Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 14:41:00 đến ngày 2021-06-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,388,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9166E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh qui mô, kết cấu công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.425.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng 01 người: Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: Số lượng 01 người: Là kỹ sư xây dựng dân dụng:- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kê khai trong lý lịch + Quyết định điều động của công ty).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ giám sát chất lượng: Số lượng 01 người: Là kỹ sư xây dựng dân dụng:- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kê khai trong lý lịch + Quyết định điều động của công ty).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người: Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình Cải tạo, xây mới nhà làm việc UBND xã Phú Túc, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán; 2) Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. * Về năng lực hoạt động xây dựng và năng lực kinh nghiệm: - Nộp bản sao công chứng của Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công xây dựng/Dân dụng/Hạng III trở lên. Trong trường hợp Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kể trên; - Bản sao công chứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo để chứng minh về năng lực hợp đồng tương tự và tính hợp pháp (sở hữu hoặc đi thuê) các thiết bị máy móc phục vụ cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên); Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước | Chương V | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 228,811 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 439,16 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 81,22 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 472,431 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 5,802 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 16,497 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 6,215 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 104,48 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V | 21,169 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 27,118 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 37,779 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 30,028 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 787,571 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 84,069 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 741,227 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1.608,396 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 148,898 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 30,448 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 119,853 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 59,691 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 75,151 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 785,301 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,917 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,917 | 100m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 741,227 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.608,396 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 148,898 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,448 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 119,853 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,691 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,151 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 785,301 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 105,957 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,069 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,118 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 789,454 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,779 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,028 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 104,48 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch thẻ màu ghi vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,169 | m2 |
| 45 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.069,669 | 1m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.499,296 | 1m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 53,533 | m2 |
| 48 | Rèm lá dọc văn phòng (Chất liệu vải: Polyester – Phủ nhũ cao cấp, Chiều rộng bản lá: 100mm, Độ dày bản lá: 0,38mm) | Chương V | 27,48 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 4,724 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc, ốp góc | Chương V | 101,96 | m |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 8,37 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,638 | 100m2 |
| 53 | Cửa đi 2, 4 cánh khung nhôm hệ trên kính dưới pano dày 1,8mm -:- 2,0mm, kính trắng an toàn 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 63,225 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ trên kính dưới pano dày 1,8mm -:- 2,0mm, kính trắng an toàn 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 31,425 | m2 |
| 55 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 53,215 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở quay khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 22,243 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 1,44 | m2 |
| 58 | Vách kính khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 50,463 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,651 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 105,896 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 76,516 | m2 |
| 62 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,803 | m2 |
| 63 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:1000x800x250MM | Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:600x400x200MM | Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Tủ điện 12 MODULE | Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Tủ điện 6 MODULE | Chương V | 20 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 34 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 45 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 22 | cái |
| 75 | Bộ đèn BD T8máng đôi 1.2M/2x18W | Chương V | 46 | bộ |
| 76 | Bộ đèn LED T8 máng đơn 1.2M/1x18W | Chương V | 16 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 12W | Chương V | 34 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 9W | Chương V | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 34 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 19 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy | Chương V | 85 | cái |
| 85 | Đế âm chống cháy | Chương V | 120 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4*10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4*6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Chương V | 400 | m |
| 89 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*16E MM2 | Chương V | 15 | m |
| 90 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*10E MM2 | Chương V | 10 | m |
| 91 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*6E MM2 | Chương V | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 320 | m |
| 93 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*4E MM2 | Chương V | 560 | m |
| 94 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.950 | m |
| 95 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*2.5E MM2 | Chương V | 975 | m |
| 96 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*1,5mm2 | Chương V | 2.000 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.000 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 975 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 560 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 40 | m |
| 101 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V | 6 | m |
| 102 | Cọc tiếp đất L63x63x6 H=2500 | Chương V | 3 | cọc |
| 103 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 1 | Bộ |
| 105 | Cầu chì hạ thế 2A | Chương V | 3 | Cái |
| 106 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 108 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 109 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Chương V | 230 | m |
| 113 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Chương V | 25 | m |
| 114 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V | 20 | m |
| 115 | Chân bật fi10 | Chương V | 132 | cái |
| 116 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V | 4 | bộ |
| 118 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt lô giấy | Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 126 | Dây cấp nước | Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 128 | Xiphong thoát sàn | Chương V | 12 | cái |
| 129 | Xiphong chậu rửa | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V | 12 | cái |
| 131 | Van phao cơ | Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 136 | Cút PPR 90o D32 | Chương V | 5 | cái |
| 137 | Cút PPR 90o D25 | Chương V | 18 | cái |
| 138 | Cút PPR 90o D20 | Chương V | 20 | cái |
| 139 | Tê PPR D32x32 | Chương V | 3 | cái |
| 140 | Tê PPR D32x25 | Chương V | 4 | cái |
| 141 | Tê PPR D25x20 | Chương V | 16 | cái |
| 142 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D20mm | Chương V | 30 | cái |
| 145 | Nút bịt ren PPR, đường kính D20mm | Chương V | 30 | cái |
| 146 | Rắc co D32 | Chương V | 20 | cái |
| 147 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 20 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,13 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 154 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=110mm | Chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=90mm | Chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=60mm | Chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=42mm | Chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=60mm | Chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=42mm | Chương V | 3 | cái |
| 160 | Măng sông D110 | Chương V | 3 | cái |
| 161 | Măng sông D90 | Chương V | 10 | cái |
| 162 | Măng sông D75 | Chương V | 6 | cái |
| 163 | Măng sông D60 | Chương V | 6 | cái |
| 164 | Măng sông D42 | Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=90/76mm | Chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=76/48mm | Chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=76/42mm | Chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110m | Chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90m | Chương V | 4 | cái |
| 170 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 15 | bộ |
| 171 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 | Chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | Chương V | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | Chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt Y UPVC D90x90 | Chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt Y UPVC D90x75 | Chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | Chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,85 | 100m |
| 178 | Lắp đặt chếch U.PVC CLASS2 D90 | Chương V | 36 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút U.PVC CLASS2 D90 | Chương V | 9 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Chương V | 9 | cái |
| 181 | Cầu chắn rác inox | Chương V | 9 | cái |
| 182 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 36 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁC ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước | Chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 76,0256 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 218,86 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 45,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 228,7295 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 2,9641 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 8,6279 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 9,107 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 36,1206 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 364,0608 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 57,0951 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 6,099 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 495,4721 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 879,416 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 152,9055 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 9,504 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 58,128 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 45,281 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 44,1304 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 376,1878 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,4443 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,4443 | 100m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 495,4721 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 879,416 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 152,9055 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,504 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,128 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,281 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,1304 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 376,1878 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 70,4311 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,0951 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 364,0608 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,107 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,1206 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch thẻ màu ghi vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,099 | m2 |
| 37 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 751,7866 | 1m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.309,2382 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 2,2873 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, ốp góc | Chương V | 62,65 | m |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,7619 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,9059 | 100m2 |
| 43 | Cửa đi 2, 4 cánh khung nhôm hệ trên kính dưới pano dày 1,8mm -:- 2,0mm, kính trắng an toàn 6.38mm | Chương V | 5,52 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ trên kính dưới pano dày 1,8mm -:- 2,0mm, kính trắng an toàn 6.38mm | Chương V | 21,84 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn | Chương V | 37,5 | m2 |
| 46 | Vách kính khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm | Chương V | 22,58 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,8288 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 55,28 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 38,7671 | m2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,9641 | m2 |
| 51 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:800x600x200MM | Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:600x400x200MM | Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Tủ điện 8 MODULE | Chương V | 1 | hộp |
| 54 | Tủ điện 6 MODULE | Chương V | 9 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 11 | cái |
| 63 | Bộ đèn BD T8máng đôi 1.2M/2x18W | Chương V | 24 | bộ |
| 64 | Bộ đèn LED T8 máng đơn 1.2M/1x18W | Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 12W | Chương V | 15 | bộ |
| 66 | Bộ đèn tuýp T8 máng đơn 0.6M/1x10W | Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy | Chương V | 44 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4*10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 200 | m |
| 75 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*16E MM2 | Chương V | 15 | m |
| 76 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*10E MM2 | Chương V | 10 | m |
| 77 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*6E MM2 | Chương V | 15 | m |
| 78 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 160 | m |
| 79 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*4E MM2 | Chương V | 280 | m |
| 80 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.050 | m |
| 81 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*2.5E MM2 | Chương V | 525 | m |
| 82 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*1,5mm2 | Chương V | 700 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 350 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 525 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 280 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 25 | m |
| 87 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V | 6 | m |
| 88 | Cọc tiếp đất L63x63x6 H=2500 | Chương V | 3 | cọc |
| 89 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Cầu chì hạ thế 2A | Chương V | 3 | Cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 94 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V | 4,8 | m3 |
| 95 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 4,8 | m3 |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 3 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Chương V | 150 | m |
| 99 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Chương V | 15 | m |
| 100 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V | 10 | m |
| 101 | Chân bật fi10 | Chương V | 110 | cái |
| 102 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V | 4 | bộ |
| 104 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,536 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,864 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,025 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 115,5 | m2 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,065 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,299 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,299 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,909 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,909 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,532 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,532 | tấn |
| 18 | Bu lông liên kết M16x500 | Chương V | 64 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 72,368 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,25 | 100m2 |
| 21 | Ốp góc bằng tôn khổ 600 | Chương V | 22 | md |
| 22 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Chương V | 22 | md |
| 23 | Rọ chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Cút D60 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Chếch D60 | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Cô liê sắt | Chương V | 28 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,382 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V | 4,244 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V | 1,273 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,393 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,393 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,477 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,814 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,824 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,05 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Chương V | 0,493 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 1,43 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,466 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,001 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,005 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Chương V | 1,237 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,262 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,664 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,371 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,371 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,71 | m2 |
| 23 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V | 35,371 | m2 |
| 24 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 46,379 | m3 |
| 25 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bậc thang lên mái fi 20 | Chương V | 5 | cái |
| 27 | Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng | Chương V | 24 | m |
| 28 | Máy bơm giếng khoan | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Làm tầng lọc bằng cát hạt vàng | Chương V | 1,675 | m3 |
| 30 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,718 | m3 |
| 31 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,718 | m3 |
| 32 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,718 | m3 |
| 33 | Gioăng cản nước SIKA WATERBARS GREY V-20 | Chương V | 3,8 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Rắc co PP-R D40 | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Rắc co PP-R D32 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Rọ hút d=40 | Chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,499 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,034 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,687 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,875 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,903 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,036 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,497 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,11 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,599 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,287 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,131 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,424 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,153 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 14 | cái |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,811 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,936 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,466 | m2 |
| 25 | Gạch trang trí hoa văn sứ 400x400 màu xanh | Chương V | 78 | viên |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 133,466 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 3,7595 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 4,38 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1,89 | m2 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 4,62 | 1m |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 0,3994 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Chương V | 2,079 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,0897 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,8585 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,89 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,7595 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,38 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,89 | m2 |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Bơm dung dịch hóa chất ramset | Chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,2978 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hành lang cầu | Chương V | 0,2978 | tấn |
| 19 | Sơn kết cấu thép bắng sơn tĩnh điện | Chương V | 297,8 | kg |
| 20 | Gia công lan can | Chương V | 0,037 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 3,735 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,6524 | m2 |
| 23 | Râu thép đặc 14x14 (Trọng lượng 1.54kg/m) | Chương V | 0,77 | kg |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,182 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,823 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Rọ hút D40 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Rắc co PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Máy bơm Q=5m3, H=25M | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước các loại (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V | 1 | 1 máy |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,232 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,563 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,717 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 11,412 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 15,631 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,474 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,895 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,895 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 14,121 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 21,184 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,182 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,168 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 170,303 | m2 |
| 32 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,038 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,166 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,517 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,673 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 147 | cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V | 11 | đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | Chương V | 11 | mối nối |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V | 22 | cái |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,861 | 100m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,57 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,493 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,484 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,473 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,473 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x25mm2 | Chương V | 78 | m |
| 54 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x16mm2 | Chương V | 98 | m |
| 55 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x10mm2 | Chương V | 60 | m |
| 56 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | Chương V | 215 | m |
| 57 | Dây CU/PVC-1x35Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 58 | Dây CU/PVC-1x4Emm2 | Chương V | 215 | m |
| 59 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50 | Chương V | 0,78 | 100m |
| 60 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | Chương V | 1,58 | 100m |
| 61 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | Chương V | 2,15 | 100m |
| 62 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4 | Chương V | 15 | m |
| 64 | Cọc tiếp địa D16 H=2400 | Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Cầu chì 5A | Chương V | 3 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Chống sét hạ thế GZ-500 | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 0,44 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,44 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,56 | m3 |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 78 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 4 | m |
| 79 | Khung móng cột M24x30x30x675 | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Cột bát giác, liền cần đơn H7m | Chương V | 4 | cột |
| 81 | Chóa đèn cao áp S100W không bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu | Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 4 | bảng |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 85 | Sắt fi 10 | Chương V | 6 | kg |
| 86 | Que hàn 4 ly | Chương V | 1,6 | kg |
| 87 | Sơn đen đánh cột | Chương V | 0,12 | kg |
| 88 | Dây đồng M10 | Chương V | 4 | m |
| H | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,71 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,886 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 9,172 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 45,327 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 60,708 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,545 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,545 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,365 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,058 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,159 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,144 | 100m |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 2,363 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 113,8449 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 61,866 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 27,2808 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 113,8449 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 61,866 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 27,2808 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,25 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 250 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75 | Chương V | 2.500 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 46,5248 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 24,346 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 14,54 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,5248 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 24,346 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,54 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước | Chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 22,563 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 50,34 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 87,984 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 168,908 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 11,88 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Ngoài nhà | Chương V | 293,266 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Trong nhà | Chương V | 377,586 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 166,84 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 293,266 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 377,586 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 166,84 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,88 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 168,908 | m2 |
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 293,266 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 544,426 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, ốp góc | Chương V | 27,06 | m |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,864 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,535 | 100m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ trên kính dưới pano dày 1,8mm -:- 2,0mm, kính trắng an toàn 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 21,15 | m2 |
| 24 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng an toàn (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 1,413 | m2 |
| 25 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:500x300x200MM | Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Tủ điện 8 MODULE | Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Tủ điện 6 MODULE | Chương V | 5 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 7 | cái |
| 35 | Bộ đèn BD T8máng đôi 1.2M/2x18W | Chương V | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 12W | Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy | Chương V | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 8 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 65 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*10E MM2 | Chương V | 10 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*6E MM2 | Chương V | 8 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*4E MM2 | Chương V | 65 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 47 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*2.5E MM2 | Chương V | 150 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*1,5mm2 | Chương V | 160 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 65 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 8 | m |
| 53 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V | 6 | m |
| 54 | Cọc tiếp đất L63x63x6 H=2500 | Chương V | 3 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9166E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh qui mô, kết cấu công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.425.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng 01 người: Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: Số lượng 01 người: Là kỹ sư xây dựng dân dụng:- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kê khai trong lý lịch + Quyết định điều động của công ty).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Cán bộ giám sát chất lượng: Số lượng 01 người: Là kỹ sư xây dựng dân dụng:- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kê khai trong lý lịch + Quyết định điều động của công ty).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người: Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 10T | 2 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | ≥ 6T | 1 |
| 3 | Máy đào | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi