Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 14:23:00 đến ngày 2021-06-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,665,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.998295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99659E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.871.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.597.613.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3384 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2153 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,85 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2922 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III ( TT 4 km tiếp theo) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2922 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,554 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,17 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 184,6 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 213,0654 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 414,3475 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 499,8928 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên má cửa đi, cửa sổ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,497 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 278,5847 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,8613 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 177,5775 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 214,2398 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát má cửa đi cửa sổ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,213 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 119,3935 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3691 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 177,5775 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 214,2398 | m2 |
| 17 | Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,213 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 119,3935 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3691 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 591,925 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.254,0512 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0547 | 100m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 110,3258 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 110,3258 | 1m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,49 | m2 |
| 27 | SX cửa đi EUROHA (EU-XF55Đ) là loại cửa đi 1 hoặc 2 cánh có độ dày thanh nhôm 1,3mm-2,0mm, kính an toàn 6,38mmphụ kiện kim khí đồng bộ ( chưa bao gồm khóa), Hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 28 | SX cửa sổ EUROHA (EU-XF55) là loại cửa đi 1 hoặc 2 cánh có độ dày thanh nhôm 1,3mm-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộ ( chưa bao gồm khóa), Hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 29 | SX vách kính EUROHA (EU-XF55) là loại vách không có đố có độ dày thanh nhôm 1,3mm-2,0mm, kính an toàn 6,38mm, Hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 30 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 31 | Tay nắm đấm chốt ngang + khóa treo việt tiệp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 32 | Khóa cửa sổ bằng Kelemol | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 35 | Phá dỡ bậc tam cấp, cầu thang 30% | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2015 | m2 |
| 36 | Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2015 | m2 |
| 37 | Trát granitô bậc tam cấp, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2015 | m2 |
| 38 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,739 | m |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1108 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III ( TT 4 km tiếp theo) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1108 | 100m3/1km |
| C | Hạng mục: Phần cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,652 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8527 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0879 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7209 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0608 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0939 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8188 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3198 | m3 |
| 11 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 ( Lấy bằng 1/3 KL đào) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0285 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0265 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1207 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1443 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7938 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0765 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7727 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7781 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1303 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9283 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7045 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3761 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8114 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,302 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,484 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7425 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,25 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,32 | m |
| 30 | Ốp gạch thẻ KT 240x60x9mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,074 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,738 | m2 |
| 32 | Chỉ nổi ốp cột, tính ngoài | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m |
| 33 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,829 | m2 |
| 34 | Lợp ngói nóc tiểu (5 viên/m) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 92,275 | viên |
| 35 | Gắn chữ inox màu vàng '' PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỊ XÃ MỸ HÀO", cao 70mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | chữ cái |
| 36 | Gắn chữ inox màu vàng '' TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG", cao 200mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | chữ cái |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7785 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2472 | tấn |
| 39 | Gia công cửa sắt bằng thép hình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4778 | tấn |
| 40 | Mũi gang đúc cổng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 41 | Bánh xe đẩy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5368 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5368 | m2 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0571 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( TT 4km tiếp theo) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0571 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục: Phần tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 79,0572 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2792 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3558 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9109 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3541 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3524 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9496 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8593 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5114 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5956 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6247 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6496 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3389 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam bê tông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,691 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt lam bê tông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8277 | tấn |
| 16 | Bê tông lam đứng, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8184 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 505,1625 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 255,608 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 434,52 | m |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 271 | cái |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, lam đứng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 169,104 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 760,7705 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,527 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( TT 4km tiếp theo) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,527 | 100m3/1km |
| E | Hạng mục: Phần rãnh thoát nước, sân làm mới | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính 80% bằng máy) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5812 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công ( tính 20% bằng thủ công) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 89,53 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70,7931 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5977 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3832 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4176 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,985 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5998 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 167,01 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70,56 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5976 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9046 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,027 | m3 |
| 14 | Lắp đặt đế cống - Đường kính D400mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 204,751 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,608 | m3 |
| 20 | Lát gạch (tương đương gạch Ceramic gạch sân vườn SV,SH) KT 400x400mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.047,51 | m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8614 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3038 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9434 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,666 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 26 | Ốp bồn cây bằng gạch thẻ KT: 240x60x9mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4608 | m2 |
| 27 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất vào bồn cây | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | 1m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5206 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5206 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.998295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99659E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.871.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.597.613.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi