Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 14:27:00 đến ngày 2021-06-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,004,046,626 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ (phần móng) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4899 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,856 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0188 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7448 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6131 | tấn |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,912 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2536 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,569 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3928 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5224 | tấn |
| 18 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,635 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2197 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4938 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6264 | 100m3 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ (hầm tự hoại) | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,636 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5603 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,12 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 12 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 13 | Lớp đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 14 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | m3 |
| 15 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3399 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| C | NHÀ HIỆU BỘ (phần thân) | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2817 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4806 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0272 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3929 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,191 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0039 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6433 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9352 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5938 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,017 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7017 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7901 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | m3 |
| 16 | Quét lớp chống thấm Sika Top Seal 107 hoàn thiện, định mức 4kg/1m2 cho 2 lớp chống thấm, mỗi lớp dày 2mm (đơn giá bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện đúng tiêu chuẩn kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,38 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5722 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2574 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2902 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5069 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,461 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1226 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2649 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5283 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2662 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7591 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4825 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0464 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2247 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,056 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,574 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,418 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4758 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8163 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9793 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch hoa gió VCB 012 MAZE (giá bao gồm gạch + nhân công lắp đặt, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | viên |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0922 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6185 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép C100x40x10x1.8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1157 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1157 | tấn |
| 52 | Hàn gia cường xà gồ thép bằng thép la | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,8 | md |
| 53 | Gia công, lắp đặt thép neo xà gồ mái (giá bao gồm vật liệu, nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,39 | kg |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cùm ống thoát nước mái bằng cùm inox 304 khoảng cách a=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 64 | SXLD cầu chắn rác inox304 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | SXLD cầu chắn rác inox304 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6402 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 70 | Quét lớp chống thấm Sika Top Seal 107 hoàn thiện, định mức 4kg/1m2 cho 2 lớp chống thấm, mỗi lớp dày 2mm (đơn giá bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện đúng tiêu chuẩn kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,925 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,465 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9592 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 6,9184 | 100m2 | |
| D | NHÀ HIỆU BỘ (phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Ốp đá tự nhiên chân móng (KT: 100x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,55 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá granite màu đen mịn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,412 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá granite màu đỏ ruby) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9546 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT: 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,08 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (KT: 100x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (KT: 100x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,29 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,11 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,0913 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,15 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,044 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,97 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,17 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,761 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,5372 | m2 |
| 16 | Đắp biểu tượng cuốn sách vị trí gạch hoa gió (công nghệ nhân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công NN |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,88 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,11 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,8982 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,0913 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.274,104 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,0082 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.967,1953 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT: 300x300mm chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,71 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT: 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,22 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang (đá granite màu đen mịn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,56 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp (đá granite màu đỏ ruby) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,324 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp (đá granite màu đen mịn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,976 | m2 |
| 29 | Cắt khía rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,6 | md |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính Xingfa, khung nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ, khóa King Long loại 1 (loại tốt nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6 | m2 |
| 31 | Dán decal mờ cho cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính Xingfa, khung nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa bằng thép hộp 13x26x1.2mm, khoảng cách a=100, sơn chống rỉ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,88 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt, hoàn thiện lam nhôm chữ C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt, hoàn thiện lan can inox 304, ống D76 dày 1.4mm kết hợp D16 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | md |
| 36 | Gia công, lắp đặt, hoàn thiện tay vin inox 304 D60 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | md |
| 37 | Gia công, lắp đặt khung che lỗ thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt vách ngăn composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| E | NHÀ HIỆU BỘ (phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 100A (loại 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A (loại 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A (loại 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (loại 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6kA) (loại 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang (10A) (bao gồm đế âm +mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đơn ngầm (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp dài 0,6m, 10W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp máng inox bán nguyệt 1,2m, 2*18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 14W-220V, D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 24W-220V, D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt đảo sát trần 55W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường 50W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CXV 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.512 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 3*3*2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 4*4*2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 6*6*2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đã có sẵn D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây đồng chống sét M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 34 | Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện KT 330x220x110mm dày 1.2mm có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m3 |
| F | NHÀ HIỆU BỘ (phần nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm dày 3.0mm (PN 31) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm dày 3.0mm (PN 25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm dày 3.0mm (PN 19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm dày 3.0mm (PN 15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm dày 4.0mm (PN 14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm dày 5.0mm (PN 12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm dày 5.0mm (PN 11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (chữ Y) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (chữ Y) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (chữu Y) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi lấy nước D21 bằng inox 304 đúc nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Lavabo tráng men có chân (loại Inax L285V chân lửng L288VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi Lavabo bằng Inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ xả Lavabo bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây mềm, dây cấp Lavabo, xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt két nước toàn khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-116V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt bộ gương soi (460x610x5mm), KF - 4560VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt kệ kính Inax H-442V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Giá treo inox 4 móc + hộp treo cuộn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 loại đặt ngang có giá đỡ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | NHÀ HIỆU BỘ (phần chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chủ động loại PDC 3.3 INGESCO/ Tây Ban Nha, bán kính bảo vệ R=75m, bao gồm trụ đỡ kim Inox D42, dày 2mm, dây chằng neo, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đóng cọc chống sét bằng đồng, D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần D70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Kiểm tra, đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| H | NHÀ VỆ SINH (phần móng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2357 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,933 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8162 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3508 | tấn |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4215 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6915 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3882 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4935 | tấn |
| 14 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5055 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3637 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2403 | 100m3 |
| I | NHÀ VỆ SINH (phần hầm tự hoại) | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,772 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3075 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9423 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6526 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m3 |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,245 | m2 |
| 10 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | m3 |
| 11 | Lớp đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | m3 |
| 12 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | m3 |
| 13 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | m3 |
| 14 | Lát gạch thẻ 5x10x20mm, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9319 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| J | NHÀ VỆ SINH (phần thân) | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5255 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,112 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2804 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,388 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5271 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4388 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5156 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9633 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2141 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8125 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8113 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7465 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6175 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3681 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp C100x40x10x1.8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | tấn |
| 33 | Hàn gia cường xà gồ bằng thép la | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | md |
| 34 | Lắp đặt thép neo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | kg |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | SXLD cầu chắn rác inox 304 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Quét lớp chống thấm Sika Top Seal 107 hoàn thiện, định mức 4kg/1m2 cho 2 lớp chống thấm, mỗi lớp dày 2mm (đơn giá bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện đúng tiêu chuẩn kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4212 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0032 | 100m2 |
| K | NHÀ VỆ SINH (phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT: 300x600mm, ốp cao 1.5m + gạch viền 100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,25 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT: 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (KT: 100x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT: 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,611 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0548 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0757 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8591 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,815 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,09 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,88 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,966 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 14 | Kẻ ron âm trang chí chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0548 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0757 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,751 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0548 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,8267 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT: 300x300mm chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,915 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp (đá granite màu đen mịn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 23 | Cắt khía rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | md |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm dày 1.2mm hệ 700, kính mờ dày 5mm, khóa thường, chất lượng tương đương nhôm Tungkang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm dày 1.2mm hệ 700, kính mờ dày 5mm, khóa thường, chất lượng tương đương nhôm Tungkang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| L | NHÀ VỆ SINH (phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (loại 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6kA) (loại 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp dài 0,6m, 10W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m, 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CXV 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 3*3*2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện KT 330x220x110mm dày 1.2mm có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | NHÀ VỆ SINH (phần nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm dày 3.0mm (PN 31) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm dày 3.0mm (PN 25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm dày 3.0mm (PN 19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm dày 3.0mm (PN 15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm dày 4.0mm (PN 14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm dày 5.0mm (PN 11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (chữ Y) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi lấy nước D21 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xí xổm (kèm theo két nước) (loại Viglacera Monaco ST8 + VL15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí xổm bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Giá treo inox 4 móc + hộp treo cuộn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 loại đặt ngang có giá đỡ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| N | NHÀ XE GIÁO VIÊN (sửa chữa) | |||
| 1 | Vệ sinh nền nhà xe hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| O | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1882 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5527 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo D18, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1882 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 10 | Lót bao ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,16 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,616 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2317 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,78 | kg |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3535 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép ống tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3852 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3852 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép bằng thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép (thép góc đều cạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2998 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép C 80x45x5x1.8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2823 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2823 | tấn |
| 23 | Hàn gia cường xà gồ bằng thép la | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | md |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2643 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8769 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt máng thu nước bằng inox 304 dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | SXLD cầu chắn rác inox304 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| P | SỬA CHỮA BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá màu xám giống hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0208 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột - gạch gốm 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m2 |
| Q | SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2621 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,245 | m2 |
| 3 | Thay xà gỗ hư hỏng (tận dụng xà gồ nhà hiệu bộ tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tận dụng tole nhà hiệu bộ tháo dỡ để lợp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3726 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,8 | cái |
| 6 | Lắp đặt trần tole (tận dụng trần tole nhà hiệu bộ tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,245 | m2 |
| R | THÁO DỠ (nhà hiệu bộ cũ) | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây chặt phá đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,758 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5332 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,525 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7134 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,982 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4525 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7814 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1256 | 100m3 |
| S | THÁO DỠ (nhà vệ sinh cũ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép, bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,11 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1475 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,783 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3625 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6516 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Scan bản gốc các quyết định phê duyệt dự án, quyết định chỉ định thầu, thông báo trúng thầu, hợp đồng phụ lục giá, và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi