Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621273-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210544665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 14:41:00 đến ngày 2021-06-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,388,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9166E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh qui mô, kết cấu công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.425.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng 01 người: Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật hiện trường: Số lượng 01 người: Là kỹ sư xây dựng dân dụng:- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kê khai trong lý lịch + Quyết định điều động của công ty).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ giám sát chất lượng: Số lượng 01 người: Là kỹ sư xây dựng dân dụng:- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kê khai trong lý lịch + Quyết định điều động của công ty).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người: Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Cải tạo, xây mới nhà làm việc UBND xã Phú Túc, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
250 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên); Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; Nhà thầu tham dự thầu không cùng một thuộc cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên); Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán; 2) Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. * Về năng lực hoạt động xây dựng và năng lực kinh nghiệm: - Nộp bản sao công chứng của Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công xây dựng/Dân dụng/Hạng III trở lên. Trong trường hợp Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kể trên; - Bản sao công chứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo để chứng minh về năng lực hợp đồng tương tự và tính hợp pháp (sở hữu hoặc đi thuê) các thiết bị máy móc phục vụ cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên); Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nướcChương V15công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V228,811m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V439,16m
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V81,22m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V8bộ
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V472,431m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V5,802m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V16,497m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V6,215m3
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V104,48m2
13Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V21,169m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V27,118m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V37,779m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V30,028m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V787,571m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V84,069m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V741,227m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V1.608,396m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V148,898m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V30,448m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V119,853m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V59,691m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V75,151m2
26Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V785,301m2
27Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,917100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,917100m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V741,227m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V1.608,396m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V148,898m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V30,448m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V119,853m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V59,691m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V75,151m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V785,301m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V105,957m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V84,069m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V27,118m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V789,454m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V37,779m2
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V30,028m2
43Công tác ốp gạch vào tường khu WC 300x600, vữa XM mác 75Chương V104,48m2
44Công tác ốp gạch thẻ màu ghi vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V21,169m2
45Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.069,6691m2
46Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V2.499,2961m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V53,533m2
48Rèm lá dọc văn phòng (Chất liệu vải: Polyester – Phủ nhũ cao cấp, Chiều rộng bản lá: 100mm, Độ dày bản lá: 0,38mm)Chương V27,48m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V4,724100m2
50Tôn úp nóc, ốp gócChương V101,96m
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V8,37100m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,638100m2
53Cửa đi 2, 4 cánh khung nhôm hệ trên kính dưới pano dày 1,8mm -:- 2,0mm, kính trắng an toàn 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V63,225m2
54Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ trên kính dưới pano dày 1,8mm -:- 2,0mm, kính trắng an toàn 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V31,425m2
55Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn (Chi tiết theo BVTK)Chương V53,215m2
56Cửa sổ mở quay khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn (Chi tiết theo BVTK)Chương V22,243m2
57Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn (Chi tiết theo BVTK)Chương V1,44m2
58Vách kính khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V50,463m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,651tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V105,896m2
61Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V76,516m2
62Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,803m2
63Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:1000x800x250MMChương V1hộp
64Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:600x400x200MMChương V1hộp
65Tủ điện 12 MODULEChương V1hộp
66Tủ điện 6 MODULEChương V20hộp
67Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
68Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
69Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V34cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V45cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V22cái
75Bộ đèn BD T8máng đôi 1.2M/2x18WChương V46bộ
76Bộ đèn LED T8 máng đơn 1.2M/1x18WChương V16bộ
77Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 12WChương V34bộ
78Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 9WChương V12bộ
79Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V34cái
80Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháyChương V11cái
81Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháyChương V19cái
82Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháyChương V3cái
83Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A đế âm chống cháyChương V2cái
84Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháyChương V85cái
85Đế âm chống cháyChương V120cái
86Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4*10mm2Chương V10m
87Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4*6mm2Chương V30m
88Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2*4mm2Chương V400m
89Dây tiếp địa CU/PVC 1*16E MM2Chương V15m
90Dây tiếp địa CU/PVC 1*10E MM2Chương V10m
91Dây tiếp địa CU/PVC 1*6E MM2Chương V30m
92Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V320m
93Dây tiếp địa CU/PVC 1*4E MM2Chương V560m
94Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V1.950m
95Dây tiếp địa CU/PVC 1*2.5E MM2Chương V975m
96Lắp đặt dây CU/PVC 1*1,5mm2Chương V2.000m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.000m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V975m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V560m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V40m
101Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V6m
102Cọc tiếp đất L63x63x6 H=2500Chương V3cọc
103Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V1bộ
104Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V1Bộ
105Cầu chì hạ thế 2AChương V3Cái
106Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
107Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
108Đào rãnh tiếp địaChương V9,6m3
109Đắp đất rãnh tiếp địaChương V9,6m3
110Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V5cái
111Gia công và đóng cọc chống sétChương V6cọc
112Kéo rải dây chống sét loại d=10mmChương V230m
113Kéo rải dây chống sét loại d=12mmChương V25m
114Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V20m
115Chân bật fi10Chương V132cái
116Kẹp kiểm traChương V2bộ
117Bu lông đai ốc M12Chương V4bộ
118Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V2cái
119Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
121Lắp đặt lô giấyChương V4cái
122Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
123Lắp đặt chậu tiểu nữChương V4bộ
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
126Dây cấp nướcChương V4cái
127Lắp đặt gương soiChương V4cái
128Xiphong thoát sànChương V12cái
129Xiphong chậu rửaChương V4cái
130Lắp đặt phễu thu sànChương V12cái
131Van phao cơChương V1bộ
132Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V1bể
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10Chương V0,2100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10Chương V0,18100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10Chương V0,32100m
136Cút PPR 90o D32Chương V5cái
137Cút PPR 90o D25Chương V18cái
138Cút PPR 90o D20Chương V20cái
139Tê PPR D32x32Chương V3cái
140Tê PPR D32x25Chương V4cái
141Tê PPR D25x20Chương V16cái
142Côn thu PPR D25x20Chương V10cái
143Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V5cái
144Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D20mmChương V30cái
145Nút bịt ren PPR, đường kính D20mmChương V30cái
146Rắc co D32Chương V20cái
147Đai kẹp neo ống các loạiChương V20bộ
148Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmChương V0,18100m
149Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V0,18100m
150Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmChương V0,12100m
151Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V0,13100m
152Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương keo, đường kính ống 48mmChương V0,08100m
153Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V0,03100m
154Lắp đặt chếch PVC đường kính d=110mmChương V10cái
155Lắp đặt chếch PVC đường kính d=90mmChương V8cái
156Lắp đặt chếch PVC đường kính d=60mmChương V6cái
157Lắp đặt chếch PVC đường kính d=42mmChương V8cái
158Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=60mmChương V3cái
159Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=42mmChương V3cái
160Măng sông D110Chương V3cái
161Măng sông D90Chương V10cái
162Măng sông D75Chương V6cái
163Măng sông D60Chương V6cái
164Măng sông D42Chương V4cái
165Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=90/76mmChương V4cái
166Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=76/48mmChương V3cái
167Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=76/42mmChương V4cái
168Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110mChương V3cái
169Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90mChương V4cái
170Đai kẹp neo ống các loạiChương V15bộ
171Lắp đặt tê UPVC D110x110Chương V8cái
172Lắp đặt tê UPVC D60x60Chương V7cái
173Lắp đặt Y UPVC D110x110Chương V8cái
174Lắp đặt Y UPVC D90x90Chương V10cái
175Lắp đặt Y UPVC D90x75Chương V8cái
176Lắp đặt Y UPVC D110x60Chương V6cái
177Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V0,85100m
178Lắp đặt chếch U.PVC CLASS2 D90Chương V36cái
179Lắp đặt cút U.PVC CLASS2 D90Chương V9cái
180Lắp đặt phễu thu nước mưaChương V9cái
181Cầu chắn rác inoxChương V9cái
182Đai kẹp neo ống các loạiChương V36bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁC ĐOÀN THỂ
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nướcChương V10công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V76,0256m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V218,86m
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V45,32m2
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V228,7295m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V2,9641m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V8,6279m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V9,107m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V36,1206m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V364,0608m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V57,0951m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V6,099m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V495,4721m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V879,416m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V152,9055m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V9,504m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V58,128m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V45,281m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V44,1304m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V376,1878m2
21Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,4443100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,4443100m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V495,4721m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V879,416m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V152,9055m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,504m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V58,128m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V45,281m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V44,1304m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V376,1878m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V70,4311m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V57,0951m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V364,0608m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V9,107m2
35Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V36,1206m2
36Công tác ốp gạch thẻ màu ghi vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V6,099m2
37Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V751,78661m2
38Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V1.309,23821m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V2,2873100m2
40Tôn úp nóc, ốp gócChương V62,65m
41Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,7619100m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,9059100m2
43Cửa đi 2, 4 cánh khung nhôm hệ trên kính dưới pano dày 1,8mm -:- 2,0mm, kính trắng an toàn 6.38mmChương V5,52m2
44Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ trên kính dưới pano dày 1,8mm -:- 2,0mm, kính trắng an toàn 6.38mmChương V21,84m2
45Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng an toànChương V37,5m2
46Vách kính khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mmChương V22,58m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,8288tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V55,28m2
49Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V38,7671m2
50Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,9641m2
51Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:800x600x200MMChương V1hộp
52Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:600x400x200MMChương V1hộp
53Tủ điện 8 MODULEChương V1hộp
54Tủ điện 6 MODULEChương V9hộp
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
56Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
57Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V16cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V22cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V11cái
63Bộ đèn BD T8máng đôi 1.2M/2x18WChương V24bộ
64Bộ đèn LED T8 máng đơn 1.2M/1x18WChương V4bộ
65Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 12WChương V15bộ
66Bộ đèn tuýp T8 máng đơn 0.6M/1x10WChương V1bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V12cái
68Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháyChương V2cái
69Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháyChương V11cái
70Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A đế âm chống cháyChương V4cái
71Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháyChương V44cái
72Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4*10mm2Chương V10m
73Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V15m
74Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V200m
75Dây tiếp địa CU/PVC 1*16E MM2Chương V15m
76Dây tiếp địa CU/PVC 1*10E MM2Chương V10m
77Dây tiếp địa CU/PVC 1*6E MM2Chương V15m
78Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V160m
79Dây tiếp địa CU/PVC 1*4E MM2Chương V280m
80Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V1.050m
81Dây tiếp địa CU/PVC 1*2.5E MM2Chương V525m
82Lắp đặt dây CU/PVC 1*1,5mm2Chương V700m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V350m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V525m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V280m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V25m
87Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V6m
88Cọc tiếp đất L63x63x6 H=2500Chương V3cọc
89Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V1bộ
90Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V1Bộ
91Cầu chì hạ thế 2AChương V3Cái
92Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
93Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
94Đào rãnh tiếp địaChương V4,8m3
95Đắp đất rãnh tiếp địaChương V4,8m3
96Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
97Gia công và đóng cọc chống sétChương V3cọc
98Kéo rải dây chống sét loại d=10mmChương V150m
99Kéo rải dây chống sét loại d=12mmChương V15m
100Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V10m
101Chân bật fi10Chương V110cái
102Kẹp kiểm traChương V2bộ
103Bu lông đai ốc M12Chương V4bộ
104Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,536m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,013100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,013100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,864m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V11,025m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,115100m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V115,5m2
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,065tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,065tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,299tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,299tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,909tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,909tấn
16Gia công xà gồ thépChương V0,532tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V0,532tấn
18Bu lông liên kết M16x500Chương V64bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V72,368m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,25100m2
21Ốp góc bằng tôn khổ 600Chương V22md
22Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600Chương V22md
23Rọ chắn rácChương V4cái
24Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V4cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,12100m
26Cút D60Chương V4cái
27Chếch D60Chương V8cái
28Cô liê sắtChương V28cái
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,382100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,115100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIChương V4,244m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIChương V1,273m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,159100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,393100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,393100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,477m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,814m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, đá 1x2, mác 250Chương V15,824m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V0,05m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Chương V0,493tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V1,43tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V0,466tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,001tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,005tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn bểChương V1,237100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,262m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,664m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V35,371m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V35,371m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V20,71m2
23Quét nước ximăng 2 nướcChương V35,371m2
24Ngâm nước XM chống thấm bểChương V46,379m3
25Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V1bộ
26Bậc thang lên mái fi 20Chương V5cái
27Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếngChương V24m
28Máy bơm giếng khoanChương V1cái
29Làm tầng lọc bằng cát hạt vàngChương V1,675m3
30Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,718m3
31Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,718m3
32Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,718m3
33Gioăng cản nước SIKA WATERBARS GREY V-20Chương V3,8m2
34Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V0,24100m
35Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,15100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V2cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V4cái
38Rắc co PP-R D40Chương V1cái
39Rắc co PP-R D32Chương V1cái
40Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mmChương V1cái
41Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mmChương V1cái
42Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mmChương V1cái
43Rọ hút d=40Chương V1cái
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,499m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,034m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,035100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,035100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,687m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,875m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,903m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,045100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,036tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,497m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,161100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,11tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,599m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,287m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,131tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,203100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,424m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,031100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,153tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V14cái
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,811m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,936m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V133,466m2
25Gạch trang trí hoa văn sứ 400x400 màu xanhChương V78viên
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V133,466m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNH LANG CẦU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V3,7595m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V4,38m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V1,89m2
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V4,621m
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V0,3994m3
6Tháo dỡ lan can hiện trạngChương V2,079m2
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0067100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0067100m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,0897m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,8585m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,89m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V3,7595m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V4,38m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,89m2
15Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V121 lỗ khoan
16Bơm dung dịch hóa chất ramsetChương V121 lỗ khoan
17Gia công hệ khung dànChương V0,2978tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hành lang cầuChương V0,2978tấn
19Sơn kết cấu thép bắng sơn tĩnh điệnChương V297,8kg
20Gia công lan canChương V0,037tấn
21Lắp dựng lan can sắtChương V3,735m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,6524m2
23Râu thép đặc 14x14 (Trọng lượng 1.54kg/m)Chương V0,77kg
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,016100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,182m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,823m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,018100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,018100m3
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V0,05100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,28100m
8Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm,Chương V2cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V6cái
10Măng sông PPR D40Chương V1cái
11Măng sông PPR D32Chương V3cái
12Rọ hút D40Chương V1cái
13Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V1cái
14Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V1cái
15Rắc co PPR D32Chương V1cái
16Rắc co PPR D40Chương V1cái
17Máy bơm Q=5m3, H=25MChương V1cái
18Lắp đặt máy bơm nước các loại (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V11 máy
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,232100m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,563m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,717m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V11,412m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V15,631100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,474100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,895100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,895100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V14,121m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V21,184m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V2,182m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V36,168m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V170,303m2
32Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V48,038m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V11,166m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,517100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,673tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V147cấu kiện
37Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V11đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mmChương V11mối nối
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V22cái
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,861100m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V9,57m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,493100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,484100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,473100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,473100m3
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V1hộp
47Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
48Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
49Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
53Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x25mm2Chương V78m
54Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x16mm2Chương V98m
55Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x10mm2Chương V60m
56Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2Chương V215m
57Dây CU/PVC-1x35Emm2Chương V10m
58Dây CU/PVC-1x4Emm2Chương V215m
59Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50Chương V0,78100m
60Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40Chương V1,58100m
61Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30Chương V2,15100m
62Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)Chương V1bộ
63Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4Chương V15m
64Cọc tiếp địa D16 H=2400Chương V4bộ
65Cầu chì 5AChương V3hộp
66Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V3bộ
67Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
68Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
69Chống sét hạ thế GZ-500Chương V1cái
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,04100m3
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V0,44m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,44m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,03100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,03100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,56m3
77Gia công và đóng cọc chống sétChương V4cọc
78Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V4m
79Khung móng cột M24x30x30x675Chương V4cái
80Cột bát giác, liền cần đơn H7mChương V4cột
81Chóa đèn cao áp S100W không bóngChương V4bộ
82Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưuChương V4cái
83Lắp bảng điện cửa cộtChương V4bảng
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
85Sắt fi 10Chương V6kg
86Que hàn 4 lyChương V1,6kg
87Sơn đen đánh cộtChương V0,12kg
88Dây đồng M10Chương V4m
H HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,71100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,886m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V9,172m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V45,327m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V60,708m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,244100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,545100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,545100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,135100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,365m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,058tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,159tấn
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V0,144100m
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,011100m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,02100m3
16Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,029100m2
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V2,363m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V113,8449m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V61,866m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V27,2808m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V113,84491m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V61,8661m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V27,2808m2
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,25100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V250m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75Chương V2.500m2
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V46,5248m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V24,346m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V14,54m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,52481m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V24,346m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,54m2
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 4
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nướcChương V5công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V22,563m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V50,34m
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V87,984m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V168,908m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V11,88m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Ngoài nhàChương V293,266m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Trong nhàChương V377,586m2
9Phá lớp vữa trát trầnChương V166,84m2
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,178100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,178100m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V293,266m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V377,586m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Chương V166,84m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,88m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V168,908m2
17Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V293,2661m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V544,4261m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V0,88100m2
20Tôn úp nóc, ốp gócChương V27,06m
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V0,864100m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,535100m2
23Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ trên kính dưới pano dày 1,8mm -:- 2,0mm, kính trắng an toàn 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V21,15m2
24Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn (Chi tiết theo BVTK)Chương V1,413m2
25Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:500x300x200MMChương V1hộp
26Tủ điện 8 MODULEChương V1hộp
27Tủ điện 6 MODULEChương V5hộp
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V8cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V11cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V7cái
35Bộ đèn BD T8máng đôi 1.2M/2x18WChương V9bộ
36Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 12WChương V8bộ
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V3cái
38Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháyChương V5cái
39Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháyChương V2cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháyChương V22cái
41Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V8m
42Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V65m
43Dây tiếp địa CU/PVC 1*10E MM2Chương V10m
44Dây tiếp địa CU/PVC 1*6E MM2Chương V8m
45Dây tiếp địa CU/PVC 1*4E MM2Chương V65m
46Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V300m
47Dây tiếp địa CU/PVC 1*2.5E MM2Chương V150m
48Lắp đặt dây CU/PVC 1*1,5mm2Chương V160m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V80m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V150m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V65m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V8m
53Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V6m
54Cọc tiếp đất L63x63x6 H=2500Chương V3cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9166E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh qui mô, kết cấu công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.425.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng 01 người: Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: Số lượng 01 người: Là kỹ sư xây dựng dân dụng:- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kê khai trong lý lịch + Quyết định điều động của công ty).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Cán bộ giám sát chất lượng: Số lượng 01 người: Là kỹ sư xây dựng dân dụng:- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kê khai trong lý lịch + Quyết định điều động của công ty).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người: Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 10T2
2 Cần cẩu hoặc cần trục ≥ 6T1
3 Máy đào Sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa Sử dụng tốt2
6 Đầm bàn Sử dụng tốt2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm cóc Sử dụng tốt2
9 Máy hàn Sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
11 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->