòng sạch | 100 | Hộp | Hiệu suất lọc khuẩn 99,9%, 4 lớp, chất liệu : vải không dệt, màu xanh,lớp ngoài 20 g/m2, lớp trong 25 g/m2 , lớp lọc 25 g/m, định lượng tổng 70 g/m2 , mũi nẹp PE/135 mm, dây đeo thun xốp/150mm, hiệu quả lọc khuẩn cao, chống thấm nước, mềm mịn, thoải mái, không gây dị ứng | ||
| 29 | Tweezer sử dụng trong phòng sạch | 50 | Cái | Cung cấp theo danh mục của nhóm nghiên cứu | ||
| 30 | Vải lau phòng sạch | 30 | Hộp | Chất liệu: 100% Cellulose; Kích thước: 25 * 25 (cm); Loại: Gấp thành 4.;Cắt Edge: Cắt bằng công nghệ cắt siêu âm | ||
| 31 | Thảm dính bụi dậm chân | 2 | Thùng | Chất liệu: Nhựa HDPE; Vật liệu kết dính: Hỗn dịch nước + Acrylic; Kích thước: 24", 36", tương đương với kích thước 45*60 cm hoặc 60*90 cm (kích thước thường xuyên sử dụng); Độ dày: 30 - 35 - 40 mic | ||
| 32 | Aceton | 10 | Chai | Hàm lượng: 99,0%; Dạng: lỏng | ||
| 33 | IPA | 10 | Chai | Hàm lượng: 99,0%; Dạng: lỏng | ||
| 34 | Etanol | 10 | Chai | Hàm lượng: 99,0%; Dạng: lỏng | ||
| 35 | Phosphorusoxychloride POCl3 | 3 | Chai | Hàm lượng: 99,0%; Dạng: lỏng | ||
| 36 | Boron tribromide BBr3 | 3 | Chai | Hàm lượng: 99,0%; Dạng: lỏng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi