Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622246-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210429618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 14:27:00 đến ngày 2021-06-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,004,046,626 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ (phần móng)
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4899 100m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,856 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,152 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0188 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0796 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7448 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6131 tấn
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
9 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,347 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,912 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,476 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2536 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,569 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3928 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5224 tấn
18 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,635 m3
19 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2197 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4938 100m3
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6264 100m3
B NHÀ HIỆU BỘ (hầm tự hoại)
1 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,508 m3
2 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 100m2
3 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,636 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5603 100m3
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4704 100m2
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 m3
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,12 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
12 Lớp than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
13 Lớp đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
14 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 m3
15 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 m3
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3399 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1cấu kiện
C NHÀ HIỆU BỘ (phần thân)
1 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2817 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4806 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0272 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,729 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3929 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,191 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0039 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6433 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9352 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5938 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,017 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7017 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7901 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 m3
16 Quét lớp chống thấm Sika Top Seal 107 hoàn thiện, định mức 4kg/1m2 cho 2 lớp chống thấm, mỗi lớp dày 2mm (đơn giá bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện đúng tiêu chuẩn kỹ thuật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,38 m2
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5722 m3
18 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2574 100m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2902 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5069 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,461 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1226 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2649 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5283 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2662 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7591 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4825 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0542 tấn
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0464 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2247 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1429 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1cấu kiện
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,056 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,574 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,418 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4758 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8163 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 m3
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0966 tấn
45 Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9793 m3
46 Xây tường bằng gạch hoa gió VCB 012 MAZE (giá bao gồm gạch + nhân công lắp đặt, hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 viên
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0922 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6185 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7425 m3
50 Gia công xà gồ thép C100x40x10x1.8mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1157 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1157 tấn
52 Hàn gia cường xà gồ thép bằng thép la Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,8 md
53 Gia công, lắp đặt thép neo xà gồ mái (giá bao gồm vật liệu, nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,39 kg
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 100m2
55 Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt cùm ống thoát nước mái bằng cùm inox 304 khoảng cách a=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
64 SXLD cầu chắn rác inox304 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
65 SXLD cầu chắn rác inox304 D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6402 m3
67 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 100m2
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 tấn
70 Quét lớp chống thấm Sika Top Seal 107 hoàn thiện, định mức 4kg/1m2 cho 2 lớp chống thấm, mỗi lớp dày 2mm (đơn giá bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện đúng tiêu chuẩn kỹ thuật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,925 m2
71 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,465 m2
72 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9592 100m2
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 6,9184 100m2
D NHÀ HIỆU BỘ (phần hoàn thiện)
1 Ốp đá tự nhiên chân móng (KT: 100x200mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,55 m2
2 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá granite màu đen mịn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,412 m2
3 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá granite màu đỏ ruby) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9546 m2
4 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT: 300x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,08 m2
5 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (KT: 100x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m2
6 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (KT: 100x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,29 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,11 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 693,0913 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,15 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,044 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,97 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,17 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,761 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,5372 m2
16 Đắp biểu tượng cuốn sách vị trí gạch hoa gió (công nghệ nhân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công NN
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,88 m
18 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,11 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,8982 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 693,0913 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.274,104 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,0082 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.967,1953 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT: 300x300mm chống trượt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,71 m2
25 Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT: 600x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,22 m2
26 Lát đá bậc cầu thang (đá granite màu đen mịn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,56 m2
27 Lát đá bậc tam cấp (đá granite màu đỏ ruby) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,324 m2
28 Lát đá bậc tam cấp (đá granite màu đen mịn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,976 m2
29 Cắt khía rãnh chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,6 md
30 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính Xingfa, khung nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ, khóa King Long loại 1 (loại tốt nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6 m2
31 Dán decal mờ cho cửa kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,28 m2
32 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính Xingfa, khung nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8 m2
33 Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa bằng thép hộp 13x26x1.2mm, khoảng cách a=100, sơn chống rỉ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,88 m2
34 Gia công, lắp đặt, hoàn thiện lam nhôm chữ C Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
35 Gia công, lắp đặt, hoàn thiện lan can inox 304, ống D76 dày 1.4mm kết hợp D16 dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 md
36 Gia công, lắp đặt, hoàn thiện tay vin inox 304 D60 dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8 md
37 Gia công, lắp đặt khung che lỗ thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt vách ngăn composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
E NHÀ HIỆU BỘ (phần điện)
1 Lắp đặt các automat 1 pha MCB 100A (loại 2 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A (loại 2 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A (loại 2 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (loại 2 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6kA) (loại 2 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang (10A) (bao gồm đế âm +mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
11 Lắp đặt ô cắm đơn ngầm (16A) (bao gồm đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt bộ đèn led tuýp dài 0,6m, 10W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
13 Lắp đặt bộ đèn led tuýp máng inox bán nguyệt 1,2m, 2*18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
14 Lắp đặt đèn ốp trần LED 14W-220V, D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
15 Lắp đặt đèn ốp trần LED 24W-220V, D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt quạt đảo sát trần 55W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
17 Lắp đặt bộ điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
18 Lắp đặt quạt treo tường 50W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
20 Lắp đặt cáp điện CXV 2*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m
21 Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334 m
22 Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 662 m
23 Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.512 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 756 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm dày 2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm dày 2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100 m
29 Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 3*3*2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 hộp
30 Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 4*4*2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
31 Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 6*6*2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
32 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đã có sẵn D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
33 Kéo rải dây đồng chống sét M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
34 Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện KT 330x220x110mm dày 1.2mm có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 100m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 100m3
F NHÀ HIỆU BỘ (phần nước)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm dày 3.0mm (PN 31) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm dày 3.0mm (PN 25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm dày 3.0mm (PN 19) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm dày 3.0mm (PN 15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm dày 4.0mm (PN 14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm dày 5.0mm (PN 12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm dày 5.0mm (PN 11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (45 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (45 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (45 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (chữ Y) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (chữ Y) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (chữu Y) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
28 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
30 Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt vòi lấy nước D21 bằng inox 304 đúc nguyên khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
32 Lắp đặt Lavabo tráng men có chân (loại Inax L285V chân lửng L288VC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
33 Lắp đặt vòi Lavabo bằng Inox Sus 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Lắp đặt bộ xả Lavabo bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
35 Lắp đặt dây mềm, dây cấp Lavabo, xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
36 Lắp đặt xí bệt két nước toàn khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-116V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
40 Lắp đặt bộ gương soi (460x610x5mm), KF - 4560VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
41 Lắp đặt kệ kính Inax H-442V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Giá treo inox 4 móc + hộp treo cuộn giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 loại đặt ngang có giá đỡ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
44 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G NHÀ HIỆU BỘ (phần chống sét)
1 Lắp đặt kim thu sét chủ động loại PDC 3.3 INGESCO/ Tây Ban Nha, bán kính bảo vệ R=75m, bao gồm trụ đỡ kim Inox D42, dày 2mm, dây chằng neo, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Đóng cọc chống sét bằng đồng, D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
4 Kéo rải dây cáp đồng trần D70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
9 Kiểm tra, đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
H NHÀ VỆ SINH (phần móng)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2357 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,933 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8162 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3508 tấn
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4215 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,549 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6915 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3882 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4935 tấn
14 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5055 m3
15 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3637 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2403 100m3
I NHÀ VỆ SINH (phần hầm tự hoại)
1 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,772 m3
2 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 100m2
3 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3075 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9423 100m3
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6526 100m2
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 m3
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,245 m2
10 Lớp than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6006 m3
11 Lớp đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6006 m3
12 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6006 m3
13 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6006 m3
14 Lát gạch thẻ 5x10x20mm, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9319 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1225 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1982 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1cấu kiện
J NHÀ VỆ SINH (phần thân)
1 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5255 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3096 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,112 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2804 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,388 m3
10 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5271 100m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4388 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5156 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9633 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2141 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0413 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8125 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8113 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7465 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,624 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6175 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3681 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0843 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2818 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 tấn
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,152 m3
31 Gia công xà gồ thép hộp C100x40x10x1.8mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1583 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1583 tấn
33 Hàn gia cường xà gồ bằng thép la Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 md
34 Lắp đặt thép neo xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 kg
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 tấn
39 Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 SXLD cầu chắn rác inox 304 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Quét lớp chống thấm Sika Top Seal 107 hoàn thiện, định mức 4kg/1m2 cho 2 lớp chống thấm, mỗi lớp dày 2mm (đơn giá bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện đúng tiêu chuẩn kỹ thuật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,96 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,96 m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4212 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0032 100m2
K NHÀ VỆ SINH (phần hoàn thiện)
1 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT: 300x600mm, ốp cao 1.5m + gạch viền 100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,25 m2
2 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT: 300x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m2
3 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (KT: 100x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35 m2
4 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT: 300x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,611 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,0548 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,0757 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8591 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,815 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,09 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,88 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,966 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
14 Kẻ ron âm trang chí chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,0548 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,0757 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,751 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,0548 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,8267 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT: 300x300mm chống trượt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,915 m2
22 Lát đá bậc tam cấp (đá granite màu đen mịn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
23 Cắt khía rãnh chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 md
24 Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm dày 1.2mm hệ 700, kính mờ dày 5mm, khóa thường, chất lượng tương đương nhôm Tungkang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
25 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm dày 1.2mm hệ 700, kính mờ dày 5mm, khóa thường, chất lượng tương đương nhôm Tungkang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
L NHÀ VỆ SINH (phần điện)
1 Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (loại 2 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6kA) (loại 2 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A (bao gồm đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt bộ đèn led tuýp dài 0,6m, 10W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m, 18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt cáp điện CXV 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
8 Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
9 Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100 m
13 Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 3*3*2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
14 Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện KT 330x220x110mm dày 1.2mm có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M NHÀ VỆ SINH (phần nước)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm dày 3.0mm (PN 31) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm dày 3.0mm (PN 25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm dày 3.0mm (PN 19) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm dày 3.0mm (PN 15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm dày 4.0mm (PN 14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm dày 5.0mm (PN 11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (chữ Y) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (45 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Lắp đặt van khóa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt vòi lấy nước D21 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
22 Lắp đặt xí xổm (kèm theo két nước) (loại Viglacera Monaco ST8 + VL15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí xổm bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Giá treo inox 4 móc + hộp treo cuộn giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 loại đặt ngang có giá đỡ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
27 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
29 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
N NHÀ XE GIÁO VIÊN (sửa chữa)
1 Vệ sinh nền nhà xe hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
2 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3
O NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1882 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5527 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 tấn
7 Lắp đặt bu lông neo D18, L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1882 100m3
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 100m3
10 Lót bao ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,16 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,616 m3
12 Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2317 tấn
13 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1218 tấn
14 Mạ kẽm thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,78 kg
15 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3535 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép ống tráng kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3852 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3852 tấn
18 Gia công giằng mái thép bằng thép ống tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1476 tấn
19 Gia công giằng mái thép (thép góc đều cạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1522 tấn
20 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2998 tấn
21 Gia công xà gồ thép C 80x45x5x1.8mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2823 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2823 tấn
23 Hàn gia cường xà gồ bằng thép la Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 md
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,2643 1m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8769 100m2
26 Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 cái
27 Sản xuất, lắp đặt máng thu nước bằng inox 304 dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
30 SXLD cầu chắn rác inox304 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
P SỬA CHỮA BỒN HOA
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m2
5 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá màu xám giống hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0208 m2
6 Ốp tường, trụ, cột - gạch gốm 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,08 m2
Q SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,2621 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,245 m2
3 Thay xà gỗ hư hỏng (tận dụng xà gồ nhà hiệu bộ tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, tận dụng tole nhà hiệu bộ tháo dỡ để lợp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3726 100m2
5 Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,8 cái
6 Lắp đặt trần tole (tận dụng trần tole nhà hiệu bộ tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,245 m2
R THÁO DỠ (nhà hiệu bộ cũ)
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc
3 Vận chuyển cây chặt phá đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,758 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5332 tấn
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,525 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9 m2
8 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7134 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,982 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4525 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7814 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1256 100m3
S THÁO DỠ (nhà vệ sinh cũ)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
2 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép, bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,11 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1475 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,783 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3625 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1629 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6516 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Scan bản gốc các quyết định phê duyệt dự án, quyết định chỉ định thầu, thông báo trúng thầu, hợp đồng phụ lục giá, và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->