Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623611-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG ĐỨC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210583890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 14:23:00 đến ngày 2021-06-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,665,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.998295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99659E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.871.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.597.613.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,3384m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,2153m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IChương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,851m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2922100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III ( TT 4 km tiếp theo)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2922100m3/1km
B Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,554m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,17m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật184,6m2
4Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật213,0654m2
5Cạo bỏ lớp vôi, tường, trụ, cột ngoài nhàChương V – Yêu cầu về kỹ thuật414,3475m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàChương V – Yêu cầu về kỹ thuật499,8928m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ trên má cửa đi, cửa sổChương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,497m2
8Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật278,5847m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật63,8613m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V – Yêu cầu về kỹ thuật177,5775m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V – Yêu cầu về kỹ thuật214,2398m2
12Phá lớp vữa trát má cửa đi cửa sổChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,213m2
13Phá lớp vữa trát trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật119,3935m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,3691m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật177,5775m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật214,2398m2
17Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,213m2
18Trát trần, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật119,3935m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,3691m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật591,925m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.254,0512m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,0547100m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật110,3258m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật110,32581m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật77,76m2
26Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,49m2
27SX cửa đi EUROHA (EU-XF55Đ) là loại cửa đi 1 hoặc 2 cánh có độ dày thanh nhôm 1,3mm-2,0mm, kính an toàn 6,38mmphụ kiện kim khí đồng bộ ( chưa bao gồm khóa), Hoặc tương đươngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,68m2
28SX cửa sổ EUROHA (EU-XF55) là loại cửa đi 1 hoặc 2 cánh có độ dày thanh nhôm 1,3mm-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộ ( chưa bao gồm khóa), Hoặc tương đươngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật40,32m2
29SX vách kính EUROHA (EU-XF55) là loại vách không có đố có độ dày thanh nhôm 1,3mm-2,0mm, kính an toàn 6,38mm, Hoặc tương đươngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,25m2
30Khóa cửa đi tay nắm thông phòngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
31Tay nắm đấm chốt ngang + khóa treo việt tiệpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
32Khóa cửa sổ bằng KelemolChương V – Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu về kỹ thuật72m2
34Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,25m2
35Phá dỡ bậc tam cấp, cầu thang 30%Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,2015m2
36Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,2015m2
37Trát granitô bậc tam cấp, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,2015m2
38Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,739m
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1108100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III ( TT 4 km tiếp theo)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1108100m3/1km
C Hạng mục: Phần cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,6521m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9061m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,8527m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0879100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7209m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0608tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0939tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,8188m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,3198m3
11Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 ( Lấy bằng 1/3 KL đào)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0285100m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0265tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1207tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1443100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7938m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0765100m2
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7727100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7781tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0129tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1303tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,9283m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7045m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,3761m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,8114m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,302m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,484m2
27Trát trần, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,7425m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,25m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,32m
30Ốp gạch thẻ KT 240x60x9mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,074m2
31Ốp đá granit vào tường sử dụng keo dánChương V – Yêu cầu về kỹ thuật36,738m2
32Chỉ nổi ốp cột, tính ngoàiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,68m
33Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,829m2
34Lợp ngói nóc tiểu (5 viên/m)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật92,275viên
35Gắn chữ inox màu vàng '' PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỊ XÃ MỸ HÀO", cao 70mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật30chữ cái
36Gắn chữ inox màu vàng '' TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG", cao 200mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật23chữ cái
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật53,7785m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2472tấn
39Gia công cửa sắt bằng thép hìnhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4778tấn
40Mũi gang đúc cổngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật39cái
41Bánh xe đẩyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,53681m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,5368m2
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0571100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( TT 4km tiếp theo)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0571100m3/1km
D Hạng mục: Phần tường rào
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật79,05721m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2792100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,3558m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,9109m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,3541m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,3524m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9496100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8593tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5114tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,5956m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,6247m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,6496m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,3389m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam bê tôngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,691100m2
15Gia công, lắp đặt lam bê tôngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8277tấn
16Bê tông lam đứng, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,8184m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật505,1625m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật255,608m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật434,52m
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V – Yêu cầu về kỹ thuật271cái
21Bả bằng bột bả vào cột, lam đứngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật169,104m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật760,7705m2
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,527100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( TT 4km tiếp theo)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,527100m3/1km
E Hạng mục: Phần rãnh thoát nước, sân làm mới
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính 80% bằng máy)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,5812100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công ( tính 20% bằng thủ công)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật89,53m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật70,79311m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,5977m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3832100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,4176m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,985m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,5998m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật167,01m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật70,56m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5976100m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm đanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9046tấn
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,027m3
14Lắp đặt đế cống - Đường kính D400mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật26cái
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật131 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12mối nối
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1961cấu kiện
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật204,751m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,608m3
20Lát gạch (tương đương gạch Ceramic gạch sân vườn SV,SH) KT 400x400mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.047,51m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,86141m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3038100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,9434m3
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,666m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
26Ốp bồn cây bằng gạch thẻ KT: 240x60x9mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật36,4608m2
27Đổ đất màu trồng câyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,36m3
28Đào xúc đất vào bồn câyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,361m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5206100m3
30Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5206100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.998295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99659E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.871.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.597.613.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt1
3 Máy khoan Hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
8 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
12 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->