Gói thầu: Gói thầu số 1: thi công công trình sửa chữa Đội nghiệp vụ Hải quan cảng Hòn Chông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: thi công công trình sửa chữa Đội nghiệp vụ Hải quan cảng Hòn Chông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210567792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 14:41:00 đến ngày 2021-06-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 846,872,112 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,703,000 VNĐ ((Mười hai triệu bảy trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 287,75 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như bản vẽ thi công | 9 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 9 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công | 9 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt tường khu wc | Như bản vẽ thi công | 60,1 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm XM PCB40 | Như bản vẽ thi công | 60,1 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như bản vẽ thi công | 584,1044 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Như bản vẽ thi công | 100,2 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như bản vẽ thi công | 1.057,55 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Như bản vẽ thi công | 184,89 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 1.242,44 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như bản vẽ thi công | 634,53 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Như bản vẽ thi công | 184,89 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 942,9144 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như bản vẽ thi công | 350,4626 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như bản vẽ thi công | 358,81 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như bản vẽ thi công | 299,1 | m |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Như bản vẽ thi công | 111,5 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu C70 kính trắng 5ly (cửa lùa) | Như bản vẽ thi công | 48,75 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu C70 kính trắng 5ly (cửa lật) | Như bản vẽ thi công | 1,5 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu C70 kính trắng 5ly (cửa mở) | Như bản vẽ thi công | 3 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu C100 kính trắng 5ly | Như bản vẽ thi công | 50,25 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu C70 kính trắng 5ly mờ | Như bản vẽ thi công | 8 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như bản vẽ thi công | 84,42 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Như bản vẽ thi công | 2,3927 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 2,3927 | m2 |
| 27 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Như bản vẽ thi công | 26 | 1 bộ |
| 28 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như bản vẽ thi công | 144,655 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như bản vẽ thi công | 258,61 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 144,655 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như bản vẽ thi công | 241,855 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 258,61 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như bản vẽ thi công | 8,728 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 8,728 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công | 5,2416 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như bản vẽ thi công | 2,88 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Như bản vẽ thi công | 47 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 9W | Như bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A | Như bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt bảng điện đôi + mặt nạ | Như bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt bảng điện đơn + mặt nạ | Như bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 16A loại 1 chiều | Như bản vẽ thi công | 38 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm 16A 3 chấu | Như bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Như bản vẽ thi công | 650 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Như bản vẽ thi công | 720 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Như bản vẽ thi công | 120 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Như bản vẽ thi công | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | Như bản vẽ thi công | 210 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x 25mm2 | Như bản vẽ thi công | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A 5ka | Như bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A 5ka | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A 5ka | Như bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A 5ka | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A 15ka | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A 15ka | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ điện 350x300x200 (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt nẹp luồn dầy 40x20 | Như bản vẽ thi công | 200 | m |
| 58 | Lắp đặt nẹp luồn dầy 25x14 | Như bản vẽ thi công | 240 | m |
| 59 | Lắp đặt nẹp luồn dầy 20x10 | Như bản vẽ thi công | 300 | m |
| 60 | Tháo dỡ chậu rửa | Như bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ bệ xí | Như bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Như bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt tê (1 đầu ren trong, 2 đầu ren ngoài) - Đ.kính 21mm | Như bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu lavabo + 1 vòi | Như bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 200x200 | Như bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Như bản vẽ thi công | 0,07 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Như bản vẽ thi công | 0,75 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Như bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công | 0,39 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Như bản vẽ thi công | 0,36 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (ren ngoài) | Như bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Như bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Như bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Như bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/42mm | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 92 | Lắp nắp bịt nhựa ống thông hơi - Đường kính 42mm | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt máy bơm 2HP (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt rơ le phao (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 95 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị | Như bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,0977 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công | 3,2567 | 100m3 |
| 98 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 4,218 | 100m |
| 99 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 0,456 | m3 |
| 100 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,546 | m3 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công | 0,575 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công | 0,0094 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công | 0,0217 | 100m2 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,8252 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,3364 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 16,15 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 3,005 | m2 |
| 110 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 111 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Như bản vẽ thi công | 0,0007 | 100m3 |
| 112 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Như bản vẽ thi công | 0,0007 | 100m3 |
| 113 | Thi công tầng lọc than xỉ | Như bản vẽ thi công | 0,0007 | 100m3 |
| 114 | Thi công tầng lọc than củi | Như bản vẽ thi công | 0,0007 | 100m3 |
| 115 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như bản vẽ thi công | 0,0231 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như bản vẽ thi công | 0,0644 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XE, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như bản vẽ thi công | 300,92 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 188,92 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 112 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Như bản vẽ thi công | 13,272 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như bản vẽ thi công | 26,432 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 39,704 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa đi sắt xếp | Như bản vẽ thi công | 8,32 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa đi sắt xếp có lá | Như bản vẽ thi công | 8,32 | m2 |
| 9 | Keo bắn ron cửa (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 16,32 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công | 5,68 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như bản vẽ thi công | 0,672 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Như bản vẽ thi công | 2,688 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như bản vẽ thi công | 67,8516 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 67,8516 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như bản vẽ thi công | 11,3292 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 11,3292 | 1m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 4,824 | 1m3 |
| 6 | Đắp rãnh công trình bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 1,608 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy rãnh | Như bản vẽ thi công | 0,0137 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công | 0,378 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công | 0,0202 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như bản vẽ thi công | 0,0301 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,7632 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 11,34 | m2 |
| 15 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 3,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i. Số lượng hợp đồng là 02 (Hợp đồng cải tạo, sửa chữa hoặc hợp đồng xây dựng mới), mỗi hợp đồng là công trình dân dụng cấp 3 có giá trị xây lắp tối thiểu là 592.000.000 đồng. (02 x 592.000.000 = 1.184.000.000 đồng) hoặc ii. số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 592.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.184.000.000 đồng. - Không sử dụng nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 592.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.184.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi