Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210606592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 14:32:00 đến ngày 2021-06-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,177,031,053 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,726 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,77 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,77 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,77 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,811 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,773 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 388,565 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,9709 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,3563 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,3563 | 100m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,93 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1737 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,193 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,193 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0864 | 100m3 |
| 16 | Lu lèn lại mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,7871 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6067 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 462,24 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6472 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.014,37 | m3 |
| B | KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng kè, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,362 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2626 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4488 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4488 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,6729 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,85 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 430,99 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,72 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275,72 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0879 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0395 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1184 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8677 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,48 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,9 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,96 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2874 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng kè, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,659 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1293 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3776 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3776 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,11 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3202 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,17 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,3 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1772 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3202 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,249 | 100m |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,86 | m2 |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0114 | 100m3 |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0213 | 100m3 |
| 34 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0342 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9883 | 100m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hộ lan, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,38 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 621,14 | m2 |
| 38 | Sơn tường hộ lan, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 621,14 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC B300, B400, B500 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,838 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,3755 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3328 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3328 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7005 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh và hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 386,46 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước và hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 540,39 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.861,48 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh và hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7738 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,33 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,274 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh và hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,86 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,3094 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,853 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 219,6 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.487 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1368 | 100m3 |
| D | CỐNG NẮP BẢN | |||
| 1 | Đào cống bản, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,626 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4163 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3222 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3222 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0885 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,16 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,82 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,45 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1102 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,66 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6956 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2237 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,88 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1404 | 100m3 |
| E | BIỂN BÁO HẠN CHẾ TẢI TRỌNG | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0264 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0264 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,86 | m3 |
| 7 | Biển tròn phản quang đường kính 900mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Biển tam giác phản quang cạnh 900mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cột biển báo đường kính 88.3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,2 | m |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột bê tông chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 4 | Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | 1 bộ cần đèn |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Ghíp nồi đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | Cái |
| 8 | Lắp xà bằng thủ công (Xà 0,3m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 9 | Lắp xà bằng thủ công ( Xà 0,6m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Tăng đơ kéo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | Cái |
| 11 | Tiếp địa lặp lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cọc |
| 13 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 14 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp fi= 6-50mm2 ( Cáp treo Cu/XLPE/PVC-4x16mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | 100m |
| 15 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp fi= 6-50mm2 ( Cáp treo Cu/XLPE/PVC-4x10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,875 | 100m |
| 16 | Dây thoát sét 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | 100m |
| 17 | Đầu cốt đồng các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 18 | Dây thít Inox + Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Ống D65/50) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Lấp đất rãnh tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 28 | Làm đầu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đầu cáp |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đầu cáp |
| 30 | Đánh số cột BTLT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 10 cột |
| 31 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| G | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di dộng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 5 | Biển báo tam giác phía trước công trường W227 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Cột biển báo loại D88.3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Nhân công phân luồng giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | công |
| 11 | Hệ thống chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9765E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.953E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước, kè nền đường, an toàn giao thông, ,... Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, hạng mục công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. + Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng thi công điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 350.000.000 đồng. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.446.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi