Gói thầu: Thi công cải tạo, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, trang bị nội thất Trung tâm thanh toán
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, trang bị nội thất Trung tâm thanh toán |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 14:19:00 đến ngày 2021-06-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,740,066,376 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng thực bản sao hợp đồng phải bao gồm đủ các hạng mục sau: a. Hạng mục thi công cải tạo, cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng.b. Hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống điện, mạng, điều hòaLưu ý:- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp: Xây dựng/kiến trúc(tính theo ngày cấp bằng đại học/trên đại học).- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công công trình/hạng mục đáp ứng yêu cầu tại điểm a,b - Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự - Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng (số năm kinh nghiệm tính theo ngày cấp bằng đại học).- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a - Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự - Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc (số năm kinh nghiệm tính theo ngày cấp bằng đại học).- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a - Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự - Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành thực hiện công tác: điện, mạng, điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện/công nghệ thông tin/điện tử viễn thông (số năm kinh nghiệm tính theo ngày cấp bằng đại học).- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm b - Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự - Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng (số năm kinh nghiệm tính theo ngày cấp bằng đại học).- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | bề rộng băng chà nhám ≥300mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-máy ép nguội | |
| - Đặc điểm thiết bị | áp lực làm việc ≥40 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-máy chộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO | |||
| 1 | Cung cấp và căng bạt chắn bụi trong quá trình thi công | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 400 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vận chuyển toàn bộ bàn ghế các loại và tủ tài liệu làm việc các loại ra vận chuyển về kho CĐT | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 40 | công |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây điện ổ cắm và hệ thống mạng Internet dưới ngầm bàn ra khỏi bàn để vận chuyển bàn ghế về kho | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 30 | công |
| 4 | Lột bỏ toàn bộ thảm trải sàn cũ để thay thảm mới | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 615,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ rèm cửa bị hư hỏng xuống để thay rèm mới | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 141,188 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng khu vự hàng lang để lát gạch | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 46 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phào chân tường | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 226,854 | md |
| 8 | Tháo dỡ phào cổ trần | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 201,497 | md |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 32,6 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách thạch cao | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 224,255 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 118,612 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 559,52 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 58,28 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 58,28 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 58,28 | m3 |
| 17 | Thi công vách kính cường lực dày 12ly, kính Việt Nhật hoặc tương đương | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 50,102 | m2 |
| 18 | Thi công cánh cửa kính thủy lực kính cường lực 12ly (chưa bao gồm phụ kiện ) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 12,346 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt khóa sàn của kính thủy lực VVP Thái Lan hoặc tương đương (cửa VK4) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tay nắm inox dài, đá, thủy tinh của kính thuỷ lực VVP Thái Lan hoặc tương đương (Cửa VK1, VK2, VK3 có 01 chiếc, VK4 có 02 chiếc, D2 có 01 chiếc) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 6 | chiếc |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bản lề cửa kính thủy lực VVP Thái Lan hoặc tương đương | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 6 | chiếc |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp L cửa kính thủy lực VVP Thái Lan hoặc tương đương | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 6 | chiếc |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp trên + kẹp dưới cửa kính thủy lực VVP Thái Lan hoặc tương đương | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 12 | chiếc |
| 24 | Gia công khung gia cố bằng sắt hộp 30x60x1.4, khung gia cố vách kính | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 25 | Lắp dựng khung gia cố vách kính | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 26 | Gia công khung gia cố giá sách | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung gia cố giá sách | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 28 | Thay mới tấm trần thạch cao, tấm trần sợi khoáng | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 559,52 | m2 |
| 29 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ MDF của An Cường hoặc tương đương | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 11,14 | m |
| 30 | Sản xuất và lắp đặt nẹp cửa gỗ công nghiệp , khung xương gỗ tự nhiên, cốt MDF của An Cường hoặc tương đương hoàn thiện Laminate theo mẫu | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 22,28 | m |
| 31 | Sản xuất Cửa gỗ công nghiệp , khung xương gỗ tự nhiên, cốt MDF của An Cường hoặc tương đương hoàn thiện Laminate theo mẫu | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 5,148 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 11,14 | m cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 5,148 | m2 cấu kiện |
| 34 | Rèm cản sáng RC-20 cửa Việt hoặc tương đương: | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 131,084 | m2 |
| 35 | Gia công và lắp dựng phào ốp chân tường theo mầu hiện trạng tại các tầng của BIDV KT 100x15mm gỗ MDF dán Veneer và sơn Inchem | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 129,703 | md |
| 36 | Gia công và lắp dựng phào ốp cổ trần theo mầu hiện trạng tại các tầng của BIDV KT 60x10mm gỗ MDF dán Veneer và sơn Inchem | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 117,138 | md |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 46 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 (tham khảo gạch Vigracera hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 46 | m2 |
| 39 | Cung cấp và trải thảm tấm trải sàn Manchester Kt 50x50 dày 5mm hoặc tương đương | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 574 | m2 |
| 40 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ mặt bằng sau khi thi công xong | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 615,68 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 34,177 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 84,435 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 118,612 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (đá marble nhập khẩu Ấn Độ hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 33,597 | m2 |
| 45 | Thi công vách bằng tấm thạch cao (Vách ngăn Daiichi đã bao gồm phụ kiện hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 121,924 | m2 |
| 46 | Thi công vách bằng tấm thạch cao cách âm (Vách ngăn Daiichi đã bao gồm phụ kiện hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 35,185 | m2 |
| 47 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 178,949 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 178,949 | m2 |
| 49 | Cung cấp và dán decan trang trí có lô gô nhận diện thương hiệu BIDV trên cửa kính thủy lực | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 58,64 | m2 |
| 50 | Ốp gỗ chân bậu cửa sổ | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 11,895 | m2 |
| 51 | Decal tranh trang trí sơn UV trên chất liệu giấy lụa lên tường | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 47,6 | m2 |
| 52 | Ốp gỗ Backdrop phòng họp; ốp gỗ sau lưng bàn giám đốc | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 30,85 | m2 |
| 53 | Bộ logo BIDV Inox (ở VK4) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Bộ logo BIDV Mica | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Bộ chữ "CHIA SẺ CƠ HỘI, HỢP TÁC THÀNH CÔNG' | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Bộ chữ ' Trung tâm thanh toán" | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Cung cấp biển tên inox phòng | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Khóa cửa kính vân tay (tham khảo Khóa vân tay cửa kính Kitos KT-GL20) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Khóa bán nguyệt cửa kính thủy lực | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt hộp nhựa sơn màu ghi KT200x80mm | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 6 | m |
| 61 | Bộ logo BIDV Inox (ở Phòng Giám đốc ban) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Tấm inox trắng xước dày 1mm cắt CNC hình bản đồ thế giới | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 4,456 | m2 |
| B | HỆ THỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | MCB 1P 20A 6kA (tham khảo Roman hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 19 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (tham khảo Roman hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 141 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đế âm sàn (tham khảo Sino Amigo SPU-1B hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt máng cáp 100x50 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 92 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC D25 đi trên trần, tường (tham khảo Roman hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 213 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC D25 đi ngầm sàn (tham khảo Roman hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 51 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC D25 đi trên trần, tường (tham khảo Roman hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 213 | m |
| 8 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Láng nền sàn vị trí cắt rãnh đi cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 10 | Máng cáp nhựa đi nổi 40x80x2 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC D25 đi ngầm sàn (tham khảo Roman hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 51 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D25 đi trên trần, tường (tham khảo Roman hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 222 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 (tham khảo dây Trần Phú hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 37 | m |
| 14 | Cáp 1CX10(E) (tham khảo dây Trần Phú hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 37 | m |
| 15 | Dây Cu/PVC (2x4) (tham khảo dây Trần Phú hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 687 | m |
| 16 | Dây (1x2.5)E (tham khảo dây Trần Phú hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 687 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (toàn bộ công tắc tham khảo Roman hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn dịch chuyển máng tản quang 600x600 3 bóng LED 10W (đèn tận dụng) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 65 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn dịch chuyển máng tản quang 600x600 3 bóng LED 10W (đèn thêm mới tham khảo Roman hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 29 | bộ |
| 24 | Đèn rọi logo | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Đèn chiếu tranh | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Nguồn chờ đèn led | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Dây Cu/PVC 2x1.5 (tham khảo dây Trần Phú hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 650 | m |
| 28 | Dây Cu/PVC 2x2.5 (tham khảo dây Trần Phú hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 151 | m |
| 29 | Tủ điện 700x500x200 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổng (nhân công lắp đặt) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 20 | 1 Patch panel |
| 31 | Patch panel 24 port | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 20 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt ổ mạng (nhân công lắp đặt) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 7 | 1 ổ cắm |
| 34 | Ổ mạng đơn (hãng AMP hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Ổ mạng đôi (hãng AMP hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | 2 Ổ mạng+1 thoại âm tường, sàn( hãng AMP) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 62 | cái |
| 37 | Bộ chia tín hiệu HDMI trên bàn 1in/ 2 out | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Cáp HDMI 5m/sợi | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | sợi |
| 39 | Cáp HDMI 10m/sợi | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | sợi |
| 40 | Cáp HDMI 20m/sợi | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | sợi |
| 41 | Ống nhựa PVC D25 đi ngầm sàn (tham khảo Roman hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 30,4 | m |
| 42 | Ống nhựa PVC D25 đi trên trần, tường (tham khảo Roman hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 508,75 | m |
| 43 | Cáp CAT5E 25 PAIR HT mạng | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1.476 | m |
| 44 | Cáp mạng CAT5E | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 2.981 | m |
| 45 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (nhân công + MTC lắp đặt) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 437 | 1 node |
| 46 | Dây nhảy từ vị trí ổ cắm mạng, thoại ra thiết bị (3m/ sợi, loại cáp đúc) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 194 | sợi |
| 47 | Dây nhảy từ patch panel ra switch mạng (3m/ sợi, loại cáp đúc) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 240 | sợi |
| 48 | Dây nhảy quang từ ODF quang đang có tới switch | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 3 | sợi |
| 49 | Lắp đặt cửa gió, kích thước cửa 600x600mm, miệng gió dịch chuyển, (VL tận dụng) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 29 | cái |
| 50 | Lắp đặt cửa gió, kích thước cửa 600x600mm, miệng gió thêm mới | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cửa gió, kích thước cửa 600x600mm, miệng hút thêm mới | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 200mm | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 30 | m |
| 53 | Di chuyển điều khiển điều hòa | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Dây Cu/PVC 2x1.5 (tham khảo dây Trần Phú hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 95 | m |
| 55 | Ống nhựa PVC D25 (tham khảo Roman hoặc tương đương) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 95 | m |
| 56 | Vật tư phụ khác (Vòng đánh số 0 đến 9, Vòng đánh số chữ T, cáp đúc, ...) | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | gói |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên B1 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 27 | cái |
| 2 | Bàn làm việc nhân viên B2 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Vách chắn bàn nhân viên | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 18,865 | m2 |
| 4 | Bàn Phó giám đốc BPGĐ | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Bàn Giám đốc BGĐ | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bàn họp BH1 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bàn họp BH2 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Bàn vuông BK | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Ghế nhân viên G1 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 55 | cái |
| 10 | Ghế PGĐ G2 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Ghế Pantry G3 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 27 | cái |
| 12 | Ghế chân quỳ trình ký G4 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 55 | cái |
| 13 | Ghế giám đốc GGĐ | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Sofa giám đốc (1 ghế dài và 2 ghế đơn) SF1 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Ghế sofa sảnh SF2 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Bàn trà Sofa giám đốc BSF1 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bàn trà Sofa sảnh BSF2 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Khung sắt gỗ K1 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tủ phụ NV TP | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 57 | tủ |
| 20 | Tủ tài liệu T1 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 9 | tủ |
| 21 | Tủ tài liệu T2 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 24 | tủ |
| 22 | Tủ tài liệu T3 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 6 | tủ |
| 23 | Tủ thư viện T4 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 3 | tủ |
| 24 | Tủ Phó giám đốc T5 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 3 | tủ |
| 25 | Tủ đồ T6 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Giá sách K2 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tủ tài liệu cây TC1 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 4 | tủ |
| 28 | Tủ tài liệu cây TC2 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 7 | tủ |
| 29 | Tủ tài liệu cây TC3 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Tủ tài liệu cây TC4 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 2 | tủ |
| 31 | Tủ tài liệu cây TC5 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Tủ đồ giám đốc TL1 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 33 | Tủ quanh cột TL2 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 34 | Tủ quanh cột TL3 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 8 | tủ |
| 35 | Tủ quanh cột TL3' | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 36 | Tủ quanh cột TL4 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 37 | Tủ phòng họp TL5 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 38 | Tủ đồ TL6 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 39 | Tủ thấp VK TT1 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 3 | tủ |
| 40 | Tủ thấp VK TT2 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 41 | Tủ thấp VK TT3 | Chi tiết theo mục II - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công kèm E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng thực bản sao hợp đồng phải bao gồm đủ các hạng mục sau: a. Hạng mục thi công cải tạo, cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng.b. Hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống điện, mạng, điều hòaLưu ý:- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp: Xây dựng/kiến trúc(tính theo ngày cấp bằng đại học/trên đại học).- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công công trình/hạng mục đáp ứng yêu cầu tại điểm a,b - Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự - Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ chuyên ngành xây dựng. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng (số năm kinh nghiệm tính theo ngày cấp bằng đại học).- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a - Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự - Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc (số năm kinh nghiệm tính theo ngày cấp bằng đại học).- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a - Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự - Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên ngành thực hiện công tác: điện, mạng, điều hòa | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện/công nghệ thông tin/điện tử viễn thông (số năm kinh nghiệm tính theo ngày cấp bằng đại học).- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm b - Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự - Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng (số năm kinh nghiệm tính theo ngày cấp bằng đại học).- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | máy chà nhám | bề rộng băng chà nhám ≥300mm | 1 |
| 2 | máy ép nguội | áp lực làm việc ≥40 tấn | 1 |
| 3 | máy chộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 4 | máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7kw | 1 |
| 5 | máy hàn | 3 pha | 1 |
| 6 | ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi