Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372450-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210306087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 14:30:00 đến ngày 2021-06-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,659,413,006 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.165E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, VSLĐ.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc điện tử, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 02 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề định giá, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 công trình thi công hệ thống PCCC có giá trị > 1,2 tỷ đồng (Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, Chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 02 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) - m2
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn)
- Số lượng tối thiểu 800
3-Dàn giáo - bộ
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo
- Số lượng tối thiểu 500
4-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép
- Số lượng tối thiểu 300
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5 tấn(Có Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC KIÊM KHO LƯU TRỮ HỒ SƠ TÀI LIỆU (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TKBVTC và
chỉ dẫn tại chương V
5,632100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V20,741m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V26,06m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V128,622m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V7,64m3
6Ván khuôn móng cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3,126100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,332tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4,47tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4,076tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V19,41m3
11Ván khuôn thép, xà dầm, giằng móngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,941100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,458tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2,446tấn
14Lót bạt nhựa chống mất nước xi măngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,42100m2
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V68,839m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,643m3
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4,56m3
18Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V12,684m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,915m3
20Bê tông đáy hố pít SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,595m3
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,78m3
22Ván khuôn thép hố pítTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,201100m2
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,008tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V6,115tấn
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3,814100m3
26Khối lượng đất đào móng lấy đắp vào móng còn dư đắp tôn nền nhàTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2,025100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V5,516100m3
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4,043100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V40,4310m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6kmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V40,4310m³/1km
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V19,547m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V60,044m3
33Lót bạt nhựa chống mất nước xi măngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3,811100m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V6,045m3
35Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,132tấn
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,898m3
37Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V5,276m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,456m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,007tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,028tấn
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,064100m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V90,51m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V42,94m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V96,7m
45Lát đá Cubic granits đen 10x10x8cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V42,94m2
46Ốp đá granit tự nhiên màu đenTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8,79m2
47Lát đá mặt bệ các loại, PCB40, đá granits màu đenTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V9,175m2
48Lát đá granit màu đen bậc cấp, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V19,458m2
49Ốp đá bóc lồi xámTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V76,725m2
50Bả bằng bột bả vào tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V50,908m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V50,908m2
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V53,298m3
53Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V5,478100m2
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,038tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2,333tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8,405tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V116,019m3
58Ván khuôn thép, khung xương, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V9,122100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2,455tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,145tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V6,887tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V11,45tấn
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V143,218m3
64Ván khuôn thép, khung xương sàn mái, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V12,06100m2
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V5,827tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V5,994tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V16,069tấn
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,53m3
69Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V6,836m3
70Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,546100m2
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,157tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,311tấn
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V15,794m3
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,369tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,652tấn
76Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2,063100m2
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V12,165m3
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,646100m2
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,52tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,607tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,08tấn
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V14,06m3
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,079100m2
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,747tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,712tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,158tấn
87Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V6,392m3
88Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,959100m2
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,105tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,533tấn
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V5,174m3
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,069tấn
93Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,439100m2
94Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V145,973m3
95Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V12,846m3
96Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V29,917m3
97Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V29,776m3
98Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V125,49m3
99Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V30,194m3
100Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V225,097m3
101Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2,595m3
102Gia công Xà gồ thép C 50x125x2mm:Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,878tấn
103Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,878tấn
104Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông, dày 0,45mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4,262100m2
105Ke chống bão (4c/m2)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1.704,8cái
106Ngói xây chèn máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V192viên
107Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V7,66m2
108Sản xuất, lắp dựng cầu thang sắt lên mái, thép đặc D18 (quy cách theo thiết kế)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V20,852kg
109Sản xuất cửa đi, vật liệu nhôm kính , khung nhôm XINGFA hoặc tương đương màu đen dày 2mm, hệ 55, kính an toàn cường lực dày 8mm, kính màu xanh dương, phụ kiện KinLong hoặc tương đương đồng bộ, (chi tiết theo thiết kế)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V19,44m2
110Bộ lề sàn inox Hafele cho cửa đi 2 cánh gồm (lề, kẹp trên, kẹp dưới, khóa sàn,...)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1bộ
111Bộ tay năm cửa thủy tinh VPPTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2bộ
112Gia công, sản xuất cửa đi bằng nhôm XINGFA hoặc tương đương màu đen, dày 2mm, hệ 55, kính cường lực an toàn dày 8mm, kính màu xanh dương, phụ kiện KINLONG hoặc tương đương đồng bộ (chi tiết theo thiết kế)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V13,5m2
113Gia công, sản xuất cửa sổ bằng nhôm XINGFA hoặc tương đương màu đen, dày 2mm, hệ 55, kính an toàn cường lực dày 8mm, kính màu xanh dương, phụ kiện KINLONG hoặc tương đương đồng bộ (chi tiết theo thiết kế)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V121,88m2
114Gia công, sản xuất vách kính bằng nhôm XINGFA hoặc tương đương màu đen, dày 2mm, hệ 55, kính an toàn cường lực dày 8mm, kính màu xanh dương, phụ kiện KINLONG hoặc tương đương đồng bộ (chi tiết theo thiết kế)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V42,88m2
115Gia công, sản xuất cửa bằng khung sườn hộp inox 30x30x1,4mm, bịt tấm inox phẳng dày 1mm, phụ kiện: chốt cửa cài Việt Tiệp hợp kim mã 10300, tay nắm cửa inox HD0015 loại 150mm, hoặc tương đương chi tiết theo thiết kếTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,92m2
116Gia công, sản xuất cửa đi loại cửa chống cháy chuyên dụng phòng kho, thương hiệu galaxy GLX-STEEL/sơn vân gỗ, khung thép mạ kẽm dày 1,4mm, cánh dày 0,7mm, cửa chống cháy 120 phút, vật liệu bên trong Magie oxit 350kg.m3, kính chống cháy trong suốt 12mm, khóa tay gạt inox 304 galaxy GLX-SUS L8033SS-G, bản lề inox 304 galaxy ABS-GLX, tay co thủy lực galaxy - S8803 có điểm dừng, chốt âm galaxy GLX-150, Doorsill ngăn khói, chi tiết cửa theo thiết kếTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V14bộ
117Gia công, sản xuất cửa sổ loại cửa chống cháy chuyên dụng phòng kho, thương hiệu galaxy GLX-STEEL/sơn vân gỗ, khung thép mạ kẽm dày 1,4mm, cánh dày 0,7mm, cửa chống cháy 120 phút, vật liệu bên trong Magie oxit 350kg.m3, kính chống cháy trong suốt 12mm, khóa tay ngang inox 304 không ôt chìa 55ZC, bản lề inox 304 galaxy ABS-GLX, chốt âm galaxy GLX-150, Doorsill inox ngăn khói, chi tiết cửa theo thiết kếTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4bộ
118Chi phí vận chuyển, lắp đặt + vật tư phụTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V53,52m2
119Gia công, sản xuất khuôn ngoại gỗ tự nhiên (gỗ Căm Xe), gỗ nhóm 2, kích thước 55x160, phun PU màu cánh gián, chi tiết theo thiết kếTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V77,6m
120Gia công, sản xuất cánh cửa đi bằng gỗ tự nhiên (gỗ Căm Xe hoặc tương đương), gỗ nhóm 2, khung nội gỗ dày 38, pa nô gỗ ván dày 28, kính an toàn cường lực dày 8mm vát cạnh, kính màu xanh dương, phun PU hoàn thiện màu cánh gián, phụ kiện khóa tay gạt Việt Tiệp mã 04165 inox phủ PVD bản lề inox Việt Tiệp mã 08125, chốt âm Việt Tiệp mã 10345-45cm, chặn cửa inox Việt Tiệp mã 10450, chi tiết theo thiết kếTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V18,275m2
121Gia công, sản xuất cánh cửa sổ bằng gỗ tự nhiên (gỗ Căm Xe hoặc tương đương), gỗ nhóm 2, khung nội dày 38, kính an toàn cường lực dày 8mm vát cạnh màu xanh dương, phun PU hoàn thiện màu cánh gián, phụ kiện chốt hợp kim Việt Tiệp mã 10270, bản lề inox Việt Tiệp mã 08125, chốt âm Việt Tiệp mã 10305-20cm, chi tiết theo thiết kếTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3,96m2
122Gia công, sản xuất phần ô kính cố định cửa đi; cửa sổ, kính an toàn cường lực màu xanh dương dày 8mm vát cạnh, có nẹp chỉ gỗ bao cạnh, chi tiết theo thiết kếTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3,825m2
123Gia công, sản xuất nẹp chỉ bao khuôn ngoại bằng gỗ tự nhiên (gỗ Căm Xe hoặc tương đương), gỗ nhóm 2, kích thước 10x60, phun PU hoàn thiện màu cánh gián, chi tiết theo thiết kếTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V140,6md
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V178,26m2
125Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V77,61m cấu kiện
126Lắp dựng cửa vào khuônTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V26,061m2 cấu kiện
127Sản xuất tay vịn lan can bằng ống inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,35tấn
128Lắp dựng lan can inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V34,76m2
129Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x600Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V42,669m2
130Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá granits màu đenTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V22,035m2
131Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá granits màu đenTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V16,32m2
132Ốp đá granit tự nhiên vào trụ có chốt Inox, đá granits màu đỏ ru byTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,96m2
133Gia công, lắp dựng tấm đá granits màu đen, dày 3cm, tấm đá mặt LavaboTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3,02m2
134Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V47,668m2
135Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V15,75m2
136Láng granitô cầu thangTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V47,668m2
137Láng granitô nền sànTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V15,75m2
138Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V10,513m2
139Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V111,8m
140Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40, ốp gạch trang trí Việt Nhật SBC 889, KT 700x295Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V145,08m2
141Gia công, lắp dựng trần thạch cao 600x600 khung nổi, trần chịu ẩm, chịu nước, khung sườn thép Vĩnh Tường, chi tiết theo thiết kếTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V368,084m2
142Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V435,164m2
143Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V180,89m2
144Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V999,727m2
145Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V844,34m2
146Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V827,862m2
147Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2.402,13m2
148Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40, Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75, tính láng dày 2cm tạo độ dốc về ống thoát nước mái (định mức nhân 2)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V298,586m2
149Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V379,896m2
150Lát gạch ghế chống nóng, KT 200x200x8Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V116,275m2
151Kẻ chỉ lõm 50x20Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V149,4m
152Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V345,7m
153Sản xuất cửa cuốn Đài Loan khe thoáng Titadoor PM503 hoặc tương đương (bao gồm cả trục cuốn)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V19,44m2
154Lắp dựng Mô tơ cửa cuốn + Remote + Bình Lưu điện + bộ cảm ứng tự dừngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1bộ
155Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V19,44m2
156Gia công, lắp dựng khuôn sườn thép hộp, ốp tấm alu loại tấm trong nhà, tấm alu alcorest màu thường, tấm dày 5mm, độ dày nhôm 0,1mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8,1m2
157Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V443,644m2
158Lát đá granits màu đen, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V6,279m2
159Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V11,001m2
160Chống thấm toilet bằng vật liệu Sika TopSeal 109 (định mức: 3kg/m2/2 lớp)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V6,48m2
161Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 150x600mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V91,973m2
162Thi công chống ẩm nền nhà (đổ ẩm >5%), 1 lớp lót: Sika Floor Repair Epocem Module định mức 0,15kg/m2/lớp; lớp ngăn ẩm dày 2mm: Sikafloor 81 Epocem HC định mức 4,2kg/m2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V395,45m2
163Thi công sơn hoàn thiền nền bằng sơn Epoxy, 1 lớp lót: Sika Floor 161-HC định mức: 0,3kg/m2/2 lớp, lớp tự san phẳng dày 2mm: Sika Floor 263-HC định mức: 1,9kg SikaFloor 263-HC + 1,9 kg Sika Quart sand (tổng 3,8kg/2m2)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V790,9m2
164Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2.208,792m2
165Bả bằng bột bả vào tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2.702,01m2
166Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V863,672m2
167Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4.047,13m2
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,2100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,52100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,06100m
171Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V16cái
172Lắp đặt co nhựa PVC D60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8cái
173Lắp đặt co nhựa PVC D90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V28cái
174Cầu chắn rác D100Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V20cái
B NHÀ LÀM VIỆC KIÊM KHO LƯU TRỮ HỒ SƠ, TÀI LIỆU - (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + TIẾP ĐỊA AN TOÀN)
1Lắp đặt hộp điện 500x600x250 + yếm tủTheo TKBVTC và
chỉ dẫn tại chương V
1cái
2Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
3Lắp đặt hộp điện 240x270x150 + yếm tủTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 150A-600/3CTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 100A-600/3CTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 50A-600/3CTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
7Đầu bọt các loại M>= 10 mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V42đầu
8Lắp đặt các automat 1 pha 20A-230V/1CTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V23cái
9Lắp đặt đèn tuýp led T8 1,2m đơn, máng chóa loại chống cháy nổTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V128bộ
10Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng hoặc vân nổiTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1bộ
11Lắp đặt đèn led panel 600x600 -40wTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V46bộ
12Lắp đặt đèn led panel 1200x600 - 65wTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4bộ
13Lắp đặt đèn lúp led loại lớn D400 - 20wTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4bộ
14Lắp đặt đèn lúp led loại trung D300 - 12wTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2bộ
15Lắp đặt đèn down light D100 led 8w - ánh sáng trắngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4bộ
16Lắp đặt quạt treo tường + bách định vịTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8cái
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV (4x25)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V10m
18Lắp đặt dây đơn cáp CV-10mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V10m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CVV (4x10)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V40m
20Lắp đặt dây đơn cáp CV-6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V40m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CVV (4x16)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V90m
22Lắp đặt dây đơn cáp CV-10mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V90m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CVV (4x4)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V14m
24Lắp đặt dây đơn cáp CV-2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V14m
25Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, cáp CVV (3x10)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V26m
26Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, cáp CVV (3x4)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V70m
27Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, cáp CVV (3x2,5)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V480m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4.800m
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tửTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V107hộp
30Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tửTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V38hộp
31Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V181cái
32Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4cái
33Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm; cho cả quạt gắn tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V56cái
34Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm; ống gắn ngầm trong mặt nạ (ổ cắm 3 lỗ)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V44cái
35Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm, cho quạt tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8cái
36Lắp đặt ô cắm kép loại 03 lỗ gắn ngầmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V65cái
37Lắp đặt trạm đấu nối các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V50hộp
38Lắp đặt các automat 3 pha 150A-600/3CTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
39Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA (4x35)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V92m
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 2,1mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,86100m
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V28,081m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,281100m3
43Đóng cọc tiếp địa D18, L= 2,4m, mạ đồngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V5cọc
44Khoan giếng sâu 10m - D90 thả cọc đồng D18Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V5giếng
45Cáp đồng trần E-25Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,5m
46Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V52m
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V11,7m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,117100m3
49Que hànTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,2kg
C NHÀ LÀM VIỆC KIÊM KHO LƯU TRỮ HỒ SƠ, TÀI LIỆU - (PHẦN CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=39m, cấp 3, kim thu sét 1 km (LAP-CX040)Theo TKBVTC và
chỉ dẫn tại chương V
1cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 3,1mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,05100m
3Bộ chân đế ống đỡ kim thu sétTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1bộ
4Cáp giằng fi 8 bọc lụaTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V24m
5Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất, KT 200x200mm (phụ kiện nối cáp, hộp thép)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1hộp
6Tăng đơ kéo, giằng giữu cột thu sét D12Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3cái
7Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3cọc
8Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần C50mm2 hoặc kiểu tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V65m
9ốc xiếc cáp nối dây đồng U2.0Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V6cái
10ốc xiếc cáp với cọc tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3cái
11Khoan giếng sâu 10m - D90 thả cọc đồng D18Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3giếng
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,4100m
13Lắp đặt co PVC d=34mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3cái
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,01100m3
16Kiểm tra điện trở đấtTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1lần
D NHÀ LÀM VIỆC KIÊM KHO LƯU TRỮ HỒ SƠ, TÀI LIỆU (PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, dày 4,4mmTheo TKBVTC và
chỉ dẫn tại chương V
1,35100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, dày 3,5mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,26100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, dày 2,8mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,03100m
4Lắp đặt co PPR D32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V5cái
5Lắp đặt co PPR D25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V11cái
6Lắp đặt co PPR D20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4cái
7Lắp đặt co PPR D25x20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
8Lắp đặt tê PPR D25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
9Lắp đặt tê giảm PPR D25x20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
10Lắp đặt co ren trong PPR D20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
11Lắp đặt co ren ngoài PPR D20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
12Lắp đặt co giảm ren ngoài PPR D25x20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
13Lắp đặt tê ren trong PPR D20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
14Lắp đặt tê giảm ren ngoài PPR 25x20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V6cái
15Van khóa đồng D32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
16Van khóa đồng D25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4cái
17Van khóa đồng D20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,17100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,2100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,09100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,34100m
22Lắp đặt co nhựa PVC D114mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
23Lắp đặt co giảm PVC D114x34mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
24Lắp đặt co nhựa PVC D60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
25Lắp đặt co nhựa PVC D42x34mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
26Lắp đặt co nhựa PVC D34mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4cái
27Lắp đặt tê PVC D114mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
28Lắp đặt tê PVC D60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
29Lắp đặt tê giảm PVC D60x34mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
30Lắp đặt tê giảm PVC D43x34mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
31Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
32Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D60/34mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
33Lắp đặt xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2bộ
34Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Lavabo sứ Inax L-284V và chân chậu L-288VC hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2bộ
36Bộ phụ kiện Lavabo (dây cấp nước, bộ xả, vòi rửa Inax)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2bộ
37Lắp đặt chậu tiểu nam, inax (mã hiệu VII6) hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2bộ
38Van xả cảm ứng (mã OLCVV-32SM) hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2bộ
39Lắp đặt vòi rửa gạt tay inox D20mm, inax BFV-17-4C hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, inax CFV-105MP hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
41Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
42Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1bể
43Van phao lên bồn (gồm hệ thống tự động bơm đẩy và ngắt điện)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1bộ
44Máy bơm tăng áp, công suất 125w (Panasonic) hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1máy
E NHÀ LÀM VIỆC KIÊM KHO LƯU TRỮ HỒ SƠ, TÀI LIỆU (PHẦN BỂ TỰ HOẠI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và
chỉ dẫn tại chương V
0,302100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,531m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,645100m2
4Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3,108m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,118m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V28,26m2
7Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V28,26m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,452m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,032tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,015100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V51cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,201100m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm, dày 4,5mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,014100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,06100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,12100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,072100m
17Lắp đặt co nhựa PVC D114mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
19Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
F HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ
1Lắp đặt các automat 1 pha 16A-230V/1PTheo TKBVTC và
chỉ dẫn tại chương V
2cái
2Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tửTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2hộp
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2máy
4Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, cáp CVV (3x2,5)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V40m
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, cáp CVV (3x1,5)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V28m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,22100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,22100m
8Bảo ôn, cách ẩmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V22m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,26100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,26100m
11Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt hút hướng trục lưu lượng 1200l/s, 250 Pa; (quạt thông gió Komasu KM40-1S; lưu lượng gió 4430m3/h)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4cái
12Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt hút hướng trục lưu lượng 700l/s, 250 Pa; (quạt thông gió Komasu KM35-1S; lưu lượng gió 2870m3/h)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4cái
13Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt cấp gió tươi gắn tường lưu lượng 500l/s; (quạt thông gió Komasu KM30-1S; lưu lượng gió 2090m3/h)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V10cái
14Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt cấp gió tươi gắn tường lưu lượng 300l/s; (quạt thông gió Komasu KM30-1S; lưu lượng gió 2090m3/h)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8cái
15Côn thu nối quạt dày 0,58mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V16cái
16Cút 90, 800x400 dày 1,2mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4cái
17Nối co giảm 700/400Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V12cái
18Miệng gió nan thẳng KT 600x300, van chỉnh lưu lượngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V28bộ
19ống gió làm tole tráng kẽm dày 0,6mm - 400x400Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V51,2m2
20ống gió làm tole tráng kẽm dày 0,8mm - 600x400Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V44m2
21ống gió làm tole tráng kẽm dày 0,8mm - 800x400Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V14,4m2
22Giá đỡ cho ống gióTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V40bộ
23Phụ kiện khác lắp đặt cho đường ống gióTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CVV (4x1,5)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V420m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CVV (4x2,5)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V104m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CVV (4x4)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V120m
27Lắp đặt dây đơn cáp CV-2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V240m
28Lắp đặt dây đơn cáp CV-1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V420m
29Lắp đặt các automat 3 pha 20A-600VTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4cái
30Lắp đặt các automat 3 pha 10A-600VTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V22cái
31Đầu bọt các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1
G HỆ THỐNG MẠNG, CAMERA, BÁO TRỘM, CHỐNG ĐỘT NHẬP
1Dây cáp mạng AMP CAT 6Theo TKBVTC và
chỉ dẫn tại chương V
400m
2Lắp đặt dây cáp đồng AMP CAT 6Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4010m
3Đế âm + COMMSCOPE Faceplate + Modular jack Commscope Cat6eTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V9bộ
4Lắp đặt đế âm + COMMSCOPE Faceplate + Modular jack Commscope Cat6eTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V9bộ
5Ống cứng luồn dây cáp D20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V292m
6Lắp đặt nguồn 12V-2ATheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V24cái
7Dây tín hiệu UNISAT DTH hai lớp bạc chống nhiễuTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1.330m
8Dây điện cadivi 2x32Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1.330m
9Ống cứng luồn dây cáp D20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1.168m
10Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera (bao gồm vật liệu phụ + ca máy + nhân công lắp đặt, đấu nối cáp nguồn, cáp tín hiệu, kiểm tra, vệ sinh thu dọn)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V241 thiết bị
11Lắp đặt thiết bị điều khiển báo độngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,25 tủ
12Còi báo độngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3cái
13Nút nhấn khẩnTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3cái
14Đầu dò hồng ngoạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V5cái
15Cảm biến từ cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4cái
16Dây cáp điện thoại sino 4 ruộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V570m
17Lắp đặt dây điện Cadivi 2x32Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V150m
18Ống cứng luồn dây Ø20mm (đã bao gồm cút T, góc, nối):Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V438m
19Dây cáp điện thoại sino 4 ruộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V400m
20Đế âm + COMMSCOPE Faceplate + Modular jack J11:Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V9Bộ
21Lắp đặt Đế âm + COMMSCOPE Faceplate + Modular jack J11Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V9Bộ
22Tổng đài Panasonic KX-TES824Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1Cái
23Card mở rộng 8 máy nhánhTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1Cái
24Ống cứng luồn dây Ø20mm (đã bao gồm cút T, góc, nối):Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V292m
H PHÒNG CHỐNG MỐI
1Thi công phòng mối nền công trình xây mới, Thuốc phòng mối Lenfos 50EC hoặc tương đương, liều lượng 3-5 lít dung dịch/m2 (Tập định mức Quyết định số 32/TWH ngày8/4/2014: Phần B mục III)Theo TKBVTC và
chỉ dẫn tại chương V
613,051m2
2Thi công phòng mối nền các tầng công trình xây mới, Thuốc phòng mối Lenfos 50EC hoặc tương đương, liều lượng 1-2 lít dung dịch/m2 (Tập định mức Quyết định số 32/TWH ngày8/4/2014: Phần B mục III)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V671,551m2
3Thi công phun phòng mối các tường, Thuốc phòng mối Lenfos 50EC hoặc tương đương, liều lượng 1-2 lít dung dịch/m2 (Tập định mức Quyết định số 32/TWH ngày8/4/2014: Phần B mục III)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2.160,71m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V35,8951m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,359100m3
6Thi công xử lý phòng mối hào quanh nhà, Thuốc phòng mối Lenfos 50EC hoặc tương đương, liều lượng 15-18 lít dung dịch/m3 (Tập định mức Quyết định số 32/TWH ngày8/4/2014: Phần B mục III)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V35,8951m3
I NHÀ LÀM VIỆC (PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ)
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100, dày 2,9mmTheo TKBVTC và
chỉ dẫn tại chương V
0,68100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN80, dày 2,9mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,12100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN65, dày 2,9mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,12100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN50, dày 2,9mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,3100m
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V121m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,12100m3
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
8Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm, van cổng RRHXTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
9Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm, van 1 chiều SCVXTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
10Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
11Lắp đặt Lupe DN80 - SFVXTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
12Lắp đặt mặt bích thép lỗ DN80 - 10KTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V18cái
13Lắp đặt mối nối mềm - DN80 cao suTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4cái
14Lắp đặt công tắc áp lực 2 chế độTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
15Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm chữa cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1tủ
16Lắp đặt dây cáp điện 4 ruột đồng 3x16+1x10 CVV/XLPE (bơm điện chính)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V15m
17Lắp đặt dây điện điều khiển 2x1,5mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V20m
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn tín hiệu D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V20m
19Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy DN100 hai van DN65mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
20Lắp đặt trụ chữa cháy DN100 hai van DN65Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1trụ
21Lắp đặt van cứu hỏa DN50Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3cái
22Lắp đặt Lăng phun B, DN50Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3cái
23Lắp đặt Lăng phun A, DN65Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
24Cuộn vòi rồng chữa cháy DN50/ dài 20mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3cuộn
25Cuộn vòi rồng chữa cháy DN65/ dài 20mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cuộn
26Lắp đặt hộp chữa cháy âm tường KT 400x600x200, thép dày 0.8mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3hộp
27Lắp đặt hộp chữa cháy âm tường KT 450x650x200, thép dày 0.8mm, mái che ngoài nhàTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1hộp
28Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - BCTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4bình
29Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4bình
30Lắp đặt bình chữa cháy tự động 6KgTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V7bình
31Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4cái
32Nội quy - Tiêu lệnh PCCCTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3bộ
33Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN100, đenTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3cái
34Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN80, đenTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
35Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN100/80, đenTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
36Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN100/50, đenTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
37Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN80/50, đenTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
38Lắp đặt măng sông nối ống DN50Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3cái
39Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - DN100, đenTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3cái
40Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - DN80, đenTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4cái
41Lắp đặt co hàn DN50, đenTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4cái
42Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - DN100/80, đenTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
43Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - DN80/50, đenTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
44Gia công và lắp đặt giá treo ống = >DN50 (bao gồm cả ty treo)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V6bộ
45Gia công và lắp đặt giá đỡ ống trong phòng máy bơm, ống góp, ống nhánh, ống họng hút, họng dầy bằng thép U100, cùm ubonTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2bộ
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V29,0761m2
47Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,68100m
48Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,42100m
49Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel P = 30hp, đầu bơm pentax, Q=> 27-78m3/h; H=> 70,8-50,5m,Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V11 máy
50Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=> 27-78m3/h; H=>70,8-50,m P=20HPTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V11 máy
51Lắp đặt FM-200 (HFC-227ea) CYLINDER 42 BAR (140L); Model: PTC-140; Bình khí FM-200 (HFC-227ea) loại 140 lít 42 bar 134 kg FM-200 (HFC 227ea) filled/được nạp hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2bình
52Lắp đặt FM-200 (HFC-227ea) CYLINDER 42 BAR (140L); Model: PTC-82; Bình khí FM-200 (HFC-227ea) loại 140 lít 42 bar 88 kg FM-200 (HFC 227ea) filled/được nạp hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1bình
53Lắp đặt ống nối mềm D40 kèm van 1 chiều; Modell: SVF040 hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3ống
54Lắp đặt đầu phun khí DN32-360 Model: SFM-DIS32 hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V32cái
55Lắp đặt bộ giá đỡ bình khí FM200Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1bộ
56Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 Loop-FN4127 firenetTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V11 trung tâm
57Lắp đặt modul giám sát đầu báo thườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V16cái
58Lắp đặt modul giám sát chuông đènTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V18cái
59Lắp đặt modul giám sát nút xả khíTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V16cái
60Lắp đặt modul giám sát van chọn vùngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8cái
61Lắp đặt đầu báo khói quang 24V (kèm đế) Modell: SLV-24N hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3,610 đầu
62Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng 24V (kèm đế) Modell: DSC-EA hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V410 đầu
63Lắp đặt bộ kích hoạt xả khíTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3tủ
64Lắp đặt công tắc ngưng xả khí bằng tay Modell: HCVR-AS-R hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8cái
65Lắp đặt công tắc điều khiển xả khí bằng tay Modell: HPS-DAK-SR hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8cái
66Lắp đặt đèn báo động xả khí Modell: TL14 hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8đèn
67Lắp đặt ống thép dẫn khí xả DN50x3,2mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,64100m
68Lắp đặt ống thép dẫn khí xả DN32x3,2mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,86100m
69Lắp đặt ống thép góp chung DN100x5,4mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,04100m
70Lắp đặt van chọn vùng DN50Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8cái
71Lắp đặt van giảm áp D6Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8cái
72Lắp đặt van 1 chiều D6Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V14cái
73Lắp đặt ống đồng D6Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1bộ
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2, (Cadivi)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V850m
75Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn DN16Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V600m
76Lắp đặt giá đỡ ống DN65Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V9cái
77Lắp đặt cùm, ty treo ống DN50, DN32Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V30bộ
78Lắp đặt co ren DN50Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V14cái
79Lắp đặt co ren DN32Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V30cái
80Lắp đặt tê hàn DN100/50Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8cái
81Lắp đặt tê hàn DN50/32Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8cái
82Lắp đặt côn DN50/32Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V16cái
83Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 08 zoneTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1tủ
84Lắp đặt đầu báo khói quang 24 (kèm đế), Modell: SLV-24NTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V26bộ
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột vcmo 2x1.0mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V350m
86Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn DN16Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V250m
87Lắp đặt chuông báo cháy, Modell: FBB-150ITheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V5bộ
88Lắp đặt đèn báo động xả khí, Modell: TL14Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V5đèn
89Lắp đặt dây dẫn Vcmo 2x1.0mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V250m
90Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - DN16Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V180m
91Lắp đặt đèn exitTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V23bộ
92Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, pin sạc 2 giờTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V25bộ
93Lắp đặt ô cắm điện, mặt nạTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V24cái
94Lắp đặt các automat 10A-2PTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
95Lắp đặt hộp kỹ thuật 200x200x100Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2hộp
96Tủ điện hệ thống 200x300x150Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
97Lắp đặt đế âm tường loại đơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V24cái
98Lắp đặt hộp phân ngã (2,3 ngã) dn16Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V30hộp
J NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,148100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,714m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,473m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,462m3
5Ván khuôn móng cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,095100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,005tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,109tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3,413m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,44m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà giằng móng (Áp dụng ĐM ván khuôn dầm, giằng nhưng vì là giằng móng nên không dùng ca máy: máy vận thăng lồng 3T, cần trục tháp 25T; không dùng vật liệu: cột chống giáo ống)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,038100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,013tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,064tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,119100m3
14Đất thừa tôn nềnTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,046100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,518m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V7,59m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2,56m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2,56m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2,56m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,528m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,106100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,025tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,077tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2,012m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,316100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,021tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,182tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,271m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,127100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,169tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,092m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,014100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,003tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,009tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,404m3
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,039tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,041100m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V27cái
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4,838m3
40Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,28100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,024100m
42Lắp đặt co nhựa PVC D60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4cái
43SXLD cầu chắn rác D60Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4cái
44Gia công cửa đi bằng thép khung ngoại thép V50x50x5, khung nội thép hộp 40x80x1,4mm, pa nô tôn dày 0,5mm, bê trong có khung hoa thép bảo vệ, thép đặc 14x14Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2,64m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V5,281m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2,64m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V24,19m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V24,19m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V9,793m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V48,424m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V12,7m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V33,6m
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V15,75m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V30,47m2
55Lát gạch ghế chống nóng, KT 200x200x8Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V9,99m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V48,38m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V56,197m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V67,687m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V36,89m2
K NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt hộp điện 240x270x150 + yếm tủTheo TKBVTC và
chỉ dẫn tại chương V
1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha, 75A-600V/3PTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
3Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (led 18w-T8), máng xương cáTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1bộ
4Lắp đặt Công tắc 1 cực ngầm tường 5A-10ATheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
5Lắp đặt cầu chì gắn ngầmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
6Lắp đặt ô cắm đôi gắn ngầmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
7Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tửTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1hộp
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V6m
10Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA (3x16+1x10)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V73m
11Lắp đặt cáp đồng trần E.10Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V73m
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V21,61m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,216100m3
L CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,085tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,756m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2,182m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,029100m3
5Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,029100m3
6Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,029100m3
7Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,43m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V9,905m2
9Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt InoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V13,585m2
10Ốp đá granit tự nhiên mầu đen vào tường có chốt InoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,668m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V9,4m3
12Sản xuất, lắp dựng cổng xếp INOX 304, cao 1,8m, rộng 600mm, thanh chính vuông 38x1mm, vuông 35x0,7mm (theo thiết kế)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8md
13Mô tơ 1 ray hãng baseng, mô tơ điện 420w.22v.50Hz hệ điều khiển không tiếp điểm công tắc cảm ứng từ thiết bi li hợp thông số điều khiển từ xa kĩ thuật số phủ bì bánh xe D650 ray dẫn hướngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1bộ
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,483100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8,186m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,943m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8,81m3
18Ván khuôn móng cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,644100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,049tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,432tấn
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V14,643m3
22Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V18,446m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,628m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà giằng móng (Áp dụng ĐM ván khuôn dầm, giằng nhưng vì là giằng móng nên không dùng ca máy: máy vận thăng lồng 3T, cần trục tháp 25T; không dùng vật liệu: cột chống giáo ống)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,163100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,038tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,239tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2,999m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,4100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,06tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,159tấn
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,242100m3
32Khối lượng còn dư đem đi tôn nền:Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,322100m3
33Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ xi măng cốt liệu 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2,24m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V6,044m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,099m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,137100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,137tấn
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V36,346m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V121,718m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V33,159m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V6,507m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8,14m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V24,888m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3,597m2
45Gia công hoa sắt ô trống hàng ràoTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,116tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2,0531m2
47Lắp dựng hoa sắt ô trống hàng ràoTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3,281m2
48Gia công chông sắt hàng ràoTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,255tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V9,0371m2
50Lắp dựng chông sắt hàng ràoTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V10,37m2
51Quét nước xi măng 2 nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V50,993m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V179,765m2
53Lắp đặt các automat 1 pha 20A-2CTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
54Lắp đặt cáp CVV (2x2.5)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V40m
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V190,826m2
56Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V190,826m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V9,1m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V9,1m2
M SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (NÂNG NỀN + SÂN LÁT GẠCH + RÃNH THOÁT NƯỚC)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V10,603100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V106,0310m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6kmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V106,0310m³/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V9,639100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V93,1m3
6Lát gạch Block KT 400x400x50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V931m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2,26m3
8Xây tường thẳng bằng gạch 02 lỗ xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V5,674m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V43,575m2
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V13,75m3
11Ván khuôn rảnh thoát nước, ván khuôn thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2,085100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2,793m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,227100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,32tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V160cái
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V32,28m2
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V84,79m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V117,07m2
19Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,24100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 3mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,328100m
N BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,157100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V7,015m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,044100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V10,969m3
5Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,071100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V17,076m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1,25100m2
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8,787m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,434100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,084tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,076tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3,982tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,172m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,018100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V36,15m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V68,45m2
18Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V68,45m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V104,6m2
20Phụ gia Sikadu 732 (liên kết 2 thành phần A và B) trộn lại với nhau (2 hủ trộn lại 1kg) để liên kết bê tông tại các vị trí giáp mí bể, góc bể, liên kết các phần việc thi công trước và tiếp theoTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V10kg
21Ngâm nước xi măng chống thấm HTH + hố gaTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V54m3
22Gia công thang inox 304Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,01tấn
23Lắp dựng thang inox 304Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,986m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,209100m3
25Khối lượng còn dư tận dụng nâng nềnTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V0,948100m3
O THIẾT BỊ PHẦN PCCC
1Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháyTheo TKBVTC và
chỉ dẫn tại chương V
1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, P = 30hp,Q=> 27-78m3/h; H=> 70,8-50,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=> 27-78m3/h; H=>70,8-50,5m P=20HPTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1máy
4Lupe DN80 - SFVXTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
5Công tắc áp lực 2 chế độTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
6Lăng phun B, DN50Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3cái
7Lăng phun A, DN65Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
8Cuộn vòi rồng chữa cháy DN50/ dài 20mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3cuộn
9Cuộn vòi rồng chữa cháy DN65/ dài 20mTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cuộn
10Bình chữa cháy MFZ4 - BCTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4bình
11Bình chữa cháy CO2-MT3Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4bình
12Bình chữa cháy tự động 6KgTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V7bình
13Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4cái
14Nội quy - Tiêu lệnh PCCCTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3bộ
15Măng sông nối ống DN50Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3cái
16Gia công và lắp đặt giá treo ống = >DN50 (bao gồm cả ty treo)Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V6bộ
17Gia công và lắp đặt giá đỡ ống trong phòng máy bơm, ống góp, ống nhánh, ống họng hút, họng dầy bằng thép U100, cùm ubonTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2bộ
18FM-200 (HFC-227ea) CYLINDER 42 BAR (140L); Model: PTC-140; Bình khí FM-200 (HFC-227ea) loại 140 lít 42 bar 134 kg FM-200 (HFC 227ea) filled/được nạp hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2bình
19FM-200 (HFC-227ea) CYLINDER 42 BAR (140L); Model: PTC-82; Bình khí FM-200 (HFC-227ea) loại 140 lít 42 bar 88 kg FM-200 (HFC 227ea) filled/được nạp hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1bình
20Trung tâm báo cháy 1 Loop-FN4127 firenet hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1tủ
21Lắp đặt đầu phun khí DN32-360Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V32cái
22Bộ giá đỡ bình khí FM200Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1bộ
23Modul giám sát đầu báo thườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V16cái
24Modul giám sát chuông đènTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V18cái
25Modul giám sát nút xả khíTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V16cái
26Modul giám sát van chọn vùngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8cái
27Bộ kích hoạt xả khíTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V3tủ
28Công tắc ngưng xả khí bằng tayTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8cái
29Công tắc điều khiển xả khí bằng tayTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8cái
30Van chọn vùng DN50Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8cái
31Van giảm áp D6Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8cái
32Van 1 chiều D6Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V14cái
33Ống đồng D6Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1bộ
34Giá đỡ ống DN65Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V9cái
35Cùm, ty treo ống DN50, DN32Theo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V30bộ
36Tủ trung tâm báo cháy 08 zoneTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1tủ
37Đế âm tường loại đơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V24cái
P THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Switch Cisco SG95-16 port Gigabit. Số lượng cổng Lan là 16port. Cổng kết nối Lan là RJ45. Tốc độ truyển tải dữ liệu là 10/100/1000Mbps hoặc tương đươngTheo TKBVTC và
chỉ dẫn tại chương V
1cái
2DrayTek Vigor2925 hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
3Camera DGC5105T hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V24bộ
4Đầu ghi HDCCTV 16 Kênh AVZ2017 hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V2cái
5Ổ Cứng Seagate 10TB Skyhawk hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4
6Trung tâm báo trộm Network NX4 hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1bộ
7Tổng đài Panasonic KX-TES824 hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
8Card mở rộng 8 máy nhánhTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V1cái
Q THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ
1Máy điều hòa 02 cục loại 12.000BTU/hTheo TKBVTC và
chỉ dẫn tại chương V
2máy
2Quạt hút hướng trục lưu lượng 1200l/s, 250 PaTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4cái
3Quạt hút hướng trục lưu lượng 700l/s, 250 PaTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V4cái
4Quạt cấp gió tươi gắn tường lưu lượng 500l/sTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V10cái
5Quạt cấp gió tươi gắn tường lưu lượng 300l/sTheo TKBVTC và chỉ dẫn tại chương V8cái
R THIẾT BỊ NÂNG HẠ
1Thiết bị nâng hạ (Trọng lượng 600kg, 3 điểm dừng, vận tốc 30m/phút )Theo TKBVTC và
chỉ dẫn tại chương V
1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.165E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, VSLĐ.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình).73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình).32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình).32
5 Kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ 1 Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc điện tử, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình).32
6 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình).32
7 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 02 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề định giá, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình).32
8 Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) 1 Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 công trình thi công hệ thống PCCC có giá trị > 1,2 tỷ đồng (Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, Chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng).32
9 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 02 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
2 Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) - m2 Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn)800
3 Dàn giáo - bộ Dàn giáo500
4 Cây chống thép Cây chống thép300
5 Ô tô tự đổ Tải trọng > 5 tấn(Có Đăng kiểm còn hiệu lực)2
6 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->