Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623833-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210606592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 14:32:00 đến ngày 2021-06-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,177,031,053 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,726 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,77 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,77 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,77 m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,811 m3
6 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,773 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 388,565 m3
8 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,9709 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,3563 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,3563 100m3
11 Đào đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,93 m3
12 Đào đất hữu cơ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1737 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,193 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,193 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0864 100m3
16 Lu lèn lại mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 151,7871 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,6067 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 462,24 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6472 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.014,37 m3
B KÈ NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất móng kè, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 147,362 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,2626 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4488 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4488 100m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,6729 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,85 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 430,99 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,72 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 275,72 m3
10 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0879 100m
11 Thi công tầng lọc bằng cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0395 100m3
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,074 100m3
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1184 100m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8677 tấn
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,48 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,9 m3
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 227,96 m2
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2874 100m3
19 Đào đất móng kè, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,659 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1293 100m3
21 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3776 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3776 100m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,11 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3202 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,17 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,3 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1772 tấn
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3202 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,28 m3
30 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,249 100m
31 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,86 m2
32 Thi công tầng lọc bằng cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0114 100m3
33 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0213 100m3
34 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0342 100m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9883 100m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hộ lan, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,38 m3
37 Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 621,14 m2
38 Sơn tường hộ lan, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 621,14 m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC B300, B400, B500
1 Đào rãnh thoát nước, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 270,838 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,3755 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,3328 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,3328 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 257,69 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7005 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh và hố ga, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 386,46 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước và hố ga, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 540,39 m3
9 Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.861,48 m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh và hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7738 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,33 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,274 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh và hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 188,86 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,3094 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,853 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 219,6 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.487 cấu kiện
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,1368 100m3
D CỐNG NẮP BẢN
1 Đào cống bản, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,626 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4163 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3222 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3222 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,44 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0885 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,16 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,82 m3
9 Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,45 m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1102 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,184 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,66 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6956 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2237 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,88 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cấu kiện
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1404 100m3
E BIỂN BÁO HẠN CHẾ TẢI TRỌNG
1 Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,74 m3
2 Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0264 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0264 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,55 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,86 m3
7 Biển tròn phản quang đường kính 900mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
8 Biển tam giác phản quang cạnh 900mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
9 Cột biển báo đường kính 88.3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,2 m
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đèn cao áp ở độ cao h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 bộ
2 Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột bê tông chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cột
3 Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cột
4 Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 1 bộ cần đèn
5 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
6 Lắp giá đỡ tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
7 Ghíp nồi đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79 Cái
8 Lắp xà bằng thủ công (Xà 0,3m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 bộ
9 Lắp xà bằng thủ công ( Xà 0,6m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
10 Tăng đơ kéo cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52 Cái
11 Tiếp địa lặp lại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
12 Làm tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1 cọc
13 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m
14 Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp fi= 6-50mm2 ( Cáp treo Cu/XLPE/PVC-4x16mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,162 100m
15 Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp fi= 6-50mm2 ( Cáp treo Cu/XLPE/PVC-4x10mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,875 100m
16 Dây thoát sét 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,72 100m
17 Đầu cốt đồng các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Cái
18 Dây thít Inox + Khóa đai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 Cái
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Ống D65/50) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Lấp đất rãnh tiếp địa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 m3
25 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 100m3
28 Làm đầu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 đầu cáp
29 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 đầu cáp
30 Đánh số cột BTLT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5 10 cột
31 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
G ĐẢM BẢO ATGT
1 Còi đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
2 Gậy chỉ huy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
3 Cọc tiêu di dộng phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 cọc
4 Dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
5 Biển báo tam giác phía trước công trường W227 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
6 Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
7 Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
8 Cột biển báo loại D88.3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
9 Đèn cảnh báo giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
10 Nhân công phân luồng giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 công
11 Hệ thống chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9765E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.953E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước, kè nền đường, an toàn giao thông, ,... Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, hạng mục công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. + Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng thi công điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 350.000.000 đồng. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.446.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->